wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về nồi cơm điện

Total questions: 53

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

YES OR NO??

a)

YES

b)

ĐỒNG Ý

2.

Nồi cơm có mấy bộ phận có chức năng bao kín và giữ nhiệt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, không lựa chọn chất liệu vải nào sau đây?

a)

Vải cứng

b)

Vải dày dặn

c)

Vải mềm vừa phải

d)

Vải mềm mỏng

4.

Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?

a)

Kẻ ngang

b)

Kẻ ô vuông

c)

Hoa to

d)

Kẻ dọc

5.

Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào:

a)

Hoạt động

b)

Thời điểm

c)

Hoàn cảnh xã hội

6.

Công dụng của bộ phận điều khiển là:

a)

Bật chế độ nấu

b)

Tắt chế độ nấu

c)

Chọn chế độ nấu

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện thực hiện theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Nguồn điện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu.

b)

Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt

c)

Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển

d)

Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Bộ phận điều khiển → Nồi nấu

8.

Nếu gia đình có 3 người ăn, thì cần lựa chọn nồi cơm có dung tích bao nhiêu?

a)

0,6 lít

b)

1 lít

c)

1,8 - 2 lít

d)

2 - 2,5 lít

9.

Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc hài hòa; thường được may từ vải sợi pha?

a)

Trang phục đi học

b)

Trang phục lao động

c)

Trang phục dự lễ hội

d)

Trang phục ở nhà

10.

Theo em, tại sao cần phải phối hợp trang phục?

a)

Để nâng cao vẻ đẹp của trang phục

b)

Để tạo sự hợp lí cho trang phục

c)

Để nâng cao vẻ đẹp và tạp sự hợp lí cho trang phục

d)

Đáp án khác

11.

Khi nấu cơm cần lưu ý gì?

a)

Không dùng vật cứng lau chùi nồi nấu

b)

Không dùng vật nhọn chà sát trong nồi nấu

c)

Không dùng vật cứng, nhọn chà sát, lau chùi bên trong nồi nấu

d)

Không lưu ý gì

12.

Cần làm gì trong bước chuẩn bị của nấu cơm bằng nồi cơm điện?

a)

Vo gạo

b)

Điều chỉnh lượng nước cho đủ

c)

Lau khô mặt ngoài nồi nấu

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Em hãy cho biết, có mấy phương pháp làm sạch quần áo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Hãy cho biết, có mấy cách để giặt ướt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Điểm mất an toàn khi sử dụng nồi cơm điện trong hình sau là:

a)

Đặt nơi ẩm ướt

b)

Để tay gần van thoát hơi của nồi cơm

c)

Nấu quá lượng nước gây tràn ra ngoài.

d)

Không sai

16.

Thời trang thay đổi do:

a)

Văn hóa

b)

Xã hội

c)

Sự phát triển của khoa học và công nghệ

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Thời trang thay đổi về: (chọn nhiều đáp án)

a)

Kiểu dáng

b)

Chất liệu

c)

Màu sắc

d)

Sở thích cá nhân

18.

Vị trí số 1 là bộ phận nào của bếp hồng ngoại?

a)

Mặt bếp

b)

Bảng điều khiển

c)

Thân bếp

d)

Mâm nhiệt hồng ngoại

19.

Phong cách cổ điển được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Đi học

b)

Đi làm

c)

Tham gia sự kiện có tính trang trọng

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Trang phục mang phong cách thể thao có đặc điểm:

a)

Thiết kế đơn giản

b)

Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn

c)

Thoải mái khi vận động

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Phong cách thể thao được sử dụng cho:

a)

Nhiều đối tượng khác nhau

b)

Nhiều lứa tuổi khác nhau

c)

Nhiều đối tượng và lứa tuổi khác nhau

d)

Chỉ sử dụng cho người có điều kiện.

22.

Biểu tượng sau đây có ở bộ phận nào của bếp hồng ngoại?

a)

Mặt bếp

b)

Bảng điều khiển

c)

Thân bếp

d)

Mâm nhiệt hồng ngoại

23.

Vị trí của thân bếp hồng ngoại:

a)

Nằm phía dưới mặt bếp

b)

Nằm phía dưới bảng điều khiển

c)

Nằm phía dưới mặt bếp và bảng điều khiển

d)

Nằm phía trên bảng điều khiển

24.

Hình ảnh sau thể hiện phong cách thời trang nào?

a)

Phong cách cổ điển

b)

Phong cách thể thao

c)

Phong cách dân gian

d)

Phong cách lãng mạn

25.

Em hãy cho biết, bộ phận nào của bếp hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp?

a)

Mặt bếp

b)

Bảng điều khiển

c)

Thân bếp

d)

Mâm nhiệt hồng ngoại

26.

Cần quan tâm đến nhu cầu sử dụng, điều kiện kinh tế của gia đình để:

a)

Lựa chọn chức năng bếp

b)

Lựa chọn kiểu dáng bếp

c)

Lựa chọn công suất và thương hiệu bếp

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Sử dụng bếp hồng ngoại theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Hình nào sau đây thể hiện phong cách dân gian?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

29.

Phát biểu sau đây nói về phong cách nào?

"thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại"

“thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại”
“thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại”

a)

Phong cách cổ điển

b)

Phong cách thể thao

c)

Phong cách dân gian

d)

Phong cách lãng mạn

30.

