wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TH- DL1

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Anthranoid | Senna tora semen |
Họ Đậu ‑ Fabaceae | Hạt |
Nhuận tràng (Dùng Sống), thanh nhiệt,
sáng mắt (Sao vàng),
an thần (sao đen), hạ mỡ máu |
9–15 g; bụng yếu tránh

(a)  

2.

Anthranoid: emodin | Rheum sp. rhizoma |
Họ Rau răm ‑ Polygonaceae | Thân rễ |
Tả hạ, hoạt huyết, thanh nhiệt,
cầm máu, giải độc, trị tụ máu | 3–12 g

(a)  

3.

Saponin | Achyranthes bidentata radix |
Họ Rau giền ‑ Amaranthaceae | Rễ |
Hoạt huyết, mạnh gân cốt,
hạ Cholesterol, hạ HA,
kinh nguyệt bế tắc, đau khớp | 6–12 g

(a)  

4.

Saponin | Smilax glabra rhizoma |
Họ Khúc khắc ‑ Smilacaceae | Thân rễ |
Giải độc, trừ thấp, phong ngứa,
thấp khớp, giang mai, mụn nhọt | 15–60 g

(a)  

5.

Nhựa/Tinh dầu | Eucommia ulmoides cortex |
Họ Đỗ trọng ‑ Eucommiaceae | Vỏ thân |
Bổ can‑thận, mạnh gân xương,
an thai, hạ HA, đau lưng, liệt dương | 9–12 g

(a)  

6.

Flavonoid | Drynaria fortunei rhizoma |
Họ Dương xỉ ‑ Polypodiaceae | Thân rễ |
Liền xương, bổ thận, đau lưng,
tai điếc, răng lung lay, ngoài da trị hói | 6–12 g

(a)  

7.

Dầu béo, Gôm, Đường, Acid | Quisqualis indica semen |
Họ Trâm bầu ‑ Combretaceae | Nhân hạt |
Giun đũa trẻ em, cam tích, kém ăn,
bụng ỏng, còi xương, tiêu chảy |
Dùng tươi hoặc sao vàng | 3–10 g

(a)  

8.

Alkaloid: arecolin | Areca catechu semen |
Họ Cau ‑ Arecaceae | Hạt cau |
Tẩy giun sán, lợi niệu, hành khí,
chữa phù thũng, sốt rét |
Phối hợp thang, sắc uống | 8–12 g; PNMT tránh

(a)  

9.

Muối Cacbonat | Sepia esculenta os sepiae |
Họ Mực nang ‑ Sepiidae | Mai mực |
Trung hòa acid, cầm máu, chữa loét DD‑TT,
di tinh, bạch đới, băng huyết |
4–8 g; tránh phối Phụ tử

(a)  

10.

Tinh dầu: Curcumin | Curcuma longa rhizoma |
Họ Gừng ‑ Zingiberaceae | Thân rễ |
Chống viêm, liền sẹo, kích thích tiêu hóa,
thông kinh, hạ mỡ máu, chống oxy hóa | 6–12 g

(a)  

11.

Alkaloid | Hedyotis capitellata herba |
Họ Cà phê ‑ Rubiaceae | Toàn cây |
Thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm,
sinh cơ, trị viêm loét DD‑TT,
viêm họng, lở miệng | 20–40 g

(a)  

12.

Flavonoid | Carthamus tinctorius flos |
Họ Cúc ‑ Asteraceae | Hoa |
Hoạt huyết, thông kinh, giảm đau, tan ứ,
chữa bế kinh, sang chấn, mụn nhọt |
3–9 g; PNCT tránh

(a)  

13.

Tinh dầu/Alkaloid | Cyperus rotundus rhizoma |
Họ Cói ‑ Cyperaceae | Thân rễ |
Sơ can‑lý khí, điều kinh, giảm đau,
an thần nhẹ, chữa đầy bụng,
rối loạn kinh nguyệt | 6–12 g

(a)  

14.

Chất nhựa, Tinh dầu, Tanin | Platycladus orientalis ramulus |
Họ Hoàng đàn ‑ Cupressaceae | Cành‑lá |
Cầm máu, nhuận phế, an thần, trị ho ra máu,
băng‑rong huyết, làm đen tóc | 6–12 g

(a)  

15.

Flavonoid rutin | Styphnolobium japonicum
flos immaturi |
Họ Đậu ‑ Fabaceae | Nụ hoa |
Bền thành mạch, hạ HA, cầm máu,
chống tiêu viêm, hạ mỡ máu | 8–12 g

(a)  

16.

