Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đầu

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

.............là 1 loại hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung trao đổi và mua bán

a)

Tài chính

b)

Hóa tệ

c)

Tiền tệ

d)

Tín tệ

2.

.........là một loại tiền tệ mà bản than nó không có giá trị song nhờ có sự tín nghiệm của mọi người mà nó có giá trị trao đổi và được sử dụng trong lưu thông

a)

Tiền tệ

b)

Tín tệ

c)

Hóa tệ

d)

Không có đáp án đúng

3.

Các hình thái tiến tệ

a)

hóa tệ

b)

tín tệ

c)

cả 2 loại trên

d)

không có đáp án

4.

Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ là

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện tích lũy

d)

Các chức năng khác

5.

Tiền tệ thực hiện chức năng gì khi đóng vai trò mô giới trong trao đổi hàng hóa và tiến hành thanh toán

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán

c)

Chức năng phương tiện tích lũy giá trị

d)

Chức năng phân phối trao đổi

6.

Tiền đề dẫn tới sự ra đời của tiền tệ

a)

Sự ra đời tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hóa

b)

Sự ra đời tồn tại và phát triển của nhà nước

c)

Sự ra đời tồn tại và phát triển của CNTB

d)

Cả a và b

7.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của tài chính

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

b)

Chiếm hữu ruộng đất

c)

Chiếm hữu tư liệu sản xuất

d)

Cȧ a, b, c

8.

Các quan hệ tài chính phần lớn được thực hiện dưới hình thái hiện vật là đặc trưng cơ bản của tài chính ở giai đoạn nào

a)

1945-1975

b)

Trước CNTB

c)

Từ CNTB đến nay

d)

Từ 1986 đến nay

9.

Các quan hệ tài chính được thực hiện dưới hình thái giá trị là đặc trưng cơ bản của tải chính ở giai đoạn

a)

Trước CNTB

b)

Từ CNTB đến nay

c)

Từ 1945 - 1954

d)

Từ 1954 - đến nay

10.

10.........là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối tổng sản phẩm quốc dân và của cải xã hội dưới hình thái giá trị thông qua việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng các lợi ích của các chủ thể xã hội

a)

Tiền tệ

b)

Tài chính

c)

Hóa tệ

d)

Tin tệ

11.

11. Chức năng của tài chính là

a)

Chúc năng phân phối lại

b)

Chức năng phân phối lần

c)

Chức năng phân phối đầu

d)

Chức năng phân phân phối và chức năng giám đốc

12.

12.......là chức năng mà nhờ vào đó quá trình phân phối của cải xã hội được thực hiện thông qua quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền KT quốc dân nhằm thỏa mãn mọi nhu cầu của các chủ thể trong xã

a)

Chức năng phân phối

b)

Chức năng giám đốc

c)

Cả a và b

d)

Cả a, b, c không đúng

13.

13. Đối tượng của phân phối là gì

a)

Một phần của cải của xh mới được tạo ra trong chu kì

b)

Một phần của cải xã còn dư lại từ thời kì trước

c)

Bộ phận tài sản tài nguyên quốc gia

d)

Cả a, b, c

14.

14. Chủ thể của phân phối là

a)

Chủ thể có quyền sử dụng các nguồn lực tài chính

b)

Chủ thể có quyền lực chính trị

c)

Chủ thể có quyền chiếm hữu các nguồn lực tài chính

d)

Cả a và b

15.

15. Đặc điểm của phân phối tài chính là

a)

Phân phối tài chính diễn ra dưới hình thái giá trị và hiện vật

b)

Phân phối tài chính chỉ diễn ra dưới hình thái giá trị

c)

Cả a và b

d)

Phân phối tài chính diễn ra dưới hình thái hiện vật

16.

16. Quá trình phân phối tài chính gồm

a)

Quá trình phân phối lần đầu

b)

Quá trình phân phối lại

c)

Quá trình phân phối trong nước và ngoài nước

d)

Cả a và b

17.

