wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

101-150

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung xây dựng quân đội tinh nhuệ là

a)

Tinh nhuệ về tổ chức giáo dục và văn hóa

b)

Tinh nhuệ về chính trị tổ chức kĩ, chiến thuật

c)

Tinh nhuệ về văn hóa và đời sống

d)

Tinh nhuệ về kỷ luật, pháp luật, quy định pháp luật

2.

Một trong những nội dung xây dựng lực lượng, dân quân tự về là

a)

Xây dựng cả chất lượng và số lượng, lấy chất lượng làm chính, tổ chức biên chế phù hợp

b)

Xây dựng cả chất lượng và số lượng, cả chính quy và phi chính quy, cả chủ lực và địa phương

c)

Xây dựng lực lưỡng dân quân tự vệ, phù hợp và theo kịp với lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng chính quy

d)

Xây dựng lực lưỡng dân quân tự về phù hợp với quân đội nhân dân, theo hướng cách mạng chính quy tinh nhuệ từng bước hiện đại

3.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

1. Từng bước giải quyết các yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lượng vũ trang nhân dân. 2. Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, Nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

3. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, có năng lực tốt.

4. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo kịp với lực lượng vũ trang nhân dân các nước trong khu vực.

a)

Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

b)

Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng

d)

Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

4.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là: 1. Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục xây dựng và phát triển khoa học quân sự Việt Nam

2. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân, có phẩm chất có năng lực tốt

3. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân, theo kịp với lực lượng vũ trang các nước trong khu vực

4. từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của các lực lượng vũ trang nhân dân

a)

1,2,4 đúng

b)

2,3,4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

tất cả đều đúng

5.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là

a)

A. Từng bước giải quyết yêu cầu về csvc cho lực lượng vũ trang

b)

B. Từng bước trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang

c)

C. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí trang bị kỹ thuật của các lực lượng vũ trang nhân dân

d)

D. Nhanh chóng trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang, đáp ứng nhu cầu của chiến tranh hiện đại

6.

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?

a)

A. Tuyệt đối lấy chất lượng là chính

b)

B. tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt

c)

C. Tuyệt đối trực tiếp và đa dạng

d)

D. Tuyệt đối bao quát về mọi mặt

7.

Nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là

a)

A. Chiến đấu, giành và giữ độc lập chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

B. Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân , bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng

c)

C. Toàn dân xây dựng đất nước

d)

D. Tất cả đều đúng

8.

Nội dung quan điểm tự lực tự cường, xây dựng lực lượng vũ trang là gì

a)

A. TỰ lực tự cường dựa vào sức mình nhằm để khai thác sức mạnh quân sự vốn có của ta

b)

B. TỰ lực tự cường dựa vào sức mình đó là cơ sở tạo sức mạnh nội lực của lực lượng vũ trang từ xưa đến nay

c)

C. Tự lực tự cường dựa vào sức mình đó là truyền thống của dân tộc việt Nam , trong quá trình dựng nước và giữ nước

d)

D. TỰ lực tự cường dựa vào sức mình để xây dựng để giữ vững tính độc lập tự chủ, chủ động không bị chi phối rằng buộc

9.

g vị trí (1) và (2) trong câu nói sau: "Trong giai đoạn hiện nay, Đảng ta đã xác định để thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, chúng ta phải: ..(1).......với....(2). ..trong một chỉnh thể thống nhất.

a)

Kết hợp chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu, xây dựng đất nước (1); kết hợp phát triển kinh tế - xã hội (2).

b)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội (1); xây dựng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ (2)

c)

Kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội (1); độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ (2).

d)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội (1); tăng cường cùng cố quốc phòng, an ninh (2).

10.

Hãy chọn câu đúng nhất trong những phương án sau:

a)

Bản chất của chế độ kinh tế xã hội quyết định đến bản chất của quốc phòng an ninh.

b)

Bản chất của nền quốc phòng an ninh quyết định bản chất của chế độ kinh tế xã hội.

c)

Bản chất của chế độ xã hội quyết định bản chất của nền kinh tế.

d)

Bản chất của nền độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quyết định bản chất kinh tế chính trị quân sự văn hóa xã hội .

11.