Tinh dầu | Adenosma caeruleum herba |
Họ Hoa mõm chó ‑ Scrophulariaceae | Thân‑cành |
Thanh nhiệt, lợi mật, tiêu viêm, giải độc gan, trị
viêm gan vàng da, mụn nhọt, thấp khớp | 10–15 g

(a)  

17.

Flavonoid: Cinarin | Cynara scolymus folium/flos |
Họ Cúc ‑ Asteraceae | Lá‑hoa |
Lợi mật, mát gan, hạ cholesterol,
lợi tiểu, chống oxy hóa, hỗ trợ sỏi mật | 8–10 g

(a)  

18.

Alkaloid | Phyllanthus urinaria herba |
Họ Thầu dầu ‑ Euphorbiaceae | Toàn cây |
Giải độc gan, lợi tiểu, tiêu sỏi tiết niệu,
kháng viêm, sát trùng, trị viêm họng |
8–12 g; PNMT không dùng

(a)  

19.

Alkaloid: Berberin | Phellodendron chinense cortex |
Họ Cam ‑ Rutaceae | Vỏ thân |
Thanh nhiệt thấp, trị lỵ, viêm tiết niệu,
vàng da, mụn nhọt, mồ hôi trộm | 6–12 g

(a)  

20.

Flavonoid | Caesalpinia sappan lignum |
Họ Đậu ‑ Fabaceae | Gỗ lõi |
Hoạt huyết, điều kinh, giảm đau,
kháng khuẩn, tiêu sưng, kiết lỵ | 3–9 g

(a)  

21.

Tanin | Galla chinensis galla |
Họ Đào lộn hột ‑ Anacardiaceae | Túi mật sâu ký sinh |
Sáp trường, liễm phế, cầm mồ hôi, cầm máu,
sát khuẩn, tiêu chảy lâu ngày | 4–12 g

(a)  

22.

Tinh dầu/Alkaloid | Ligusticum wallichii rhizoma |
Họ Hoa tán ‑ Apiaceae | Thân rễ |
Hành khí, giảm đau đầu, phong thấp,
ngực bụng đau, hoạt huyết, điều kinh | 6–12 g

(a)  

23.

Coumarin | Angelica dahurica radix |
Họ Hoa tán ‑ Apiaceae | Rễ |
Giảm đau, chống viêm, tiêu mủ,
trị cảm phong hàn, viêm xoang,
đau răng, mụn nhọt, vết thương mủ | 3–9 g

(a)  

24.

Tinh dầu | Elsholtzia ciliata herba |
Họ Bạc hà ‑ Lamiaceae | Ngọn cành |
Giải cảm, phát tán phong nhiệt, cầm máu,
trị dị ứng‑mẩn ngứa, viêm họng, đau đầu | 10–16 g

(a)  

25.

Tinh dầu/Flavonoid | Chrysanthemum indicum flos |
Họ Cúc ‑ Asteraceae | Cụm hoa |
Kháng viêm, tiêu đờm, thanh nhiệt,
giảm ho, sáng mắt, hạ HA | 15–30 g

(a)  

26.

Alkaloid: Ephedrin | Ephedra spp. herba |
Họ Ma hoàng ‑ Ephedraceae | Thân |
Bình suyễn, phát hàn‑ra mồ hôi, lợi tiểu,
thông phế, trị cảm lạnh, phù thũng |
4–12 g; PNCT tránh

(a)  

27.

Saponin | Ophiopogon japonicus radix |
Họ Mạch môn đông ‑ Convallariaceae | Rễ củ |
Dưỡng âm, nhuận phế, chỉ khái,
thanh tâm, sinh tân, trị ho khan | 6–12 g

(a)  

28.

Alkaloid | Stemona tuberosa radix |
Họ Bách bộ ‑ Stemonaceae | Rễ củ |
Chỉ khái, sát trùng chấy, trừ giun kim,
lao phổi, ho lâu năm | 3–9 g

(a)  

29.

Saponin/Flavonoid | Glycyrrhiza uralensis radix |
Họ Đậu ‑ Fabaceae | Rễ |
Bổ tỳ‑khí, nhuận phế, giải độc,
điều hòa dược lực, chống viêm,
chống co thắt | 2–6 g

(a)  

30.

Alkaloid/Saponin | Xanthium strumarium fructus |
Họ Cúc ‑ Asteraceae | Quả già |
Trừ phong hàn, thông mũi, giải độc,
giảm đau, chữa viêm mũi dị ứng, mày đay | 3–9 g

(a)  

31.

