wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chiến lược ở tầm vĩ mô liên quan đến kinh tế ngành

a)

Chiến lược cạnh tranh

b)

Chiến lược kinh doanh

c)

Chiến lược phát triển

2.

Chiến lược kinh doanh bao gồm:

a)

2 cấp: Cấp công ty, cấp ngành

b)

3 cấp: Cấp công ty, cấp ngành, cấp chức năng

c)

4 cấp: Cấp công ty, cấp ngành, cấp chức năng, cấp bộ phận

3.

Chiến lược là một kế hoạch mang tính thống nhất, __________, phối hợp, được thiết kế để đảm bảo rằng các mục tiêu cơ bản của công ty sẽ được thực hiện. Hãy điền vào chỗ trống:

a)

Lãnh đạo

b)

Tính toàn diện

c)

Tính liên kết

d)

Tính hệ thống

4.

Quản trị chiến lược là hệ thống các quyết định quản trị và các hành động xác định __________ của một công ty. Hãy điền vào chỗ trống:

a)

Hiệu suất dài hạn

b)

Hiệu quả vượt trội

c)

Mục tiêu cơ bản dài hạn

d)

Sứ mệnh

5.

Thuật ngữ chiến lược trong quân sự thường:

a)

Mang tính nghệ thuật nhiều hơn tính khoa học

b)

Mang tính khoa học và nghệ thuật như nhau

c)

Mang tính khoa học nhiều hơn tính nghệ thuật

d)

Không mang tính khoa học

6.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Quản trị chiến lược:

a)

Giúp công ty thấy rõ hướng đi

b)

Thống nhất các quyết định quan trọng trong công ty

c)

Ứng phó chủ động với sự thay đổi của môi trường

d)

Điều khiển được các yếu tố thuộc môi trường tổng quát

7.

Tiến trình quản trị chiến lược bao gồm:

a)

Mục tiêu chiến lược, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược

b)

Tầm nhìn, Sứ mệnh, Phân tích môi trường, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược

c)

Tầm nhìn, Sứ mệnh, Phân tích môi trường, Mục tiêu, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược

d)

Tầm nhìn, Sứ mệnh, Mục tiêu, Phân tích môi trường, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược

8.

Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

Cấp công ty, cấp ngành, cấp marketing

b)

Cấp công ty, cấp ngành, cấp chức năng

c)

Cấp ngành, cấp công ty, cấp chức năng

d)

Cấp ngành, cấp chức năng, cấp marketing

9.

______ là khoảng cách thời gian mà ở đó công ty và môi trường đã được nhận thức. Hãy điền vào chỗ trống:

a)

Tư duy chiến lược

b)

Tầm nhìn chiến lược

c)

Sứ mệnh

d)

Chiến lược kinh doanh

10.

Xây dựng nội dung nào sau đây giúp doanh nghiệp thấy hình ảnh triển vọng của mình trong tương lai?

a)

Tư duy chiến lược

b)

Tầm nhìn chiến lược

c)

Sứ mệnh

d)

Mục tiêu chiến lược

11.

Bản sứ mệnh của công ty là bản tuyên ngôn về mục đích, lý do tồn tại của công ty, nó chứa đựng nguyên tắc, _______, lý tưởng mà công ty tôn thờ và đề cập đến những thành tích mà công ty muốn đạt được trong tương lai. Hãy điền vào chỗ trống:

a)

Mục đích

b)

Mục tiêu

c)

Tầm nhìn

d)

Triết lý

12.

Hiệu ứng nhà kính là một vấn đề rất quan trọng đối với các doanh nghiệp ngày nay, vì vậy đây là yếu tố ... thuộc môi trường tổng quát.

a)

Tự nhiên

b)

Xây dựng

c)

Xã hội

d)

Kinh tế

13.

Tai nạn giao thông do sử dụng bia rượu khi điều khiển ô tô, xe máy là yếu tố ... tác động rất lớn đến các doanh nghiệp kinh doanh trong ngành y tế.

a)

(1) Tự nhiên

b)

(2) Chính trị - Pháp luật

c)

(3) Văn hóa - Xã hội

d)

(2) và (3) đều đúng

14.

Thuế nhập khẩu một số hàng hóa từ các nước trong khu vực ASEAN sẽ giảm xuống 0% trong thời gian đến, đây là yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - Pháp luật

c)

Văn hóa - Xã hội

d)

Tất cả đều sai

15.

Công ty A dự kiến tham gia ngành kinh doanh mới và sẽ tung ra sản phẩm cà phê chồn trong năm đến, vậy công ty A là ... của công ty Trung Nguyên.

a)

đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

b)

sp thay thế

c)

tất cả đều đúng

d)

đối thủ cạnh tranh hiện tại

16.

Siêu thị MM là đối tượng nào sau đây khi phân tích mô hình 5 tác lực cạnh tranh của ngành sữa nước:

a)

Khách hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

c)

cả (1) và (2) đều đúng

d)

Đối thủ cạnh tranh hiện tại

17.

