wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì I – Địa lí 10 (Trắc nghiệm)

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào biểu đồ Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng ở Hà Nội, nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ và lượng mưa ở Hà Nội?

a)

Lượng mưa có sự phân mùa.

b)

Nhiệt độ tháng I dưới 15°C.

c)

Tháng VIII mưa nhiều nhất.

d)

Nhiệt độ các tháng không đều.

2.

Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm (tháng I/tháng VII): Lạng Sơn 13,3°C/27,0°C; Hà Nội 16,4°C/28,9°C; Huế 19,7°C/29,4°C; TP. Hồ Chí Minh 25,8°C/28,9°C. Địa điểm có biên độ nhiệt năm lớn nhất là địa điểm nào?

a)

Huế

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Lạng Sơn

d)

Hà Nội

3.

Gió Mậu dịch có tính chất chủ yếu nào?

a)

Nóng, khô

b)

Nóng, ẩm

c)

Lạnh, khô

d)

Lạnh, ẩm

4.

Ở vùng ven biển, người dân thường ra khơi vào ban đêm để tận dụng lực đẩy của loại gió nào?

a)

Gió đất

b)

Gió biển

c)

Gió mùa

d)

Gió fơn

5.

Một khối khí ẩm chuyển động lên sườn núi. Ở chân núi, nhiệt độ khối khí là 32°C. Khi lên tới độ cao 3000 m, nhiệt độ của khối khí đó là bao nhiêu (giả định suất giảm nhiệt ẩm)?

a)

10°C

b)

12°C

c)

14°C

d)

16°C

6.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng nhiều đến lượng mưa?

a)

Dòng biển

b)

Địa hình

c)

Khí áp

d)

Sinh vật

7.

Khu vực có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất là khu vực nào?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Cực

8.

Những nơi nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Vùng nằm sâu trong lục địa, có áp cao

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi, có áp thấp

c)

Miền có gió thổi theo mùa, có áp thấp

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, có áp cao

9.

Dựa vào bảng số liệu sự thay đổi theo vĩ độ ở bán cầu Bắc: 0° – nhiệt độ trung bình năm 24,5°C, biên độ nhiệt năm 1,8°C; 30° – 20,4°C và 13,3°C; 50° – 5,4°C và 23,8°C. Nhận xét nào đúng về sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt năm theo vĩ độ?

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao

c)

Biên độ nhiệt năm giảm từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao

d)

Biên độ nhiệt năm tăng từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp

10.

Dựa vào hình mô tả gió fơn qua dãy núi (mưa ở sườn đón gió, không khí khô nóng ở sườn khuất gió), nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió fơn?

a)

Cứ lên cao 100 m, không khí ẩm giảm 1°C

b)

Ở sườn núi đón gió có không khí khô nóng

c)

Sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió

d)

Có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió

11.

Ảnh hưởng của chế độ mưa tới chế độ nước sông là gì?

a)

Điều tiết chế độ dòng chảy sông

b)

Quy định chế độ dòng chảy sông

c)

Tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy

d)

Quy định tốc độ dòng chảy sông

12.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là nhân tố nào?

a)

Địa hình

b)

Chế độ mưa

c)

Băng tuyết

d)

Thực vật

13.

Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở hoang mạc là gì?

a)

Nước mặt

b)

Nước ngầm

c)

Băng tuyết

d)

Nước mưa

14.

Dựa vào nguồn gốc hình thành, Hồ Tây thuộc loại hồ nào?

a)

Băng hà

b)

Kiến tạo

c)

Móng ngựa

d)

Miệng núi lửa

15.

Hồ nào sau đây không phải là hồ tự nhiên?

a)

Hồ Tơ-boa

b)

Ngũ Hồ

c)

Hồ Tây

d)

Hồ Hòa Bình

16.

Hồ đầm có ý nghĩa gì đối với chế độ dòng chảy sông?

a)

Giảm lưu lượng nước sông

b)

Quy định chế độ nước sông

c)

Điều tiết dòng chảy sông

d)

Làm tăng tốc độ dòng chảy

17.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm những thành phần nào?

a)

Biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ

b)

Biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển

c)

Sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

Sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước

18.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết

c)

nước sông

d)

nước biển

19.

