wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGUYENPHANGIAMPHAN

Total questions: 113

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:

a)

NST co ngắn và hiện rõ đầu.

b)

NST tiếp hợp và trao đổi chéo.

c)

màng nhân phóng lên và biến mất.

d)

thoi vô sắc bắt đầu hình thành.

2.

Trước khi nguyên phân tế bào trải qua kì ...(1)... Trong đó, DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi ở ...(2)... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - trung gian; 2 - pha S.

b)

1 - trung gian; 2 - pha G₁.

c)

1 - đầu; 2 - pha S.

d)

1 - đầu; 2 - pha G₁.

3.

Nhiễm sắc thể từ trạng thái đơn chuyển sang kép gồm ...(1)... sợi cromatit dính với nhau ở tâm động diễn ra khi kết thúc pha ...(2)... của kì trung gian trong chu kì tế bào. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - một; 2 - pha S.

b)

1 - một; 2 - pha G₁.

c)

1 - hai; 2 - pha S.

d)

1 - hai; 2 - pha G₁.

4.

Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là ...(1)... và ở trạng thái ...(2)... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - đơn bội; 2 - đơn.

b)

1 - đơn bội; 2 - kép.

c)

1 - lưỡng bội; 2 - đơn.

d)

1 - lưỡng bội; 2 - kép.

5.

Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là ...(1)... và ở trạng thái ...(2)... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - đơn bội; 2 - đơn.

b)

1 - đơn bội; 2 - kép.

c)

1 - lưỡng bội; 2 - đơn.

d)

1 - lưỡng bội; 2 - kép.

6.

Trong giảm phân, sự nhân đôi của NST xảy ra ở ...(1)... của lần phân bào ...(2)... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - kì trung gian; 2 - I.

b)

1 - kì trung gian; 2 - II.

c)

1 - kì giữa; 2 - I.

d)

1 - kì giữa; 2 - II.

7.

Nếu tế bào không qua được điểm kiểm soát ...(1)..., nó sẽ tiến vào trạng thái "nghỉ" ở pha ...(2)... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - G₂ - M; 2 - G₁.

b)

1 - G₂ - M; 2 - G₀.

c)

1 - G₁ - S; 2 - G₂.

d)

1 - G₁ - S; 2 - G₀.

8.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân? (a) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I. (b) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian. (c) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ. (d) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc.

a)

(a), (b)

b)

(a), (c)

c)

(a), (b), (c)

d)

(a), (b), (c), (d)

9.

Khi nói về phân bào giảm nhiễm, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.

b)

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.

c)

Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội.

d)

Sự phân bào giảm nhiễm luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử.

10.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

Có sự phân chia nhân.

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

11.

Có x tế bào chín sinh dục đực tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu thoi phân bào được hình thành?

a)

x

b)

2x

c)

3x

d)

4x

12.

Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân?

a)

Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n.

b)

Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n.

c)

Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n.

d)

Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn.

13.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là:

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn.

b)

Các NST đều ở trạng thái kép.

c)

Có sự dãn xoắn của các NST.

d)

Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

14.

Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiễm vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhân xoắn.

b)

Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

c)

Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ.

d)

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn.

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động.

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào.

d)

Tách tâm động rồi mới phân li.

16.

Nếu có 24 NST kép trong một tế bào ở kì cuối I của giảm phân thì số nhiễm sắc thể lưỡng bội là:

a)

2n = 48.

b)

2n = 24.

c)

2n = 6.

d)

2n = 12.

17.

Nếu có 8 NST đơn trong một tế bào ở kì cuối II của giảm phân thì bộ NST trong tế bào ban đầu là:

a)

2n = 24.

b)

2n = 48.

c)

2n = 16.

d)

2n = 4.

18.

Ở kì giữa I, quan sát có 96 chromatid. Kết thúc giảm phân, mỗi tế bào con ban đầu có bộ NST là:

a)

n = 24.

b)

2n = 24.

c)

n = 48.

d)

2n = 48.

19.