Chi phí mà khách hàng bỏ ra khi chuyển từ doanh nghiệp này sang doanh nghiệp khác trong cùng ngành là nội dung thuộc về:

a)

Rào cản nội sinh

b)

Rào cản ngoại sinh

c)

Rào cản rời ngành

d)

Rào cản nhập ngành

18.

7 Nhà cung cấp có năng lực thương lượng cao hơn doanh nghiệp khi:

a)

Rào cản chuyển đổi của doanh nghiệp cao

b)

Nhà cung cấp tạo ra những sản phẩm khác biệt, độc đáo

c)

Nhà cung cấp đe dọa hội nhập về phía sau

d)

(1) và (2) đều đúng

19.

Rào cản liên quan đến những nỗ lực chiêu thị của các doanh nghiệp trong ngành:

a)

(1) Rào cản nội sinh

b)

(2) Rào cản ngoại sinh

c)

(3) Rào cản rời ngành

d)

(1) và (2) đều đúng

20.

Kỳ vọng về sự tăng trưởng của ngành trong tương lai liên quan đến:

a)

Rào cản chuyển đổi

b)

Rào cản rời ngành

c)

Rào cản nhập cuộc

d)

Cấu trúc cạnh tranh ngành

21.

Khách hàng có năng lực thương lượng cao hơn doanh nghiệp khi:

a)

Khách hàng mua khối lượng lớn

b)

Số lượng Khách hàng nhiều

c)

Sản phẩm của doanh nghiệp độc đáo, khác biệt

d)

Khách hàng đe dọa nhập về phía trước

22.

Những ràng buộc về pháp lý và chiến lược liên quan trực tiếp đến rào cản nào?

a)

Rào cản nội sinh

b)

Rào cản ngoại sinh

c)

Rào cản rời ngành

d)

Rào cản nhập ngành

23.

Nhà cung cấp có thể sử dụng chiến lược nào sau đây để đe dọa các doanh nghiệp trong ngành:

a)

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

b)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập ngang

c)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập thuận chiều

d)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập ngược chiều

24.

Tính năng sản phẩm của công ty được đánh giá cao hơn so với sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh, đây là nội dung thuộc khối tạo lợi thế cạnh tranh:

a)

a Chất lượng vượt trội

b)

b Tính năng vượt trội

c)

c Đáp ứng khách hàng vượt trội

d)

 d Cải tiến vượt trội

25.

Để doanh nghiệp tạo ra những sản phẩm độc đáo được người tiêu dùng đánh giá cao, doanh nghiệp cần tập trung vào khối tạo lợi thế cạnh tranh:

a)

Chất lượng vượt trội

b)

Cải tiến vượt trội

c)

Đáp ứng khách hàng vượt trội

d)

Kết hợp 3 khối (1), (2), (3)

26.

Loại bỏ các thao tác thừa trong sản xuất giúp doanh nghiệp giảm chi phí là nội dung của khối:

a)

Chất lượng vượt trội

b)

Cải tiến vượt trội

c)

Hiệu quả vượt trội

d)

Kết hợp 3 khối (1), (2), (3)

27.

Công ty VNM được đánh giá là công ty có thương hiệu mạnh, tạo niềm tin cho khách hàng, đây chính là:

a)

Nguồn lực hữu hình

b)

Nguồn lực vô hình

c)

Năng lực tiềm tàng

d)

Năng lực lõi

28.

Doanh nghiệp có hệ thống thông tin hiện đại nên giúp nhân viên trong công ty dễ dàng chia sẻ thông tin với nhau, đây là nguồn lực:

a)

a Tổ chức

b)

b Sáng kiến

c)

c. Kỹ thuật công nghệ

d)

d. Vật chất

29.

Nội dung nào sau đây không phải là tiêu chí để xác định năng lực lõi:

a)

Đáng giá

b)

Vị trí cao

c)

Hiếm

d)

Khó bắt chước

30.

Doanh nghiệp thuê một tổ chức bên ngoài để thực hiện chương trình quảng cáo, đây là hoạt động:

a)

Mua sắm/Thu mua

b)

Dịch vụ

c)

Quản trị nguồn nhân lực

d)

Marketing

31.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Sản phẩm của công ty có chất lượng cao hơn so với đối thủ, đây là một năng lực lõi quan trọng của công ty

b)

Năng lực tiềm tàng và năng lực lõi là 2 khái niệm tương đồng nhau

c)

Nhãn hiệu thương mại của công ty là một nguồn lực hữu hình rất quan trọng vì giúp công ty tránh được những sao chép từ đối thủ cạnh tranh

d)

Các ý tưởng là một trong những tiêu chí đánh giá về nguồn lực nhân sự

32.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Hiệu quả vượt trội của doanh nghiệp sẽ giúp gia tăng giá trị cảm nhận cho khách hàng

b)

Cải tiến vượt trội giúp gia tăng lợi ích cảm nhận cho khách hàng

33.

Khả năng sử dụng nguồn lực để đạt được mục tiêu được hiểu:

a)

Năng lực tiềm tàng

b)

Năng lực lõi

c)

Nguồn lực có ý nghĩa quyết định

d)

Nguồn lực vô hình