Giải pháp nào sau đây là hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức

b)

Sử dụng nước tiết kiệm

c)

Giữ sạch nguồn nước

d)

Xử phạt, khen thưởng

20.

Nhân tố nào sau đây có vai trò điều hoà chế độ nước sông ở những vùng đất, đá thấm nước?

a)

Nước ngầm

b)

Băng tuyết

c)

Địa hình

d)

Thực vật

21.

Băng hà được hình thành là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt trong thời gian dài

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm

22.

Vai trò chính của băng hà là

a)

dự trữ nguồn nước ngọt

b)

điều hoà khí hậu

c)

hạ thấp mực nước biển

d)

nâng cao địa hình

23.

Giải pháp chủ yếu hiện nay nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là

a)

giữ sạch nguồn nước

b)

sử dụng nước tiết kiệm

c)

trồng rừng đầu nguồn

d)

xả hoá chất ra sông lớn

24.

Ở miền ôn đới lạnh, mùa lũ của sông là mùa

a)

hạ

b)

đông

c)

xuân

d)

thu

25.

Phía dưới tầng nước ngầm là

a)

tầng đất, đá không thấm nước

b)

nhiều đất, giàu chất khoáng

c)

các tầng đất, đá dễ thấm nước

d)

giàu chất khoáng, nhiều đá vôi

26.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa

b)

Băng tuyết

c)

Địa thế

d)

Dòng biển

27.

Các loại hồ phân loại theo nguồn gốc hình thành gồm

a)

băng hà và nhân tạo

b)

tự nhiên và nhân tạo

c)

tự nhiên và móng ngựa

d)

băng hà và kiến tạo

28.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

cực

d)

ôn đới

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông nhiệt độ cao hơn mùa thu

b)

Ban ngày nhiệt độ thấp hơn ban đêm

c)

Ban đêm nhiệt độ cao hơn ban ngày

d)

Mùa hạ nhiệt độ cao hơn mùa đông

30.

Sóng biển dao động theo chiều

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

31.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

núi lửa

32.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

b)

sức hút các hành tinh trong thiên hà

c)

hoạt động của các dòng biển lớn

d)

hoạt động của núi lửa, động đất

33.

Dao động thuỷ triều lớn nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc

b)

thẳng hàng

c)

chéo nhau

d)

song song

34.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thuỷ triều để

a)

tưới tiêu

b)

khai thác than

c)

sản xuất muối

d)

trồng lúa

35.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

36.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

thẳng hàng nhau

b)

đối xứng nhau

c)

xen kẽ nhau

d)

song song nhau

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp tài nguyên sinh vật biển

b)

Cung cấp tài nguyên khoáng sản

c)

Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

d)

Phát triển giao thông đường biển

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Dao động thường xuyên

b)

Dao động theo chu kì

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời

d)

Khác nhau ở các biển

39.

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc

b)

thẳng hàng

c)

chéo nhau

d)

song song

40.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các ngư trường

b)

các bãi tắm

c)

các vịnh biển

d)

các bãi san hô

41.

Đặc trưng của đất là

a)

tơi xốp

b)

độ phì

c)

độ ẩm

d)

vụn bở

42.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

43.

Ở vùng núi cao, tầng đất thường

a)

mỏng, dễ xói mòn

b)

bạc màu, ít dinh dưỡng

c)

dày, ít dinh dưỡng

d)

dày, giàu dinh dưỡng

44.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ

b)

cung cấp chất hữu cơ

c)

cung cấp chất vô cơ

d)

tạo các vành đai đất

45.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, thời gian

b)

khí hậu, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người, thời gian

c)

đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người, thời gian

d)

khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản, thời gian

46.

Lớp vỏ phong hoá không có tầng nào sau đây?

a)

Chứa mùn

b)

Đá mẹ

c)

Tích tụ

d)

Vô cơ

47.

Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?

a)

Lâm nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Ngư nghiệp

d)

Nông nghiệp

48.