17.........là quá trình phân phối chỉ diễn ra trong khu vực sản xuất tạo ra quỹ tiền tệ cơ bản đối với chủ thể có liên quan đến quá trình sản xuất

a)

Quá trình phân phối lại

b)

Quá trình phân phối trong nước

c)

Quá trình phân phối lần đầu

d)

Quá trình bơm hút tài chính

18.

hể có liên quan đến quá trình sản xuất

a)

Quá trình phân phối lại

b)

Quá trình phân phối trong nước

c)

Quá trình phân phối lần đầu

d)

Quá trình bơm hút tài chính

19.

.......là quá trình tiếp tục phân phối các quỹ tiền tệ mà đã được hình thành trong phân phối lần đầu ra toàn xh

a)

Quá trình phân phối ngoài nước

b)

Quá trình phân phối lần đầu

c)

Quá trình phân phối lại

d)

Quá trình phân phối trong nước

20.

Khâu chủ đạo trong hệ thống tài chính là

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Tài chính doanh nghiệp

c)

Bảo hiểm

d)

Tín dụng

21.

Khâu cơ sở trong hệ thống tài chính là

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Tài chính doanh nghiệp

c)

Bảo hiểm

d)

Tín dụng

22.

Khâu trung gian trong hệ thống tài chính là

a)

Ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghiệp

b)

Ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghiệp

c)

Bảo hiểm và ngân sách nhà nước

d)

Bảo hiển và tín dụng

23.

Quan hệ nào sau đây là phạm trù tài chính

a)

Quan hệ tổ chức sản xuất

b)

Quan hệ tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ phân phối

d)

Cả a, b, c

24.

Chọn đáp án đúng

a)

Tài chính và luật tài chính là một vì chúng đều chịu sự tác động trực tiếp từ ngân sách nhà nước

b)

Các quan hệ tài chính phát sinh trong quá trính sử dụng quỹ tiền tệ nên tài chính là tiền tệ

c)

Tài chính là hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị

d)

Tài chính là quan hệ trao đổi hàng hóa dưới hình thái hiện vật trị

25.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ tài chính

a)

Nhà nước đầu tư tiền xây trường học.

b)

Công ty A đầu tư vốn cho công ty B kinh doanh

c)

Học sinh sinh viên vay vốn ngân hàng

d)

Cả a, b c

26.

Vai trò của tài chính trong nền kinh tế thị trưởng

a)

Tài chính là công cụ phân phối sản phẩm quốc dân

b)

Tài chính là công cụ quản lí và điều tiết vĩ mô

c)

Cả a và b

d)

Không có đáp án đúng

27.

Căn cứ vào hình thức sở hửu thì hệ thống tài chính bao gồm

a)

Tài chính công

b)

Tài chính tư

c)

Tài chính củ

28.

Căn cứ vào hình thức sở hửu thì hệ thống tài chính bao gồm

a)

Tài chính công

b)

Tài chính tư

c)

Tài chính của các doanh nghiệp

d)

Cả a và b

29.

Quỹ tiền tệ nào sau đây không phải là tài chính ngân sách nhà nước

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Quỹ tín dụng nhà nước

c)

Quỹ doanh nghiệp tư nhân

d)

Quỹ dự trữ quốc gia

30.

Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi:

a)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.

b)

Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.

c)

Có người sẵn sàng trả một số tiền để sở hữu tài sản đó.

d)

Cả a và b

31.

Trong nền kinh tế hiện vật, một con gà có giá bằng 20 ổ bánh mỳ, một binh sữa có giá bằng 5 ổ bánh mỳ. Giá của một bình sữa tính theo hàng hoá khác là:

a)

10 ổ bánh mỳ

b)

1 con gà

c)

1/4 con gà

d)

Không có ý nào đúng

32.

Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:

a)

Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá tri.

b)

Được chấp nhận rộng rãi.

c)

Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng.

d)

Cả 3 phương án trên

33.

Tại sao tiền tệ được coi là hàng hóa đặc biệt?

a)

Vì tiền tệ có giá trị lớn

b)

Vì tiền tệ là vật ngang giá chung

c)

Vì giá trị sử dụng của tiền tệ được biểu hiện ngay trong khâu lưu thông

d)

Cả 3 phương án trên

34.

