wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghiệp vụ

Total questions: 68

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Về giao dịch tiền gửi có kỳ hạn, khi các bên không thỏa thuận và pháp luật không quy định thì văn bản ủy quyền có hiệu lực bao lâu?
a)
06 tháng, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
b)
01 năm, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
c)
02 năm, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
d)
03 năm, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
2.
Khi gửi Tiết kiệm an sinh, khách hàng gửi số tiền tích lũy mỗi lần tối thiểu là bao nhiêu?
a)
100.000 VND; 20 USD; 20 EUR
b)
1.000.000 VND; 50 USD; 50 EUR
c)
2.000.000 VND; 100 USD; 100 EUR
d)
10.000.000 VND; 1.000 USD; 1.000 EUR
3.
Đối với tài khoản Tiền gửi Tích lũy trực tuyến, khách hàng không được hưởng lãi suất trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng đóng sớm tài khoản trong vòng 03 ngày kể từ khi mở tài khoản
b)
Khách hàng đóng sớm tài khoản trong vòng 04 ngày kể từ khi mở tài khoản
c)
Khách hàng đóng sớm tài khoản trong vòng 05 ngày kể từ khi mở tài khoản
d)
Khách hàng đóng sớm tài khoản trong vòng 06 ngày kể từ khi mở tài khoản
4.
Đối với sản phẩm Tiết kiệm hưu trí, số tiền tích lũy mỗi lần tối thiểu bao nhiêu
a)
100.000 VND
b)
500.000 VND
c)
1.000.000 VND
d)
5.000.000 VND
5.
Thời hạn gửi của sản phẩm Tiết kiệm hưu trí
a)
Từ 06 tháng đến trên 24 tháng
b)
Từ 06 tháng đến 24 tháng
c)
Từ 12 tháng đến 24 tháng
d)
Dưới 24 tháng
6.
Mức khuyến khích bằng lãi suất thưởng đối với Tiết kiệm có kỳ hạn lãi suất thả nổi là bao nhiêu
a)
1%/năm/số dư tiền gửi duy trì đến ngày đến hạn
b)
Tối đa 1%/năm/số dư tiền gửi duy trì đến ngày đến hạn
c)
0,5%/năm/số dư tiền gửi duy trì đến ngày đến hạn
d)
Tối đa 0,5%/năm/số dư tiền gửi duy trì đến ngày đến hạn
7.
Khách hàng gửi "Tiết kiệm linh hoạt" có thể rút gốc trước hạn tối đa bao nhiêu lần trong thời hạn gửi?
a)
1 lần
b)
3 lần
c)
10 lần
d)
Không giới hạn số lần rút gốc trước hạn
8.
Thời hạn gửi tiền của Sản phẩm Tiết kiệm an sinh:
a)
Từ 12 tháng đến 24 tháng
b)
Từ 6 tháng đến 24 tháng
c)
12 tháng, 18 tháng, từ 24 tháng trở lên
d)
Từ 12 tháng trở lên
9.
Đối với sản phẩm tiền gửi tích lũy trực tuyến, lần gửi tích lũy cuối cùng của trước ngày đến hạn của tài khoản tối thiểu bao lâu?
a)
01 tháng
b)
02 tháng
c)
03 tháng
d)
06 tháng
10.
Thời hạn gửi tiền của sản phẩm Tiền gửi Trực tuyến trả lãi sau định kỳ:
a)
Từ 03 tháng đến 36 tháng
b)
Từ 03 tháng đến 24 tháng
c)
Từ 06 tháng đến 24 tháng
d)
Từ 06 tháng đến 36 tháng
11.
Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến trả lãi sau định kỳ?
a)
100.000 VND
b)
1.000.000 VND
c)
10.000.000 VND
d)
5.000.000 VND
12.
Mức phí bảo hiểm Bảo an tài khoản (đã bao gồm VAT) là?
a)
70.000 VNĐ/năm/tài khoản
b)
77.000 VNĐ/năm/tài khoản
c)
80.000 VNĐ/năm/tài khoản
d)
88.000 VNĐ/năm/tài khoản
13.
