wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tất tần tật linh tinh tinh

Total questions: 53

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Cách mạng tháng Tám năm 1945 vĩ đại đã mở ra một ……………mới cho dân tộc ta. Từ đây, một nền………………mới gắn liền với lí tưởng độc lập, tự do và chủ nghĩa xã hội đã được khai sinh.

a)

Thế kỉ - văn học

b)

Thập kỉ - văn hóa

c)

Kỉ nguyên – văn học

d)

Giai đoạn - văn học

2.

Chọn một từ mà cấu tạo của nó không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

Xông xênh

b)

Cua cáy

c)

Đờ đẫn

d)

Mày mò

3.

Điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống trong câu sau:

Nguyễn Tuân là một tín đồ tự nguyện…………….Nghệ Thuật với hai chữ viết hoa

a)

Tôn thờ

b)

Gắn bó

c)

Tôn sùng

d)

Tôn kính

4.

Nhà văn, nhà thơ nào không thuộc thời kì chống Mĩ.

a)

Nguyễn Khoa Điềm

b)

Hoàng Phủ Ngọc Tường

c)

Nguyễn Minh Châu

d)

Hàn Mạc Tử

5.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

…...............Hồ Chí Minh là di sản vô giá, là một bộ phận gắn bó hữu cơ với sự nghiệp…………..vĩ đại của người.

a)

Sự nghiệp – văn hóa

b)

Cuộc đời – văn học

c)

Sự nghiệp – cách mạng

d)

Văn học – cách mạng

6.

Tác phẩm nào dưới đây không gắn liền với tên thể loại?

a)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

b)

Bài ca ngắn đi trên bãi cát

c)

Vịnh khoa thi Hương

d)

Thượng kinh kí sự

7.

Chọn một từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

Kiên trì

b)

Trì trệ

c)

Thành trì

d)

Trì hoãn

8.

Tác giả nào không nổi tiếng về đề tài miền núi

a)

Tô Hoài

b)

Lan Khai

c)

Nguyên Ngọc

d)

Nguyễn Khải

9.

Một số tác phẩm sử thi nổi tiếng trên thế giới là:

a)

Mahabharata, Ramayana, Iliad

b)

Chiếc lá cuối cùng, Số đỏ, Lão Hạc

c)

Tắt đèn, Truyện Kiều, Lục Vân Tiên

d)

Tây Du Ký, Hoàng Lê nhất thống chí

10.

Cách sử dụng ngôn ngữ trong lời kể của sử thi là:

a)

Ngắn gọn, súc tích, ít lặp lại

b)

Phóng đại, khoa trương, trang trọng

c)

Đơn giản, dễ hiểu, gần gũi

d)

Thiếu tính nhấn mạnh và nghệ thuật

11.

Sử thi thường lưu giữ điều gì?

a)

Những mâu thuẫn cá nhân trong xã hội

b)

Những biến cố quan trọng trong lịch sử của một cộng đồng

c)

Những câu chuyện lãng mạn trong văn học

d)

Những vấn đề hiện tại của xã hội hiện đại

12.

Tác phẩm sử thi nào thuộc văn hóa Việt Nam?

a)

Iliad

b)

Odyssey

c)

Đăm Săn

d)

Ramayana

13.

Sử thi có vai trò như thế nào đối với cộng đồng?

a)

Phản ánh đời sống thực tại và những vấn đề thường nhật

b)

Đề cao tính cá nhân và các mối quan hệ riêng tư

c)

Ghi lại giá trị, niềm tin, lý tưởng và sức mạnh của cộng đồng

d)

Giải trí đơn thuần cho xã hội

14.

Văn bản nghị luận là loại văn bản nhằm thực hiện chức năng gì?

a)

Miêu tả cảm xúc

b)

Thuyết phục thông qua một hệ thống luận điểm

c)

Tường thuật sự kiện

d)

Biểu cảm về cuộc sống

15.

Luận đề trong văn bản nghị luận thường là:

a)

Một nhận xét chung chung

b)

Các câu chuyện về đời sống

c)

Vấn đề, tư tưởng, quan điểm cần bàn luận

d)

Phương pháp phân tích

16.