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức là quan trọng nhất?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị.

c)

Phương tiện lưu giữ giá trị.

d)

Phương tiện thanh toán quốc tế.

35.

i trong các nền kinh tế hiện đại và Việt Nam bởi vì:

a)

Thanh toán bằng thẻ ngân hàng là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt, đơn giản, thuận tiện, an toàn, với chi phí thấp nhất.

b)

Các nước đó và Việt Nam có điều kiện đầu tư lớn

c)

Đây chính là hình thức phát triển nhất của thanh toán không dùng tiền mặt cho đến ngày nay.

d)

Hình thức này có thể làm cho bất kỳ đồng tiền nào cũng có thể coi là tiền

36.

Tiền giấy lưu hành ở Việt Nam hiện nay:

a)

Vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỉ lệ nhất định do Ngân hàng nhà nước qui dinh

b)

Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó

c)

Cả a và b

d)

Không đáp án nào đúng

37.

Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng?

a)

Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng, hạn chế.

b)

Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không

c)

Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

38.

Hình thức thanh toán nào sau đây cho phép người sử dụng " tiêu tiền trước,trả tiền sau":

a)

Thanh toán bằng thể ghi nợ

b)

Thanh toán bằng thẻ tín dụng

c)

Thanh toán bằng séc du lịch

d)

Thanh toán bằng séc của doanh nghiệp

39.

Trong các thuật ngữ sau đây thuật ngữ nào phù hợp với khái niệm về tiền tệ của các nhà kinh tế:

a)

Tiền học phí

b)

Thuê

c)

Tiền gửi thanh toán

d)

Của, b và c

40.

Séc thuộc loại tiền nào sau đây

a)

Tiền điện tử

b)

Tiền giấy

c)

Tiền kim loại

d)

Tiền ghi số

41.

Trong lưu thông tiền nào ít là già nhất

a)

Tiền giấy

b)

Tin tệ

c)

Bút tệ

d)

Tiền điện tử

42.

Chủ thể của phân phối là

a)

Chủ thể có quyền sử dụng các nguồn lực tài chính

b)

Chủ thể có quyền lực chính trị

c)

Chủ thể có quyền chiếm hữu các nguồn lực tài chính

d)

Cả a và b

43.

Đối tượng của phân phối là gì

a)

Một phần của cải của xh mới được tạo ra trong chu kì

b)

Một phần của cải xã còn dư lại từ thời kì trước

c)

Bộ phận tài sản tài nguyên quốc gia

d)

Cà a, b, c

44.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ước (fiat money) được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì:

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ.

b)

Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.

c)

Chí vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa trong nền kinh tế.

d)

Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác.

45.

Séc du lịch:

a)

Có thể kỷ phát với bất kỳ số tiền nào

b)

An toàn vì là séc đích danh

c)

Dùng cho mục đích du lịch và không hạn chế số lượng tiền nào.

d)

Cả a, b và c

46.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a)

Một loại tín tệ.

b)

Tiến được làm bằng giấy,

c)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài của ngân hàng.

d)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra.

47.

Tín tệ bao gồm các loại nào?

a)

Tin tệ kim loại, tiền giấy

b)

Tiền giấy, bút tệ

c)

Tín tệ kim loại, tiền giấy, bút tệ

d)

Tín tệ kim loại, tiền giấy, bút tệ, tiền điện

48.

Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách Nhà nước bao gom:

a)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí.

b)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ.

c)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần của Nhà nước.

d)

Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại.

49.

Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách Nhà nước là chỉ cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội:

a)

Chỉ dự trữ Nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư

b)

Chỉ chăm sóc và bảo vệ trẻ em.

c)

Chỉ đầu tư cho nghiên cứu khoa học, công nghệ và bảo vệ môi trường

d)

Cả 3 phương án trên

50.

Các khoản thu nào dưới đây được coi là thu không thường xuyên của Ngân sách Nhà nước Việt Nam?

a)

Thuế thu nhập cá nhân và các khoản viện trợ không hoàn lại.

b)

Thuế lạm phát, thuê thu nhập cá nhân và thu từ các đợt phát hành công

c)

Thu từ sở hữu tài sản và kết dư ngân sách năm trước.

d)

Tất cả các phương án trên đều sai.

