wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bản chất nhà nước

Total questions: 99

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất chung của các nhà nước gồm bản chất nào?

a)

Tính giai cấp và tính quốc tế

b)

Tính giai cấp và tính xã hội

c)

Tính nhân dân và tính dân tộc

d)

Tính xã hội và tính dân tộc

2.

Bản chất xã hội của nhà nước thể hiện qua:

a)

Chức năng và nhiệm vụ bảo vệ lợi ích của giai cấp.

b)

Những hoạt động bảo vệ trật tự của nhà nước.

c)

Bảo vệ và thể hiện ý chí, lợi ích chung của xã hội.

d)

Việc không bảo vệ những lợi ích khác nhau trong xã hội.

3.

Bộ máy nhà nước mang tính hệ thống, chặt chẽ bởi:

a)

Các cơ quan nhà nước có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.

b)

Các cơ quan nhà nước ở địa phương phải tuân thủ các cơ quan ở Trung ương.

c)

Nhà nước bao gồm các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương.

d)

Được tổ chức theo những nguyên tắc chung, thống nhất.

4.

Các nhà nước đều có chức năng nào dưới đây?

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

5.

Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau vì

a)

mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng.

b)

nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt.

c)

nhà nước có chủ quyền.

d)

nhà nước phân chia và quản lý dân cư của mình theo đơn vị hành chính - lãnh thổ.

6.

Các nhà nước trên thế giới xuất hiện chủ yếu do

a)

nhu cầu chống chiến tranh xâm lược.

b)

bắt được tù binh làm nô lệ trong các cuộc chiến tranh.

c)

nhu cầu trị thủy các con sông.

d)

sự phát triển sả

7.

Các nhà nước trên thế giới xuất hiện chủ yếu do

a)

nhu cầu chống chiến tranh xâm lược.

b)

bắt được tù binh làm nô lệ trong các cuộc chiến tranh.

c)

nhu cầu trị thủy các con sông.

d)

sự phát triển sản xuất làm xuất hiện người giàu, người nghèo trong xã hội và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được.

8.

Cách thức tổ chức, trình tự lập ra các cơ quan nhà nước cao nhất là

a)

hình thức chính thể của nhà nước.

b)

hình thức của nhà nước.

c)

chế độ chính trị của nhà nước.

d)

hình thức cấu trúc của nhà nước.

9.

Chế độ chính trị được hiểu như thế nào?

a)

Là đường lối, chính sách của Đảng đã được nhà nước thể chế hóa thành pháp luật

b)

Là tổng thể các phương pháp để thực hiện quyền lực nhà nước

c)

Là tất cả các thiết chế chính trị trong xã hội

d)

Là toàn bộ đường lối, chính sách mà Đảng chính trị cầm quyền đề ra

10.

Chủ quyền quốc gia thể hiện ở

a)

sự độc lập của quốc gia trong các quan hệ đối ngoại.

b)

vai trò của nhà nước trên trường quốc tế.

c)

khả năng ảnh hưởng của nhà nước lên các mối quan hệ quốc tế.

d)

khả năng tự quyết định của nhà nước về chính sách đối nội và đối ngoại.

11.

Chức năng của nhà nước nhằm làm gì?

a)

Duy trì đường lối của Đảng

b)

Thực hiện chính sách của nhà nước

c)

Thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước

d)

Đảm bảo thực hiện những mục đích của nhà nước

12.

Chức năng nào sau đây thuộc về chức năng đối ngoại của nhà nước?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Bảo vệ, duy trì và củng cố sự thống trị giai cấp

c)

Tiến hành chiến tranh hoặc chống chiến tranh xâm lược từ bên ngoài.

d)

Giải quyết các vấn đề xã hội.

13.

Chức năng nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước?

a)

Tổ chức và quản lý kinh tế.

b)

Cả ba phương án đều đúng

c)

Hợp tác về chống khủng bố quốc tế.

d)

Ký kết các hiệp ước quốc tế về biển.

14.

Chức năng nào thể hiện rõ nhất bản chất của nhà nước XHCN?

a)

Bảo vệ chế độ xã hội.

b)

Quản lý kinh tế.

c)

Bảo vệ lợi ích chung của toàn xã hội.

d)

Bảo vệ Tổ quốc.

15.

Cơ sở kinh tế quyết định:

a)

Phương thức tổ chức và hoạt động của nhà nước.

b)

Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước

c)

Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước.

d)

Hình thức thực hiện chức năng của nhà nước.