Luận điểm được hiểu là gì?

a)

Lời mở đầu của bài viết

b)

Các dẫn chứng minh họa

c)

Ý kiến khái quát thể hiện tư tưởng, quan điểm

d)

Các thông tin không liên quan

17.

Lý lẽ và bằng chứng trong văn bản nghị luận giúp gì?

a)

Làm bài văn dài hơn

b)

Chứng minh tính đúng đắn, hợp lý của luận điểm

c)

Tăng tính cảm xúc cho văn bản

d)

Thêm yếu tố miêu tả

18.

Văn bản nghị luận có đặc điểm chính là gì?

a)

Không cần luận điểm rõ ràng

b)

Đưa ra quan điểm và lý lẽ chặt chẽ

c)

Chủ yếu sử dụng yếu tố biểu cảm

d)

Tập trung miêu tả sự kiện

19.

Mục đích chính của văn bản nghị luận là gì?

a)

Thuyết phục người đọc về một quan điểm

b)

Trình bày sự kiện lịch sử

c)

Mô tả một khung cảnh đẹp

d)

Kể lại một câu chuyện

20.

Luận đề thường được trình bày ở đâu trong văn bản nghị luận?

a)

Phần mở bài hoặc kết bài

b)

Phần thân bài

c)

Phần ghi chú cuối trang

d)

Không cần trình bày rõ

21.

Luận điểm cần có đặc điểm gì để đạt hiệu quả?

a)

Ngắn gọn, khái quát, rõ ràng

b)

Dài dòng, chi tiết

c)

Mang tính giải trí

d)

Miêu tả cảm xúc

22.

Bằng chứng trong văn bản nghị luận phải có đặc điểm nào?

a)

Ngẫu nhiên, không cần rõ ràng

b)

Phải cụ thể, xác thực, phù hợp với luận điểm

c)

Phải cảm xúc và truyền cảm hứng

d)

Đưa ra thật nhiều dẫn chứng không liên quan

23.

Khi viết văn bản nghị luận, tác giả có thể sử dụng yếu tố nào để tăng hiệu quả thuyết phục?

a)

Biểu cảm và sự tưởng tượng

b)

Số liệu thống kê và hình ảnh minh họa

c)

Miêu tả phong cảnh và cảm xúc cá nhân

d)

Thơ ca và câu chuyện vui

24.

Câu hỏi : Văn học Việt Nam bao gồm những bộ phận nào?

a)

A. Văn học dân gian và văn học viết

b)

B. Văn học dân gian và văn xuôi

c)

C. Văn học dân gian và thơ

d)

D. Văn học dân gian và kịch

25.

Câu hỏi : Văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX (văn học trung đại) gồm những thành phần văn học:

a)

A.Văn học chữ Hán.

b)

B. Văn học chữ Nôm.

c)

C. Văn học chữ Hán và văn học chữ Nôm.

d)

D. Văn học chữ quốc ngữ.

26.

Câu hỏi : Cảm hứng nhân đạo trong văn học Trung đại được thể hiện ở:

a)

A. Cảm thông sâu sắc với những nỗi khổ của con người.

b)

B. Đề cao những phẩm chất tốt đẹp của con người, niềm tin vào vẻ đẹp tâm hồn của những kiếp người nhỏ bé.

c)

C. tố cáo các thế lực trong xã hội đã chà đạp lên quyền sống của con người; cất tiếng nói bảo vệ và đòi quyền con người.

d)

D. Tất cả đều đúng

27.

Câu hỏi : Hai đặc điểm lớn về nội dung trong văn học Trung đại là:

a)

A. Cảm hứng về thiên nhiên và đất nước.

b)

B. Cảm hứng về dân tộc và đất nước..

c)

C. Cảm hứng yêu nước và nhân đạo.

d)

D. Cảm hứng về tình yêu đôi lứa và hạnh phúc gia đình.

28.

Câu hỏi : Những yếu tố nào tác động đến sự phát triển mạnh mẽ của văn học trung đại Việt Nam?

a)

A. Truyền thống dân tộc

b)

B. Tinh thần thời đại

c)

C. Những ảnh hưởng từ nước ngoài, chủ yếu là của Trung Quốc

d)

D. Tất cả đều đúng

29.

