wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1(10)

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội ?

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

trao đổi

2.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

trao đổi

3.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

4.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh.

5.

Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

trao đổi

6.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

phân phối cho sản xuất

c)

phân phối cho tiêu dùng

d)

tiêu dùng cho sản xuất

7.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

trao đổi

8.

Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.

c)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh

d)

là động lực kích thích người lao động

9.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là

a)

 trao đổi trong sản xuất

b)

tiêu dùng cho sản xuất

c)

sản xuất của cải vật chất

d)

phân phối cho sản xuất

10.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu

b)

Bán hàng online trên mạng

c)

C. Hỗ trợ lao động khó khăn

d)

D. Đầu tư vốn mở rộng sản xuất

11.

Phân phối cho sản xuất gắn liền với việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất khác nhau để

a)

tạo ra sản phẩm.

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

trao đổi sản phẩm.

d)

triệt tiêu sản phẩm.

12.

Quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm hoạt động

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

trao đổi

13.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

trao đổi

14.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

Động lực cho sản xuất phát triển.

b)

“Đơn đặt hàng" cho sản xuất.

c)

Điều tiết hoạt động trao đổi.

d)

Quyết định phân phối thu nhập.

15.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

sản xuất

16.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi

17.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào dưới đây?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh

18.

Chủ thể sản xuất là những người

a)

phân phối hàng hóa, dịch vụ

b)

bán hàng hóa, dịch vụ

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ

d)

sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

19.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển

20.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò nào dưới đây trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Độc lập

b)

Cầu nối

c)

Cuối cùng

d)

Sản xuất

21.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

làm trung gian trao đổi

b)

đo lường giá trị hàng hóa

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa

d)

biểu hiện bằng giá cả

22.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Cầu - cạnh tranh

b)

Cầu - nhà nước

c)

Cầu - sản xuất

d)

cung - cầu

23.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin

b)

Tiền tệ thế giới

c)

Thúc đẩy độc quyền

d)

Phương tiện cất trữ

24.

Nhằm tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm, tăng lợi thế cạnh tranh, có cơ hội bước chân vào những thị trường "khó tính" khi tạo ra được những sản phẩm "xanh" đòi hỏi chủ thể sản xuất phải chú ý tạo ra các sản phẩm

a)

thân thiện với môi trường

b)

sử dụng nhiều tài nguyên

c)

tạo ra nhiều khí thải

d)

tạo ra hiệu ứng nhà kính

25.

Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ hoạt động lao động sản xuất?

a)

Rau trồng ngoài vườn

b)

Mua cá tôm ở chợ về ăn

c)

Mua tivi từ cửa hàng

d)

Gạo được mua ngoài chợ

26.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng

27.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

Mua gạo về ăn

b)

Giới thiệu việc làm

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Phân phối hàng hóa

28.

Căn cứ vào phạm vi của quan hệ mua-bán, giao dịch thị trường được chia thành:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

b)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng

c)

Thị trường trong nước, thị trường quốc tế

d)

Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán,...

29.

Căn cứ vào đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Phạm vi hoạt động

b)

Đối tượng hàng hoá

c)

Tính chất và cơ chế vận hành

d)

Vai trò của các đối tượng mua bán

30.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Lưu thông

b)

Thanh toán

c)

Đại diện

d)

Thông tin

31.

Nội dung nào dưới đây không phải vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

Quyết định phân phối thu nhập

b)

Động lực cho sản xuất phát triển

c)

Đơn đặt hàng cho sản xuất

d)

Điều tiết hoạt động trao đổi

32.

