WorksheetsBang Cau Truc SGK FP9
Total questions: 109
Worksheet time: 55mins
Name
Class
Date
1.
Adapt to sth
a)
Thích nghi với điều gì
b)
Tập luyện, tìm ra
c)
Khi nói đến cái gì
d)
Bảo vệ ai/ cái gì
2.
Agree/Disagree with sb about/on sth
a)
Đồng ý/không đồng ý với ai về điều gì đó
b)
Thích nghi với điều gì
c)
Tập luyện, tìm ra
d)
Khi nói đến cái gì
3.
Aim to do sth
a)
Nhằm mục đích làm việc gì
b)
Đồng ý/không đồng ý với ai về điều gì đó
c)
Thích nghi với điều gì
d)
Tập luyện, tìm ra
4.
Allow sb to do sth = Permit sb to do sth = Let sb do sth
a)
Cho phép ai đó làm việc gì
b)
Nhằm mục đích làm việc gì
c)
Đồng ý/không đồng ý với ai về điều gì đó
d)
Thích nghi với điều gì
5.
Avoid doing sth
a)
Tránh làm điều gì
b)
Cho phép ai đó làm việc gì
c)
Nhằm mục đích làm việc gì
d)
Đồng ý/không đồng ý với ai về điều gì đó
6.
Be accessible to sb/sth
a)
Có thể tiếp cận với ai/cái gì
b)
Tránh làm điều gì
c)
Cho phép ai đó làm việc gì
d)
Nhằm mục đích làm việc gì
7.
Be accustomed to sth/doing sth = Get used to sth/doing sth."
a)
Quen với việc gì/làm việc gì
b)
Có thể tiếp cận với ai/cái gì
c)
Tránh làm điều gì
d)
Cho phép ai đó làm việc gì
8.
Be close to sth
a)
Gần cái gì
b)
Quen với việc gì/làm việc gì
c)
Có thể tiếp cận với ai/cái gì
d)
Tránh làm điều gì
9.
Be fascinated by sth
a)
Bị mê hoặc bởi cái gì
b)
Gần cái gì
c)
Quen với việc gì/làm việc gì
d)
Có thể tiếp cận với ai/cái gì
10.
Be filled with sth
a)
Chứa đầy cái gì
b)
Bị mê hoặc bởi cái gì
c)
Gần cái gì
d)
Quen với việc gì/làm việc gì
11.
Be fluent in sth
a)
Thông thạo cái gì
b)
Chứa đầy cái gì
c)
Bị mê hoặc bởi cái gì
d)
Gần cái gì
12.
Be happy about/with sth
a)
Hài lòng, vui về/với cái gì
b)
Thông thạo cái gì
c)
Chứa đầy cái gì
d)
Bị mê hoặc bởi cái gì
13.
Be in danger
a)
Gặp nguy hiểm
b)
Hài lòng, vui về/với cái gì
c)
Thông thạo cái gì
d)
Chứa đầy cái gì
14.
Be in favor of sth
a)
Ủng hộ/tán thành cái gì
b)
Gặp nguy hiểm
c)
Hài lòng, vui về/với cái gì
d)
Thông thạo cái gì
15.
Be in pain
a)
Trong đau đớn
b)
Ủng hộ/tán thành cái gì
c)
Gặp nguy hiểm
d)
Hài lòng, vui về/với cái gì
16.
Be in two minds
a)
Đang phân vân
b)
Trong đau đớn
c)
Ủng hộ/tán thành cái gì
d)
Gặp nguy hiểm
17.
Be known for sth
a)
Được biết đến với cái gì
b)
Đang phân vân
c)
Trong đau đớn
d)
Ủng hộ/tán thành cái gì
18.
Be nervous about sth/doing sth
a)
Lo lắng về việc gì/làm việc gì
b)
Được biết đến với cái gì
c)
Đang phân vân
d)
Trong đau đớn
19.
Be overcrowded with sth
a)
Quá đông đúc với cái gì, trật kín cái gì
b)
Lo lắng về việc gì/làm việc gì
c)
Được biết đến với cái gì
d)
Đang phân vân
20.
Be resistant to sth
a)
Chống chịu/kháng cự được thứ gì
b)
Quá đông đúc với cái gì, trật kín cái gì
c)
Lo lắng về việc gì/làm việc gì
d)
Được biết đến với cái gì
21.