16.

Đâu là nhà nước liên bang trong các nước sau?

a)

Mianma

b)

Ấn độ

c)

Lào

d)

Việt Nam

17.

Hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Hình thái

18.

inh tế - xã hội nào dưới đây chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy

19.

Hình thức cấu trúc nhà nước liên bang có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

b)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

c)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

d)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật trở lên

20.

Hình thức chính thể của Nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Luôn là hình thức chính thể cộng hòa.

b)

Có thể có hình thức chính thể quân chủ.

c)

Hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất.

d)

Chế độ chính trị có thể là dân chủ tư sản.

21.

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu như thế nào?

a)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

22.

Hình thức của Nhà nước được thể hiện ở những mặt nào dưới đây?

(a)  

23.

Hình thức của Nhà nước được thể hiện ở những mặt nào dưới đây?

a)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị.

b)

Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội.

c)

Những hình thức hoạt động chủ yếu của nhà nước

d)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế.

24.

Học thuyết nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân?

a)

Thuyết khế ước xã hội.

b)

Thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết Mác - Lê nin.

d)

Thuyết thần học.

25.

Học thuyết về nguồn gốc ra đời của Nhà nước nào dưới đây không theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm?

a)

Thuyết tâm lý

b)

Học thuyết Mác - Lê Nin

c)

Thuyết khế ước

d)

Thuyết gia trưởng

26.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo dân tộc

b)

Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước thiết lập một quyền lực công gắn liền với xã hội

c)

Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước thiết lập một quyền lực công đặc biệt không hòa nhập với xã hội

d)

Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

27.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

4 lines
28.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Hình thức chính thể cộng hòa quý tộc là toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Quyền lực nhà nước trong chính thể cộng hòa quý tộc được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

c)

Quyền lực nhà nước trong chính thể cộng hòa quý tộc được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.

d)

Trong hình thức chính thể cộng hòa quý tộc, bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

29.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại các kiểu nhà nước sau:

a)

Chủ nô - phong kiến - tư hữu - XHCN.

b)

Chủ nô - phong kiến - tư sản - XHCN.

c)

Địa chủ - nông nô, phong kiến - tư bản - XHCN.

d)

Chủ nô - chiếm hữu nô lệ - tư bản - XHCN.

30.

Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:

a)

nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế Thị tộc - Bộ lạc.

b)

kết quả của 3 lần phân công lao động trong lịch sử.

c)

sự cần thiết phải có một tổ chức để điều hòa mâu thuẫn giai cấp.

d)

kết quả của nền sản xuất hàng hóa cùng những hoạt động thương nghiệp.

31.

Nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện của Nhà nước

4 lines
32.

Nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Xuất hiện chế độ công hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội

b)

Xuất hiện chế độ công hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được

c)

Xuất hiện chế độ tư hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội

d)

Xuất hiện chế độ tư hữu, phân chia giai cấp và mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được.

33.

Nhà nước có bản chất xã hội vì:

a)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lý xã hội.

b)

Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của xã hội khi nó phù hợp với lợi ích giai cấp thống trị.

c)

Nhà nước là một hiện tượng xã hội.

d)

Nhu cầu trấn áp giai cấp để giữ trật tự xã hội.

34.

Nhà nước có chủ quyền quốc gia là

a)

nhà nước có quyền lực.

b)

nhà nước có quyền quản lý kinh tế - xã hội của quốc gia.

c)

nhà nước được nhân dân trao quyền lực.

d)

nhà nước có toàn quyền quyết định những vấn đề đối nội, đối ngoại trong phạm vi lãnh thổ.

35.

Nhà nước là:

a)

một tổ chức xã hội có luật lệ.

b)

một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia.

c)

một tổ chức xã hội có giai cấp.

d)

Cả ba phương án đều đúng

36.

Hãy cho biết đâu là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính khả thi.

b)

Dễ hiểu.

c)

Dễ áp dụng.

d)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến).

37.

Hãy cho biết đâu là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính bền vững, ít biến đổi.

b)

Dễ tiếp cận.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính dự báo.

38.

Hãy cho biết đâu là thuộc tính của pháp luật?

a)

Thông thoáng.

b)

Tính logic.

c)

Tính phụ thuộc lẫn nhau.

d)

Được bảm đảm thực hiện bằng sự cưỡng chế nhà nước.

39.