Flavonoid | Lonicera japonica flos |
Họ Kim ngân ‑ Caprifoliaceae | Hoa |
Thanh nhiệt, giải độc, kháng viêm,
trị ban sởi, mụn nhọt, viêm họng, lỵ | 15–30 g

(a)  

32.

Tinh dầu | illicium verum fructus |
Họ Hồi ‑ illiciaceae | Quả |
Kích thích tiêu hóa, khử hàn,
giảm đau bụng, chống co thắt,
kháng khuẩn, trị nôn mửa | 3–6 g

(a)  

33.

Tinh dầu | Syzygium aromaticum flos |
Họ Sim ‑ Myrtaceae | Nụ hoa |
Ôn trung, kích thích tiêu hóa, trị nấc,
liệt dương, kháng khuẩn, giảm đau răng | 1–4 g

(a)  

34.

Tinh dầu: Aldehyd cinnamic | Cinnamomum cassia cortex |
Họ Long não ‑ Lauraceae | Vỏ thân |
Ôn trung, tán hàn, giảm đau,
hoạt huyết, hạ đường huyết, kháng viêm | 1–4 g

(a)  

35.

Tinh dầu | Amomum aromaticum fructus |
Họ Gừng ‑ Zingiberaceae | Quả |
Hành khí, khử hàn, kích thích tiêu hóa,
trị đầy bụng, sốt rét, tiêu đờm | 3–6 g

(a)  

36.

Inositol/Polysaccharide | Tetrapanax papyriferus
medulla |
Họ Nhân sâm ‑ Araliaceae | Lõi thân |
Lợi tiểu, thông sữa, thanh nhiệt,
trị phù thũng, tiểu ít, tắc sữa | 3–5 g

(a)  

37.

Acid hữu cơ | Imperata cylindrica rhizoma |
Họ Lúa ‑ Poaceae | Thân rễ |
Lương huyết, cầm máu, lợi niệu,
trị viêm thận, phù thũng, sốt cao,
chảy máu cam | 9–30 g

(a)  

38.

Anthranoid | Fallopia multiflora radix |
Họ Rau răm ‑ Polygonaceae | Rễ củ |
Bổ huyết, sinh tóc đen, nhuận tràng,
hạ cholesterol, chống lão hoá | 8–12 g

(a)  

39.

Anthranoid | Morinda officinalis radix |
Họ Cà phê ‑ Rubiaceae | Rễ |
Bổ thận dương, mạnh gân cốt, tăng sinh lực,
chữa phong thấp, huyết áp thấp | 3–9 g

(a)  

40.

Saponin | Panax notoginseng radix |
Họ Nhân sâm ‑ Araliaceae | Rễ củ |
Cầm máu, bổ huyết, tiêu sưng, tăng miễn dịch,
chống loét, hạ mỡ máu | 6–12 g; PNMT tránh

(a)  

41.

Alkaloid: rotundin | Stephania glabra tuber |
Họ Tiết dê ‑ Menispermaceae | Củ phình gốc |
An thần, dưỡng huyết, thanh nhiệt,
giải độc, giảm đau, trị mất ngủ |
3–6 g/ngày | Không phối thuốc ngủ

(a)  

42.

Acid hữu cơ | Cryptotympana pustulata
periostracum |
Họ Ve sầu ‑ Cicadidae | Xác ve |
Trấn kinh nhẹ, thanh nhiệt, chữa cảm phong nhiệt,
đau họng, khản tiếng, sởi khó mọc |
3–6 g | PNCT không dùng

(a)  

43.

Alkaloid | Passiflora foetida herba |
Họ Lạc tiên ‑ Passifloraceae | Thân lá |
An thần, thanh nhiệt, chữa suy nhược TK,
tim hồi hộp, mất ngủ, phù thũng | 20–30 g

(a)  

44.

Alkaloid | Uncaria sp. ramulus cum uncis |
Họ Cà phê ‑ Rubiaceae | Cành có móc |
Thanh nhiệt, bình can, hạ huyết áp,
trấn kinh, giải co giật, hỗ trợ sởi ban |
3–9 g | HA thấp tránh

(a)  

45.

Alkaloid | Nelumbo nucifera embryo |
Họ Sen ‑ Nelumbonaceae | Mầm sen |
An thần, cầm máu, trị mất ngủ,
hồi hộp, chảy máu, di tinh | 3–9 g

(a)