Be scared of sth
a)
Sợ điều gì
b)
Chống chịu/kháng cự được thứ gì
c)
Quá đông đúc với cái gì, trật kín cái gì
d)
Lo lắng về việc gì/làm việc gì
22.
Be sympathetic to sb
a)
Thông cảm với ai, đồng cảm với ai
b)
Sợ điều gì
c)
Chống chịu/kháng cự được thứ gì
d)
Quá đông đúc với cái gì, trật kín cái gì
23.
Be terrified/frightened of sth/doing sth
a)
Kinh hãi/sợ hãi việc gì/làm việc gì
b)
Thông cảm với ai, đồng cảm với ai
c)
Sợ điều gì
d)
Chống chịu/kháng cự được thứ gì
24.
Be thrilled at/about/with sth
a)
Hồi hộp, vui mừng về điều gì
b)
Kinh hãi/sợ hãi việc gì/làm việc gì
c)
Thông cảm với ai, đồng cảm với ai
d)
Sợ điều gì
25.
Be translated into sth
a)
Được dịch sang cái gì
b)
Hồi hộp, vui mừng về điều gì
c)
Kinh hãi/sợ hãi việc gì/làm việc gì
d)
Thông cảm với ai, đồng cảm với ai
26.
Be worried about sth
a)
Lo lắng về điều gì
b)
Được dịch sang cái gì
c)
Hồi hộp, vui mừng về điều gì
d)
Kinh hãi/sợ hãi việc gì/làm việc gì
27.
Be worth doing sth
a)
Đáng làm việc gì
b)
Lo lắng về điều gì
c)
Được dịch sang cái gì
d)
Hồi hộp, vui mừng về điều gì
28.
Belong to
a)
Thuộc về
b)
Đáng làm việc gì
c)
Lo lắng về điều gì
d)
Được dịch sang cái gì
29.
Belong to sb
a)
Thuộc về ai đó
b)
Thuộc về
c)
Đáng làm việc gì
d)
Lo lắng về điều gì
30.
By contrast
a)
Ngược lại, trái lại
b)
Thuộc về ai đó
c)
Thuộc về
d)
Đáng làm việc gì
31.
Calm down
a)
Bình tĩnh lại
b)
Ngược lại, trái lại
c)
Thuộc về ai đó
d)
Thuộc về
32.
Carry out
a)
Tiến hành
b)
Bình tĩnh lại
c)
Ngược lại, trái lại
d)
Thuộc về ai đó
33.
Cheer up
a)
Cổ vũ, động viên
b)
Tiến hành
c)
Bình tĩnh lại
d)
Ngược lại, trái lại
34.
Come across
a)
Tình cờ gặp
b)
Cổ vũ, động viên
c)
Tiến hành
d)
Bình tĩnh lại
35.
Drop out (of sth)
a)
Bỏ cuộc, bỏ giữa chừng
b)
Tình cờ gặp
c)
Cổ vũ, động viên
d)
Tiến hành
36.
Employ sb/sth to do sth
a)
Thuê ai/áp dụng cái gì để làm việc gì
b)
Bỏ cuộc, bỏ giữa chừng
c)
Tình cờ gặp
d)
Cổ vũ, động viên
37.
Enable sb to do sth \
a)
Để cho ai đó làm việc gì
b)
Thuê ai/áp dụng cái gì để làm việc gì
c)
Bỏ cuộc, bỏ giữa chừng
d)
Tình cờ gặp
38.
Forget to do sth
a)
Quên phải làm việc gì
b)
Để cho ai đó làm việc gì
c)
Thuê ai/áp dụng cái gì để làm việc gì
d)
Bỏ cuộc, bỏ giữa chừng
39.
Forget doing sth
a)
Quên đã làm việc gì
b)
Quên phải làm việc gì
c)
Để cho ai đó làm việc gì
d)
Thuê ai/áp dụng cái gì để làm việc gì
40.
Get around
a)
Đi xung quanh
b)
Quên đã làm việc gì
c)
Quên phải làm việc gì
d)
Để cho ai đó làm việc gì
41.
Get in touch with sb
a)
Giữ liên lạc với ai
b)
Đi xung quanh
c)
Quên đã làm việc gì
d)
Quên phải làm việc gì
42.
Get into
a)
Đến đâu đó, trúng cử
b)
Giữ liên lạc với ai
c)
Đi xung quanh
d)
Quên đã làm việc gì
43.
Get into sth
a)
Bắt đầu làm gì; có thói quen gì
b)
Đến đâu đó, trúng cử
c)
Giữ liên lạc với ai
d)
Đi xung quanh
44.
