wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập KTCK II Khối 10

Total questions: 97

Worksheet time: 24hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Phát triển các nguồn nhân lực và con người.

b)

Góp phần sử dụng có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

c)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

d)

Trực tiếp tạo ra thiết bị máy móc phục vụ sản xuất

2.

Một trong những vai trò của ngành dịch vụ là

a)

xây dựng cơ sở vật chất cho các ngành.

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị.

d)

góp phần khai thác tốt hơn các tài nguyên.

3.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

4.

Dịch vụ không phải là ngành

a)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm.

b)

làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.

c)

trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống.

5.

Ngành dịch vụ được mệnh danh "ngành công nghiệp không khói" là

a)

bảo hiểm.

b)

buôn bán.

c)

tài chính.

d)

du lịch.

6.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?

a)

Sản phẩm không mang tính vật chất.

b)

Tạo ra khối lượng lớn của cải vật chất.

c)

Hoạt động chỉ giới hạn trong quốc gia.

d)

Chưa có sự liên kết giữa sản xuất với tiêu dùng.

7.

Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm mang tính vô hình, không lưu trữ.

b)

Cung ứng và sử dụng dịch vụ thường diễn ra đồng thời.

c)

Chất lượng dịch vụ dễ dàng được đo lường chính xác.

d)

Không gian lãnh thổ của dịch vụ phát triển toàn cầu.

8.

Ngành nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Tài chính ngân hàng.

b)

Thông tin liên lạc.

c)

Bưu chính viễn thông.

d)

Giao thông vận tải.

9.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, giao thông vận tải, thương mại thuộc về nhóm ngành dịch vụ

a)

công.

b)

tiêu dùng.

c)

kinh doanh.

d)

cá nhân.

10.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

11.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc thay đổi phương thức sản xuất, phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao?

a)

Văn hóa-lịch sử.

b)

Vốn đầu tư.

c)

khoa học - công nghệ.

d)

Đặc điểm dân số.

12.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới sự phát triển các loại hình dịch vụ và sự phân bố mạng lưới các hoạt động dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Văn hóa-lịch sử.

d)

Điều kiện tự nhiên.

13.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ và sự phát triển phân bố dịch vụ du lịch?

a)

Vốn đầu tư.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Văn hóa-lịch sử.

14.

Nhân tố nào sau đây quyết định sự phát triển và phân bố, tính đa dạng và quy mô các ngành dịch vụ?

a)

Khoa học - công nghệ.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Tài nguyên thiên

15.

Nhân tố nào sau đây quyết định sự phát triển và phân bố, tính đa dạng và quy mô các ngành dịch vụ?

a)

Khoa học - công nghệ.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Đặc điểm dân số.

16.

Lễ hội đua thuyền hàng năm của tỉnh Bình Thuận có ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ, thuộc nhân tố nào sau đây?

a)

Truyền thống văn hóa.

b)

Quy mô, cơ cấu dân số.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

17.

Nhân tố nào sau đây tạo tiền đề quan trọng cho sự hình thành và mở rộng các dịch vụ vận tải và thông tin liên lạc?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật và khoa học công nghệ

b)

Mức sống và thói quen tiêu dùng của dân cư.

c)

Sự phân bố dân cư và mạng lưới đô thị hóa.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

18.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiên.

19.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn.

b)

Đô thị.

c)

Hải đảo.

d)

Miền núi.

20.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội.

b)

Quy mô cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

21.

Có‎ ý ‎‎ nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là.

a)

trình độ phát triển kinh tế đất nước.

b)

thu nhập thực tế của người dân.

c)

sự phân bố các điểm dân cư.

d)

sự phân bố các tài nguyên du lịch.

22.

Đối với các ngành kinh tế, giao thông vận tải không có vai trò nào sau đây?

a)

Đảm bảo các quá trình sản xuất liên tục.

b)

Củng cố tính thống nhất.

23.

Đối với các ngành kinh tế, giao thông vận tải không có vai trò nào sau đây?

a)

Đảm bảo các quá trình sản xuất liên tục.

b)

Củng cố tính thống nhất của nền kinh tế.

c)

Đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành kinh tế.

24.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của dân cư trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

25.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

26.

Sản phẩm của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

sự chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

27.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Các ngành sản xuất.

c)

Phân bố dân cư.

d)

Phát triển đô thị.

28.

Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

qui định sự có mặt của các loại hình vận tải.

b)

là khách hàng của giao thông vận tải.

c)

thực hiện các dự án giao thông hiện đại.

d)

sự hoạt động của các phương tiện vận tải.

29.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt đứng đầu thế giới (năm 2019)?

a)

Trung Quốc.

b)

Liên Bang Nga.

c)

Hoa Kì.

d)

Ca-na-đa.

30.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt đứng đầu thế giới (năm 2019)?

a)

Trung Quốc.

b)

Liên Bang Nga.

c)

Hoa Kì.

d)

Ca-na-đa.

31.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt phản ánh sự phân bố ngành nào sau đây ở các nước, các châu lục?