Hình ảnh nào sau đây không phải là trang phục?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

31.

Khi sử dụng bếp hồng ngoại cần lưu ý gì? (chojn nhieều đáp án)

a)

Đặt bếp nơi khô ráo.

b)

Không chạm tay lên bề mặt bếp khi đang nấu

c)

Sử dụng nồi có đáy phẳng để đun

d)

Lau dọn xoong nồi

32.

Công dụng của ấm đun nước là:

a)

Chế biến thực phẩm

b)

Tạo ánh sáng

c)

Làm mát

d)

Đun sôi nước

33.

Khi mua sắm đồ dùng điện cần quan tâm đến tiêu chí nào sau đây:

a)

Sử dụng năng lượng mặt trời

b)

Sử dụng năng lượng gió

c)

Không sử dụng năng lượng mặt trời và năng lượng gió

d)

Sử dụng năng lượng mặt trời hoặc năng lượng gió

34.

Phát biểu nào sai khi nói về bóng đèn LED

a)

Tiết kiệm điện

b)

Tuổi thọ thấp

c)

Tuổi thọ cao

d)

Phát ra ánh sáng

35.

Câu 33. Phát biểu nào sai khi nói về bóng đèn LED

a)

Tiết kiệm điện

b)

Tuổi thọ thấp

c)

Tuổi thọ cao

d)

Phát ra ánh sáng liên tục

36.

Câu 34. Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?

a)

Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.

b)

Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

c)

Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.

d)

Không cần thiết.

37.

Câu 35. Đèn điện có công dụng gì:

a)

Chiếu sáng

b)

Sưởi ấm

c)

Trang trí

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Câu 36. Hãy cho biết đâu là đèn chùm

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

39.

Câu 37. Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về bóng đèn sợi đốt?

a)

Phát ra ánh sáng liên tục

b)

Giá thành cao

c)

Tiết kiệm điện

d)

Tuổi thọ cao

40.

Câu 38. Hãy cho biết những việc làm nào sau đây không an toàn? (chọn nhiều đáp án nha)

a)

Bật, tắt đèn liên tục

b)

Lắp đặt đèn ở nơi ẩm ướt

c)

Tắt đèn khi không sử dụng

d)

Để đèn nơi khô ráo, thoáng mát

41.

Câu 39. Sử dụng bếp hồng ngoại theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Câu 40. Tránh đặt đồ dùng điện ở những khu vực nào?

a)

Nơi nấu ăn

b)

Nơi có ánh nắng mặt trời

c)

Khu vực dễ cháy nổ

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Câu 1. Trang phục có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động.

b)

Làm cho con người thấy tự tin, thoải mái hơn.

c)

Bảo vệ cơ thể, làm đẹp cho con người trong cuộc sống.

d)

Bảo vệ cơ thể an toàn trong các hoạt động.

44.

Câu 2. Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào?

a)

Theo thời tiết

b)

Theo công dụng

c)

Theo lứa tuổi

d)

Theo giới tính

45.

Câu 3. Sử dụng dải phát quang trên trang phục bảo hộ lao động có tác dụng gì?

a)

Làm đẹp cho trang phục

b)

Trang trí cho trang phục.

c)

Dễ phát hiện trong điều kiện ánh sáng yếu.

d)

Bảo vệ người lao động.

46.

Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Thực vật và động vật

d)

Than đá

47.

Đâu không phải đặc điểm của vải sợi thiên nhiên?

a)

Dễ bị nhàu

b)

Độ hút ẩm thấp

c)

Mặc thoáng mát

d)

Phơi lâu khô

48.

Lựa chọn và sử dụng trang phục có kiểu dáng rộng rãi, thoải mái, màu sắc tươi sáng, họa tiết trang trí vui mắt, loại vải mềm, dễ thấm hút mồ hôi, có độ co giãn phù hợp với lứa tuổi

a)

Trẻ em

b)

Thanh niên

c)

Trung niên

d)

Người già

49.

Trang phục có kí hiệu như sau cho biết điều gì?

a)

Có thể giặt

b)

Không được giặt

c)

Chỉ giặt bằng tay

d)

Có thể sấy

50.

Trước khi giặt quần áo người ta cần phân loại quần áo nhằm mục đích gì?

a)

Để là quần áo nhanh hơn.

b)

Để quần áo sạch hơn, không bị phai màu, lẫn màu.

c)

Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải.

d)

Để dễ cất giữ quần áo sau khi là.

51.

Thời trang thể hiện qua:

a)

Kiểu dáng trang phục, màu sắc trang phục

b)

Màu sắc trang phục, chất liệu trang phục

c)

Chất liệu trang phục, kiểu dáng trang phục

d)

Kiểu dáng trang phục, màu sắc trang phục, chất liệu trang phục.

52.

Bộ phận nào giúp bàn là nóng lên?

a)

Vỏ bàn là

b)

Dây đốt nóng

c)

Rơ le nhiệt

d)

Ổ cắm điện

53.

Nguyên nhân nào dẫn đến mất an toàn về nhiệt khi sử dụng bàn là điện.

a)

Không chạm vào đế bàn là.

b)

Chạm vào tay cầm bàn là

c)

Chạm vào đế bàn là

d)

Chạm vào vỏ bàn là