wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL 10

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào dưới đây là cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Cơ quan điều tra

2.

Cơ quan nào dưới đây thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Cơ quan điều tra

d)

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các tòa án nhân dân được tổ chức độc lập theo thẩm quyền xét xử

b)

Viện kiểm sát cấp dưới chịu sự kiểm sát của Viện kiểm sát cấp trên

c)

Viện trưởng viện kiểm sát cấp trên không có quyền rút, đình chỉ, hủy bỏ quyết định trái pháp luật của Viện kiểm sát cấp dưới

d)

Tòa án cấp trên không có quyền kiểm sát hoạt động tư pháp đối với tòa án cấp dưới

4.

Tòa án nhân dân có nhiệm vụ

a)

Bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lọi ích hợp pháp của gồ chức, cá nhân

b)

Tổ chức hoạt động tố tụng

c)

Giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước

d)

Bảo vệ lợi ích của Đảng Cộng sản Việt Nam

5.

Viện kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ

a)

Bảo vệ pháp luật, bảo vệ quyền con người

b)

Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức

c)

Góp phần bảo đảm pháp luật được chấp hành nghiêm chỉnh và thống nhất

d)

Kiểm sát hoạt động hành pháp

6.

Cơ quan nào dưới đây đứng đầu trong hệ thống cơ quan viện kiểm sát?

a)

Viện kiểm sát quân sự trung ương

b)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

c)

Viện kiểm sát nhân dân cấp cao

d)

Viện kiểm sát quân sự quân khu

7.

Hệ thống Tòa án nhân dân bao gồm:

a)

Tòa án nhân dân

b)

Tòa án quân sự

c)

Tòa án nhân dân và tòa án quân sự

d)

Tòa án chuyên trách và tòa án quân sự

8.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc cơ cấu của Tòa án nhân dân?

a)

Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

b)

Học viện Tòa án

c)

Học viện Tư pháp

d)

Các Tòa án chuyên trách

9.

Tòa án là cơ quan ... của nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

a)

hành chính

b)

hành pháp

c)

xét xử

d)

tư pháp

10.

Viện kiểm sát nhân dân do ai lãnh đạo?

a)

Viện trưởng

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân

11.

Tóa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân chia thành mấy cấp cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Chức năng của tòa án nhân dân là

a)

Thực hành quyền công tố

b)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Xét xử và thực hành quyền tư pháp

d)

Thực hành quyền tư pháp

13.

Cơ quan xét xử của nước cộng hòa XHCN Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp là

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

14.

Tòa án nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân

b)

Ban hành hiến pháp, luật

c)

Ban hành chính sách, kế hoạch

d)

Phê chuẩn các điều ước quốc tế

15.

Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm hoạt động của Tòa án nhân dân?

a)

Tòa án nhân dân xét xử công khai

b)

Ban hành hiến pháp, luật

c)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

d)

Phê chuẩn các điều ước quốc têd

16.

Các cơ quan nào sau đây được gọi là Chính quyền địa phương?

a)

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

b)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân địa phương

c)

Sở Nội vụ

d)

Ủy ban Dân tộc

17.

Cơ quan nào sau đây do nhân dân địa phương trực tiếp bầu ra?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

18.

Hội đồng nhân dân là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở trung ương

b)

Cơ quan đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của nhân dân

c)

Cơ quan do nhân dân cả nước bầu ra

d)

Cơ quan chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cùng cấp

19.

Hội đồng nhân dân có chức năng:

a)

Tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương

b)

Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân

c)

Quyết định các vấn đề của địa phương do pháp luật quy định

d)

Thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao

20.

Cơ cấu tổ chức Hội đồng nhân dân gồm:

a)

Đại biểu Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân

b)

Đại biểu Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Ban Pháp chế

c)

Đại biểu Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Ban Dân tộc

d)

Đại biểu Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Ban Kinh tế - ngân sách

21.

Chọn nhận định đúng

a)

Hội đồng nhân dân chỉ họp thường lệ hai kì mỗi năm

b)

Hội đồng nhân dân quyết định các vấn đề tại phiên họp bằng câch lấy ý kiến của Chủ tịch Hội đồng nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân có thể họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết các công việc phát sinh đột xuất

d)

Hội đồng nhân dân luôn luôn họp công khai

22.

Cơ quan nào sau đây do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

23.

Ủy ban nhân dân có chức năng:

a)

Quyết định các vấn đề của địa phương do luật định

b)

Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân

c)

Giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương

d)

Giám sát việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân

24.

Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân gồm:

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, các Ủy viên và các cơ quan chuyên môn đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các Ủy viên

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, các Ủy viên và các cơ quan chuyên môn đối với Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các cơ quan chuyên môn đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện

25.

Chọn nhận định đúng

a)

Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ tập thể kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân họp thường lệ mỗi năm ít nhất hai kì

c)

Ủy van nhân dân làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số

d)

Ủy ban nhân dân chỉ họp mỗi tháng một lần

26.

Hội đồng nhân dân có mấy chức năng quan trọng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Hình thức hoạt động quan trọng nhất của Hội đồng nhân dân là gì?

a)

Biểu quyết

b)

Kì họp

c)

Tuân theo các văn bản của Quốc hội

d)

Bỏ phiếu kín

28.

Nội dung nào say đây không thể hiện đặc điểm hoạt động của Hội đồng nhân dân?

a)

Làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số

b)

Họp thường lệ mỗi năm ít nhất 2 kì

c)

Quyết định các vấn đề tại phiên họp toàn thế bằng hình thức biểu quyết

d)

Tổ chức việc thi hành hiến pháp và pháp luật ở địa phương

29.

Hội đồng nhân dân các cấp do ai bầu ra?

a)

Đại biểu quốc hội bầu ra

b)

Chủ tịch nước bầu ra

c)

Cử tri ở địa phương bầu ra

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân bầu ra

30.

Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của tổ dân phố trong hoạt động bầu cử?

a)

Thông báo lại những vấn đề trong hoạt động bầu cử

b)

Giải đáp thắc mắc về hoạt động bầy cử của công dân

c)

Hướng dẫn công dân cách thức bỏ phiếu

d)

Gợi ý công dân bầu theo ý của mình

31.

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự do...

a)

Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

b)

giai cấp thống trị lập ra và đảm bảo thực hiện

c)

ý chí của nhà nước, áp đặt đối với xã hội loài người

d)

ý chí của nhà nước và ý chí của xã hội loài người

32.

Hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước xây dựng, ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quy định

b)

Quy chế

c)

Pháp luật

d)

Quy tắc

33.

Những quy tắc sử dụng chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy định phổ biến

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính bắt buộc chung

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

34.

Đặc điểm nào dưới đây phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật và các loại quy phạm xã hội khác?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính bắt buộc chung

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

35.

Nội dung văn bản quy phạm pháp luật đòi hỏi phải được diễn đạt...

a)

chính xác, một nghĩa

b)

chính xác, đa nghĩa

c)

tương đối chính xác, một nghĩa

d)

tương đối chính xác, đa nghĩa

36.

Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phải phù hợp với...

a)

nguyện vọng của mọi tầng lớp trong xã hội

b)

nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước đại diện

c)

ý chí của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước là đại diện

d)

ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội

37.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của Nhà nước trong quản lí xã hội bằng pháp luật?

a)

Nhà nước công bố pháp luật tới mọi người dân

b)

Nhà nước ban hành pháp luật trên quy mô toàn xã hội

c)

Công dân chủ động, tự giác tìm hiểu và thực hiện đúng pháp luật

d)

Phổ biến, giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông

38.

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện, bảo vệ các quyền và...

a)

nghĩa vụ của mình

b)

nghĩa vụ cơ bản của mình

c)

lợi ích cơ bản của mình

d)

lợi ích hợp pháp của mình

39.

Bạn A thắc mắc, không hiểu vì sao cả Hiến pháp và Luật Giáo dục đều quy định công dân có quyền và nghĩa vụ học tập? Em sẽ sử dụng đặc trưng nào dưới đây của pháp luật để giải thích cho bạn A?

a)

Tính quyền lực

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính bắt buộc chung

40.

Khoản 1 Điều 16 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định "Mọi người đầu bình đẳng trước pháp luật". Nội dung đó đã thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính bắt buộc chung

d)

Tính nhân văn, cao cả

41.

Câu thơ Bảy xin Hiến pháp ban hành/Trăm điều phải có thần linh pháp quyền nói về nội dung nào của pháp luật?

a)

Khái niệm của pháp luật

b)

Đặc điểm của pháp luật

c)

Vai trò của pháp luật

d)

Quyền hạn của pháp luật

42.

Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính phổ cập

c)

Tính rộng rãi

d)

Tính nhân văn

43.

Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

a)

Bằng chủ trương của Nhà nước

b)

Bằng quyền lực Nhà nước

c)

Bằng chính sách của Nhà nước

d)

Bằng uy tín của Nhà nước

44.

Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

a)

tính hiện đại

b)

tính cơ bản

c)

tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

tính truyền thống

45.

Vì sao pháp luật mang bản chất xã hội?

a)

bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội

b)

do Nhà nước ban hành

c)

luôn tồn tại trong mọi xã hội

d)

phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền

46.

Yếu tố nào dưới đây thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Luật và Nghị định

d)

Ngành luật

47.

Chế định pháp luật là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất cấu thành hệ thống pháp luật

b)

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất

c)

Một nhóm quy phạm pháp luật cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất

d)

Một hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng lọai trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội

48.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 là?

a)

Luật cơ bản của nước CHXNCNVN

b)

Luật chính của nước CHXHCNVN

c)

Luật chủ yếu của nước CHXHCNVN

d)

Luật cao nhất của nước CHXNCNVN

49.

Văn bản quy phạm pháp luật là

a)

Văn bản có chứa quy phạm pháp luật được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. Văn bản chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do Nhà nước thừa nhận nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội và được Nhà nước bảo đảm thực hiện

b)

Văn bản chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội và được Nhà nước bảo đảm thực hiện

c)

Văn bản chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội

50.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản

a)

chứa đựng các quy tắc xử sự cá biệt, mang tính quyền lực Nhà nước

b)

do các cơ quan Nhà nước ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

do các cá nhân được Nhà nước trao quyền ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội

d)

quy phạm pháp luật được ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội

51.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, văn bản nào sau đây có hiệu lực pháp lí cao nhất

a)

Luật Hiến pháp

b)

Luật Tài chính

c)

Luật Hình sự

d)

Luật Hành chính

52.

Hệ thống pháp luật là

a)

cấu trúc bên trong của pháp luật, biểu hiện ở sự liên kết, gắn bó thống nhất nội tại với nhau của các quy phạm pháp luật, được phân định thành các ngành luật, có mối quan hệ chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thể thống nhất

b)

cấu trúc bên trong của pháp luật, biểu hiện ở sự liên kết, gắn bó thống nhất nội tại với nhau của các quy phạm pháp luật, được phân định thành chế định pháp luật, ngành luật

c)

biểu hiện ở sự liên kết, gắn bó thống nhất nội tại với nhau của các quy phạm pháp luật, được phân định thành chế định pháp luật, ngành luật, có mối quan hệ qua lại chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thể thống nhất

d)

cấu trúc bên trong của pháp luật, biểu hiện ở sự liên kết, gắn bó thống nhất nội tại với nhau của các quy phạm pháp luật, được phân định thành chế định pháp luật, ngành luật, có mối quan hệ qua lại chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thể thống nhất

53.

Hệ thống pháp luật Việt Nam có bao nhiêu ngành luật?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

54.

Văn bản quy phạm pháp luật do ai ban hành?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Quốc hội

d)

Các cơ quan có thẩm quyền

55.

Văn bản pháp luật bao gồm mấy loại văn bản chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Hiến pháp do cơ quan nào ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Toà án nhân dân

d)

Chính phủ

57.

Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất nước ta là gì?

a)

Bộ Luật

b)

Luật

c)

Nghị quyết

d)

Hiến pháp

58.

Ngành luật là

a)

Tập hợp các quy phạm pháp luật thuộc một ngành luật điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội cùng loại

b)

Là hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực quan hệ xã hội nhất định với những phương pháp điều chỉnh có tính chất đặc thù

c)

Là quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

d)

Ban hành dựa trên các văn bản quy phạm pháo luật

59.

Hệ thống pháp cấu thành từ những yếu tố nào?

a)

quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật

b)

văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng pháp luật

c)

quy phạm pháp luật

d)

chế định pháp luật và ngành luật

60.

Văn bản pháp luật bao gồm:

a)

Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật

b)

Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Chế định pháp luật và ngành luật