Địa hình có tác động chủ yếu tới sự

a)

thay đổi nhiệt độ, độ ẩm và tích tụ vật liệu

b)

phát triển của thực vật, đất và tích tụ vật liệu

c)

phát triển của sinh vật, nhôm đất và ánh sáng

d)

phân bố lượng mưa, độ ẩm và tích tụ vật liệu

49.

Yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là

a)

lượng mưa và độ ẩm

b)

ánh nắng và nhiệt độ

c)

nhiệt độ và độ ẩm

d)

lượng mưa và sức gió

50.

Nhân tố tác động đến thành phần hữu cơ của đất là

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

địa hình

d)

đá mẹ

51.

Dựa vào bảng: Nhiệt độ trung bình năm (°C) theo vĩ độ ở Bắc bán cầu: 0°: 24,5; 20°: 25,0; 30°: 20,4; 40°: 14,0; 50°: 5,4; 60°: −0,6; 70°: −10,4; 80°: −20,0; và Biên độ nhiệt độ năm (°C): 0°: 1,8; 20°: 7,4; 30°: 13,3; 40°: 17,7; 50°: 23,8; 60°: 29,0; 70°: 32,2; 80°: 31,0. Khẳng định: Nhiệt độ trung bình năm có xu hướng chung giảm dần từ xích đạo về cực là

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dựa vào bảng: Nhiệt độ trung bình năm (°C) theo vĩ độ ở Bắc bán cầu: 0°: 24,5; 20°: 25,0; 30°: 20,4; 40°: 14,0; 50°: 5,4; 60°: −0,6; 70°: −10,4; 80°: −20,0; và Biên độ nhiệt độ năm (°C): 0°: 1,8; 20°: 7,4; 30°: 13,3; 40°: 17,7; 50°: 23,8; 60°: 29,0; 70°: 32,2; 80°: 31,0. Khẳng định: Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở Bắc bán cầu là khu vực ôn đới là

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Dựa vào bảng: Nhiệt độ trung bình năm (°C) theo vĩ độ ở Bắc bán cầu: 0°: 24,5; 20°: 25,0; 30°: 20,4; 40°: 14,0; 50°: 5,4; 60°: −0,6; 70°: −10,4; 80°: −20,0; và Biên độ nhiệt độ năm (°C): 0°: 1,8; 20°: 7,4; 30°: 13,3; 40°: 17,7; 50°: 23,8; 60°: 29,0; 70°: 32,2; 80°: 31,0. Khẳng định: Nhiệt độ trung bình năm tại xích đạo cao hơn vĩ độ 7070^\circ34,9C34{,}9^\circ\mathrm{C}

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Dựa vào bảng: Nhiệt độ trung bình năm (°C) theo vĩ độ ở Bắc bán cầu: 0°: 24,5; 20°: 25,0; 30°: 20,4; 40°: 14,0; 50°: 5,4; 60°: −0,6; 70°: −10,4; 80°: −20,0; và Biên độ nhiệt độ năm (°C): 0°: 1,8; 20°: 7,4; 30°: 13,3; 40°: 17,7; 50°: 23,8; 60°: 29,0; 70°: 32,2; 80°: 31,0. Khẳng định: Nhiệt độ trung bình năm ở vĩ độ 2020^\circ cao hơn xích đạo chủ yếu do có diện tích lục địa rộng lớn làm tăng tính khắc nghiệt khí hậu là