Hình thức kinh doanh, trong đó chủ thể sản xuất kinh doanh tận dụng lợi thế của công nghệ để tiếp cận, giới thiệu và quảng bá sản phẩm đến tay người tiêu dùng là hình thức

a)

bán hàng trực tuyến

b)

bán hàng trực tiếp

c)

bán hàng đa cấp

d)

bán hàng thứ cấp

33.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lí?

a)

Chủ thể nhà nước

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể sản xuất

d)

Chủ thể trung gian

34.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá

b)

Khuyến mãi giảm giá

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm

35.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhạc sĩ

b)

Người mua

c)

Tiền tệ

d)

Hàng hóa

36.

Hành vi của chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

b)

Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

c)

Công ty H giảm giá bán thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

d)

Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.

37.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Cung cấp thông tin

c)

Kích thích tiêu dùng

d)

Phương tiện cất trữ

38.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ

b)

Nhà nước

c)

Thị trường

d)

Người sản xuất

39.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về thị trường?

a)

Thị trường là nơi người này tiếp xúc với người kia để trao đổi một thứ gì đó khan hiếm, cùng xác định giá và số lượng trao đổi.

b)

Thị trường là nơi người bán và người mua tiếp xúc với nhau để trao đổi, mua bán.

c)

Thị trường là nơi người bán và người mua tiếp xúc với nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá.

d)

Thị trường là nơi người bán muốn tối đa hoá lợi nhuận, người mua muốn tối đa hoá sự thoả mãn thu được từ sản phẩm họ mua.

40.

Câu 26: Ông H làm giám đốc doanh nghiệp điện tử, vừa qua ông nghe nói điện thoại smartphone của hãng S đang bị lỗi sản phẩm, ông ngừng ngay nhập các sản phẩm của hãng. Ông đã vận dụng chức năng cơ bản nào dưới đây của thị trường?

a)

A. Chức năng hạn chế sản xuất.

b)

B. Chức năng kích thích sản xuất.

c)

C. Chức năng thông tin.          

d)

    D. Chức năng thực hiện.

41.

Câu 27: Những ngày đầu bắt tay vào chăn nuôi dê, do chưa nắm vững kĩ thuật nên anh H gặp rất nhiều khó khăn. Không nản chí, anh tự sưu tầm tài liệu, tìm hiểu cách phòng và điều trị các chứng bệnh trên đàn dê. Ngoài ra, anh còn tìm đến các trang trại, hộ gia đình chăn nuôi dê khác để học hỏi. Hiện đàn dê của gia đình anh H đã phát triển gần 1 000 con, mang lại thu nhập ổn định, tạo việc làm cho nhiều người dân địa phưong. Anh H còn chủ động đóng thuế, quyên góp tiền ủng hộ làm đường sá, trường học,... góp phần vào sự phát triển kinh tế - xã hội trong vùng. Xét về bản chất nền kinh tế, hoạt động của anh H gắn liền với chủ thể nào dưới đây của nền kinh tế?

a)

A. Chủ thể sản xuất.        

b)

C. Chủ thể nhà nước.   

c)

        B. Chủ thể trung gian.

d)

    D. Chủ thể tiêu dùng.

42.

Câu 28: Nhận thấy nhu cầu mặt hàng trang trí nội thất trên thị trường ngày một tăng cao, anh T đã nhập khẩu và phân phối khối lượng lớn sản phẩm này nên thu được nhiều lợi nhuận. Anh T đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

A. Thông tin.          

b)

B. Thanh toán.

c)

C. Thực hiện.   

d)

D. Thẩm định.

43.

Câu 29: Đàn gia cầm ở trang trại bị chết do dịch bệnh, ông K đem bán rẻ cho thương lái mà không mang đi tiêu huỷ để tránh làm lây lan dịch. Việc làm của ông K là chưa thực hiện tốt trách nhiệm của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

a)

A. Chủ thể trung gian.      

b)

C. Chủ thể tiêu dùng.    

c)

D. Chủ thể sản xuất.

d)

    B. Chủ thể nhà nước.

44.