Hãy cho biết đâu là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính chặt chẽ và kịp thời.

b)

Tính bất biến.

c)

Tính hệ thống, tính thống nhất, tính ổn định và tính năng động.

d)

Tính vùng miền.

40.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Nguồn gốc ra đời của nhà nước cũng là nguồn gốc ra đời của pháp luật.

b)

Pháp luật tồn tại trong tất cả các hình thái kinh tế xã hội.

c)

Ở đâu có cuộc sống chung của con người thì ở đó có pháp luật.

d)

Pháp luật khôg có mối quan hệ nào với nhà nước.

41.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Trong xã hội cộng sản nguyên thủy, pháp luật giữ vai trò thứ yếu.

b)

Trong xã hội cộng sản nguyên thủy, pháp luật và đạo đức đều có vị trí quan trọng.

c)

Pháp luật

42.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Trong xã hội cộng sản nguyên thủy, pháp luật giữ vai trò thứ yếu.

b)

Trong xã hội cộng sản nguyên thủy, pháp luật và đạo đức đều có vị trí quan trọng.

c)

Pháp luật đã xuất hiện trong lòng xã hội cộng sản nguyên thủy.

d)

Trong xã hội cộng sản nguyên thủy chưa có pháp luật.

43.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật và nhà nước là hai phạm trù riêng biệt.

b)

Pháp luật xuất hiện cùng với sự xuất hiện của Nhà nước.

c)

Pháp luật xuất hiện trước nhà nước.

d)

Pháp luật xuất hiện sớm hơn so với đạo đức.

44.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật và tín điều tôn giáo xuất hiện cùng thời điểm.

b)

Pháp luật và nhà nước không liên quan vơi nhau.

c)

Pháp luật tồn tại trong xã hội có giai cấp

d)

Pháp luật xuất hiện cùng với sự xuất hiện của loài người.

45.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Trong xã hội cộng sản nguyên thủy chỉ có một loại quy phạm duy nhất đó là quy phạm đạo đức.

b)

Pháp luật là hiện tượng vĩnh cửu.

c)

Pháp luật tồn tại trong mọi xã hội có nhà nước.

d)

Pháp luật là giá trị chung của tất cả mọi nhà nhà nước.

46.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật chỉ tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

Pháp luật xuất hiện trước tín điều tôn giáo.

c)

Pháp luật hiện hữu trong mọi hình thái kinh tế xã hội.

d)

Pháp luật và đạo đức có thể thay thế cho nhau.

47.

Hãy chọn đáp án đúng?

4 lines
48.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Tập quán nào tiện lợi nhất mới là hình thức của pháp luật.

b)

Tất cả các tập quán đều là những hình thức của pháp luật.

c)

Tất cả các tập quán đều là tập quán pháp.

d)

Tập quán pháp là một hình thức của pháp luật.

49.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Tập quán nào được nhà nước thừa nhận thì tập quán đó là tập quán pháp.

b)

Tập quán nào tốt đẹp đó là tập quán pháp.

c)

Tập quán nào được sử dụng thường xuyên nhất là tập quán pháp.

d)

Tập quán nào tiến bộ thì đó là tập quán pháp.

50.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Văn bản quy phạm pháp xuất hiện trước tập quán pháp.

b)

Tập quán pháp là hình thức pháp luật xuất hiện sóm nhất.

c)

Tiền lệ pháp xuất hiện trước tập quán pháp.

d)

Tập quán pháp và tiền lệ pháp xuất hiện cùng thời điểm.

51.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Tập quán pháp là hình thức pháp luật tiến bộ nhất.

b)

Án lệ. là hình thức pháp luật tiến bộ nhất.

c)

Điều lệ của tổ chức chính trị xã hội là hình thức pháp luật tiến bộ nhất.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất.

52.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Án lệ chỉ được sử dụng ở các nước theo hệ thống pháp luật Anh, Mỹ.

b)

Án lệ được hình thành từ thực tiễn hoạt động xét xử của tòa án.

c)

Án lệ không được thừa nhận ở Việt Nam.

53.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Án lệ chỉ được sử dụng ở các nước theo hệ thống pháp luật Anh, Mỹ.

b)

Án lệ được hình thành từ thực tiễn hoạt động xét xử của tòa án.

c)

Án lệ không được thừa nhận ở Việt Nam.

d)

Án lệ và tiền lệ pháp là hai hình thức pháp luật khác nhau.