Get involved with sth
a)
Tham gia, có liên quan tới cái gì
b)
Bắt đầu làm gì; có thói quen gì
c)
Đến đâu đó, trúng cử
d)
Giữ liên lạc với ai
45.
Get on with
a)
Hòa hợp, có mối quan hệ tốt với
b)
Tham gia, có liên quan tới cái gì
c)
Bắt đầu làm gì; có thói quen gì
d)
Đến đâu đó, trúng cử
46.
Get ready to do sth
a)
Sẳn sàng làm việc gì
b)
Hòa hợp, có mối quan hệ tốt với
c)
Tham gia, có liên quan tới cái gì
d)
Bắt đầu làm gì; có thói quen gì
47.
Get the chance to do sth
a)
Có cơ hội để làm việc gì
b)
Sẳn sàng làm việc gì
c)
Hòa hợp, có mối quan hệ tốt với
d)
Tham gia, có liên quan tới cái gì
48.
Go as planned
a)
Theo kế hoạch
b)
Có cơ hội để làm việc gì
c)
Sẳn sàng làm việc gì
d)
Hòa hợp, có mối quan hệ tốt với
49.
Go hand in hand with sb/sth
a)
Song hành cùng với ai/cái gì
b)
Theo kế hoạch
c)
Có cơ hội để làm việc gì
d)
Sẳn sàng làm việc gì
50.
Hang out with sb
a)
Đi chơi với ai đó
b)
Song hành cùng với ai/cái gì
c)
Theo kế hoạch
d)
Có cơ hội để làm việc gì
51.
Have a passion for sth
a)
Có niềm đam mê với cái gì
b)
Đi chơi với ai đó
c)
Song hành cùng với ai/cái gì
d)
Theo kế hoạch
52.
Have one's feet on the ground
a)
Thực tế và có thể tự chăm sóc bản thân
b)
Có niềm đam mê với cái gì
c)
Đi chơi với ai đó
d)
Song hành cùng với ai/cái gì
53.
Hope to do sth
a)
Hy vọng làm được điều gì
b)
Thực tế và có thể tự chăm sóc bản thân
c)
Có niềm đam mê với cái gì
d)
Đi chơi với ai đó
54.
Imagine doing sth
a)
Tưởng tượng làm việc gì
b)
Hy vọng làm được điều gì
c)
Thực tế và có thể tự chăm sóc bản thân
d)
Có niềm đam mê với cái gì
55.
In summary
a)
Tóm lại
b)
Tưởng tượng làm việc gì
c)
Hy vọng làm được điều gì
d)
Thực tế và có thể tự chăm sóc bản thân
56.
In the field of sth
a)
Trong lĩnh vực gì
b)
Tóm lại
c)
Tưởng tượng làm việc gì
d)
Hy vọng làm được điều gì
57.
In the first place
a)
Ngay từ đầu
b)
Trong lĩnh vực gì
c)
Tóm lại
d)
Tưởng tượng làm việc gì
58.
In/over/throughout the course of time
a)
Trong suốt khoảng thời gian
b)
Ngay từ đầu
c)
Trong lĩnh vực gì
d)
Tóm lại
59.
Integrate into sth
a)
Tích hợp vào cái gì
b)
Trong suốt khoảng thời gian
c)
Ngay từ đầu
d)
Trong lĩnh vực gì
60.
Invest in sth
a)
Đầu tư vào cái gì
b)
Tích hợp vào cái gì
c)
Trong suốt khoảng thời gian
d)
Ngay từ đầu
61.
It+ takes + sb + time + to V
a)
Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm việc gì
b)
Đầu tư vào cái gì
c)
Tích hợp vào cái gì
d)
Trong suốt khoảng thời gian
62.
It's not the end of the world
a)
Chưa phải điều tồi tệ nhất có thể xảy ra
b)
Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm việc gì
c)
Đầu tư vào cái gì
d)
Tích hợp vào cái gì
63.
Keep away from sth
a)
Tránh xa khỏi cái gì
b)
Chưa phải điều tồi tệ nhất có thể xảy ra
c)
Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm việc gì
d)
Đầu tư vào cái gì
64.
Keep one's options open
a)
Suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra quyết định
b)
Tránh xa khỏi cái gì
c)
Chưa phải điều tồi tệ nhất có thể xảy ra
d)
Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm việc gì
65.