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho hình ảnh mô tả các đai khí áp và gió trên Trái Đất; đánh giá nhận định sau là Đúng hay Sai: Gió Mậu dịch thường hoạt động giữa áp cao chí tuyến và áp thấp xích đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cho hình ảnh mô tả các đai khí áp và gió trên Trái Đất; đánh giá nhận định sau là Đúng hay Sai: Gió Tây ôn đới là loại gió gây mưa nhiều ở vùng ôn đới.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho hình ảnh mô tả các đai khí áp và gió trên Trái Đất; đánh giá nhận định sau là Đúng hay Sai: Gió Đông cực là loại gió gây mưa ở các vùng cực.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cho hình ảnh mô tả các đai khí áp và gió trên Trái Đất; đánh giá nhận định sau là Đúng hay Sai: Gió Đông cực có tính chất khô và rất lạnh vì hoạt động ở vùng áp thấp ôn đới.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đọc đoạn thông tin sau, đánh giá nhận định là Đúng hay Sai: "Sông băng hay còn được gọi là băng hà, là một con sông lớn chảy chậm, chứa băng tạo từ các lớp tuyết bị nén. Dòng băng chậm chạp biến dạng và chảy do tác dụng của trọng lực. Các con sông băng bao phủ các vùng lớn tại các vùng cực, nhưng tại các vùng nhiệt đới, chúng chỉ nằm trên các đỉnh núi cao nhất. Tại những nơi khác trong hệ Mặt Trời, những mũ băng lớn tại hai cực của Sao Hỏa cũng có độ lớn ngang ngửa với những vùng tương tự ở Trái Đất." Nhận định: Nước băng tuyết chủ yếu tan vào mùa hè và gây lũ cho các con sông.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cho biểu đồ cột so sánh lượng mưa và lượng bốc hơi ở Hà Nội, Huế và TP Hồ Chí Minh năm 2021. Tại TP Hồ Chí Minh, lượng mưa khoảng 1931 mm và lượng bốc hơi khoảng 265 mm. Tính cân bằng ẩm của TP Hồ Chí Minh năm 2021 (lượng mưa trừ lượng bốc hơi).

a)

145 mm

b)

1666 mm

c)

1300 mm

d)

2196 mm

61.

Cho bảng số liệu nhiệt độ trung bình tháng tại Hà Nội năm 2021 (°C): tháng 1: 16,5; 2: 17,8; 3: 20,3; 4: 24,0; 5: 27,1; 6: 29,0; 7: 29,1; 8: 28,4; 9: 27,2; 10: 24,9; 11: 21,6; 12: 18,0. Tính nhiệt độ trung bình năm 2021 của Hà Nội (làm tròn một chữ số thập phân).

a)

22,4 °C

b)

23,7 °C

c)

24,5 °C

d)

25,3 °C

62.

Cho bảng số liệu lượng mưa các tháng tại Hà Nội năm 2021 (mm): 1: 100; 2: 109; 3: 126; 4: 155; 5: 165; 6: 115; 7: 71; 8: 149; 9: 171; 10: 208; 11: 176; 12: 155. Hỏi số tháng mùa mưa của Hà Nội năm 2021, tính theo số tháng có lượng mưa từ 100 mm trở lên.

a)

10 tháng

b)

11 tháng

c)

6 tháng

d)

12 tháng

63.

Cho biểu đồ đường thể hiện lưu lượng nước trung bình theo tháng năm 2021 của sông Hồng (trạm Hà Nội) và sông Đà Rằng (trạm Củng Sơn), trong đó đỉnh lưu lượng của sông Hồng khoảng 6660 m³/s (tháng VIII) và của sông Đà Rằng khoảng 682 m³/s (tháng X). Lưu lượng dòng chảy trung bình năm 2021 tại trạm Hà Nội trên sông Hồng cao gấp bao nhiêu lần so với trạm Củng Sơn trên sông Đà Rằng? (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

8,5 lần

b)

9,9 lần

c)

7,2 lần

d)

11,1 lần

64.

Tại độ cao 2500m2500\,\text{m} trên núi Bà Đen có nhiệt độ 9C9\,^{\circ}\text{C} . Cùng thời điểm này, nhiệt độ ở chân núi xấp xỉ bao nhiêu C^{\circ}\text{C} ?

a)

24C24\,^{\circ}\text{C}

b)

28C28\,^{\circ}\text{C}

c)

32C32\,^{\circ}\text{C}

d)

34C34\,^{\circ}\text{C}

65.

Cho bảng số liệu diện tích lưu vực theo quốc gia trong lưu vực sông Mê Công (km²): Trung Quốc 165000; Mi-an-ma 24000; Lào 202000; Thái Lan 184000; Cam-pu-chia 155000; Việt Nam 65000. Tính tỉ trọng diện tích lưu vực của Việt Nam trong toàn lưu vực sông Mê Công (làm tròn đến 0,1%).

a)

6,8%

b)

8,2%

c)

10,5%

d)

12,9%