wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí 10

Total questions: 61

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

                Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất ?

a)

kg/m3

b)

N/m2

c)

mmHg. 

d)

Pa.

2.

Câu 1.  hiện công âm (A < 0), có lúc không thực hiện công (A = 0) ?

a)

Lực kéo của động cơ. 

b)

Trọng lực.

c)

Lực hãm phanh.            

d)

Lực ma sát trượt.

3.

                 Giới hạn mà trong đó vật rắn còn giữ được tính đàn hồi được gọi là

a)

hệ số đàn hồi. 

b)

giới hạn đàn hồi

c)

độ dãn.

d)

độ cứng.

4.

                 Niu-tơn trên mét (N/m) là đơn vị của đại lượng nào sau đây?

a)

Momen lực.   

b)

Độ dãn lò xo. 

c)

Độ cứng lò xo.

d)

Công cơ học.

5.

                 Trong quá trình dao động của một con lắc đơn, lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì

a)

thế năng đạt giá trị cực đại.

b)

động năng đạt giá trị cực đại.

c)

cơ năng bằng không.     

d)

thế năng bằng động năng.

6.

                 Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc  theo hướng của lực . Công suất của lực F là

a)

Fvt

b)

Fv.     

c)

Ft

d)

Fv2.

7.

                 Dụng cụ nào sau đây không cần dùng trong bài thực hành Tổng hợp lực hai đồng quy?

a)

Lực kế.    

b)

Dây chỉ bền.           

c)

Thước đo góc.

d)

Đồng hồ đo thời gian.

8.

                 Chọn phát biểu sai ? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.   

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.                     

d)

chuyển động cong đều.

9.

               Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật ?

a)

Gia tốc.

b)

Xung lượng.

c)

Động năng.          

d)

Động lượng.

10.

                 Đơn vị của công suất là

a)

W.

b)

kWh. 

c)

J.s.

d)

kg.m/s.

11.

              Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

Bàn là.  

b)

Quạt điện.  

c)

Máy giặt.

d)

Máy sấy tóc.

12.

                 Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

13.

    Cơ năng của vật là một đại lượng được xác định bằng

a)

tổng công của ngoại lực tác dụng lên vật.

b)

công mà lực tác dụng lên vật sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

tổng động năng và thế năng của vật.

14.

                 Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực.      

d)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

15.

                 Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

16.

                 Con lắc đơn chuyển động trong trọng trường như hình vẽ. Chọn mốc thế năng trọng trường tại O, bỏ qua mọi ma sát. Chọn kết luận đúng

a)

Tại A và B con lắc có động năng và thế năng cực đại.

b)

Tại M con lắc chỉ có động năng.

c)

Cơ năng của con lắc không bảo toàn.

d)

Tại O con lắc có động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

17.

                 1 W bằng

a)

1 J.s.       

b)

1 J/s.           

c)

10 J.s. 

d)

10 J/s.

18.

             Cơ năng của hệ (vật và Trái Đất) bảo toàn khi

a)

không có các lực cản, lực ma sát.

b)

lực tác dụng duy nhất là trọng lực (lực hấp dẫn).

c)

vật chuyển động theo phương ngang.

d)

vận tốc của vật không đổi.

19.

                 Trong quá trình dao động của một con lắc đơn, lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì

a)

thế năng đạt giá trị cực đại.         

b)

động năng đạt giá trị cực đại.

c)

cơ năng bằng không.                     

d)

thế năng bằng động năng.

20.

                 Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là v1 và v2 . Động lượng của hệ bằng

a)

m.v  

b)

m1.v1+m2.v2    

c)

0.

d)

m1v1+m2v2

21.

                 Trong va chạm đàn hồi của hai vật, đại lượng nào sau đây không được bảo toàn?

a)

Cơ năng của hệ.       

b)

Vận tốc mỗi vật.              

c)

Động năng của hệ. 

d)

Động lượng của hệ.

22.

                 Cho hai vật va chạm trực diện với nhau, sau va chạm, hai vật dính liền thành một khối và chuyển động với cùng vận tốc. Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là Wđ và W’đ. Biểu thức nào dưới đây là đúng ?

a)

Wđ = W’đ.       

b)

Wđ < W’đ

c)

Wđ > W’đ

d)

Wđ = 2W’đ.

23.

Khẳng định nào sau đây là không đúng, trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau ?

a)

Năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.

b)

Cơ năng của vật trước và sau va chạm được bảo toàn.

c)

Động lượng của vật trước và sau được bảo toàn.

d)

Trong quá trình va chạm hai vật chịu lực tác động như nhau về độ lớn.