51.

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam:

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Sở hữu tài sản: DNNN và các tài sản khác.

52.

Việc nghiên cứu những tác động tiêu cực của Thuế có tác dụng:

a)

Để xây dựng kế hoạch cắt giảm thuế nhằm giảm thiểu gánh nặng thuế cho các doanh nghiệp và công chúng.

b)

Để xây dựng chính sách thuế tối ưu, đảm bảo doanh thu Thuế cho Ngân sách Nhà nước

c)

Để kích thích xuất khẩu hàng hoá ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công chúng.

d)

Để kích thích nhập khẩu hàng hoá ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công chúng.

53.

Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với nền kinh tế thông qua sự tác động tới

a)

Lãi suất thị trường.

b)

Tổng tiết kiệm quốc gia.

c)

Đầu tư và cấn cấn thương mại quốc tế.

d)

Cả a, b, c.

54.

Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế, bởi vì

a)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền KTQD.

b)

Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu và thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện nay.

c)

Chính sách Thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quố

55.

Chọn nguyên tắc cân đối NSNN đúng:

a)

Thu NS-Chi NS > 0

b)

Thu NS (không bao gồm thu tử đi vay) - Chỉ NS thường xuyên > 0

c)

Thu NSNN - Chi thường xuyên = Chi đầu t + trả nợ (cả tín dụng NN)

d)

Thu NS = Chi NS

56.

Chính sách Tài khoá được hiểu là:

a)

Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới.

b)

Chính sách Tài chính Quốc gia.

c)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ Thu, Chi Ngân sách Nhà nước.

d)

Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính Quốc gia, có các công cụ Thu, Chi Ngân sách Nhà nước, và các công cụ điều tiết Cung và Cầu tiền tệ.

57.

Trong các khoản chỉ sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên?

a)

Chỉ dân số KHHGĐ.

b)

Chỉ khoa học, công nghệ và môi trường.

c)

Chi bù giá hàng chính sách.

d)

Chỉ giải quyết việc làm.

58.

Nội dung nào sau đây không đúng trong thu thuế?

a)

Thuế mang tính bắt buộc và hoàn trả trực tiếp.

b)

Thuế được thiết lập trên nguyên tắc luật định

c)

Thuế làm chuyển đổi quyền sở hữu từ sở hữu tập thể và cá thể thành sở hữu toàn dân.

d)

Trong nền kinh tế thị trường thuế được coi là công cụ quan trọng để điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

59.

Nguyên tắc nào không nằm trong 6 nguyên tắc tổ chức chỉ ngân sách nhà nước?

a)

Dựa trên các nguồn thu để hoạch định chi tiêu

b)

Tiết kiệm và hiệu quả

c)

Phải tách biệt giữa các khoản chỉ ngân sách nhà nước với khối lượng tiền tệ có mặt trog lưu thông

d)

Phân biệt rõ nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội của các cấp theo luật pháp để bố trí các khoản chỉ cho thích hợp.

60.

Đâu là khâu cuối cùng trong chu trình quản lý NSNN

a)

Hình thành ngân sách

b)

Chấp hành dự toán thu

c)

Chấp hành dự toán chỉ

d)

Quyết toán ngân sách

61.

Trong hình thành ngân sách đấu là công việc khởi đầu có ý nghĩa quyết định đến toàn bộ các khâu của qui trình quản lý ngân sách

a)

Phê chuẩn ngân sách

b)

Lập ngân sách

c)

Thông báo ngân sách

d)

Chấp hành ngân sách

62.

Vai trò nào không phải của ngân sách nhà nước:

a)

Ngân sách nhà nước là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu của nhà nước

b)

Ngân sách nhà nước là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế- xã hội

c)

Ngân sách nhà nước là công cụ điều tiết thu nhập giữa nhà nước và nhân dân nhằm đảm bảo công bằng xã hội

d)

Ngân sách nhà nước là công cụ để định hướng sản xuất, kinh doanh xác lập cơ cấu kinh tế hợp lí của nền kinh tế quốc dân

63.