Nếu có 16 NST đơn trong một tế bào ở kì sau II của giảm phân thì bộ NST trong tế bào ban đầu là:

a)

2n = 16.

b)

2n = 8.

c)

2n = 32.

d)

2n = 48.

20.

Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là:

a)

16.

b)

32.

c)

64.

d)

128.

21.

Một nhóm tế bào sinh trứng tham gia quá trình giảm phân tạo ra 512 trứng. Số tế bào sinh trứng là:

a)

16.

b)

32.

c)

128.

d)

512.

22.

Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì giữa I của giảm phân là:

a)

8 đơn.

b)

46 kép.

c)

46 đơn.

d)

92 đơn.

23.

Ở Trâu (2n = 48), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì giữa II của giảm phân là:

a)

24 kép.

b)

48 kép.

c)

48 đơn.

d)

24 đơn.

24.

Ở Trâu (2n = 48), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì giữa II của giảm phân là:

a)

24 kép

b)

48 kép

c)

48 đơn

d)

24 đơn

25.

Ở Ruồi giấm (2n = 8), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì sau II của giảm phân là:

a)

4 đơn

b)

16 đơn

c)

8 đơn

d)

8 kép

26.

Ở Gà (2n = 78), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào sau khi kết thúc kì cuối I của giảm phân là:

a)

39 đơn

b)

39 kép

c)

78 kép

d)

39 đơn

27.

Ở lợn (2n = 38), 5 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân. Hãy xác định tổng số tế bào, tổng số nhiễm sắc thể kép và tổng số chromatid ở kì đầu II của giảm phân.

a)

10 tế bào, 380 NST kép, 380 chromatid

b)

10 tế bào, 190 NST kép, 380 chromatid

c)

20 tế bào, 380 NST kép, 760 chromatid

d)

20 tế bào, 190 NST kép, 380 chromatid

28.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Có thể có trao đổi chéo các đoạn chromatid

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia ở mỗi giai đoạn phân bào

d)

Có sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể

29.

Một tế bào sinh dục sơ khai giảm phân vào kì giữa I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST là:

a)

24

b)

48

c)

36

d)

12

30.

Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?

a)

Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào

b)

Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào

c)

Mỗi chiếc về một cực tế bào

d)

Đều nằm ở giữa tế bào

31.

Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần

b)

Giảm phân trải qua hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần

c)

Phân bào giảm nhiễm diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục

d)

Phân bào giảm nhiễm không qua trình phân chia tế bào chất

32.

Một tế bào có hàm lượng ADN nhân là 3,8 pg. Tế bào này qua một lần phân bào bình thường tạo ra hai tế bào con đều có hàm lượng ADN nhân là 3,8 pg.

4 lines
33.

Một tế bào có hàm lượng ADN nhân là 3,8 pg. Tế bào này qua một lần phân bào bình thường tạo ra hai tế bào con đều có hàm lượng ADN nhân là 3,8 pg. Tế bào trên đã trải qua quá trình phân bào nào sau đây?

a)

Nguyên phân.

b)

Giảm phân I.

c)

Giảm phân 2.

d)

Trực phân.

34.

Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là:

a)

tương tự như quá trình nguyên phân.

b)

thể hiện bản chất giảm phân.

c)

số NST trong tế bào là n ở mỗi kì.

d)

có xảy ra tiếp hợp NST.

35.

Cho các phát biểu sau: 1. Diễn ra hai lần phân bào liên tiếp. 2. Nó chỉ diễn ra ở các loài sinh vật hữu tính. 3. Ở kì giữa 1 có nhiều kiểu sắp xếp NST. 4. Ở kì đầu 1 có sự trao đổi chéo giữa các NST tương đồng. Có bao nhiêu phát biểu đúng với nguyên nhân quá trình giảm phân được nhiều loại giao tử?

a)

1, 2, 3.

b)

3, 4.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 2, 3, 4.

36.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là:

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học.

d)

Duy trì tính trạng đặc trưng về cấu trúc NST.

