Font size
WorksheetsKiểm Tra Cuối Kỳ Môn Địa Lí 10
Total questions: 84
Worksheet time: 52mins
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiên.
Trồng trọt.
Công nghiệp.
Thủy sản.
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
dân cư, lao động.
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu. sinh vật.
khoa học - công nghệ.
Cây lương thực bao gồm
lúa gạo, lúa mì, ngô.
lúa mì, ngô, lạc.
lúa gạo, lúa mì, đậu.
lúa mì, ngô, mía.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới.
ôn đới.
cận nhiệt.
hàn đới.
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?
Lợn, cừu, dê.
Lợn, bò, dê.
Dê, cừu, trâu.
Lợn, cừu, trâu.
Ngành lâm nghiệp không có hoạt động nào sau đây?
Tái chế gỗ.
Trồng rừng.
Bảo vệ rừng.
Khai thác gỗ.
Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là
thức ăn.
dịch vụ thú y.
hệ thống chuồng trại.
nhu cầu của thị trường.
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
đất đai, nước.
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu, rừng.
vị trí địa lí.
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
dân cư, lao động.
vốn đầu tư, thị trường.
khoáng sản, nước.
khoa học - công nghệ.
Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là
Qui mô đất đai
Máy móc thiết bị
Khoáng sản
Vật nuôi trồng trọt
Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là
nâng cao đời sống dân cư.
cải thiện quản lí sản xuất.
xóa đói giảm nghèo.
công nghiệp hóa nông thôn.
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
Khoáng sản được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia trên thế giới là
dầu mỏ.
uranium.
than.
điện.
Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
Dệt - may.
Giày - da.
Hoá dầu.
Thực phẩm.
Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là
Bắc Mỹ.
Châu Âu.
Trung Đông.
Bắc và Trung Phi.
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
cơ khí.
hóa chất.
điện tử - tin học.
năng lượng.
Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp
cơ khí.
hóa chất.
năng lượng.
chế biến thực phẩm.
Công nghiệp dệt - may thuộc nhóm ngành
Công nghiệp nặng
Công nghiệp khai thác
Công nghiệp vật liệu
Công nghiệp chế biến
Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp
cơ khí.
hóa chất.
năng lượng.
chế biến thực phẩm.
Công nghiệp dệt - may thuộc nhóm ngành
công nghiệp nặng.
công nghiệp khai thác.
công nghiệp vật liệu.
công nghiệp chế biến.
Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là
khai thác than.
khai thác dầu mỏ và khí đốt.
điện lực.
cơ khí và hóa chất.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
Có khả năng sinh nhiệt lớn.
Tiện vận chuyển, sử dụng.
Cháy hoàn toàn, không tro.
ít gây ô nhiễm môi trường.
Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là
chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
sử dụng nhiều nguyên liệu, vốn đầu tư lớn.
vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển.
Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
phát triển các ngành công nghệ cao.
phân bố đều khắp ở các địa phương.
Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là
không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp.
chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
Đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng là
Sử dụng nhiện liệu nhiều.
đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.
Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
quy trình sản xuất tương đối đơn giản.
Định hướng phát triển công nghiệp hiện nay là
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.
đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Phát triển nhanh các ngành công nghiệp chế biến.
đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
vùng công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo
cơ cấu các ngành.
tốc độ tăng trưởng.
không gian lãnh thổ.
thời gian phát triển.
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
khu vực có ranh giới rõ ràng.
nơi có một đến hai xí nghiệp.
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
gắn với đô thị vừa và lớn.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
Có ranh giới không rõ ràng.
Có vị trí địa lí thuận lợi.
Tập trung nhiều xí nghiệp.
Tiết kiệm được chi phí sản xuất.
Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung là vì
đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.
có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.
có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.
có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Các hoạt động bán buôn bán lẻ, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục thuộc về nhóm ngành
dịch vụ cá nhân.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ công.
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
Văn hóa - lịch sử.
Thị trường.
Đặc điểm dân số.
vị trí địa lí.
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?
Quy mô dân số.
Tỉ suất giới tính.
Cơ cấu theo tuổi.
Gia tăng tự nhiện.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
trung tâm công nghiệp.
ngành kinh tế mũi nhọn.
sự phân bố dân cư.
ngành kinh tế trọng điểm.
Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
Lạc đà.
Ô tô.
Máy bay.
Tàu hoả.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
ô tô.
sắt.
sông.
biển.
Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
Thư báo.
Điện thoại.
Máy tính cá nhân.
Internet.
Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?
Thư báo.
Bưu phẩm.
Bưu kiện.
Internet.
Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải
(a)
t động viễn thông?
Thư báo.
Bưu phẩm.
Bưu kiện.
Internet.
Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải
đường sắt.
đường sông.
đường hàng không.
đường ô tô.
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
địa hình.
vốn đầu tư.
dân cư - lao động.
khoa học - công nghệ.
Chức năng của giao thông vận tải là
sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
chuyên chở người và hàng hoá.
phục vụ giao thông nông thôn.
các đầu mối giao thông đường bộ, sông.
Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?
Điều kiện tự nhiện.
Các ngành sản xuất.
Phân bố dân cư.
Phát triển đô thị.
Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
an toàn và tiện nghi.
tốc độ vận chuyển nhanh nhất.
ít gây ra những vấn đề về môi trường.
vận chuyển được hàng nặng, cồng kềnh.
Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Thương mại là hoạt động
trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?
Nội thương và ngoại thương.
Xuất khẩu và nhập khẩu.
Tài chính và ngân hàng.
Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?