Đâu là đặc điểm của ngân sách nhà nước:

a)

Ngân sách nhà nước là công cụ huy động tài chính đảm bảo nhu cầu chỉ tiêu của nhà nước

b)

Ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết vĩ mô nền kinh tế- xã hội

c)

Các hoạt động thu chi ngân sách nhà nước luôn gắn chặt với việc thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của nhà nước trong từng thời kì

d)

Ngân sách nhà nước là quỹ tiền tệ đặc biệt của nhà nước

64.

Nguyên tắc thiết lập hệ thống thu ngân sách nhà nước:

a)

Nguyên tắc ổn định lâu dài và nguyên tắc đảm bảo sự công bằng

b)

Nguyên tắc rõ ràng chắc chắn

c)

Nguyên tắc giản đơn và nguyên tắc phù hợp với thông lệ quốc tế

d)

Tất cả những đáp án trên

65.

Phân loại chi tiêu nhà nước:

a)

Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động

b)

Căn cứ vào mục đích chi tiêu và tinh chất phát sinh các khoản chi

c)

Không có ý nào đúng

d)

Cả a và b

66.

Loại chi tiêu nhà nước:

a)

Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động

b)

Căn cứ vào mục đích chi tiêu và tinh chất phát sinh các khoản chi

c)

Không có ý nào đúng

d)

Cả a và b

67.

Vai trò của NSNN:

a)

NSNN là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu của nhà nước.

b)

NSNN là công cụ để điều tiết vĩ mô nền kinh tế - xã hội

c)

Là công cụ để điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và các tầng lớp dân cư nhằm đảm bảo công bằng xã hội.

d)

Tất cả các phương án trên

68.

Tạo nguồn bù đắp thiểu hụt bằng cách

a)

Vay trong ngoài nước

b)

Nhận viện trợ

c)

Phát hành thêm tiền

d)

Cả 3 phương án trên

69.

Nguyên tắc thiết lập hệ thống thu ngân sách nhà nước là:

a)

Nguyên tắc ổn định và lâu dài; bảo đảm công bằng

b)

Chính xác, nhanh chóng

c)

Chắc chắn, rõ ràng, đơn giản

d)

Cả a và c

70.

Vai trò chủ đạo của Ngân sách trung ương được thể hiện ở chỗ:

a)

Đảm bảo cấp phát kinh phi cho yêu cầu thực hiện chức năng của nhà nước trung ương: an ninh quốc phòng, ngoại giao, phát triển kinh tế...; là trung tâm điều hoà hoạt động ngân sách địa phương.

b)

Các cấp chính quyền địa phương có quyền lập, chấp hành và quyết đoán ngân sách của mình trên cơ sở chính sách chế độ đã ban hành

c)

Các cấp chính quyền địa phương phải chủ động sang tạo trong việc động viên khai thác các thẻ mạnh của địa phương để phát triển nguồn thu đảm bảo chi, thực hiện cân đối ngân sách của cấp mình.

d)

Cả a, b, c

71.

...là hệ thống các quan hệ kinh tế giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội dưới hình thức giá trị phát sinh trong quá trình nhà nước tạo lập phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước

a)

Quỹ hỗ trợ vay vốn

b)

Ngân sách nhà nước

c)

Quỹ tiền tệ

d)

Cả 3 đáp án trên

72.

Nguyên nhân thất thu Thuế ở Việt Nam bao gồm:

a)

Do chính sách Thuế và những bất cập trong chỉ tiêu của Ngân sách Nhà nước.

b)

Do hạn chế về nhận thức của công chúng và một số quan chức.

c)

Do những hạn chế của cán bộ Thuế.

d)

Tất cả các nguyên nhân trên.

73.

Các giải pháp để tài trợ thâm hụt Ngân sách Nhà nước bao gồm:

a)

Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc.

b)

Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu Chính phủ.

c)

Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư.

d)

Tăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ nước ngoài.

74.

Trong các giải pháp nhằm khắc phục thâm hụt Ngân sách Nhà nước dưới đây, giải pháp nào sẽ có ảnh hưởng đến mức cung tiền tệ?

a)

Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

b)

Phát hành trái phiếu Quốc tế.

c)

Phát hành và bán trái phiếu Chính phủ cho các Ngân hàng Thương mại.

d)

a và c.