Câu hỏi: Cảm hứng yêu nước trong văn học trung đại gắn liền với tư tưởng gì?

a)

A. Tư tưởng nhân đạo

b)

B. Tư tưởng thiên mệnh

c)

C. Tư tưởng trung quân ái quốc

d)

D. Tất cả đều đúng.

30.

Câu hỏi: Dòng nào dưới đây không phải là biểu hiện của tính trang nhã trong văn học trung đại?

a)

A. Đề tài, chủ đề: hướng tới cái cao cả, trang trọng hơn là cái đời thường bình dị.

b)

B. Hình tượng nghệ thuật: hướng tới vẻ tao nhã, mĩ lệ hơn là vẻ đẹp đơn sơ, mộc mạc.

c)

C. Sử dụng những loại thuần túy của dân tộc.

d)

D. Ngôn ngữ nghệ thuật là chất liệu ngôn ngữ cao quý, cách diễn đạt trau chuốt, hoa mĩ hơn là thông tục, tự nhien gần với đời sống.

31.

Câu hỏi: Thể loại mà văn học trung đại tiếp thu từ văn học Trung Quốc là?

a)

A. Truyện thơ

b)

B. Phú

c)

C. Ngâm khúc

d)

D. Hát nói

32.

Câu hỏi : Đâu không phải là Tác giả của văn học Trung Đại?

a)

A. Thiền sư

b)

B. Nhà Nho

c)

C. Đạo sĩ

d)

D. Bần nông

33.

Câu hỏi : Các thể loại: chiếu, biểu, hịch, cáo, biểu, thư, trát, luận thuyết,... thuộc thể loại gì trong văn học Trung đại Việt Nam?

a)

A. Văn nghị luận

b)

B. Văn tự sự

c)

C. Văn thuyết minh

d)

D. Văn hành chính

34.

Câu 12 : Trong những tác phẩm sau tác phẩm nào không phải của Văn học Việt Nam?

a)

A. Đại Cáo Bình Ngô

b)

B. Truyện Kiều

c)

C. Tam quốc diễn nghĩa

d)

D.Cung oán ngâm khúc

35.

Chữ Nôm và chữ quốc ngữ giống nhau ở điểm nào?

a)

A. Đều vay mượn từ Trung Hoa.

b)

B. Đều do nho sĩ sáng tạo ra.

c)

C. Đều ghi được âm tiếng Việt.

d)

D. Đều dùng chữ cái La-tinh.

36.

Người kể chuyện ngôi thứ nhất là:

a)

Người kể xưng “tôi” hoặc dùng một hình thức tự xưng tương đương

b)

Người kể chuyện ẩn danh

c)

Người kể xưng danh hoặc dùng một hình thức tự xưng tương đương.

d)

Người không trực tiếp xuất hiện trong tác phẩm, không tham gia vào các sự việc, chỉ được nhận biết qua lời kể

37.

Câu 71 (ID 473483):  Xác định một từ/ cụm từ SAI về ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách.

Những thói quen tốt, cho dù rất nhỏ song cũng có thể thiết lập cho trẻ một nhân cách đẹp và tâm hồn nhạy cảm.

a)

A. nhạy cảm

b)

B. thói quen

c)

C. cho dù

d)

D. thiết lập

38.

Câu 73 (ID: 473485): Xác định một từ/ cụm từ SAI về ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa logic/ phong cách.

Ai đã từng đặt chân đến Việt Nam dù chỉ một lần thôi chắc chắn cũng đều bị thu hút bởi những vẻ đẹp choáng ngợp của cảnh sắc non nước nền văn hóa lâu đời giàu bản sắc dân tộc.

                                         

a)

choáng ngợp  

b)

    chỉ một lần thôi  

c)

  bị thu hút    

d)

       

39.

Câu 76 (ID: 473569): Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

                                                                             

a)

A. nhút nhát    

b)

   B. e dè   

c)

C. dè dặt   

d)

   D. rụt rè

40.

Câu 77 (ID: 473570): Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

                                                                      

a)

  xanh rì         

b)

đỏ ối  

c)

  vàng nhạt

d)

   tím ngắt

41.

