wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dia ly

Total questions: 60

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Quy mô dân số của một quốc gia là
a)
A. Tổng số dân của quốc gia.
b)
B. Số người trên diện tích đất.
c)
C. Mật độ trung bình dân số.
d)
D. Số dân quốc gia ở các nước.
2.
Câu 2. Dân số thế giới “Bùng nổ” kể từ
a)
A. Giữa thế kỷ XIX.
b)
B. giữa thế kỷ XX.
c)
C. đầu thế kỷ XXI.
d)
D. cuối thế kỷ XVIII.
3.
Câu 3. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
a)
A. Hoa Kì.
b)
B. Liên bang Nga.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Ấn Độ.
4.
Câu 4. Để có thể đánh giá đầy đủ tình hình biến động dân số một quốc gia, ta thường dùng.
a)
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
b)
B. Tỉ suất gia tăng dân số thực tế.
c)
C. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
d)
D. Tỉ suất gia tăng dân số cơ học.
5.
Câu 5. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được coi là
a)
A. động lực phát triển dân số.
b)
B. gia tăng cơ học trên thế giới.
c)
C. số dân trung bình ở thời điểm đó.
d)
D. gia tăng dân số có kế hoạch.
6.
Câu 6. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là:
a)
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
b)
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
c)
C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
d)
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
7.
Câu 7. Cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế có sự thay đổi theo hướng
a)
A. giảm tỉ trọng lao động khu vực II, III.
b)
B. tăng tỉ trọng lao động khu vực II, III.
c)
C. giảm tỉ lao động trọng khu vực I, II.
d)
D. tăng tỉ trọng lao động khu vực I, III.
8.
Câu 8. Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của:
a)
A. quốc gia.
b)
B. các vùng.
c)
C. thế giới.
d)
D. khu vực.
9.
Câu 9. Cơ cấu dân số theo độ tuổi phản ánh
a)
A. tình hình phân bố sản xuất, khả năng phát triển dân số.
b)
B. tình hình phát triển kinh tế, nguồn lao động của quốc gia.
c)
C. chiến lược phát triển kinh tế, nguồn lao động của quốc gia.
d)
D. khả năng phát triển dân số, nguồn lao động của quốc gia.
10.
Câu 10. Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở:
a)
A. lúc đầu năm.
b)
B. vào giữa năm.
c)
C. vào cuối năm.
d)
D. cùng thời điểm.
11.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?
a)
A. Không đều trong không gian.
b)
B. Hiện tượng xã hội có quy luật.
c)
C. Có biến động theo thời gian.
d)
D. Hình thức biểu hiện quần cư.
12.
Câu 12. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
a)
A. lao động và giới tính.
b)
B. lao động và theo tuổi.
c)
C. tuổi và theo giới tính.
d)
D. tuổi và trình độ văn hoá.
13.
Câu 13. Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
a)
A. châu Đại Dương.
b)
B. Bắc Mĩ.
c)
C. Trung - Nam Á.
d)
D. Trung Phi.
14.
Câu 14. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Thiên tai.
c)
C. Tuổi thọ.
d)
D. Chuyển cư.
15.
Câu 15. Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi:
a)
A. 0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
b)
B. 0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
c)
C. 0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
d)
D. 0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
16.
Câu 16. Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm
a)
A. người thất nghiệp.
b)
B. người có việc làm.
c)
C. người cao tuổi đang làm việc.
d)
D. học sinh và sinh viên.
17.
Câu 17. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh:
a)
A. trình độ dân trí và học vấn.
b)
B. học vấn và nguồn lao động.
c)
C. nguồn lao động và dân trí.
d)
D. dân trí và người làm việc.
18.
Câu 18. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành:
a)
A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
b)
B. Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.
c)
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
d)
D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
19.
Câu 19. GDP và GNI bình quân đầu người là tiêu chí để
a)
A. đánh giá chất lượng cuộc sống và tuổi thọ ở mỗi quốc gia.
b)
B. thể hiện sự phụ thuộc vào nền kinh tế, dân cư ở các nước.
c)
C. thể hiện mức độ tiện nghi, giáo dục và tính chất kinh tế.
d)
D. đánh giá trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư.
20.
Câu 20. Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
a)
A. Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
b)
B. Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
c)
C. Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
d)
D. Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.
21.
Câu 21. Cơ cấu thành phần kinh tế gồm có
a)
A. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
c)
C. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
d)
D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
22.
Câu 22. Tổng thu nhập quốc gia viết tắt là
a)
A. FDI.
b)
B. GNI.
c)
C. HDI.
d)
D. GDP.
23.
Câu 23. Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
a)
A. Đất, khí hậu, dân số.
b)
B. Dân số, nước, sinh vật.
c)
C. Sinh vật, đất, khí hậu.
d)
D. Khí hậu, thị trường, vốn.
24.
Câu 24. Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là
a)
A. lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên.
b)
B. các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia.
d)
D. nguồn nhân lực chất lượng cao.
25.
Câu 25. Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
b)
B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
c)
C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
d)
D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
26.
Câu 26. Cơ cấu lãnh thổ gồm
a)
A. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
b)
B. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
c)
C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
d)
D. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
27.
Câu 27. Căn cứ theo phạm vi lãnh thổ các nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là
a)
A. nguồn lực kinh tế.
b)
B. nguồn lực từ bên ngoài.
c)
C. nguồn lực tự nhiên.
d)
D. nguồn lực từ bên trong.
28.
Câu 28. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
a)
A. Trình độ phân công lao động xã hội.
b)
B. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
c)
C. Việc sử dụng lao động theo ngành.
d)
D. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
29.
Câu 29. Nguồn lực kinh tế - xã hội có vai trò nào sau đây?
a)
A. Lựa chọn chiến lược phát triển đất nước phù hợp với từng giai đoạn.
b)
B. Làm giàu có về nguồn tài nguyên cung cấp nguyên liệu cho sản xuất.
c)
C. Tạo ra động lực thúc đẩy các cơ sở sản xuất hình thành và phát triển.
d)
D. Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế.
30.
Câu 30. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
a)
A. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
b)
B. Việc sử dụng lao động theo ngành.
c)
C. Trình độ phân công lao động xã hội.
d)
D. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
31.
Câu 1. Quy mô dân số của một quốc gia là
a)
A. Tổng số dân của quốc gia.
b)
B. Số người trên diện tích đất.
c)
C. Mật độ trung bình dân số.
d)
D. Số dân quốc gia ở các nước.
32.
Câu 2. Dân số thế giới “Bùng nổ” kể từ
a)
A. Giữa thế kỷ XIX.
b)
B. giữa thế kỷ XX.
c)
C. đầu thế kỷ XXI.
d)
D. cuối thế kỷ XVIII.
33.
Câu 3. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
a)
A. Hoa Kì.
b)
B. Liên bang Nga.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Ấn Độ.
34.
Câu 4. Để có thể đánh giá đầy đủ tình hình biến động dân số một quốc gia, ta thường dùng.
a)
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
b)
B. Tỉ suất gia tăng dân số thực tế.
c)
C. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
d)
D. Tỉ suất gia tăng dân số cơ học.
35.
Câu 5. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được coi là
a)
A. động lực phát triển dân số.
b)
B. gia tăng cơ học trên thế giới.
c)
C. số dân trung bình ở thời điểm đó.
d)
D. gia tăng dân số có kế hoạch.
36.
Câu 6. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là:
a)
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
b)
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
c)
C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
d)
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
37.
Câu 7. Cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế có sự thay đổi theo hướng
a)
A. giảm tỉ trọng lao động khu vực II, III.
b)
B. tăng tỉ trọng lao động khu vực II, III.
c)
C. giảm tỉ lao động trọng khu vực I, II.
d)
D. tăng tỉ trọng lao động khu vực I, III.
38.
Câu 8. Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của:
a)
A. quốc gia.
b)
B. các vùng.
c)
C. thế giới.
d)
D. khu vực.
39.
Câu 9. Cơ cấu dân số theo độ tuổi phản ánh
a)
A. tình hình phân bố sản xuất, khả năng phát triển dân số.
b)
B. tình hình phát triển kinh tế, nguồn lao động của quốc gia.
c)
C. chiến lược phát triển kinh tế, nguồn lao động của quốc gia.
d)
D. khả năng phát triển dân số, nguồn lao động của quốc gia.
40.
Câu 10. Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở:
a)
A. lúc đầu năm.
b)
B. vào giữa năm.
c)
C. vào cuối năm.
d)
D. cùng thời điểm.
41.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?
a)
A. Không đều trong không gian.
b)
B. Hiện tượng xã hội có quy luật.
c)
C. Có biến động theo thời gian.
d)
D. Hình thức biểu hiện quần cư.
42.
Câu 12. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
a)
A. lao động và giới tính.
b)
B. lao động và theo tuổi.
c)
C. tuổi và theo giới tính.
d)
D. tuổi và trình độ văn hoá.
43.
Câu 13. Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
a)
A. châu Đại Dương.
b)
B. Bắc Mĩ.
c)
C. Trung - Nam Á.
d)
D. Trung Phi.
44.
Câu 14. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Thiên tai.
c)
C. Tuổi thọ.
d)
D. Chuyển cư.
45.
Câu 15. Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi:
a)
A. 0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
b)
B. 0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
c)
C. 0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
d)
D. 0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
46.
Câu 16. Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm
a)
A. người thất nghiệp.
b)
B. người có việc làm.
c)
C. người cao tuổi đang làm việc.
d)
D. học sinh và sinh viên.
47.
Câu 17. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh:
a)
A. trình độ dân trí và học vấn.
b)
B. học vấn và nguồn lao động.
c)
C. nguồn lao động và dân trí.
d)
D. dân trí và người làm việc.
48.
Câu 18. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành:
a)
A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
b)
B. Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.
c)
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
d)
D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
49.
Câu 19. GDP và GNI bình quân đầu người là tiêu chí để
a)
A. đánh giá chất lượng cuộc sống và tuổi thọ ở mỗi quốc gia.
b)
B. thể hiện sự phụ thuộc vào nền kinh tế, dân cư ở các nước.
c)
C. thể hiện mức độ tiện nghi, giáo dục và tính chất kinh tế.
d)
D. đánh giá trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư.
50.
Câu 20. Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
a)
A. Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
b)
B. Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
c)
C. Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
d)
D. Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.
51.
Câu 21. Cơ cấu thành phần kinh tế gồm có
a)
A. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
c)
C. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
d)
D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
52.
Câu 22. Tổng thu nhập quốc gia viết tắt là
a)
A. FDI.
b)
B. GNI.
c)
C. HDI.
d)
D. GDP.
53.
Câu 23. Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
a)
A. Đất, khí hậu, dân số.
b)
B. Dân số, nước, sinh vật.
c)
C. Sinh vật, đất, khí hậu.
d)
D. Khí hậu, thị trường, vốn.
54.
Câu 24. Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là
a)
A. lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên.
b)
B. các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia.
d)
D. nguồn nhân lực chất lượng cao.
55.
Câu 25. Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
b)
B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
c)
C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
d)
D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
56.
Câu 26. Cơ cấu lãnh thổ gồm
a)
A. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
b)
B. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
c)
C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
d)
D. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
57.
Câu 27. Căn cứ theo phạm vi lãnh thổ các nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là
a)
A. nguồn lực kinh tế.
b)
B. nguồn lực từ bên ngoài.
c)
C. nguồn lực tự nhiên.
d)
D. nguồn lực từ bên trong.
58.
Câu 28. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
a)
A. Trình độ phân công lao động xã hội.
b)
B. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
c)
C. Việc sử dụng lao động theo ngành.
d)
D. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
59.
Câu 29. Nguồn lực kinh tế - xã hội có vai trò nào sau đây?
a)
A. Lựa chọn chiến lược phát triển đất nước phù hợp với từng giai đoạn.
b)
B. Làm giàu có về nguồn tài nguyên cung cấp nguyên liệu cho sản xuất.
c)
C. Tạo ra động lực thúc đẩy các cơ sở sản xuất hình thành và phát triển.
d)
D. Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế.
60.
Câu 30. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
a)
A. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
b)
B. Việc sử dụng lao động theo ngành.
c)
C. Trình độ phân công lao động xã hội.
d)
D. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.