75.

Giải pháp bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước có chi phí cơ hội thấp nhất là:

a)

Chỉ cần phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

b)

Vay tiền của dân cư.

c)

Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt là thuế Xuất - Nhập khẩu.

76.

Cơ cấu thu ngân sách nhà nước bao gồm:

a)

Thu trong cân đối ngân sách và thu thuế

b)

Thu trong cân đối ngân sách và thu ngoài cân đối ngân sách

c)

Thu thuế và thu ngoài ngân sách nhà nước.

d)

Thu thuế, thu trong ngân sách nhà nc và thu ngoài ngân sách nhà nước

77.

Phát biểu nào đúng trong chi ngân sách nhà nước?

a)

Thực chất của chỉ ngân sách nhà nc là sự phân phối ngoài ngân sách nhà nước

b)

Các khoản chi ngân sách nhà nc được xem xét trong nền kinh tế vi mô

c)

Các khoản chỉ của ngân sách nhà nước mang tính chất hoàn trả trực tiếp.

d)

Chi ngân sách nhà nước là sự phối hợp giữa 2 quá trình phân phối và sử dụng

78.

Việc nghiên cứu những tác động tiêu cực của Thuế có tác dụng:

a)

Để xây dựng kế hoạch cắt giảm thuế nhằm giảm thiểu gánh nặng thuế cho các doanh nghiệp và công chúng.

b)

Để xây dựng chính sách thuế tối trụ, đảm bảo doanh thu Thuế cho Ngân sách Nhà nước.

c)

Để kích thích xuất khẩu hàng hoá ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công chúng

d)

Để kích thích nhập khẩu hàng hoá ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công chúng

79.

Trong các khoản chi sau, khoản chi nào tỷ trọng sẽ giảm khi nền KT càng tăng

a)

Chi đầu tư phát triển KT

b)

Chỉ phát triển VH, YT, GD

c)

Chỉ cho quản lý bộ máy nhà nước

d)

Chi phúc lợi XH

80.

Yếu tố khách quan quyết định mức động viên của thu ngân sách nhà nước:

a)

GDP

b)

GNP

c)

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

Vốn ODA

81.

Trong thuế đánh vào hàng hoá, dịch vụ, người chịu thuế là:

a)

Người bán hàng trung gian

b)

Người bán hàng cuối cùng

c)

Người mua hàng

d)

Không phải a, b, c.

82.

Nhân tố không ảnh hưởng đến chi NSNN:

a)

Bản chất chế độ xã hội

b)

Sự phát triển của kinh tế xã hội

c)

Tỷ suất doanh lợi trong nền kinh tế

d)

Khả năng tích lũy của nền kinh tế

83.

Căn cứ vào mục đích chi tiêu ta có các loại khoản chỉ

a)

Chí cho tích lũy

b)

Chỉ cho tiêu dùng

c)

Chi thường xuyên

d)

Cà A, B

84.

Khoản chi nào sau đây là chỉ cho tích lũy

a)

Chi xây dựng trường

b)

Chi trả lương cho giáo viên

c)

Chi trả lương cho bác sĩ

d)

Cȧ b, c

85.

Nguyên nhân Thất thu thuế ở VN bao gồm

a)

Do chính sách thuế và những bất động trong chi tiêu của NSNN

b)

Do hạn chế về nhận thức của một số công chúng và quan chức

c)

Do hạn chế của các cán bộ thuế

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

86.

Do chính sách thuế và những bất động trong chi tiêu của NSNN

a)

Do chính sách thuế và những bất động trong chi tiêu của NSNN

b)

Do hạn chế về nhận thức của một số công chúng và quan chức

c)

Do hạn chế của các cán bộ thuế

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

87.

Theo mô hình nhà nước thống nhất, hệ thống NSNN được tổ chức thành

a)

NS trung ương và NS địa phương

b)

NS liên bang và NS địa phương

c)

NS trung ương và NS liên bang

d)

NS liên bang và NS bang

88.