Hạn mức trách nhiệm tối đa của giao dịch thanh toán qua Internet sản phẩm bảo hiểm Bảo an tài khoản là bao nhiêu?
a)
50.000.000 VNĐ/năm bảo hiểm/tài khoản
b)
46.000.000 VNĐ/năm bảo hiểm/tài khoản
c)
100.000.000 VNĐ/năm bảo hiểm/tài khoản
d)
30.000.000 VNĐ/năm bảo hiểm/tài khoản
14.
Theo Quy tắc bảo hiểm Bảo an tín dụng, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, số tiền tối đa mà ABIC chi trả theo quyền lợi bảo hiểm lãi tiền vay là:
a)
1 triệu đồng/Thỏa thuận cho vay
b)
2 triệu đồng/Thỏa thuận cho vay
c)
3 triệu đồng/Thỏa thuận cho vay
d)
Không chi trả
15.
Theo quy định tại Nghị định 46/2023/NĐ-CP, chi nhánh phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu đại lý viên tại chi nhánh?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
16.
Theo quy định tại Nghị định 46/2023/NĐ-CP, Phòng giao dịch phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu đại lý viên?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
17.
Sản phẩm bảo hiểm bảo an tín dụng của ABIC đang triển khai, số tiền bảo hiểm tối đa của 01 khách hàng tham gia bảo hiểm bảo an tín dụng là:
a)
200.000.000 đồng/người
b)
300.000.000 đồng/người
c)
500.000.000 đồng/người
d)
1.000.000.000 đồng/người
18.
Có bao nhiêu hình thức khuyến mại được quy định trong Luật Xúc tiến thương mại
a)
05 hình thức
b)
07 hình thức
c)
08 hình thức
d)
10 hình thức
19.
Tổng giá trị hàng hóa , dịch vụ dùng để khuyến mại thương nhân thực hiện trong một chương trình khuyến mại theo quy định của Luật Xúc tiến thương mại là bao nhiêu? Lưu ý: Loại trừ trường hợp Đối với các chương trình khuyến mại tập trung và trong khuôn khổ các chương trình hoạt động xúc tiến thương mại do Thủ tướng Chính phủ quyết định, hạn mức tối đa là 100%
a)
không được vượt quá 20%
b)
không được vượt quá 30%
c)
không được vượt quá 50%
d)
không được vượt quá 70%
20.
Tổng thời gian thực hiện khuyến mại bằng hình thức giảm giá đối với một loại nhãn hiệu hàng hóa, dịch vụ được quy định tối đa bao nhiêu ngày trong một năm theo Luật Xúc tiến thương mại?
a)
Tối đa 45 ngày
b)
Tối đa 60 ngày
c)
Tối đa 90 ngày
d)
Tối đa 120 ngày
21.
Luật thương mại quy định thời gian triển khai tối đa đối với một chương trình khuyến mại là bao lâu?
a)
Tối đa 45 ngày
b)
Tối đa 60 ngày
c)
Tối đa 90 ngày
d)
Không quy định
22.
Thời hạn thương nhân thực hiện khuyến mại công bố kết quả trúng thưởng và trao giải thưởng của Chương trình khuyến mại kèm phiếu dự thi hoặc mang tính may rủi là bao nhiêu ngày theo quy định?
a)
30 ngày
b)
35 ngày
c)
45 ngày
d)
90 ngày
23.
Thời hạn báo cáo kết quả thực hiện khuyến mại của Chương trình khuyến mại kèm phiếu dự thi hoặc mang tính may rủi là bao nhiêu ngày theo quy định?
a)
45 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian thực hiện khuyến mại
b)
90 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian thực hiện khuyến mại
c)
45 ngày kể từ ngày hết thời hạn trao giải thưởng
d)
90ngày kể từ ngày hết thời hạn trao giải thưởng
24.
Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt?
a)
1.000.000 VND
b)
2.000.000 VND
c)
10.000.000 VND
d)
1.000 USD
25.
Số dư tối thiểu cần duy trì trong tài khoản thanh toán cá nhân tại mọi thời điểm, bắt đầu từ khi TKTT chính thức hoạt động theo quy định của Agribank là bao nhiêu?
a)
Bằng VNĐ là 50.000 đồng; bằng ngoại tệ là 10 đơn vị tiền tệ.
b)
Bằng VNĐ là 50.000 đồng; bằng ngoại tệ là 20 đơn vị tiền tệ.
c)
Bằng VNĐ là 100.000 đồng; bằng ngoại tệ là 10 đơn vị tiền tệ.
26.
Theo Quy định tại QĐ số 3639/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 30/10/2024 thì Agribank nơi cho vay xem xét quyết định áp dụng thời gian ân hạn trả nợ gốc tương ứng với thời gian chủ đầu tư hỗ trợ lãi suất tiền vay cho khách hàng mua nhà ở, phù hợp với nguồn tiền trả nợ của khách hàng tối đa bao nhiêu tháng?
a)
12 tháng
b)
20 tháng
c)
24 tháng
d)
36 tháng
27.
Theo quy định của Agribank khi cho vay KHCN mua nhà ở thương mại: Thời hạn kiểm tra sử dụng vốn vay tại Agribank nơi cho vay thực hiện như thế nào?
a)
Kiểm tra sử dụng vốn vay chậm nhất trong vòng 60 ngày kể từ ngày giải ngân vốn vay.
b)
Kiểm tra tiến độ tài sản hình thành từ vốn vay, đánh giá khả năng trả nợ thực hiện trong thời gian 12 tháng ít nhất 01 lần kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
c)
Kiểm tra đột xuất (nếu thấy cần thiết)
d)
Tất cả các đáp án trên
28.
Việc kiểm tra tài sản thế chấp của Agribank nơi cho vay đối với KHCN mua nhà ở thương mại được thực hiện như thế nào?
a)
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất: 12 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần; Quyền tài sản phát sinh từ HĐMB/HĐCN HĐMB nhà ở: 03 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần; Kiểm tra đột xuất khác (nếu cần thiết)
b)
Chi nhánh thực hiện kiểm tra theo kế hoạch đã xây dựng.
c)
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất: 24 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần; Quyền tài sản phát sinh từ HĐMB/HĐCN HĐMB nhà ở: 12 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần; Kiểm tra đột xuất khác (nếu cần thiết)
d)
Thực hiện theo thỏa thuận giữa Agribank nơi cho vay và khách hàng.
29.
Tổ vay vốn của Agribank được thành lập khi có tổi thiểu bao nhiêu thành viên tham gia?
a)
05 người
b)
10 người
c)
15 người
d)
20 người
30.
Tổ trưởng tổ vay vốn sẽ không được tiếp tục giao nhiệm vụ khi số phiếu tín nhiệm của tổ viên không đạt đa số:
a)
Trên 50%
b)
Trên 60%
c)
Trên 65%
d)
Trên 95%
31.
Tổng dư nợ cho vay tối đa đối với người lao động được Agribank áp dụng:
a)
Theo phân nhóm người lao động tại Phụ lục 01/CVNLĐ và xếp hạng chi nhánh.
b)
Theo phân nhóm người lao động và phụ thuộc vào mức thu nhập của NLĐ tại thời điểm thẩm định.
c)
Theo phân nhóm người lao động tại Phụ lục 02/CVNLĐ và xếp hạng chi nhánh theo định kỳ.
d)
Theo phân nhóm người lao động và xếp hạng chi nhánh theo tháng.
32.
Agribank áp dụng thời hạn cho vay tối đa đối với Người lao động:
a)
Tối đa không vượt quá 30 năm
b)
Tối đa không vượt quá 10 năm
c)
Tối đa không vượt quá thời gian công tác của Người lao động
d)
Tối đa không vượt quá 20 năm
33.
Tại Agribank nơi cho vay, thời gian kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng cá nhân là?
a)
Ít nhất 1 lần trong vòng 3 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất
b)
Ít nhất 1 lần trong vòng 6 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất
c)
Ít nhất 1 lần trong vòng 9 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất
d)
Ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất
34.
Đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định chưa đi vào sử dụng, Agribank nơi cho vay được cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn nếu thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính không quá bao nhiêu tháng kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn?
a)
Không quá 24 tháng
b)
Không quá 12 tháng
c)
Không quá 36 tháng
d)
Không quá 06 tháng
35.
Thời gian duy trì hạn mức đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân là bao nhiêu?
a)
Tối đa 12 tháng
b)
Tối đa 24 tháng
c)
Tối đa 36 tháng
d)
Tối đa 48 tháng
36.
Việc kiểm tra đối với tài sản thế chấp là quyền đòi nợ được thực hiện như thế nào?
a)
03 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
b)
06 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
c)
09 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
d)
12 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
37.
Trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ đối với các khách hàng nào?
a)
Khách hàng còn dư nợ từ 02 tỷ đồng trở lên, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là người quyết định nhận TSBĐ
b)
Khách hàng còn dư nợ từ 05 tỷ đồng trở lên, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là người quyết định nhận TSBĐ
c)
Khách hàng có dư nợ 03 tỷ đồng trở lên, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là người quyết định nhận TSBĐ
d)
Khách hàng có dư nợ 04 tỷ đồng trở lên, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là người quyết định nhận TSBĐ
38.
Tại một chi nhánh loại I (bao gồm cả chi nhánh loại II, Phòng giao dịch do chi nhánh loại I quản lý), mức cấp tín dụng tối đa đối với một mã cổ phiếu tại thời điểm cấp tín dụng được quy định như thế nào?
a)
Không vượt quá giá trị của 02 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 60 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực
b)
Không vượt quá giá trị của 05 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 120 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực
c)
Không vượt quá giá trị của 04 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 80 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực
d)
Không vượt quá giá trị của 05 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 90 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực
39.
Đối với bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai, thư bảo lãnh có hiệu lực kể từ thời điểm phát hành cho đến thời điểm ít nhất sau bao nhiêu ngày kể từ thời hạn chủ đầu tư phải thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với bên mua?
a)
15 ngày
b)
30 ngày
c)
45 ngày
d)
60 ngày
40.
Theo Quy chế 145/QC-HĐTV-TD, thư bảo lãnh được phát hành bao gồm?
a)
01 bản gốc và 02 bản chính
b)
01 bản gốc và 03 bản chính
c)
03 bản chính
d)
01 bản chính và 03 bản sao y
41.
Thời gian Agribank thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh khi nhận được đủ hồ sơ yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hợp lệ trong vòng bao nhiêu ngày?
a)
05 ngày làm việc tiếp theo sau ngày Agribank nhận đủ hồ sơ
b)
05 ngày
c)
10 ngày làm việc tiếp theo sau ngày Agribank nhận đủ hồ sơ
d)
10 ngày
42.
Thời hạn quyết định cấp bảo lãnh tối đa kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tại Agribank nơi cấp bảo lãnh đối với khoản bảo lãnh trung hạn?
a)
Tối đa 05 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc
c)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 3 (ba) ngày làm việc
d)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 3 (ba) ngày làm việc
43.
Thời hạn phê duyệt cấp bảo lãnh tối đa kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khoản bảo lãnh trung, dài hạn?
a)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc
c)
Tối đa 05 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc
d)
Tối đa 7 (bảy) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc
44.
Tại chi nhánh có Phòng Thẩm định và khoản bảo lãnh phải qua Phòng Thẩm định, Người quan hệ khách hàng gồm bao nhiêu người?
a)
Tối thiểu 03 (ba) người trong đó có lãnh đạo Phòng Khách hàng
b)
Tối thiểu 02 (hai) người trong đó có lãnh đạo Phòng Khách hàng
c)
Tối đa 02 (hai) người trong đó có lãnh đạo Phòng Thẩm định
d)
Tối đa 02 (hai) người trong đó có lãnh đạo Phòng Khách hàng
45.
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay như thế nào?
a)
Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phải giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân
b)
Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định
c)
Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án
d)
Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Tổng Giám đốc Agribank quyết định
46.
Theo Quy trình 2232/QTr-NHNo-RRTD ngày 31/7/2024, căn cứ thông báo của HĐ XLRR Trụ sở chính, chi nhánh phải thực hiện việc hạch toán trích lập, hoàn nhập dự phòng như thế nào là đúng theo quy định?
a)
Chi nhánh thực hiện ngay sau khi nhận được Thông báo của Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sở chính
b)
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo của Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sở chính
c)
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo của Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sở chính
d)
Trụ sở chính không quy định thời hạn thực hiện
47.
Theo Quy chế số 575/HĐTV-TD ngày 29/9/2020 quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, thẩm quyền miễn, giảm lãi, phí phạt quá hạn của Hội đồng miễn giảm lãi, phí Chi nhánh loại I tối đa đối với một khách hàng là:
a)
Tối đa 5 tỷ đồng
b)
Tối đa 10 tỷ đồng
c)
Tối đa 50% phí, lãi phạt quá hạn
d)
Tối đa 100% phí, lãi phạt quá hạn
48.
Theo Quy chế số 575/HĐTV-TD ngày 29/9/2020, thẩm quyền miễn, giảm lãi của Hội đồng miễn, giảm lãi, phí tại Chi nhánh loại I hạng 2 tối đa đối với phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn của 01 cá nhân có nợ xấu là:
a)
3 tỷ đồng
b)
4 tỷ đồng
c)
5 tỷ đồng
d)
1 tỷ đồng
49.
Theo quy định số 3559/QyĐ-NHNo-TD ngày 18/10/2024. Các bên thực hiện kiểm tra hiện trạng tài sản bảo đảm so với hồ sơ và dữ liệu đã được chuyển giao trong thời hạn tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày ký Biên bản chuyển giao khoản nợ?
a)
25 ngày
b)
30 ngày
c)
45 ngày
d)
60 ngày
50.
Trừ những trường hợp cho vay theo quy định của Chính phủ, NHNN, tổng mức cho vay đối với 01 ngành/lĩnh vực kinh tế không vượt quá mấy lần vốn tự có của Agribank ?
a)
1 lần
b)
2 lần
c)
3 lần
d)
4 lần
51.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng phục vụ nhu cầu đời sống không vượt quá bao nhiêu % tổng mức dư nợ cấp tín dụng khách hàng cá nhân của Agribank?
a)
0.15
b)
0.25
c)
0.35
d)
0.5
52.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đầu tư kinh doanh bất động sản không vượt quá bao nhiêu % tổng mức dư nợ cấp tín dụng nền kinh tế của Agribank?
a)
0.2
b)
0.15
c)
0.1
d)
0.05
53.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng khách hàng cá nhân nhằm mục đích xây dựng, sửa chữa, cải tạo nhà ở không vượt quá bao nhiêu % hạn mức cấp tín dụng phục vụ nhu cầu đời sống của Agribank?
a)
0.2
b)
0.3
c)
0.4
d)
0.5
54.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng khách hàng cá nhân nhằm mục đích mua nhà ở, đất ở không vượt quá bao nhiêu % hạn mức cấp tín dụng phục vụ nhu cầu đời sống của Agribank?
a)
0.3
b)
0.25
c)
0.35
d)
0.2
55.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng, đối với một khách hàng và người có liên quan của Agribank từ ngày 01/01/2027 đến trước ngày 01/01/2028 không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn tự có của Agribank?
a)
13% vốn tự có đối với một khách hàng; 21% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
b)
15% vốn tự có đối với một khách hàng; 25% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
c)
14% vốn tự có đối với một khách hàng; 23% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
d)
12% vốn tự có đối với một khách hàng; 19% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
56.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng, đối với một khách hàng và người có liên quan của Agribank từ ngày 01/01/2026 đến trước ngày 01/01/2027 không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn tự có của Agribank?
a)
13% vốn tự có đối với một khách hàng; 21% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
b)
15% vốn tự có đối với một khách hàng; 25% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
c)
14% vốn tự có đối với một khách hàng; 23% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
d)
12% vốn tự có đối với một khách hàng; 19% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
57.
Công ty A đề nghị vay vốn thực hiện dự án đầu tư mua máy móc thiết bị với tổng mức đầu tư 15 tỷ đồng, thời hạn vay vốn 5 năm, vậy công ty A phải có vốn đối ứng tối thiểu tham gia vào dự án là bao nhiêu?
a)
1,75 tỷ đồng
b)
2,75 tỷ đồng
c)
3,75 tỷ đồng
d)
4,75 tỷ đồng
58.
Khi nào quyết định của Hội đồng tín dụng được thông qua?
a)
Khi có từ 2/3 thành viên Hội đồng tín dụng đồng ý
b)
Có ý kiến đồng ý của Chủ tịch Hội đồng tín dụng
c)
Khi có trên 2/3 thành viên Hội đồng tín dụng đồng ý (trong đó có ý kiến của Chủ tịch HĐTD)
d)
Đáp án 1 và 2
59.
Công ty A có dự án kinh doanh với tổng nhu cầu vốn là 8 tỷ đồng, thời hạn xin vay 4 năm để thực hiện dự án thì vốn đối ứng tối thiểu tham gia vào dự án là bao nhiêu?
a)
1 tỷ đồng
b)
2 tỷ đồng
c)
3 tỷ đồng
d)
4 tỷ đồng
60.
Công ty A có dự án kinh doanh với tổng nhu cầu vốn là 18 tỷ đồng, thời hạn thực hiện dự án 13 năm, thì vốn đối ứng tối thiểu tham gia vào dự án là bao nhiêu?
a)
5,2 tỷ đồng
b)
5,6 tỷ đồng
c)
5,4 tỷ đồng
d)
5,8 tỷ đồng
61.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024 và văn bản sửa đổi bổ sung, Thư ký Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính rà soát hồ sơ XLRR đối với các khoản nợ của Chi nhánh loại I trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh cho khách hàng pháp nhân có tổng dư nợ cấp tín dụng nội, ngoại bảng bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là:
a)
Trên 2 tỷ đồng
b)
Trên 2,5 tỷ đồng
c)
Trên 3 tỷ đồng
d)
Trên 5 tỷ đồng
62.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024 và văn bản sửa đổi bổ sung, Thư ký Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính rà soát hồ sơ XLRR đối với các khoản nợ của các Chi nhánh cấp tín dụng (ngoại trừ trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh) cho khách hàng pháp nhân có tổng số tiền của tất cả các lần xử lý rủi ro bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là:
a)
Trên 5 tỷ đồng
b)
Trên 10 tỷ đồng
c)
Trên 15 tỷ đồng
d)
Trên 20 tỷ đồng
63.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD, đối với khoản nợ đã mua, tại thời điểm mua nợ, Agribank nơi cấp tín dụng mua nợ thực hiện phân loại nợ số tiền mua nợ đã thanh toán như thế nào?
a)
Tối thiểu nhóm 2
b)
Tối thiểu nhóm 3
c)
Vào nhóm nợ có mức độ rủi ro không thấp hơn nhóm nợ mà khoản nợ đó đã được phân loại tại thời điểm phân loại nợ gần nhất trước khi mua và tiếp tục thực hiện phân loại số tiền mua nợ như khoản nợ tại chính Agribank
d)
Vào nhóm nợ có mức độ rủi ro thấp hơn nhóm nợ mà khoản nợ đó đã được phân loại tại thời điểm phân loại nợ gần nhất trước khi mua
64.
Agribank thực hiện phân loại nợ theo phương pháp định lượng thành bao nhiêu nhóm nợ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
65.
Khoản nợ nào sau đây là nợ dưới tiêu chuẩn?
a)
Các khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày
b)
Các khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dưới 90 ngày theo thời gian trả nợ được cơ cấu lại
c)
Các khoản nợ không có đảm bảo và có khả năng quá hạn
66.
Khoản nợ trong thời hạn thu hồi theo kết luận thanh tra, kiểm tra được phân loại vào nhóm nợ nào?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
67.
Khoản nợ phải thu hồi theo quyết định thu hồi nợ trước hạn của Agribank nơi cấp tín dụng do khách hàng vi phạm thỏa thuận với Agribank nơi cấp tín dụng chưa thu hồi được trong thời gian từ 30 ngày đến 60 ngày kể từ ngày có quyết định thu hồi được phân loại vào nhóm nợ nào?
a)
Nhóm 2
b)
Nhóm 3
c)
Nhóm 4
d)
Nhóm 5
68.
Anh/chị hãy cho biết theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD, khoản nợ phải thu hồi theo kết luận thanh tra, kiểm tra nhưng quá thời hạn thu hồi theo kết luận của thanh tra, kiểm tra đến 60 ngày mà chưa thu hồi được thì được phân loại nhóm nợ nào?
a)
Nhóm 4
b)
Nhóm 5
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 2