Chính xác Ăng-ghen đã nói như thế nào?

a)

"Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh đều phụ thuộc vào điều kiện kinh tế"

b)

"Bản chất xã hội của chiến tranh quyết định bản chất xã hội của nền kinh tế"

c)

"Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh quyết định thắng lợi hay thất bại của nền kinh tế".

d)

"Bản chất của chiến tranh quyết định bản chất kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội".

12.

Quan điểm "Trong xây dựng kinh tế, phải thấu suốt nhiệm vụ phục vụ quốc phòng, cũng như trong củng cố quốc phòng phải khéo sắp xếp cho ăn khớp với công cuộc xây dựng kinh tế" được Đảng ta đề ra trong:

a)

Đại hội Đảng lần thứ II.

b)

Đại hội Đảng lần thứ III.

c)

Đại hội Đảng lần thứ IV.

d)

Đại hội Đảng lần thứ V

13.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cổ quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay là:

a)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế xã hội.

b)

Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

c)

Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

d)

Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

14.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng ở nước ta hiện nay (theo Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018):

a)

Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

b)

Kết hợp trong xây dựng, tham gia thẩm định các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, dự án phát triển kinh tế xã hội của bộ, ngành, địa phương; kết hợp trong phát triển vùng, lãnh thổ, kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu của nền kinh tế.

c)

Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng an ninh.

d)

Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

15.

Điều 13 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng hiện nay là:

a)

Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

b)

Kết hợp trong việc lấy ý kiến xây dựng các chiến lược, quy hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

d)

Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

16.

hội với quốc phòng hiện nay là

a)

Kết hợp trong thẩm định các chiến lược, quy hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội có liên quan đến quốc phòng.

b)

Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

c)

Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

d)

Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

17.

Điều 15 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng hiện nay là:

a)

Kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu.

b)

Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

c)

Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

d)

Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

18.

Điều 15 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng có quy định việc Kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu nào?

a)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại.

b)

Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

c)

Kết hợp trong công nghiệp, thương mại và dịch vụ; Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp: Giao thông vận tải; Thông tin và truyền thông; Xây dựng; Đầu tư, quản lý kinh tế; Giáo dục và lao động thương binh xã hội, Khoa học và công nghệ; Y tế; Quản lý tài nguyên và môi trường..

d)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với.

19.

Một số nội dung kết hợp phát triển KT XH với tăng cường củng cố QPAN ở nước ta hiện nay là:

Kết hợp phát triển kinh tế...đối ngoại

Kết hợp phát triển kinh tế.... Chủ yếu

Kết hợp trong xác định chiến lược

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại.

a)

Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

c)

Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

20.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh trong xây dựng cơ bản được thể hiện ở nội dung nào?

a)

Khi xây dựng các khu công nghiệp tập trung, các nhà máy, xí nghiệp, cần chú ý yêu cầu của quốc phòng, an ninh.

b)

Khi xây dựng bất cứ công trình nào ở đâu, quy mô nào đều cần phải tính đến yếu tố kinh tế và quốc phòng, an ninh.

c)

Khi xây dựng các thành phố đô thị phải gắn với các khu phòng thủ địa phương.

d)

Trong xây dựng các công trình phải có quy hoạch và phương án bảo vệ khi có chiến tranh.

21.

Tìm nội dung quan điểm đúng của Nghị quyết Trung ương 8 khoá XIII về chiến lược bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới?

a)

Phát triển đất nước nhanh, mạnh theo lợi thế và sức cạnh tranh từng vùng miền.

b)

Phát triển đất nước nhanh, bền vững, gắn kết chặt chẽ và triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, trong đó phát triển kinh tế-xã hội là trung tâm xây dựng Đảng là then chốt, phát triển văn hoá là nền tảng tinh thần, bảo đảm quốc phòng, an ninh là trọng yếu thường xuyên.

c)

Phát triển, gắn kết kinh tế các vùng, miền và khu kinh tế trọng điểm then chốt.

d)

Phát triển kinh tế - xã hội và văn hoá bảo đảm là chỗ dựa vũng chắc cho quốc phòng và an ninh.

22.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cũng cố quốc phòng, an ninh trong trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu diễn ra trên các lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Các ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

Các ngành giao thông vận tải, bưu điện, y tế, khoa học - công nghệ, giáo dục và xây dựng cơ bản.

d)

Các ngành, các lĩnh vực kinh tế nhà nước chủ yếu.