Lead to sth
a)
Dẫn đến điều gì
b)
Suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra quyết định
c)
Tránh xa khỏi cái gì
d)
Chưa phải điều tồi tệ nhất có thể xảy ra
66.
Look back on
a)
Nhìn lại, ngẫm lại
b)
Dẫn đến điều gì
c)
Suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra quyết định
d)
Tránh xa khỏi cái gì
67.
Look forward to sth/doing sth
a)
Mong chờ điều gì/làm điều gì
b)
Nhìn lại, ngẫm lại
c)
Dẫn đến điều gì
d)
Suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra quyết định
68.
Look on the bright side
a)
Nhìn vào mặt tích cực
b)
Mong chờ điều gì/làm điều gì
c)
Nhìn lại, ngẫm lại
d)
Dẫn đến điều gì
69.
Make a decision
a)
Đưa ra quyết định
b)
Nhìn vào mặt tích cực
c)
Mong chờ điều gì/làm điều gì
d)
Nhìn lại, ngẫm lại
70.
Make it (im)possible to do sth
a)
Làm cho (không) có thể làm được điều gì
b)
Đưa ra quyết định
c)
Nhìn vào mặt tích cực
d)
Mong chờ điều gì/làm điều gì
71.
Make sure'\.,
a)
Bảo đảm, chắc chắn
b)
Làm cho (không) có thể làm được điều gì
c)
Đưa ra quyết định
d)
Nhìn vào mặt tích cực
72.
Make up one's mind
a)
Đưa ra quyết đinh
b)
Bảo đảm, chắc chắn
c)
Làm cho (không) có thể làm được điều gì
d)
Đưa ra quyết định
73.
Manage to do sth
a)
Xoay sở làm việc gì
b)
Đưa ra quyết đinh
c)
Bảo đảm, chắc chắn
d)
Làm cho (không) có thể làm được điều gì
74.
Not bother doing sth
a)
Không bận tâm làm việc gì
b)
Xoay sở làm việc gì
c)
Đưa ra quyết đinh
d)
Bảo đảm, chắc chắn
75.
Pack up
a)
Đóng gói
b)
Không bận tâm làm việc gì
c)
Xoay sở làm việc gì
d)
Đưa ra quyết đinh
76.
Play an important role in sth
a)
Đóng một vai trò quan trọng trong việc gì
b)
Đóng gói
c)
Không bận tâm làm việc gì
d)
Xoay sở làm việc gì
77.
Pose challenges for sb/sth
a)
Đặt ra những thách thức cho ai/cái gì
b)
Đóng một vai trò quan trọng trong việc gì
c)
Đóng gói
d)
Không bận tâm làm việc gì
78.
Prove to do sth
a)
Chúng tỏ là
b)
Đặt ra những thách thức cho ai/cái gì
c)
Đóng một vai trò quan trọng trong việc gì
d)
Đóng gói
79.
Put off
a)
Trì hoãn
b)
Chúng tỏ là
c)
Đặt ra những thách thức cho ai/cái gì
d)
Đóng một vai trò quan trọng trong việc gì
80.
Rely on sb/sth
a)
Dựa vào ai/cái gì
b)
Trì hoãn
c)
Chúng tỏ là
d)
Đặt ra những thách thức cho ai/cái gì
81.
Remember to do sth
a)
Nhớ phải làm việc gì
b)
Dựa vào ai/cái gì
c)
Trì hoãn
d)
Chúng tỏ là
82.
Remember doing sth
a)
Nhớ đã làm việc gì
b)
Nhớ phải làm việc gì
c)
Dựa vào ai/cái gì
d)
Trì hoãn
83.
Remind sb of sb/sth
a)
Gợi cho ai nhớ tới ai/thứ gì
b)
Nhớ đã làm việc gì
c)
Nhớ phải làm việc gì
d)
Dựa vào ai/cái gì
84.
Remind sb to do sth
a)
Nhắc ai đó làm việc gì
b)
Gợi cho ai nhớ tới ai/thứ gì
c)
Nhớ đã làm việc gì
d)
Nhớ phải làm việc gì
85.
Result in sth
a)
Gây ra, dẫn đến điều gì
b)
Nhắc ai đó làm việc gì
c)
Gợi cho ai nhớ tới ai/thứ gì
d)
Nhớ đã làm việc gì
86.
Result from sth
a)
Kết quả từ điều gì, là do điều gì
b)
Gây ra, dẫn đến điều gì
c)
Nhắc ai đó làm việc gì
d)
Gợi cho ai nhớ tới ai/thứ gì
87.