24.

Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc. 

b)

động lượng.  

c)

động năng.          

d)

thế năng.

25.

                 Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

  

a)

công suất.       

b)

công cơ học.            

c)

động lượng.       

d)

áp suất.

26.

Chọn phát biểu sai?

a)

Momen lực đối với một trục quay đặc trưng cho tác dụng quay của lực.

b)

Trong công thức M = Fd thì d là khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

Đơn vị của momen lực là N.m.

d)

Quy tắc momen lực dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

27.

  Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí càng ít.

d)

Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

28.

                 Đại lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động thông qua lực tương tác gọi là

a)

thế năng

b)

công suất.

c)

động lượng.       

d)

hiệu suất.

29.

   Công suất là đại lượng được đo bằng

a)

lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

b)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

d)

công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

30.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của đại lượng động lượng là

a)

kg.m.s. 

b)

kg.m/s.       

c)

kg/m.s.   

d)

kg.m.s2.

31.

        Công của một lực tác dụng lên vật chuyển động có giá trị bằng không khi góc hợp bởi hướng của lực này và hướng chuyển động có giá trị là

a)

1800.          

b)

900.      

c)

600

d)

00.

32.

     Một quả bóng được ném lên với vận tốc ban đầu xác định. Chọn mốc thế năng trọng trường tại mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình quả bóng chuyển động lên trên, đại lượng không đổi là

a)

Cơ năng.

b)

Thế năng

c)

Động năng. 

d)

Động lượng

33.

    Đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Công.     

b)

Cơ năng.         

c)

Động năng.       

d)

Thế năng.

34.

                 Trong thiết kế xây dựng cầu đường, các kĩ sư xây dựng khi thiết kế cầu thường có dạng vồng lên (hình vẽ), việc làm này nhằm mục đích chính là gì?

a)

Mang tính thẩm mỹ.

b)

Giảm áp lực lên cầu.

c)

Tạo không gian thông thoáng cho các phương tiện giao thông đường thủy.

d)

Hạn chế tốc độ của các phương tiện lưu thông qua cầu.

35.

            Chiều gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là

a)

hướng vào tâm quay.                 

b)

hướng xa tâm quay.

c)

trùng tiếp tuyến tại vị trí khảo sát.          

d)

ngược với chiều chuyển động.

36.

  Gia tốc trong chuyển động tròn đều

a)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc.

b)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của vectơ vận tốc.

c)

có phương luôn cùng phương với vectơ vận tốc.

d)

tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

37.

Câu 1.                  Chọn phát biểu sai? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo tròn.         

b)

chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn.

c)

độ lớn a2r\frac{a^2}{r} .            

d)

điểm đặt tại vật chuyển động tròn đều.

38.

          Chọn phát biểu sai khi nói về vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều ?

a)

đặt vào chuyển động tròn.  

b)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn

c)

có độ lớn không đổi.                   

d)

có phương và chiều không đổi.

39.

              Trong một chuyển động tròn đều vectơ gia tốc

a)

bằng không vì tốc độ không thay đổi.

b)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc và có độ lớn không đổi.

c)

có phương vuông góc với vận tốc góc và có độ lớn tỉ lệ với bình phương vận tốc góc.

40.

       Chọn câu sai ? Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với vectơ vận tốc

b)

tốc độ của chất điểm luôn không đổi.

c)

vectơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm.

d)

vectơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi.

41.

   Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi

a)

vật chuyển động thẳng đều.  

b)

vật chuyển động tròn đều.

c)

vật chuyển động rơi tự do.          

d)

vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

42.

        Trong chuyển động tròn đều thì

a)

gia tốc của vật bằng không.

b)

vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

vectơ gia tốc vuông góc với quỹ đạo chuyển động.

d)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quỹ đạo chuyển động.

43.

       Chọn phát biểu không đúng? Chuyển động tròn đều có đặc điểm

a)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

vectơ vận tốc không đổi. 

d)

quỹ đạo là đường tròn.

44.

         Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

      

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng

b)

gia tốc hướng tâm hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

c)

phương, chiều độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ góc.

45.

                Chọn phát biểu sai khi nói về gia tốc của chất điểm chuyển động tròn đều ?

a)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

b)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc tại mọi thời điểm.

c)

Độ lớn của vectơ gia tốc là một hằng số.

d)

Vectơ gia tốc có phương bán kính, chiều hướng vào tâm quỹ đạo.

46.