Câu 78 (ID: 473571): Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

                                                                               

a)

   Bóp nát   

b)

Vo tròn   

c)

Cắt cụt

d)

Đập tan

42.

Câu 79 (ID: 473572): Tác phẩm nào KHÔNG cùng thể loại với tác phẩm còn lại.

                                                          

a)

 Chí Phèo   

b)

Hai đứa trẻ

c)

Chữ người tử tù   

d)

Số đỏ

43.

Câu 85 (ID: 473578): Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây?

Xét về mặt thể loại văn học, ở nước ta__________ có truyền thống lâu đời.

                                                                         

a)

     phóng sự   

b)

   tùy bút  

c)

thơ ca

d)

kịch nói

44.

Trong những câu sau câu nào nêu khái niệm đúng nhất về văn học dân gian?

a)

Văn học dân gian là những sáng tác cá nhân, truyền miệng, lưu truyền trong nhân dân.

b)

Văn học dân gian là những sáng tác tập thể, mang tính sáng tạo của cá nhân cao.

c)

Văn học dân gian là những sáng tác tập thể, truyền miệng, lưu truyền trong nhân dân.

d)

Văn học dân gian là những sáng tác tập thể, lưu truyền trong nhân dân, mang dấu ấn cá nhân.

45.

Câu nào không đúng khi nói về văn học dân gian?

a)

Văn học dân gian là văn học của quần chúng lao động.

b)

Văn học dân gian Việt Nam là văn học của nhiều dân tộc.

c)

Văn học dân gian mang đậm dấu ấn cá nhân của tác giả.

d)

Văn học dân gian là những sáng tác tập thể, truyền miệng.

46.

Điền khuyết: “Văn học dân gian gắn bó với đời sống và……… của quần chúng lao động đông đảo trong xã hội.”

a)

Tư tưởng, tình cảm.

b)

Lao động, sinh hoạt.

c)

Trí tuệ, kinh nghiệm.

d)

Tư tưởng, triết lí.

47.

“Thể loại tự sự bằng văn vần hoặc văn vần kết hợp với văn xuôi, kể lại những sự kiện lớn có ý nghĩa quan trọng đối với số phận cộng đồng.” là thể loại nào?

a)

Thần thoại

b)

Sử thi

c)

Truyền thuyết

d)

Truyện thơ

48.

“Thể loại tự sự bằng văn xuôi, thường kể lại các sự kiện và nhân vật có liên quan tới lịch sử địa phương, dân tộc, thường dùng yếu tố tưởng tưởng để lí tưởng hóa sự kiện và nhân vật được kể, thể hiện ý thức lịch sử của nhân dân.” Là thể loại nào?

a)

Thần thoại

b)

Sử thi

c)

Truyền thuyết

d)

Truyện thơ

49.

“Thể loại trữ tình bằng văn vần, diễn tả đời sông nội tâm của con người.” Là thể loại nào?

a)

b)

Tục ngữ

c)

Ca dao

d)

Câu đố

50.

Sử thi "Đăm Săn" là của dân tộc nào?

a)

Mường

b)

Thái

c)

Êđê

d)

Chăm

51.

Trong sử thi Đam săn, Đăm san chiến đấu với Mtao Mxây vì mục đích gì?

a)

Trả thù cho người thân.

b)

Giành lại vợ vì hạnh phúc cá nhân.

c)

Vì sự cường thịnh của buôn làng.

d)

Giành lại vợ, và bảo vệ cuộc sống yên lành của buôn làng

52.

Trong trận chiến với Mtao Mxây, Đăm Săn đã nhận được sự giúp đỡ của những ai?

a)

Hơ Nhị và dân của Mtao Mxây

b)

Ông Trời và dân của Mtao Mxây

c)

Ông Trời và các tù trưởng bộ tộc khác

d)

Hơ Nhị và ông Trời

53.

Đăm Săn đã dùng vật gì để ném vào vành tai của Mtao Mxây trong đoạn trích Chiến thắng Mtao Mxây?

a)

Chũm chọe

b)

Lồ ô

c)

Chiếc chày mòn

d)

Chiêng

Similar Resources on Wayground