23.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng trong nông, lâm, ngư nghiệp nhằm bảo đảm vấn đề gì?

a)

Bảo đảm nhu cầu lương thực, thực phẩm nguyên liệu cho sản xuất và tiêu dùng của xã hội.

b)

Nhằm đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước và nhu cầu xuất khẩu ngày càng tăng.

c)

Bảo đảm thắng lợi cho công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn hiện nay.

d)

Bảo đảm an ninh lương thực và an ninh nông thôn góp phần tạo thể trận phòng thủ vững chắc.

24.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cổ quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

b)

Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế

c)

Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

d)

Cùng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của các cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.

25.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

b)

Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

c)

Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan

26.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng có quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

b)

Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cổ quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.

c)

Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

d)

Cùng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

27.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

b)

Tăng cường cùng cổ quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

c)

Cùng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

d)

Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cổ quốc phòng - an ninh cho các đối tượng.

28.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh

c)

Tăng cường củng cố quốc phòng.

29.

Quán triệt việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cổ quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay tập trung vào mấy nội dung chính?

a)

Tập trung vào 3 nội dung.

b)

Tập trung vào 4 nội dung.

c)

Tập trung vào 5 nội dung:

d)

Tập trung vào 6 nội dung.

30.

Một số giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

b)

Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

d)

Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

31.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường cùng cổ quốc phòng, an ninh trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại đáp ứng nhu cầu bảo vệ Tổ quốc.

b)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an trong xây dựng chiến lược phòng thủ đất nước.

c)

Cần có chiến lược đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực đáp ứng nhiệm vụ xây d

d)

Tổ chức biên chế....nhu cầu phòng thủ đất nước

32.

Việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay nhằm mục đích gì?

a)

Thực hiện mục tiêu dân giàu nước mạnh.

b)

Làm cho kinh tế phát triển, quốc phòng vững mạnh

c)

Thực hiện tốt hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

d)

Tăng cường nền quốc phòng toàn dân, bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn mới.

33.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường cùng cố quốc phòng, an ninh trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Theo kế hoạch thống nhất từ trung ương đến địa phương.

b)

Ngay trong việc xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của quốc gia.

c)

Theo chiến lược phát triển nền kinh tế đất nước.

d)

Ngay trong chiến lược phát triển kinh tế và chiến lược phòng thủ quốc gia.

34.

"Kết hợp gắn việc động viên đưa dân ra lập nghiệp ở các đào để xây dựng các làng xã, huyện đảo vững mạnh với chú trọng đầu tư xây dựng phát triển các hợp tác xã, đội tàu thuyền đánh cá xa bở, xây dựng lực lượng tự vệ, dân quân biển đảo..." là nội dung kết hợp kinh tế - xã hội với tăng cường cùng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, lĩnh vực kinh tế nào ?

a)

Trong xây dựng cơ bản.

b)

Trong công nghiệp.

c)

Trong nông, lâm, ngư nghiệp.

d)

Trong giao thông, vận tải.

35.

Ng bất cứ công trình nào, ở đâu, quy mô nào cũng phải tính đến yếu tố tự bảo vệ và có thể chuyển hóa phục vụ được cả cho quốc phòng, an ninh, cho phòng thủ tác chiến và phòng thủ dân sự là nội dung kết hợp kinh tế -xã hội với tăng cường cùng cổ quốc phòng, an ninh trong các ngành, lĩnh vực kinh tế nào?

a)

Trong phát triên công nghiệp.

b)

Trong giao thông vận tải.

c)

Trong xây dựng cơ bản.

d)

Trong khoa học công nghệ.

36.

Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954), thực hiện việc kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh, Đảng ta đã đề ra chủ trương nào sau đây:

a)

Vira kháng chiến, vừa kiến quốc, vừa chiến đấu, vừa tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.

b)

Vừa thực hiện phát triển kinh tế ở địa phương, vừa tiến hành chiến tranh rộng khắp.

c)

Xây dựng làng kháng chiến.

d)

Tất cả phương án trên.

37.

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975), kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh đã được Đảng ta chỉ đạo như thế nào?

a)

Kết hợp tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm để củng cố cho quốc phòng.

b)

Xây dựng, phát triển xã hội mới, nền kinh tế mới, văn hóa mới, đồng thời chăm lo củng cố quốc phòng.

c)

Thực hiện ở hai miền Nam, Bắc, ở mỗi miền với nội dung và hình thức thích hợp để tạo sức mạnh tổng hợp.

d)

Triển khai trên qui mô rộng lớn.