                 Ở những đoạn đường vòng mặt đường thường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích.

a)

cho nước mưa thoát dễ dàng.               

b)

tạo lực hướng tâm cho xe chuyển hướng.

c)

giới hạn vận tốc của xe.          

d)

tăng lực ma sát để xe không trượt.

47.

               Khi vật chuyển động tròn đều thì công của lực hướng tâm luôn

a)

âm.  

b)

bằng hằng số. 

c)

bằng 0.  

d)

dương.

48.

           Một radian (1 rad) là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng

a)

hai lần bán kính đường tròn.      

b)

ba lần bán kính đường tròn.

c)

bán kính đường tròn.           

d)

bốn lần bán kính đường tròn.

49.

              Trong chuyển động tròn đều, đại lượng đo bằng số vòng quay trong một đơn vị thời gian được gọi là

a)

vận tốc.      

b)

tần số.  

c)

tốc độ.  

d)

chu kì quay.

50.

            Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có phương

a)

bán kính tại điểm khảo sát.     

b)

thẳng đứng

c)

không thay đổi khi vật quay.      

d)

tiếp tuyến tại điểm khảo sát.

51.

        Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật di chuyển.         

b)

thời gian vật chuyển động.

c)

số vòng vật đi được trong 1 giây.  

d)

thời gian vật đi được một vòng.

52.

               Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

a)

Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

53.

       Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn luôn không đổi.

b)

vectơ vận tốc không đổi về hướng.

c)

vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

d)

vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

54.

            Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng kéo?

a)

Ép quả bóng cao su vào bức tường.       

b)

Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.

c)

Ghế đệm khi có người ngồi.

d)

Cột chịu lực trong tòa nhà.

55.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

b)

Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.

d)

Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

56.

            Hai người cầm hai đầu của một lực kế lò xo và kéo ngược chiều những lực bằng nhau, tổng độ lớn hai lực kéo là 100 N. Lực kế chỉ giá trị là

a)

50 N.      

b)

100 N.       

c)

0 N.   

d)

25 N.

57.

        Chọn câu sai?

a)

Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau.

b)

Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì khác nhau.

c)

Đơn vị của áp suất là Paxcan (Pa).

d)

Khi xuống càng sâu trong nước thì ta chịu một áp suất càng nhỏ.

58.

                Ba quả cầu bằng thép được nhúng vào trong nước như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng về áp suất của nước lên các quả cầu?

a)

Áp suất lên quả 2 là lớn nhất vì có thể tích lớn nhất.

b)

Áp suất lên quả 1 là lớn nhất vì có thể tích nhỏ nhất.

c)

Áp suất lên quả 3 là lớn nhất vì sâu nhất.

d)

Áp suất lên ba quả như nhau vì cùng bằng thép và cùng ở trong nước.

59.

Gọi F là độ lớn lực đàn hồi, k là độ cứng và ∆ℓ  là độ biến dạng của lò xo. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo được xác định bằng công thức

 

a)

F = k.∆ℓ

b)

F = - k.∆ℓ.           

c)

F = k.|∆ℓ|.  

d)

F= k.|ℓ|.

60-63.

Vật thứ nhất có khối lượng m , vận tốc v = 15 (m/s), va chạm vào vật thứ hai khối lượng M đang đứng yên. Biết M = 9m và sau va chạm hai vật dính nhau và chuyển động

60.

va chạm này là va chạm đàn hồi.

a)

đúng

b)

sai

61.

Động lượng của vật thứ nhất là 10M

a)

đúng

b)

sai

62.

Tỉ số vận tốc trước và sau va chạm của vật m là 10.

a)

đúng

b)

sai

63.

90% động năng chuyển thành nhiệt.

a)

đúng

b)

sai

64-67.

Vật khối lượng m=250g được đặt trên bàn tròn nằm ngang, vị trí đặt vật cách tâm của bàn 50 cm. Cho bàn quay quanh trục thẳng đứng qua tâm với vận tốc góc 10 rad/s Biết khi bàn quay với tốc độ trên thì vật vẫn nằm yên trên bàn. Lấy g=10m/s^2 

64.

Bàn quay quanh trục thẳng đứng với chu kì là 0,2s

a)

đúng

b)

sai

65.

Trọng lực của trái đất tác dụng lên vật giúp vật nằm yên trên mặt bàn.

a)

đúng

b)

sai

66.

Lực ma sát nghỉ giữa mặt bàn và mặt tiếp xúc của vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

a)

đúng

b)

sai

67.

Tốc độ chuyển động của vật so với trục quay là 5 m/s.

a)

đúng

b)

sai