37.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân 1 mà không có ở kì cuối của giảm phân 2?

a)

Màng nhân xuất hiện.

b)

Thoi tơ vô sắc biến mất.

c)

NST ở dạng sợi đơn.

d)

Các NST ở dạng sợi kép.

38.

Ruồi giấm 2n= 8. Vào kì sau của giảm phân 1 có 1 cặp NST không phân li. Kết thúc lần giảm phân 1 sẽ tạo ra:

a)

hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST đơn.

b)

hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST kép.

c)

một tế bào có 3 NST kép, một tế bào có 5 NST kép.

d)

một tế bào có 2 NST đơn, một tế bào có 5 NST đơn.

39.

Ở kì sau II, trong mỗi tế bào có:

a)

8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động.

b)

4 NST đơn, 0 cromatit, 4 tâm động.

c)

8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm động.

d)

16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động.

40.

Sau khi nhân đôi, nhiễm sắc thể ở dạng:

a)

đơn.

b)

kép

41.

Sau khi nhân đôi, nhiễm sắc thể ở dạng:

a)

đơn

b)

kép

c)

hình dấu chấm

d)

hình dấu phẩy

42.

Nhiễm sắc thể sau khi nhân đôi gồm:

a)

1 nhiễm sắc tử, 1 tâm động

b)

1 nhiễm sắc tử, 2 tâm động

c)

2 nhiễm sắc tử, 1 tâm động

d)

2 nhiễm sắc tử, 2 tâm động

43.

Nhiễm sắc tử còn được gọi là:

a)

Chromosome

b)

Chromatid

c)

Ribosome

d)

Lysome

44.

Nguyên phân gồm hai quá trình theo trình tự là:

a)

phân chia nhân → phân chia tế bào chất

b)

phân chia tế bào chất → phân chia nhân

c)

kì trung gian → phân chia tế bào chất

d)

kì trung gian → phân chia nhân

45.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là:

a)

Kì đầu → kì cuối → kì giữa → kì sau

b)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

c)

Kì đầu → kì sau → kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

46.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu duỗi xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

47.

Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

48.

Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong một tế bào của thể một khi đang ở kì sau của nguyên phân là:

a)

12

b)

48

c)

46

d)

45

49.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

c)

Sự phân li đồng đều của các cromatit về 2 tế bào con

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

50.

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

51.

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

52.

Trong nguyên phân, hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li nhiễm sắc thể.

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể.

d)

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể dễ xảy ra hơn.

53.

Trong nguyên phân, việc các nhiễm sắc thể dãn xoắn có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp nhiễm sắc thể

b)

Thuận lợi cho nhân đôi DNA, nhiễm sắc thể

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể

d)

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể dễ xảy ra hơn

54.

Trong nguyên phân, việc màng nhân tiêu biến ở kì đầu có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li nhiễm sắc thể.

b)

Thuận lợi cho nhân đôi DNA, nhiễm sắc thể.

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể.

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi chéo.

55.

Trong nguyên phân, thoi phân bào có vai trò:

a)

Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

Thuận lợi việc chia đều nhiễm sắc tử.

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể.

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi chéo.

56.

Tế bào thực vật không thể phân chia tế bào chất bằng cách tạo eo thắt như ở tế bào động vật là vì:

a)

tế bào không có trung thể.

b)

màng tế bào không thể co dãn.

c)

có thành tế bào làm bằng cellulose.

d)

không cần phân chia tế bào chất.

57.

Đối với sinh vật nhân thực đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa:

a)

là hình thức sinh sản.

b)

giúp chữa lành vết thương.

c)

giúp tế bào lớn lên.

d)

thay thế các tế bào già, tổn thương.

58.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục vào thời kì chín.

c)

Tế bào mầm sinh dục.

d)

Hợp tử và tế bào sinh dưỡng.

59.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần.

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần.

60.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần.

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần.

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần.

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần.

61.

Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn.

b)

Đơn bội ở trạng thái đơn.

c)

Lưỡng bội ở trạng thái kép.

d)

Đơn bội ở trạng thái kép.