Chu trình quản lý NSNN bao gồm các khâu

a)

Lập dự toán NS, quyết toán NS, chấp hành NS

b)

Lập dự toán NS, chấp hành NS, quyết toán NS

c)

Quyết toán NS, lập dự toán NS, chấp hành NS

d)

Chấp hành NS, lập dự toán NS, quyết toán NS

89.

Giải pháp nào sau đây không để giảm chi:

a)

Cắt giảm những khoản chi chưa cấp bách

b)

Thực hành chống tiết kiệm lãng phí

c)

Vay vốn nước ngoài để bù đắp các khoản chi

d)

Tinh giảm và nâng cao hiệu quả hoạt động của bộ máy tổ chức nhà nước.

90.

Khái niệm đầy đủ về ngân sách nhà nước:

a)

Ngân sách nhà nước là bản dự toán thu chi tài chính của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm

b)

Ngân sách nhà nước là quỹ tiền tệ của Nhà nước.

c)

NSNN là hệ thống các quan điểm kinh tế giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội dưới hình thái giá trị, phát sinh trong quá trình nhà nước tạo lập, phân phối và sử dụng quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của Nhà nước (NSSN) nhằm đảm bảo cho việc thực hiện các chức năng của nhà nước về mọi mặt.

d)

Tất cả phương án trên đều sai

91.

Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là:

a)

Tăng thu ngân sách nhà nước

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

c)

Kích thích sản xuất

d)

Cả a và c

92.

Chính sách tài khóa được hiểu là

a)

Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới

b)

Chính sách tài chính quốc gia

c)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng kinh tế thông qua các công cụ thu, chi NSNN

d)

Là bộ phận

93.

Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới là gì?

a)

Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới

b)

Chính sách tài chính quốc gia

c)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng kinh tế thông qua các công cụ thu, chi NSNN

d)

Là bộ phận cấu thành CSTTQG có các công cụ thu, chi NSNN và các công cụ điều tiết cung, cầu tiền tệ

94.

Căn cứ vào tính chất điều tiết của thuế, thuế được chia thành?

a)

Thuế trực thu, thuế doanh thu

b)

Thuế gián thu, thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế trực thu, thuế gián thu

d)

Thuế doanh thu, thuế giá trị gia tăng

95.

Hiện nay để nguồn thu từ lợi tức cổ phần của nhà nước tăng lên thì chúng ta thực hiện chủ trương cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước theo nguyên tắc nhà nước giữ lại bao nhiêu % cổ phần?

a)

30%

b)

60%

c)

50%

d)

45%

96.

Vốn cố định của doanh nghiệp có ý nghĩa gì?

a)

Có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn nghiệp

c)

Cả 2 ý trên đúng

d)

Cả 2 ý trên đều sai

97.

Đặc điểm vốn cố định là gì?

a)

Tham gia vào nhiều chu kì sản xuất sản phẩm

b)

Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kì sản xuất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

98.

Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và các khoản nợ theo tiêu chí nào?

a)

Theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh

b)

Hình thái biểu hiện

c)

Theo quan niệm sở hữu về vốn

d)

Theo nguồn hình thành

99.

Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì điều gì xảy ra?

a)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng đúng hiệu quả

b)

Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được dụng có hiệu quả

c)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động có hiệu quả

d)

A và B sai

100.

Bộ phận quan trọng nhất trong tư liệu lao động sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là gì?

a)

Máy móc thiết bị

b)

Nhà xưởng

c)

Phương tiện vận tải

d)

Tài sản cố định

101.

Bộ phận quan trọng nhất trong tư liệu lao động sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là

a)

Máy móc thiết bị

b)

Nhà xưởng

c)

Phương tiện vận tải

d)

Tài sản cố định

102.

Lợi nhuận của doanh nghiệp

a)

Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong quá trình kinh doanh

b)

Được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí gánh chị trong kì trước

c)

Xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí mà doanh nghiệp cùng kì

d)

Cả 3 phương ăn trên đều sai

103.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là

a)

Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khâu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất.

b)

Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.

c)

Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.

d)

Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại.

104.

Vai trò của tài chính doanh nghiệp

a)

Là công cụ kích thích điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

c)

Là công cụ giúp doanh nghiệp có thể sử vốn 1 cách hiệu quả

d)

cȧ A, B, C

105.