Câu 30: Với chuỗi cửa hàng và trung tâm mua sắm khắp cả nước, hệ thống siêu thị A đã và đang làm cầu nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng, đảm bảo mang đến cho người dân những sản phẩm chất lượng tốt nhất. Bên cạnh đó, hệ thống siêu thị còn đưa ra hàng loạt các chương trình giới thiệu sản phẩm, khuyến mãi, chính sách chăm sóc khách hàng chu đáo, tạo sự an tâm và tin tưởng cho người tiêu dùng. Xét về bản chất nền kinh tế, siêu thị A đóng vai trò là chủ thể nào dưới đây của nền kinh tế?

a)

A. Chủ thể sản xuất.                

b)

C. Chủ thể trung gian.  

c)

   D. Chủ thể nhà nước.

d)

      B. Chủ thể tiêu dùng.

45.

Câu 31: Gia đình ông H nuôi tôm theo đơn đặt hàng của Công ty xuất khẩu B. Tuy nhiên, do tôm không đạt chất lượng, ông H đã bơm hoá chất vào tôm để không bị đền bù hợp đồng. Việc làm của ông H và gia đình là chưa thực hiện tốt trách nhiệm của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

a)

A. Chủ thể sản xuất.           

b)

C. Chủ thể nhà nước.                

c)

           D. Chủ thể tiêu dùng

d)

B. Chủ thể trung gian.

46.

Câu 32: Bạn N học xong lớp 12, tham gia sản xuất hàng mây tre đan để bán, nhưng em không biết nên sản xuất hàng hóa với số lượng và giá cả như thế nào. Vậy, số lượng hàng hoá và giá cả của hàng hoá do yếu tố nào dưới đây quyết định?

a)

A. Chủ thể trung gian.    

b)

  B. Thị trường.

c)

C. Người làm dịch vụ.     

d)

    D. Nhà nước.

47.

Câu 33: Hiện nay, nhiều nơi ở nước ta người nông dân bỏ lúa trồng các loại cây ăn quả có giá cao trên thị trường. Trong trường hợp này, người nông dân đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

A. Chức năng thừa nhận giá trị.

b)

C. Chức năng thông tin

c)

B. Chức năng thực hiện giá trị.

d)

   D. Chức năng điều tiết sản xuất.

48.

Câu 34: Theo Báo cáo của Tổng cục Thống kê năm 2021, dịch bệnh Covid-19 đã khiến cho hơn 100 nghìn doanh nghiệp rút khỏi thị trường. Để khắc phục hậu quả, Chính phủ đã trình Quốc hội thông qua nghị quyết cắt giảm 30% thuế thu nhập doanh nghiệp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, có doanh số dưới 200 tỉ đồng/năm. Việc ban hành chính sách trên gắn liền với chủ thể nào dưới đây của nền kinh tế?

a)

A. Chủ thể tiêu dùng.    

b)

   B. Chủ thể nhà nước.

c)

C. Chủ thể sản xuất.     

d)

D. Chủ thể trung gian.

49.

Câu 35: Chị V luôn cân nhắc đến các yếu tố bảo vệ môi trường khi quyết định mua bất kì sản phẩm nào. Chị có thể trả số tiền cao hơn cho sản phẩm có bao bì dễ tái chế hoặc tái sử dụng được. Chị V thường chọn mua các sản phẩm làm từ tự nhiên như ống đũa bằng tre, bàn chải tre, bông tắm xơ mướp,... Việc làm của chị V vừa mang lại hiệu quả kinh tế vừa góp phần cải thiện môi trường, đảm bảo cho sức khoẻ của bản thân và gia đình. Xét về bản chất nền kinh tế, việc làm của chị V gắn liền với chủ thể nào dưới đây của nền kinh tế?

a)

A. Chủ thể tiêu dùng.        

b)

    B. Chủ thể nhà nước.

c)

C. Chủ thể trung gian.  

d)

D. Chủ thể sản xuất.

50.