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

cơ khí.

32.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

33.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

34.

Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)

Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

35.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô.

b)

sắt.

c)

sông.

d)

biển.

36.

Loại hình giao thông quan trọng đối với các quốc gia quần đảo là đường

a)

ô tô.

b)

sông.

c)

biển.

d)

sắt.

37.

Cảng biển giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là

a)

Rôt-tec-đam (Hà Lan).

b)

Mac-xây (Pháp).

c)

Niu Y-ooc (Hoa Kì).

d)

Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).

38.

Ưu điểm nổi bật của ngành hàng khôn

4 lines
39.

rí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là

a)

Rôt-tec-đam (Hà Lan).

b)

Mac-xây (Pháp).

c)

Niu Y-ooc (Hoa Kì).

d)

Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).

40.

Ưu điểm nổi bật của ngành hàng không là

a)

cước phí vận chuyển rẻ.

b)

khối lượng vận chuyển lớn.

c)

ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

tốc độ vận chuyển nhanh.

41.

Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.

b)

Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.

d)

Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.

42.

Hai bên bờ của đại dương nào sau đây có nhiều hải cảng nhất?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải.

43.

Hệ thống sông nào sau đây ở châu Âu có khả năng giao thông lớn?

a)

Đa-nuýp.

b)

Mê Công.

c)

Dương Tử.

d)

Mi-xi-xi-pi.

44.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

45.

Khu vực, quốc gia nào sau đây có nhiều sân bay nhất thế giới?

a)

Hoa Kì và Tây Âu.

b)

Hoa Kì và Đông Âu.

c)

Trung Quốc và Nhật Bản.

d)

Trung Quốc và Xin-ga-po.

46.

Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

Nội thương và ngoại thương.

b)

Xuất khẩu và nhập khẩu.

c)

Tài chính và ngân hàng.

d)

Bên mua và bên bán.

47.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là vai trò của

a)

thị trường.

b)

hàng hóa.

c)

thương mại.

d)

tiền tệ.

48.

Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là

a)

thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.

b)

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

thúc đẩy sự phân công lao động phân công lao động.

d)

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.

49.

Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ.

b)

kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh

c)

cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú.

d)

nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi.

50.

Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả hàng hóa trên thị trường

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

ổn định.

d)

biến động.

51.

Ngành ngoại thương có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

52.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ

a)

trong một quốc gia.

b)

giữa các quốc gia.

c)

trên phạm vi toàn cầu.

d)

giữa các châu lục.

53.

Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0) vào năm nào sau đây?

a)

2007.

b)

2009.

c)

2017.

d)

2019.

54.

Nội thương không có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước.

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

55.

Ngoại thương không có vai trò nào sau đây?

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)
56.

ông có vai trò nào sau đây?

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

57.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch?

a)

nhu cầu của khách phụ thuộc thu nhập.

b)

chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia.

c)

gắn với tài nguyên và khách du lịch.

d)

hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

58.

Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự phát triển ngành du lịch thế giới trong nhưng năm qua là

a)

tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn phong phú, đa dạng.

b)

cơ sở hạ tầng, cơ sở lưu trú đang được đầu tư và nâng cấp.

c)

sự phát triển của nền kinh tế và điều kiện sống được nâng lên.

d)

loại hình dịch vụ nhà hàng, khách sạn và hướng dẫn đa dạng.

59.

Những quốc gia nào sau đây có ngành du lịch phát triển hàng đầu thế giới hiện nay?

a)

Hoa Kì, Ca-na-da.

b)

Tây Ban Nha, Pháp.

c)

Thái Lan, Nhật Bản.

d)

Hàn Quốc, Trung Quốc.

60.

Về mặt xã hội du lịch có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo việc làm, phục hồi sức khỏe con người.

b)

Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

c)

Đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách.

d)

Bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường.

61.

Đặc điểm của du lịch là

a)

hoạt động theo quy luật cung, cầu.

b)

chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia.

c)

phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

d)

hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

62.

Xu hướng phát triển ngành du lịch ở các quốc gia hiện nay là

a)

đầu tư nguồn vốn để xây dựng cơ sợ hạ tầng du lịch chất lượng hơn.

b)

cần tập trung phát triển mạnh hơn vào các hoạt động du lịch thể thao.

c)

đẩy mạnh giao lưu quốc tế và tạo ra những sản phẩm du lịch độc đáo.

d)

phát triển du lịch một các

63.

Về mặt kinh tế du lịch có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng sự hiểu biết giữa các dân tộc, quốc gia.

b)

Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

c)

Đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách.

d)

Bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường.

64.

Ngày du lịch thế giới là

a)

27- 8.

b)

27 - 9.

c)

27 - 10.

d)

27 - 11.

65.

Nhân tố nào sau đây là điều kiện cần thiết để phát triển và phân bố du lịch?

a)

Tài nguyên du lịch.

b)

Thị trường khách du lịch.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Chính sách nhà nước.

66.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới cơ cấu các sản phẩm du lịch và doanh thu của ngành du lịch?

a)

Tài nguyên du lịch.

b)

Thị trường khách du lịch.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Chính sách nhà nước.