Vai trò của tài chính doanh nghiệp:

a)

Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp

b)

Là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án trên

106.

Sự khác nhau cơ bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại

c)

Quy mô và hình thức tồn tại

d)

Vai trò và đặc điểm luân chuyển

107.

Sự khác nhau căn bản của vốn cố định và vốn lưu động là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển.

b)

Đặc điểm luận chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

c)

Quy mô và hình thức tồn tại.

d)

Vai trò và đặc điểm luân chuyển.

108.

Chi phí của doanh nghiệp là

a)

Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định.

b)

Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

c)

Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí về các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

d)

Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và không phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định

109.

Vai trò của Vốn đối với tài chính doanh nghiệp:

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.

c)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định.

d)

Điều kiện để đầu tư và phát triển

110.

Vốn lưu động theo nguyên lý chung có thể hiểu là:

a)

Giá trị của công cụ lao động và nguyên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn.

b)

Giá trị tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế, chứng khoán.

c)

Giá trị tài sản lưu động và 1 số tài sản khác có thời gian lưu động 5-10 năm.

d)

Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp.

111.

Thời gian sử dụng vốn của doanh nghiệp trong bao lâu được coi là tài sản cố đinh

a)

Từ 5 tháng trở lên.

b)

Từ 1 năm trở lên

c)

Từ 2 năm trở lên.

d)

Từ 3 tháng trở lên.

112.

Nhân tố cấu thành vốn cố định là:

a)

Đầu tư tài chính dài hạn.

b)

Vốn bằng tiền.

c)

Hàng tồn kho.

d)

Tài sản ngắn hạn.

113.

Nguyên tắc cơ bản của chế độ hoạch toán kinh doanh

a)

Lấy thu bù chỉ và đảm bảo có lãi

b)

Bản được

114.

Vốn kinh doanh được cấu thành từ các bộ phận

a)

Vốn cố định.

b)

Vốn lưu động.

c)

Vốn cố định, vốn lưu động.

d)

Vốn cố định, vốn lưu động, vốn khác.

115.

Đặc điểm của tài sản cố định:

a)

Có thời gian sử dụng, thu hồi, luân chuyển vốn lâu dài.

b)

Có giá trị lớn.

c)

Là tư liệu lao động.

d)

Tất cả đều đúng.

116.

Tài chính doanh nghiệp là một khâu của hệ thống tài chính, đó là khâu nào:

a)

Khâu cơ sở

b)

Khẩu chủ đạo

c)

Khâu trung gian

d)

Tất cả đều sai

117.

Một tài sản được gọi là tài sản cố định nếu:

a)

Đóng vai trò làm tư liệu lao động trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Có giá trị đủ lớn

c)

Có thời gian sử dụng dài

d)

Cả 3 phương án trên

118.

Câu nào về bản chất của tài chính doanh nghiệp là đúng:

a)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những giá trị tiền tệ tài chính phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, p

119.

Để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp phải hội tụ các yếu tố cơ bản sau

a)

Tư liệu lao động, sức lao động và vốn

b)

Đối tượng lao động, sức lao động và vốn

c)

Tư liệu lao động, sức lao động và đối tượng lao động

d)

Tư liệu lao động, sức lao động, đối tượng lao động và vốn

120.

Tài chính doanh nghiệp có các đặc điểm cơ bản nào sau đây là đúng?

a)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức sở hữu doanh nghiệp

c)

Tài chính doanh nghiệp gắn với chế độ hạch toán kinh doanh

d)

Cả a và b, c

121.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tài chính doanh nghiệp:

a)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức sở hữu doanh nghiệp

c)

Tài chính doanh nghiệp là một phạm trù mang tính chất lịch sử

d)

Tài chính doanh nghiệp gắn với chế độ hạch toán kinh doanh

122.

Cấu thành đầy đủ của vốn lưu động là:

a)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, các khoản thu ngắn hạn, giá trị tài sản cố định

b)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính dài hạn, hàng tồn kho, các khoản thu ngắn han

c)

Đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác

d)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác