wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Trắc Nghiệm GDKT-PL

Total questions: 60

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nhận được tin báo của quần chúng nhân dân về việc phát hiện có dấu hiệu vi phạm. Cơ quan chức năng tiến hành hoạt động kiểm tra đột xuất và phát hiện bà Q chủ nhà hàng X có hành vi sử dụng một số thực phẩm không có nguồn gốc xuất xứ, thực phẩm đã hết hạn sử dụng để chế biến thực phẩm cho khác hàng dẫn đến một khách hàng bị ngộ độc phải nhập viện. Bà Q bị xử phạt và thu hồi giấy phép kinh doanh. Việc xử phạt của cơ quan chức năng phản ánh đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực đa dạng phổ biến.

b)

Tính cưỡng chế về mặt hình thức.

c)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

2.

Xét theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta, các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị sẽ được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng?

a)

Pháp lệnh - Luật - Nghị định - Chỉ thị.

b)

Pháp lệnh - Nghị định - Luật - Chỉ thị.

c)

Luật - Pháp lệnh - Nghị định - Chỉ thị.

d)

Nghị định - Luật - Pháp lệnh - Chỉ thị.

3.

Bức tường nhà chị M bị hư hỏng nặng do anh S hàng xóm xây nhà mới. Sau khi được trao đổi quy định của pháp luật về trách nhiệm của người xây dựng công trình, anh S đã cho xây mới lại bức tường nhà chị M. Trong trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là phương tiện để nhà nước quản lý xã hội.

b)

Là phương tiện để nhà nước phát huy quyền lực.

c)

Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của chị M.

d)

Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của anh H.

4.

Người có thu nhập cao chủ động nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định của pháp luật là

a)

tuân thủ pháp luật.

b)

thi hành pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

5.

Sau khi tốt nghiệp ra trường, chị X đã hoàn thiện hồ sơ để mở công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. Sau khi được cấp phép hoạt động, doanh nghiệp của chị H hàng năm đều nộp thuế đầy đủ và không bán hàng giả, hàng nhái và luôn làm tốt trách nhiệm của công dân. Việc chị X mở công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

6.

quy phạm pháp luật?

a)

Là văn bản có chứa quy phạm đơn thuần.

b)

Được ban hành theo thẩm quyền ngẫu nhiên.

c)

Được ban hành theo đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.

d)

Được ban hành mỗi năm 1 lần.

7.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghị định.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định pháp luật.

d)

Quy phạm pháp luật.

8.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý

a)

cao nhất.

b)

thấp nhất.

c)

vĩnh cửu.

d)

vĩnh viễn

9.

Nội dung của văn bản nào bên dưới quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng của Quốc gia

a)

Hồ sơ Đảng.

b)

Hiến pháp.

c)

Luật nói chung.

d)

Nội quy của các cơ quan.

10.

Hiến pháp do cơ quan nào ban hành?

a)

Chủ tịch nước.

b)

Quốc hội.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Chính phủ.

11.

Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.

b)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

c)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.

d)

Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.

12.

Những hoạt động có mục đích, làm cho pháp luật đi vào cuộc sống và trở thành những hành vi hợp pháp của công dân là

a)

ban hành pháp luật.

b)

xây dựng pháp luật.

c)

thực hiện pháp luật.

d)

phổ biến pháp luật.

13.

Công dân đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội là hình thức

a)

sử dụng pháp luật.

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

thi hành pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

14.

Hệ thống pháp luật Việt Nam có bao nhiêu ngành luật?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

15.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật được áp dụng

a)

nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong một địa phương nhất định.

c)

nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong một quốc gia.

d)

nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trên toàn thế giới.

16.

Ngành luật nước ta có chứa nội dung nào dưới đây

a)

Chế định thừa kế.

b)

Luật hình sự.

c)

Chế định hợp đồng.

d)

Các loại hình phạt.

17.

Vì sao văn bản quyết định xử phạt vi phạm hành chính là văn bản áp dụng pháp luật?

a)

Chứa đựng các quy tắc xử sự cá biệt.

b)

Ban hành dựa trên đời sống cá nhân.

c)

Có nội dung áp dụng đối với cá nhân, tổ chức xác định về mặt lý thuyết.

d)

Chứa đụng các quy tắc ứng xử chung.

18.

Nếu một văn bản luật có quy định khác với Hiến pháp thì nội dung của văn bản luật sẽ được xử lí như thế nào?

a)

Sửa đổi, bổ sung.

b)

Thay thế.

c)

Xóa bỏ.

d)

Giữ nguyên.

19.

K sau khi tốt nghiệp THPT đã theo bạn bè rủ rê tham gia vào tệ nạn xã hội. Một lần, khi đang thực hiện vận chuyển, buôn bán ma túy thì bị bắt. K đã không

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

20.

Pháp luật là

a)

hệ thống các văn bản, quy định do các cấp ban hành và thực hiện.

b)

hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước.

c)

các Bộ luật, Luật do Bộ Tư pháp ban hành và thực hiện.

d)

hệ thống các quy tắc xử sự chung trong đời sống do từng địa phương ban hành và thực hiện.

21.

Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

22.

Văn bản pháp luật phải chính xác, một nghĩa, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

23.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật, quy phạm pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

quy phạm pháp luật.

c)

hệ thống tư pháp.

d)

văn bản dưới luật.

24.

Công dân tích cực, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là hình thức

a)

sử dụng pháp luật.

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

thi hành pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

25.

Hệ thống pháp luật cấu thành từ những yếu tố nào?

a)

Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật.

b)

Chế định pháp luật, ngành luật.

c)

Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, nghề luật.

d)

Quy phạm pháp luật, nghề luật.