Câu 36: Vào giữa vụ vải, giá vải ở huyện T có giá trung bình là 15.000đ/1kg. Trong khi đó ở thành phố H có giá trung bình là 25.000đ/1kg. Nhiều người dân đã vận chuyển vải từ huyện T lên thành phố H để bán được giá cao hơn. Trong trường hợp này, người dân huyện T đã vận dụng chức năng

a)

A. điều tiết sản xuất.      

b)

B. thông tin.     

c)

C. thực hiện giá trị.     

d)

  D. điều tiết lưu thông.

51.

Câu 37: Việc đưa sản phẩm đến tay người dùng là hoạt động

a)

   A. trao đổi.  

b)

       B. mua bán.       

c)

C. vận chuyển.

d)

D. cung ứng.        

52.

Câu 38: Đến trung thu, bà A mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất bánh để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Vậy bà A đã thực hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?

                        

a)

A. Chức năng thông tin.            

b)

C. Chức năng thừa nhận, kích thích. 

c)

D. Chức năng thực hiện.           

d)

     B. Chức năng điều tiết, kích thích sản xuất.

53.

Câu 39: Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò quản lí toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

.         

a)

A. Chủ thể trung gian.

b)

     B. Chủ thể nhà nước.

c)

         D. Chủ thể sản xuất.

d)

C. Chủ thể tiêu dùng.                 

54.

Câu 40: Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" thể hiện quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

A. Quy luật cạnh tranh.          

b)

C. Quy luật cung – cầu.      

c)

D. Quy luật giá trị.

d)

    B. Quy luật lưu thông tiền tệ.

55.

Câu 41: Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

A. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.        

b)

C. hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.        

c)

  B. hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

d)

      D. tiền tệ, người mua, người bán.

56.

Câu 42: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

A. Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp

b)

C. Đảm bảo xã hội ổn định.            

c)

    B. Tạo môi trường pháp lí thuận lợi.

d)

D. Đảm bảo ổn định chính trị.

57.

Câu 43: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

A. thưởng – phạt.    

b)

B. cho – nhận.

c)

C. vay – mượn.     

d)

D. mua – bán

58.

Câu 44: Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội? DT1

a)

A. Sản xuất.

b)

B. Tiêu dùng.     

c)

     C. Phân phối.

d)

   D. Trao đổi.

59.

Câu 45: Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối? DT1

a)

A. Giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên.

b)

B. Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực.

c)

C. Công ty A nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất

d)

D. Lãnh đạo công ty điều động nhân sự.

60.

3 Câu 46: Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là

a)

A. sản xuất của cải vật chất.  

b)

C. phân phối cho tiêu dùng.                   

c)

B. phân phối cho sản xuất

d)

D. tiêu dùng cho sản xuất.

61.

Câu 47: Công ty A trong quá trình sản xuất, kinh doanh cà phê luôn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, từ việc chọn giống cây tốt cho đến thu hoạch hạt cà phê đảm bảo chất lượng, không ngâm trộn hoá chất, tạp chất,... đảm bảo sản phẩm ngon nhất đến người tiêu dùng. Việc làm của công ty A gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế?

a)

A. Tiêu dùng.

b)

   B. Sản xuất.       

c)

C. Phân phối.   

d)

D. Trao đổi.

62.

Câu 48: Mục tiêu cơ bản mà các chủ thể sản xuất hướng tới là

a)

A. làm công tác từ thiện                  

b)

C. tiêu dùng.        

c)

B. triệt tiêu đối thủ.

d)

D. lợi nhuận.

63.

Câu 49: Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

A. Người tiêu dùng.         

b)

C. Người thợ mộc.      

c)

   D. Người ship hàng.

d)

B. Cơ quan nhà nước.  

64.

Câu 50: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?

a)

A. Kho bạc nhà nước các cấp.      

b)

  B. Nhà máy sản xuất phân bón.

c)

C. Trung tâm môi giới việc làm.      

d)

D. Ngân hàng chính sách xã hội.