wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính tiền tệ

Total questions: 35

Worksheet time: 3hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những biện pháp sau không phải là biện pháp tình thế để giải quyết tình trạng lạm phát

a)

Ngừng phát hành tiền

b)

• Bán vàng, ngoại tệ

c)

• Tăng lãi suất tiền gửi

d)

• Tinh giảm biên chế

2.

Thị trường tài chính là

a)

• Thị trường diễn ra các hoạt động giao dịch về các loại chứng từ có giá

b)

Thị trường diễn ra các hoạt động giao dịch về các loại tiền tệ

c)

Thị trường diễn ra các hoạt động giao dịch về các loại chứng khoán

d)

Thị trường diễn ra các hoạt động giao dịch các loại tài sản tài chính

3.

Thị trường vốn là thị trường tài chính có thời hạn

a)

Dưới 6 tháng

b)

Dưới 3 tháng

c)

Trên 12 tháng

d)

Dưới 12 tháng

4.

Công cụ nào không thuộc thị trường tiền tệ

a)

• Chứng chỉ tiền gửi

b)

• Tín phiếu KB

c)

• Cổ phiếu

d)

• Vay NHNH

5.

Chủ thể của Thị trường chứng khoán là

a)

• Nhà phát hành, nhà đầu tư

b)

• Chính phủ và Ngân hàng

c)

• Cổ phiếu, trái phiếu, chứng khoản

d)

• Sản phẩm, hàng hoá

6.

Ngân hàng thương mại tạo lập nguồn vốn kinh doanh thông qua hoạt động

a)

• Trung gian tín dụng

b)

• Nhận tiền gửi cá nhân.

c)

• Cho cá nhân vay

d)

• Trung gian thanh toán

7.

Ở Việt Nam, lãi suất cơ bản do cơ quan nào công bố:

a)

• Ngân hàng thương mại

b)

• Ngân hàng nhà nước

c)

• Tổ chức tín dụng

d)

• Tất cả các đáp án trên

8.

Khi NHTW mua vào một lượng Tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ:

a)

• Chắc chắn tăng

b)

• Không có đáp án đúng

c)

• Tất cả đáp án đều đúng

d)

• Chắc chắn giảm

9.

Đặc trưng của tín dụng là

a)

• Tính hoàn trả và quan hệ chuyển nhượng tạm thời

b)

• Cho vay

c)

• Huy động vốn

d)

• Chuyển quyền sở hữu

10.

Phân loại tỷ giá theo giá trị được chia thành

a)

• Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực tế

b)

• Tỷ giá mua và tỷ giá bán

c)

• Tỷ giá điện tín và tỷ giá thư tín

d)

• Tỷ giá trao ngay và tỷ giá kỳ hạn

11.

Trong các lãi suất sau cái nào là lãi suất linh hoạt

a)

• Lãi suất danh nghĩa

b)

• Lãi suất sàn

c)

• Lãi suất thả nổi

d)

Tất cả các đáp án

12.

Phân loại tín dụng theo sự đảm bảo hoàn trả nợ gồm

a)

• Hiện vật, tiền tệ

b)

• Tín chấp và thế chấp

c)

• Tín dụng tiêu dùng, sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

• Tín dụng thương mại, ngân hàng, nhà nước

13.

Lãi suất thực ảnh hưởng đến

a)

• Tiết kiệm

b)

• Tất cả đáp án trên

c)

• Đầu tư

d)

• Tiêu dùng

14.

Một trong những biện pháp sau không phải là biện pháp lâu dài để giải quyết tình trạng lạm phát

a)

• Xây dựng ngành phát triển hàng hoa, dịch vụ mũi nhọn

b)

• Tinh giảm biên chế, kiện toàn bộ máy

c)

• Bán vàng, ngoại tệ

d)

• Lạm phát để chống lạm phát

15.

Thị trường tiên tệ là thị trường

a)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính dài hạn

b)

• Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn và trung hạn

c)

• Diễn rạ các giao dịch mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn

d)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính trung hạn và dài hạn

16.

Chức năng của Tài chính

a)

• Huy động, phân phối, giám sát

b)

• Tích luỹ, tiêu dùng

c)

Trung gian giữa đối tượng cần vốn và có vốn nhàn rỗi • Chuyển đổi quyền sở hữu

d)

• Chuyển đổi quyền sở hữu

17.

Thị trường chứng khoán sơ cấp là thị trường

a)

Mua bán các chứng khoản đã phát hành trên thị trường

b)

Mua bán các chứng khoán mới được phát hành

c)

Mua bán chứng khoán không làm tăng vốn cho nhà phát hành

d)

Mua bán các công cụ nợ

18.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc do

a)

• Cá nhân gửi tiền yêu cầu

b)

• Ngân hàng thương mại yêu cầu

c)

Chính phủ yêu cầu

d)

• Ngân hàng trung ương yêu cầu

19.

Các khối tiền trong giao dịch 5.000 tỷ đồng, tiền gửi có kỳ hạn 12 tháng 3.000 tỷ đồng, tiền gửi không kỳ hạn 1.000 tín phiếu kho bạc 2.000 tỷ đồng, cổ phiếu công ty 3.000 tỷ đồng, vậy khối tiền tài sản M3 là

a)

• 14.000 tỷ đồng

b)

• 6.000 tỷ đồng

c)

• 13.000 tỷ đồng

d)

• 5.000 tỷ đồng

20.

Cho các khối tiền trong lưu thông cổ phiếu công ty 6000 tỷ đồng tiền mặt 3000 tỷ đồng, tiền gửi không kỳ hạn 4000 tỷ đồng, tiền gửi có kỳ hạn 6000 tỷ đồng ,vậy khối tiền M1 là

a)

• 19.000 tỷ đồng

b)

• 13.000 tỷ đồng

c)

• 7.000 tỷ đồng

d)

•6.000 tỷ đồng

21.

Giả sử 3 năm nữa bạn cần có số tiền là 800 triệu đồng, ngân hàng tính lãi theo phương pháp lãi kép, kỳ hạn 12 tháng với lãi suất là 7%/ năm thì ngay bây giờ bạn phải gửi một số tiền tiết kiệm tích lũy xấp xỉ là

a)

• 647.524.123 đ.

b)

• 653.038.302 đ

c)

• 656.000.000 đ

d)

• 56.000.000 đ

22.

Giá sử hôm nay bạn gửi một số tiết kiệm có giá trị 200 triệu đồng, ngân hàng tính lãi theo phương pháp kép với lãi suất là 10%/ năm, kỳ hạn gửi 12 tháng thì sau 4 năm nữa bạn sẽ có số tiền xấp xỉ là:

a)

80.000.000đ

b)

266.200.000 đ.

c)

280.000.000 đ

d)

292.820.000 đ

23.

Hiện tại người công nhân dự tính mua nhà chung cư diện tích 100 m2 với giá 40 triệu đồng/m2 nếu mua nhà theo phương pháp trả góp thì cuối mỗi năm người công nhân phải trả bao nhiêu tiền trong 10 năm biết rằng số tiền trả góp mỗi năm là bằng nhau với lãi suất 12%/năm

a)

707.936 trđ

b)

• 480.000 trđ

c)

• 675.643 trđ.

d)

• 750.123 trđ

24.

Một doanh nghiệp làm ăn sa sút phải thu hẹp sản xuất, lượng vốn nhàn rỗi thừa 500 triệu đồng doanh nghiệp đem gửi ngân hàng theo kỳ hạn 6 tháng. Trong 12 tháng đầu lãi suất 10%/năm; trong 6 tháng tiếp theo lãi suất 12%/năm. Tổng số tiền lãi doanh nghiệp thu được biết ngân hàng tính lãi kép

a)

80. 15 trđ

b)

110,.23 trđ

c)

53.45 trđ/56.5 trđ

d)

84.06 t đ

25.

Một người dự định tiết kiệm để có 100 triệu đồng sau 5 năm ngân hàng áp dụng. Lãi suất là 9% một năm thì đầu mỗi năm người này đều đặn gửi số tiền vào ngân hàng là

a)

16,12 trđ

b)

• 22.12 trđ

c)

15.33 trđ

d)

14.76 trđ

26.

Ngày 1/08/N Techcombank mang tờ hối phiếu mệnh giá 500.000 USD; thời hạn tờ hối phiếu là 100 ngày (trong đó hôi phiếu đã được phát hành 20 ngày trước) đến tái chiết khấu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, lãi suất tái chiết khấu 6%/năm (Biết lãi suất ngày theo năm là 365 ngày). Vậy số tiền lãi tái chiết khấu xấp xỉ là

a)

493.000

b)

6.575

c)

8.219

d)

4.195

27.

Ngân hàng trung ương cho các tổ chức tín dụng vay vốn dựa trên nghiệp vụ sau:

a)

• Cấp tín dụng cho ngân hàng thương mại

b)

• Nhận tiền gửi cá nhân

c)

• Trung gian thanh toán

d)

• Cho ngân hàng thương mại vay dựa trên tài sản thế chấp

28.

Ở Việt Nam, cơ quan nào quyết định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng:

a)

• Tất cả các đáp án trên

b)

• Ngân hàng thương mại.

c)

• Tổ chức tín dụng

d)

• Ngân hàng nhà nước

29.

Khi NHTW muốn hạn chế lượng tiền ra ngoài lưu thông thì NHTW sẽ

a)

• Phát hành công trái

b)

• Mua lại trái phiếu

c)

• Tất cả các đáp án trên

d)

• Giảm lãi suất chiết khấu

30.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của ngân hàng thương mại

a)

• Cho vay tiền

b)

• Tạo tiền

c)

• Trung gian tín dụng

d)

• Trung gian thanh toán

31.

Dấu hiệu nhận biết hiện tượng siêu lạm phát

a)

• Đồng nội tệ tăng giá

b)

• Giá cả hàng hóa giảm

c)

• Hàng hóa được tính bằng ngoại tệ

d)

• Giá cả hàng hóa không ngừng tăng lên

32.

Phân loại tỷ giá theo phương thức mua bán được chia thành

a)

• Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường

b)

• Tỷ giá trao ngay và tỷ giá kỳ hạn

c)

• Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường

d)

• Tỷ giá mua và tỷ giá bán

33.

Phân loại lãi suất theo nghiệp vụ tín dụng gồm

a)

• Lãi suất cố định và lãi suất thả nổi

b)

• Lãi suất cơ bản. sàn, trần

c)

• Lải suất liên ngân hàng, tiền gửi, cho vay, cơ bản

d)

• Lãi suất đơn và lãi suất kép

34.

Đâu là tín dụng theo mục đích sử dụng vốn

a)

• Ngắn trung và dài hạn

b)

• Hiện vật, tiền tệ

c)

Tín dụng tiêu dùng, sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

• Tín dụng quốc tế và nội địa

35.

Lãi suất tái chiết khấu thường

a)

• Nhỏ hơn lãi suất chiết khấu

b)

• Bằng lãi suất chiết khấu

c)

• Nhỏ hơn hoặc bằng lãi suất chiết khấu

d)

• Lớn hơn lãi suất chiết khấu