Rush into
a)
Làm gì đó một cách vội vàng, chưa suy nghĩ kỹ
b)
Kết quả từ điều gì, là do điều gì
c)
Gây ra, dẫn đến điều gì
d)
Nhắc ai đó làm việc gì
88.
Serve as sth
a)
Có vai trò như là gì
b)
Làm gì đó một cách vội vàng, chưa suy nghĩ kỹ
c)
Kết quả từ điều gì, là do điều gì
d)
Gây ra, dẫn đến điều gì
89.
Set off
a)
Khởi hành, xuất phát
b)
Có vai trò như là gì
c)
Làm gì đó một cách vội vàng, chưa suy nghĩ kỹ
d)
Kết quả từ điều gì, là do điều gì
90.
Sing along
a)
Hát cùng, hát theo
b)
Khởi hành, xuất phát
c)
Có vai trò như là gì
d)
Làm gì đó một cách vội vàng, chưa suy nghĩ kỹ
91.
Slow down
a)
Chậm lại
b)
Hát cùng, hát theo
c)
Khởi hành, xuất phát
d)
Có vai trò như là gì
92.
Speed up
a)
Tăng tốc lên
b)
Chậm lại
c)
Hát cùng, hát theo
d)
Khởi hành, xuất phát
93.
Stick with sth
a)
Tuân theo cái gì
b)
Tăng tốc lên
c)
Chậm lại
d)
Hát cùng, hát theo
94.
Suggest doing sth
a)
Đề xuất làm việc gì
b)
Tuân theo cái gì
c)
Tăng tốc lên
d)
Chậm lại
95.
Take a risk
a)
Mạo hiểm, chấp nhận rủi ro
b)
Đề xuất làm việc gì
c)
Tuân theo cái gì
d)
Tăng tốc lên
96.
Take one's time
a)
Nhẩn nha làm việc (hãy từ từ)
b)
Mạo hiểm, chấp nhận rủi ro
c)
Đề xuất làm việc gì
d)
Tuân theo cái gì
97.
Tell sb about sth
a)
Kể cho ai đó về việc gì
b)
Nhẩn nha làm việc (hãy từ từ)
c)
Mạo hiểm, chấp nhận rủi ro
d)
Đề xuất làm việc gì
98.
To make matters worse
a)
Làm mọi thứ trở nên tệ hơn
b)
Kể cho ai đó về việc gì
c)
Nhẩn nha làm việc (hãy từ từ)
d)
Mạo hiểm, chấp nhận rủi ro
99.
Transform sth into sth
a)
Biến đổi cái gì thành cái gì
b)
Làm mọi thứ trở nên tệ hơn
c)
Kể cho ai đó về việc gì
d)
Nhẩn nha làm việc (hãy từ từ)
100.
Try out
a)
Thử, kiểm tra
b)
Biến đổi cái gì thành cái gì
c)
Làm mọi thứ trở nên tệ hơn
d)
Kể cho ai đó về việc gì
101.
Turn down
a)
Từ chối, vặn nhỏ (âm lượng)
b)
Thử, kiểm tra
c)
Biến đổi cái gì thành cái gì
d)
Làm mọi thứ trở nên tệ hơn
102.
Turn on
a)
Bật lên
b)
Từ chối, vặn nhỏ (âm lượng)
c)
Thử, kiểm tra
d)
Biến đổi cái gì thành cái gì
103.
Turn off
a)
Tắt đi
b)
Bật lên
c)
Từ chối, vặn nhỏ (âm lượng)
d)
Thử, kiểm tra
104.
Turn up
a)
Xuât hiện
b)
Tắt đi
c)
Bật lên
d)
Từ chối, vặn nhỏ (âm lượng)
105.
Turn out
a)
Hóa ra
b)
Xuât hiện
c)
Tắt đi
d)
Bật lên
106.
Ups and downs
a)
Thăng trầm
b)
Hóa ra
c)
Xuât hiện
d)
Tắt đi
107.
Ward sb/sth off
a)
Bảo vệ ai/ cái gì
b)
Thăng trầm
c)
Hóa ra
d)
Xuât hiện
108.
When it comes to sth
a)
Khi nói đến cái gì
b)
Bảo vệ ai/ cái gì
c)
Thăng trầm
d)
Hóa ra
109.
Work out
a)
Tập luyện, tìm ra
b)
Khi nói đến cái gì
c)
Bảo vệ ai/ cái gì
d)
Thăng trầm
100 %