67.

Dịch vụ là những hoạt động nhằm thoả mãn các nhu cầu trong sản xuất và đời sống của con người. Cơ cấu của ngành dịch vụ rất đa dạng và phức tạp, là ngành có vai trò ngày càng quan trọng trong cơ cấu kinh tế của các quốc gia.

4 lines
68.

Du lịch thuộc nhóm ngành dịch vụ, một ngành kinh tế quan trọng của nhiều quốc gia và toàn thế giới, có vai trò to lớn. Ngành du lịch kích thích sự phát triển của nhiều ngành kinh tế; tạo nhiều việc làm cho người lao động; góp phần khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả tài nguyên. Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

a)

Du lịch là ngành có khả năng tạo nhiều việc làm.

b)

Hoạt động du lịch không gắn với tài nguyên thiên nhiên.

c)

Ngành du lịch chỉ có vai trò về mặt kinh tế.

d)

Hoạt động du lịch biển ở miền Bắc Việt Nam là biểu hiện đặc điểm du lịch có tính mùa vụ.

69.

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra trong thực tế với ba nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

a)

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.

b)

Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ không đa dạng và phức tạp như công nghiệp.

c)

Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập,...

d)

Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ kém hơn các nước phát triển.

70.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải chính là sự chuyên chở người và hàng hóa. Thông qua quá trình dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác mà hàng hóa tăng thêm giá trị. Các tiêu chí đánh giá dịch vụ vận tải gồm: khối lượng vận chuyển, khối lượng luân.

4 lines
71.

Đối tượng của ngành giao thông vận tải chính là con người và những sản phâm vật chất do con người tạp ra.

4 lines
72.

Mức độ hài lòng của khách hàng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá dịch vụ vận tải.

4 lines
73.

Ngành giao thông vận tải ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại.

4 lines
74.

Sự phát triển của các phương tiện vận tải chạy bằng năng lượng điện đã gây ra nhiều hậu quả cho môi trường.

4 lines
75.

Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

a)

Đường hàng không

b)

Đường biển

c)

Đường sông

d)

Đường ô tô

76.

Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn thứ hai.

a)

Đường hàng không

b)

Đường biển

c)

Đường sông

d)

Đường ô tô

77.

Đường sông có khối lượng vận chuyển lớn thứ hai và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba.

a)

Đường hàng không

b)

Đường biển

c)

Đường sông

d)

Đường ô tô

78.

Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.

a)

Đường hàng không

b)

Đường biển

c)

Đường sông

d)

Đường ô tô

79.

Chiều dài đường ô tô và đường sắt của một số quốc gia trên thế giới năm 2019 (Đơn vị: nghìn km)

4 lines
80.

Hoa Kỳ có chiều dài đường ô tô ít hơn Trung Quốc và nhiều hơn Ấn Độ.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Liên bang Nga có chiều dài đường sắt ít hơn Trung Quốc và nhiều hơn Ấn Độ.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hoa Kỳ có chiều dài đường sắt lớn nhất do kinh tế phát triển mạnh, nhất là công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Liên bang Nga có chiều dài đường ô tô ít nhất do phạm vi lãnh thổ nhỏ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đường ô tô là loại hình giao thông thuận tiện và cơ động, phù hợp với cự li vận tải trung bình và ngắn, có khả năng phối hợp hoạt động với các loại hình vận tải khác; mạng lưới ngày càng mở rộng, chất lượng và phương tiện ngày càng hiện đại. Khối lượng chuyên chở không lớn; tiêu thụ nhiều nhiên liệu gây ô nhiễm không khí, tiếng ồn và tai nạn giao thông,…

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Ở nhóm nước phát triển có chiều dài đường ô tô cao tốc lớn hơn nhóm nước đang phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Xin-ga-po và Thái Lan đều là nước xuất siêu.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Thái Lan có giá trị xuất khẩu tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Xin-ga-po có giá trị xuất khẩu thấp hơn Thái Lan.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Thái Lan nhập siêu nhiều hơn Xin-ga-po.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Giá trị xuất khẩu luôn cao hơn giá trị nhập khẩu.

4 lines
91.

Giá trị xuất khẩu và giá thị nhập khẩu có xu hướng tăng liên tục.

4 lines
92.

Hoạt động giao thương trên thế giới không ngừng tăng lên.

4 lines
93.

Năm 2020, giá trị xuất khẩu chiếm 50,8% tổng giá trị xuất nhập khẩu.

4 lines
94.

Tổng số lượt khách du lịch của nước ta giai đoạn 2015-2022 có xu hướng tăng.

4 lines
95.

So với năm 2017, số lượt khách quốc tế đến Việt Nam năm 2022 giảm mạnh.

4 lines
96.

Khách du lịch nội địa tăng 30,6 triệu lượt người giai đoạn 2015-2017.

4 lines
97.

Năm 2022, tổng số lượt khách du lịch của nước ta là 105 triệu lượt người.

4 lines