Nội thương và ngoại thương.
Xuất khẩu và nhập khẩu.
Tài chính và ngân hàng
Bên mua và bên bán.
Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ
trong một quốc gia.
giữa các quốc gia.
trên phạm vi toàn cầu.
giữa các châu lục.
WTO là tổ chức
kinh tế Châu á Thái Bình Dương.
xuất khẩu dầu mỏ thế giới.
thương mại thế giới.
lương thực thế giới.
Đặc điểm của du lịch là
hoạt động theo quy luật cung, cầu.
chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia.
phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.
hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của nội thương?
Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước.
Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng.
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?
Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.
Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.
Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế.
Trực tiếp tạo ra các sản phẩm hàng hóa.
Hoạt động chính của các ngân hàng là gì?
Trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ.
Nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
Sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
Hàng hoá nào sau đây có giá trị xuất khẩu cao trên thị trường thế giới?
Lương thực - thực phẩm sơ chế.
Nguyên liệu, nhiên liệu.
Máy móc thiết bị.
Sản phẩm có hàm lượng trí tuệ cao.
Điều kiện cần thiết để tổ chức các hoạt động du lịch là tác động
Điều kiện cần thiết để tổ chức các hoạt động du lịch là tác động của nhân tố
tài nguyên du lịch tự nhiên.
khí hậu thuận lợi.
nguồn nhân lực chuyên nghiệp.
cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.
Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?
Khoáng sản.
Thực vật.
Đất đai.
Động vật.
Môi trường sống của con người bao gồm
tự nhiên, xã hội.
tự nhiên, nhân tạo.
nhân tạo, xã hội.
tự nhiên, xã hội và nhân tạo.
Môi trường nhân tạo là
phát triển theo quy luật tự nhiên.
không phụ thuộc vào con người.
thay đổi do tác động của con người.
kết quả hoạt động của con người.
Phát triển bền vững là phát triển hài hòa về
kinh tế, môi trường.
kinh tế, xa hội.
xã hội, môi trường.
kinh tế, xã hội và môi trường.
Đóng góp nhiều nhất vào việc phát thải khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính là các nước phát triển nhất trên thế giới về
công nghiệp.
nông nghiệp.
giao thông.
dịch vụ.
Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và
Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.
Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại.
Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hạn chế sự thay đổi.
Việc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu đã làm giảm mức độ cạnh tranh của hàng hóa.
Để phát triển bền vững trong công nghiệp cần chú trọng đến bảo vệ môi trường.
Trong cơ cấu sử dụng năng lượng, than được coi là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản. Than được sử dụng làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, luyện kim, ngoài ra còn là nguyên liệu quý cho công nghiệp hoá học. Các mỏ than phân bố chủ yếu ở bán cầu Bắc với các nước có trữ lượng lớn: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ,… Dầu khí cấp nguồn năng lượng và nguyên liệu quan trọng bậc nhất. Ngoài ra, từ dầu mỏ sản xuất ra nhiều loại hoá dược phẩm. Hiện nay dầu mỏ tập trung ở các nước đang phát triển thuộc khu vực Trung Đông, Bắc Phi, LB Nga,…
Than có vai trò quan trọng, làm nhiên liệu cho nhà máy luyện kim.
Dầu mỏ là cơ sở để phân chia trình độ phát triển của các nhóm nước.
Dầu mỏ là nhiên liệu quan trọng, "vàng đen" của nhiều quốc gia.
Than phân bố khắp các nơi trên thế giới, tập trung nhiều ở các nước đang phát triển.
Du lịch thuộc nhóm ngành dịch vụ, một ngành kinh tế quan trọng của nhiều quốc gia và toàn thế giới, có vai trò to lớn. Ngành du lịch kích thích sự phát triển của nhiều ngành kinh tế; tạo nhiều việc làm cho người lao động; góp phần khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả tài nguyên. Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.
Du lịch là ngành có khả năng tạo nhiều việc làm.
Hoạt động du lịch khôn
Du lịch là ngành có khả năng tạo nhiều việc làm.
Đúng
Sai
Hoạt động du lịch không gắn với tài nguyên thiên nhiên.
Đúng
Sai
Ngành du lịch chỉ có vai trò về mặt kinh tế.
Đúng
Sai
Hoạt động du lịch biển ở miền Bắc Việt Nam là biểu hiện đặc điểm du lịch có tính mùa vụ.
Đúng
Sai
Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất.
Đúng
Sai
Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.
Đúng
Sai
Đường sông có khối lượng vận chuyển lớn thứ hai và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba.
Đúng
Sai
Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.
Đúng
Sai
Tại sao công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân?
Vì sao các nước phát triển có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP?
Ngành dịch vụ đem lại nguồn thu lớn.
Nguồn lao động có trình độ cao và tập trung đông ở ngành dịch vụ.
Cơ sở vật chất kĩ thuật đáp ứng được yêu cầu của ngành dịch vụ.
Các nước phát triển đã hoàn thành quá trình công nghiệp hóa đang chuyển dần sang nền kinh tế tri thức.
Giao thông vận tải có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
Thúc đẩy hoạt động sản xuất và là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển.
Phục vụ nhu cầu đi lại của toàn xã hội.
Tạo ra sự liên kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ.
Góp phần khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Tại sao con người cần sử dụng hợp lí và bảo vệ các nguồn tài nguyên thiên nhiên?
Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành công nghiệp ở chỗ
Đất trồng là tư liệu sản xuất
Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động
Phụ thuộc chặt chẽ vào đkien tự nhiên
Ít phụ thuộc vào đkien tự nhiên