62.

Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là:

a)

8 đơn.

b)

46 kép.

c)

46 đơn.

d)

92 đơn.

63.

Ở Ruồi giấm (2n = 8), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là:

a)

4 đơn.

b)

16 đơn.

c)

16 kép.

d)

8 kép.

64.

Ở Gà (2n = 78), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào sau khi kết thúc kì cuối của nguyên phân là:

a)

39 kép.

b)

78 đơn.

c)

78 kép.

d)

39 đơn.

65.

Nếu có 12 NST đơn trong 1 tế bào ở kì sau nguyên phân thì bộ NST lưỡng bội của tế bào ban đầu là:

a)

2n = 12.

b)

2n = 6.

c)

2n = 24.

d)

2n = 36.

66.

Nếu có 24 NST đơn trong 1 tế bào ở kì cuối nguyên phân thì bộ NST lưỡng bội của tế bào ban đầu là:

a)

2n = 12.

b)

2n = 6.

c)

2n = 24.

d)

2n = 48.

67.

Ở gà có 2n = 78. Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các nhiễm sắc thể đang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo. Trong 1 tế bào như thế có:

a)

78 NST đơn, 78 chromatid, 78 tâm động

b)

78 NST kép, 156 chromatid, 78 tâm động

c)

156 NST đơn, 156 chromatid, 156 tâm động

d)

156 NST kép, 312 chromatid, 156 tâm động

68.

Điểm so sánh giữa nguyên phân và giảm phân nào là đúng? 1. Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục. 2. Cách sắp xếp của các NST kép trong kì giữa của nguyên phân và kì giữa giảm phân I khác nhau. 3. Cả hai đều có trao đổi chéo. 4. Sự phân li NST trong nguyên phân và sự phân li NST kì sau I. 5. Ở mỗi tế bào con, nguyên phân có vật chất di truyền ổn định, còn vật chất di truyền ở giảm phân. 6. Cả hai đều là một trong những cơ chế giúp bộ NST đặc trưng cho loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ. 7. Nguyên phân không có trao đổi chéo và giảm phân có trao đổi chéo.

a)

2, 3, 5, 6, 7

b)

1, 2, 4, 5, 6

c)

2, 3, 4, 5, 6

d)

1, 2, 4, 5, 7

69.

Những hoạt động chủ yếu nào của nhiễm sắc thể tạo nên lượng biến dị tổ hợp lớn của sinh vật sinh sản hữu tính? 1. Phân ly của các cromatit chị em tại kỳ sau giảm phân II. 2. Phân ly của cặp nhiễm sắc thể tương đồng tại kỳ sau giảm phân I. 3. Trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kỳ đầu giảm phân I. 4. Xếp hàng độc lập của các cặp NST tương đồng khác nhau trên mặt phẳng xích đạo tại kỳ giữa giảm phân I.

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

2 và 4

70.

Ở sinh vật nhân thực, giảm phân được gọi là:

a)

phân bào nguyên nhiễm

b)

phân bào giảm nhiễm

c)

phân bào trực phân

d)

phân chia tế bào chất

71.

Quá trình giảm phân gồm mấy lần nhân đôi và mấy lần phân bào?

a)

2 lần nhân đôi, 1 lần phân bào

b)

1 lần nhân đôi, 1 lần phân bào

72.

Quá trình giảm phân gồm mấy lần nhân đôi và mấy lần phân bào?

a)

2 lần nhân đôi, 1 lần phân bào.

b)

1 lần nhân đôi, 1 lần phân bào.

c)

1 lần nhân đôi, 2 lần phân bào.

d)

2 lần nhân đôi, 2 lần phân bào.

73.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục chín.

c)

Tế bào sinh dục sơ khai.

d)

Tế bào hợp tử.

74.

Kết thúc giảm phân, từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) tạo ra:

a)

4 tế bào con lưỡng bội (2n).

b)

4 tế bào con đơn bội (n).

c)

2 tế bào con lưỡng bội (2n).

d)

2 tế bào con đơn bội (n).