26.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức được thể hiện qua

a)

diễn đạt phải chính xác, một nghĩa.

b)

quy định chặt chẽ trong Hiến pháp và Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

c)

nội dung của văn bản cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản của cấp trên ban hành.

d)

diễn đạt phải chính xác, một nghĩa, quy định chặt chẽ trong Hiến pháp và Luật ban hành văn bản, nội dung của văn bản cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản cấp trên.

27.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật tạo nên

a)

giá trị chuẩn mực, công bằng của con người trong đời sống xã hội.

b)

giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật.

c)

giá trị tự do của con người trong đời sống xã hội.

d)

giá trị dân chủ của con người trong đời sống xã hội.

28.

Đặc điểm cơ bản của pháp luật thể hiện ở

a)

tính quy phạm phổ biến trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

tính quy phạm phổ biến, tính quyền lực, bắt buộc chung và tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

29.

Chị Q sử dụng vỉa hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

30.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước?

a)

Đăng nhập cổng thông tin quốc gia.

b)

Tự do đăng ký kết hôn theo quy định.

c)

Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép.

d)

Ca ngợi phong trào phòng chống dịch.

31.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Nghị quyết.

32.

Luật cơ bản của Nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất là

a)

Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.

b)

Nghị quyết của Quôc hội được Đại biểu thông qua trong kỳ họp đầu.

c)

Lệnh của Chủ tịch nước nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.

d)

Nghị quyết của Đại hội Đại biểu Đảng toàn quôc.

33.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.

d)

Luật hình sự.

34.

Trên đường đi học về, gặp trời mưa to, cháu B học sinh lớp 7 đã chủ động thu dọn rác thải tích tụ tại miệng cống thoát nước để giảm tình trạng ngập úng. Cháu B đã thự hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Phổ cập pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thực thi pháp luật.

35.

Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật tố tụng dân sự.

d)

Biên bản xử phạt hành chính.

36.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính thuyết phục, nêu gương.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính bắt buộc chung.

37.

Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến

38.

Về bản chất, thực hiện pháp luật là việc các cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện các hành vi

a)

chính đáng.

b)

phù hợp.

c)

hợp pháp.

d)

đúng đắn.

39.

Văn bản pháp luật bao gồm mấy loại văn bản chính?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

40.

Vai trò của pháp luật trong đời sống xã hội được xét từ hai góc độ

a)

Nhà nước và xã hội.

b)

Nhà nước và công dân.

c)

Nhà nước và Nhân dân.

d)

Nhà nước và công nhân.

41.

Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường là biểu hiện của hình thức

a)

tuân thủ pháp luật.

b)

thi hành pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

42.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính

a)

cá biệt.

b)

trừu tượng.

c)

bất biến.

d)

chung chung.

43.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về Hiến pháp

a)

Hiến pháp là văn bản có giá trị pháp lí cao nhất.

b)

Hiến pháp do Quốc hội ban hành.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lí ngang bằng với các văn bản quy phạm pháp luật khác.

d)

Hiến pháp mới nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Hiến pháp năm 2013.

44.

Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?

a)

Pháp luật do Quốc hội thông qua.

b)

Pháp luật bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước.

c)

Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.

d)

Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lý xã hội.

45.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?

a)

2013.

b)

1980.

c)

1992.

d)

2001.

46.

Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các

a)

quyết định xử phạt

b)

thông tư liên tịch

c)

quy phạm pháp luật

d)

nghị quyết liên tịch

47.

Có mấy hình thức thực hiện pháp luật

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?

a)

Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.

b)

Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.

c)

Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình.

d)

Anh A và chị B cùng đăng kí vào đại học Hoa Sen.

49.

Pháp luật thể hiện bằng hình thức

a)

nhận thức, tình cảm của con người.

b)

văn bản quy phạm pháp luật.

c)

các quy định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

các quy tắc xử sự chung.

50.

Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức

c)

Pháp luật

d)

Chính trị

51.

Đặc điểm nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

52.

Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản

a)

quy phạm pháp luật

b)

ngành luật

c)

chế định pháp luật

d)

hệ thống pháp luật

53.

Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do

a)

pháp luật quy định

b)

người dân thống nhất

c)

đại hội thông qua.

d)

Quốc hội ủy quyền.

54.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi quyền nhân thân.

b)

Bảo vệ Tổ quốc.

c)

Bảo trợ người khuyết tật.

d)

Hiến máu nhân đạo.

55.

Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

nhận xét ứng cử viên.

b)

sử dụng giấy tờ giả.

c)

hỗ trợ cấp đổi căn cước.

d)

cung cấp thông tin cá nhân.

56.

Anh D là trưởng đoàn thanh tra liên ngành lập biên bản xử phạt và tịch thu toàn bộ số mỹ phẩm giả mà cơ sở T đã sản xuất. Anh D đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Phổ biến pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

57.

Tuân thủ pháp luật là việc cá nhân, tổ chức

a)

làm những gì mà pháp luật quy định phải làm.

b)

thực hiện các quy định mà pháp luật bắt buộc.

c)

không làm những điều mà pháp luật cấm.

d)

sử dụng đúng đắn các quyền của mình.

58.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

quan trọng nhất đối với Đảng.

59.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)

tuyên ngôn.

b)

bất biến.

c)

kinh tế.

d)

kinh doanh.

60.

Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là

a)

đạo luật cơ bản nhất.

b)

luật cụ thể nhất.

c)

luật dễ thay đổi nhất.

d)

luật thiếu tính ổn định.