38.

Cuộc kháng chiến chống quân Tổng lần thứ nhất do ai lãnh đạo và vào năm nào?

a)

Đinh Tiên Hoàng, năm 981.

b)

Ngô Quyền, năm 981.

c)

Lê Hoàn, năm 981.

d)

Lý Thường Kiệt, năm 938.

39.

Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2 do ai lãnh đạo và vào giai đoạn nào?

a)

Đinh Tiên Hoàng, giai đoạn 981-1012.

b)

Ngô Quyền, giai đoạn 938 - 981.

c)

Lê Hoàn, giai đoạn 981-1012.

d)

Lý Thường Kiệt, giai đoạn 1075 -1077.

40.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ nhất vào năm nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

Năm 1258; 3 vạn

b)

Năm 1225; 30 vạn.

c)

Năm 1285,50 vạn.

41.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 2 vào năm nào và Nhà Trần đã đành bại bao nhiêu vạn quân Nguyên

a)

Năm 1225, 3 vạn

b)

Năm 1285, 30 vạn.

c)

Năm 1285, 60 van.

d)

Năm 1285; 40 vạn

42.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 3 vào giai đoạn nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

Giai đoạn 1287-1288; 50 vạn.

b)

Giai đoạn 1287-1288; 60 vạn.

c)

Giai đoạn 1287-1289; 40 vạn.

d)

Giai đoạn 1286-1287; 30 vạn.

43.

Trong kháng chiến chống Mỹ, loại hình chiến dịch phòng ngự (Quảng Bình) diễn ra vào thời gian nào?

a)

Năm 1974-1975.

b)

Năm 1972.

c)

Năm 1972-1973.

d)

Năm 1973.

44.

Chiến dịch Hồ Chí Minh thuộc loại hình nghệ thuật quân sự nào?

a)

Chiến dịch phản công.

b)

Chiến dịch tiến công.

c)

Chiến dịch phòng ngự.

d)

Chiến dịch phòng ngự, phản công.

45.

Chủ nghĩa Mác - Lê nin có những ảnh hưởng nào tới nghệ thuật quân sự Việt Nam tử khi có Đảng lãnh đạo?

a)

Là chủ trương, đường lối quân sự phù hợp nhất, sát thực nhất đối với cách mạng Việt Nam.

b)

Là học thuyết quân sự đúng đắn, khoa học nhất đề Việt Nam sử dụng trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

Là nền tảng tư tưởng, là cơ sở cho Đảng ta định ra đường lối quân sự trong khởi nghĩa và chiến tranh ở Việt Nam.

d)

Là lý luận kinh điển về nghệ thuật quân sự, tư liệu tham khảo cho tư tưởng quân sự Việt Nam.

46.

Tư tưởng chỉ đạo tác chiến trong nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên ta là gì?

a)

Chủ động đánh địch khi chúng có mưu đồ xâm lược, chặn địch ngay từ biên giới.

b)

Dụ địch vào sâu trong nội địa, đánh vào sự chủ quan, hiếu thắng của chúng.

c)

Tích cực chủ động tiến công, liên tục tiến công từ nhỏ đến lớn, từ c

47.

Trong cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông thời Trần, đã thực hiện kế sách đánh giặc như thẻ nào?

a)

Khôn khéo, mềm dẻo, linh hoạt.

b)

Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu, nơi hiểm yếu của kẻ thủ

c)

Tiên công liên tục vào hậu phương dịch.

d)

Phân tán lực lượng, tránh thế mạnh, đánh vào sau lưng địch.

48.

Một trong những nội dung chu yếu về nghệ thuật đánh giặc của cha ông ta là

a)

Tư tưởng chỉ đạo tác chiến.

b)

Nghệ thuật lấy đoản bình thảng trường trận.

c)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống manh.

d)

Tư tưởng chỉ đạo kháng chiến trường kỷ.

49.

Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tư tướng quân sự Hồ Chí Minh.

b)

Truyển thống đánh giặc của ông cha.

c)

Truyền thống lây ít địch nhiều, lấy yêu chống mạnh.

d)

Chủ nghĩa Mác Lê nin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

50.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh dao là:

a)

Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết toàn dân.

b)

Tư tướng chỉ đạo tác chiến của Hồ Chí Minh.

c)

Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.

d)

Tư tưởng chỉ đạo tác chiến của quân đội nhân dân Việt Nam