75.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp NST kép tương đồng xảy ra ở:

a)

kì đầu I.

b)

kì sau I.

c)

kì giữa I.

d)

kì cuối I.

76.

Ở ruồi giấm (2n=8). Một tế bào sinh tinh thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Một số nhận xét đưa ra như sau: 1. Ở kì đầu của quá trình giảm phân I có 8 nhiễm sắc thể kép. 2. Ở kì sau của quá trình giảm phân I có 8 nhiễm sắc thể kép. 3. Ở kì giữa của quá trình giảm phân I có 16 tâm động. 4. Ở kì đầu của quá trình giảm phân II, mỗi tế bào con chứa 8 nhiễm sắc thể đơn. 5. Ở kì giữa của quá trình giảm phân II, mỗi tế bào con có 8 cromatit. 6. Ở kì sau của quá trình giảm phân II, mỗi tế bào con có 8 cromatit. 7. Ở kì sau của quá trình giảm phân II, mỗi tế bào con có 4 tâm động. Những nhận xét đúng là:

a)

1, 3, 4.

b)

1, 2, 5.

c)

3, 4, 7.

d)

2, 4, 6.

77.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

Có sự phân chia nhân.

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

78.

Cho các loại tế bào: Hợp tử, giao tử, tế bào sinh dục sơ khai, tế bào sinh dục chín và tế bào sinh dưỡng. Có bao nhiêu loại tế bào xảy ra nguyên phân?

4 lines
79.

Có bao nhiêu loại tế bào xảy ra nguyên phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Nguyên phân là nền tảng, là cơ sở khoa học của bao nhiêu kĩ thuật kể trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Hỏi theo lý thuyết, có bao nhiêu hợp tử được tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

82.

Trong quá trình giảm phân, NST đã nhân đôi bao nhiêu lần?

a)

0

b)

1

c)

2

83.

Có 10 tế bào sinh dưỡng cùng một loài nguyên phân liên tiếp 3 lần thì tổng số tế bào con được tạo ra là bao nhiêu?

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

84.

12 tế bào sinh dục chín tiến hành giảm phân đã tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

24

b)

36

c)

48

d)

60

85.

Nếu có 24 NST kép trong một tế bào ở kì cuối I của giảm phân thì số nhiễm sắc thể lưỡng bội là:

(a)  

86.

Nếu có 8 NST đơn trong một tế bào ở kì cuối II của giảm phân thì bộ NST trong tế bào ban đầu là:

(a)  

87.

Nếu có 16 NST đơn trong một tế bào ở kì sau II của giảm phân thì bộ NST trong tế bào ban đầu là:

(a)  

88.

Một loài có 2n = 20. Một tế bào sinh dục sơ khai của thể kép đang nguyên phân, số NST trong tế bào đó ở kì đầu là bao nhiêu?

4 lines
89.

Ở người có tế bào sinh dưỡng bộ NST 2n = 46. Một tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp một số lần tạo ra các tế bào con có tổng số NST đơn là 1472. Tế bào sinh dưỡng phân máy lần?

4 lines
90.

Một tế bào sinh dục sơ khai được nguyên phân 4 lần. Tất cả các tế bào con tạo ra đều trở thành các tế bào sinh tinh. Tổng số tinh trùng được tạo ra là bao nhiêu?

4 lines
91.

Ở giới cái một loài động vật (2n = 24), trong đó bốn cặp NST đồng dạng đang có cấu trúc giống nhau, giảm phân có trao đổi chéo đơn xảy ra ở 2 cặp NST, số loại giao tử tối đa là bao nhiêu?

4 lines
92.

Một hợp tử của lúa (2n = 24) phân bào liên tiếp 5 đợt và chuẩn bị bước vào lần phân bào thứ 6. Trong các tế bào ở thế hệ cuối cùng có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn sau cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào?

4 lines
93.

Có 10 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?

4 lines
94.

Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là:

4 lines
95.

Một nhóm tế bào sinh trứng tham gia quá trình giảm phân tạo ra 512 trứng. Số tế bào sinh trứng là:

4 lines
96.

Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể kép trong 1 tế bào ở kì giữa I của giảm phân là:

4 lines
97.

Ở Trâu (2n = 48), số nhiễm sắc thể kép trong 1 tế bào ở kì giữa II của giảm phân là:

4 lines
98.

Ở Ruồi giấm (2n = 8), số nhiễm sắc thể đơn trong 1 tế bào ở kì sau II của giảm phân là:

4 lines
99.

Ở Ruồi giấm (2n = 8), số nhiễm sắc thể đơn trong 1 tế bào ở kì sau II của giảm phân là:

4 lines
100.

Ở Gà (2n = 78), số nhiễm sắc thể kép trong 1 tế bào sau khi kết thúc kì cuối I của giảm phân là:

4 lines
101.

Ở lợn (2n = 38), 5 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân. Hãy xác định tổng số tế bào ở kì đầu II của giảm phân?

4 lines
102.

Ở lợn (2n = 38), 5 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân. Hãy xác định tổng số nhiễm sắc thể kép?

4 lines
103.

Ở lợn (2n = 38), 5 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân. Hãy xác định tổng số chromatid ở kì đầu II của giảm phân?

4 lines
104.

Loài ruồi giấm 2n = 8, xét 5 tế bào của loài đều trải qua nguyên phân liên tiếp 3 lần. Tại lần nguyên phân cuối cùng, số cromatit xuất hiện vào kì giữa trong tất cả các tế bào tham gia quá trình là bao nhiêu?

4 lines
105.

Ở một loài sinh vật, xét một tế bào sinh tinh có hai cặp nhiễm sắc thể kí hiệu là Aa và Bb. Khi tế bào này giảm phân hình thành giao tử cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Số loại giao tử có thể tạo ra từ tế bào sinh tinh trên là?

a)

2

b)

1

106.

Một tế bào lá lúa nước có 2n = 24 trải qua quá trình giảm phân hình thành giao tử. Số tâm động trong mỗi tế bào ở kì sau I là?

4 lines
107.

Ba hợp tử của 1 loài sinh vật, trong mỗi hợp tử có 48 NST lúc chưa nhân đôi. Các hợp tử nguyên phân liên tiếp tạo ra các tế bào con. Tổng số NST đơn trong các tế bào con sinh ra từ 3 hợp tử bằng 19968. Tỉ lệ số tế bào con sinh ra từ hợp tử 1 với hợp tử 2 bằng 1/4. Số tế bào con sinh ra từ hợp tử 3 gấp 1,6 lần số tế bào con sinh ra từ hợp tử 1 và hợp tử 2. Số lần nguyên phân của hợp tử 1 là:

4 lines
108.

lệ số tế bào con sinh ra từ hợp tử 1 với hợp tử 2 bằng 1/4. Số tế bào con sinh ra từ hợp tử 3 gấp 1,6 lần số tế bào con sinh ra từ hợp tử 1 và hợp tử 2. Số lần nguyên phân của hợp tử 1 là

4 lines
109.

Môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương với 280 nhiễm sắc thể đơn để một số tế bào ở ruồi giấm (2n = 8) nguyên phân với số lần như nhau. Số lần nguyên phân của mỗi tế bào là

4 lines
110.

Ở lúa nước 2n = 24, số chromatit có trong 1 tế bào ở kỳ sau của nguyên phân :

4 lines
111.

Ở một loài 2n=24, cách sắp xếp của nhiễm sắc thể kép khi tế bào ở kỳ giữa của nguyên phân là

4 lines
112.

Gà có 2n=78. Vào kỳ trung gian, sau khi nhiễm sắc thể xảy ra nhân đôi ở pha S của kỳ trung gian, số nhiễm sắc thể kép trong mỗi tế bào là

4 lines
113.

Có 5 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 5 lần sau đó tất cả tế bào tạo ra đều chuyển sang vùng chín của một loài giảm phân. Số tế bào tạo ra sau giảm phân là

4 lines