54.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Án lệ được sử dụng rộng rãi ở tất cả các nước.

b)

Án lệ được sử dụng phổ biến ở các nước thuộc hệ thống pháp luật Anh, Mỹ.

c)

Án lệ không sử dụng phổ biến ở các nước thuộc hệ thống pháp luật Anh, Mỹ.

d)

Án lệ được sử dụng rộng rãi ở Việt Nam.

55.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật được sủ dụng phổ biến ở Việt Nam.

b)

Tiền lệ pháp. là hình thức pháp luật được sủ dụng phổ biến ở Việt Nam.

c)

Tập quán pháp không được thừa nhận ở Việt Nam.

d)

Tập quán pháp là hình thức pháp luật được sủ dụng phổ biến ở Việt Nam.

56.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật duy nhất.

b)

Tập quán pháp là hình thức pháp luật duy nhất.

c)

Tập quán pháp và án lệ không phải là những hình thức pháp luật.

d)

Tập quán pháp và án lệ đều là những hình thức pháp luật.

57.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Án lệ là hình thức pháp luật xuất hiện rất sớm ở Việt nam.

b)

Việt Nam thừa nhận án lệ trong những năm gần đây.

c)

Việt Nam chưa bao giờ thừa nhận án lệ.

d)

Án lệ và tập quán pháp xuất hiện đồng t

58.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật quy định lợi ích của tất cả các giai cấp đều như nhau.

b)

Pháp luật không ghi nhận lơi ích của giai cấp.

c)

Ngoài lợi ích của giai cấp thống trị, pháp luật không thừa nhận lợi ích của các giai cấp khác.

d)

Pháp luật ghi nhận lợi ích của giai cấp thống trị.

59.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật không liên quan đến giai cấp.

b)

Tất cả các giai cấp đều bình đẳng trước pháp luật về lợi ích.

c)

Pháp luật bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

d)

Pháp luật không bảo vệ lợi ích của các giai cấp khác.

60.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật chỉ mang tính giai cấp mà không mang tính xã hội.

b)

Pháp luật vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội.

c)

Trong nhà nước hiện đại pháp luật chỉ còn tính xã hội mà không còn tính giai cấp.

d)

Pháp luật không thể vừa có tính giai cấp vừa có tính xh.

61.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Không có kiểu pháp luật nào chỉ có tính giai cấp mà không có tính xã hội.

b)

Tính giai cấp của pháp luật chỉ là tạm thời.

c)

Ở các nước phát triển, pháp luật chỉ còn lại tính xã hội mà không còn tính giai cấp.

d)

Đến một giai đoạn nhất định, tính giai cấp của pháp luật sẽ không còn.

62.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Tính giai cấp không tồn tại trong Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Tính giai cấp chỉ tồn tại trong giai đoạn mới ra đời của Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Tính giai cấp không tồn tại trong mọi kiểu pháp luật.

d)

Tính giai cấp tồn tại trong mọi kiểu pháp luật.

63.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Tính xã hội chỉ tồn tại trong các kiểu pháp luật tiến bộ.

b)

Tính xã hội chỉ tồn tại trong pháp luật xã hội chủ nghĩa.

c)

Tính xã hội tồn tại trong mọi kiểu pháp luật.

d)

A và B là đáp án đúng.

64.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Cả ba phương án đều đúng

b)

Pháp luật phong kiến không mang tính xã hội

c)

Pháp luật phong kiến cũng mang tính giai cấp.

d)

Tính giai cấp của pháp luật phong kiến rất mờ nhạt.

65.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung.

b)

Pháp luật chỉ mang tính bắt buộc đối với một nhóm người nhất định.

c)

Quy phạm tôn giáo cũng có tính bắt buộc chung.

d)

Không chỉ pháp luật mà đạo đức cũng mang tính bắt buộc chung.

66.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Kiểu pháp luật sau loại trừ kiểu pháp luật trước đó.

b)

Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước.

c)

Kiểu pháp luật sau không tiến bộ hơn kiể

67.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Kiểu pháp luật sau loại trừ kiểu pháp luật trước đó.

b)

Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước.

c)

Kiểu pháp luật sau không tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước.

d)

Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng phải kế thừa kiểu pháp luật trước.

68.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật tư sản không tiến bộ hơn pháp luật phong kiến.

b)

Pháp luật tư sản tiến bộ hơn so với pháp luật phong kiến.

c)

Pháp luật tư sản không bao giờ kế thừa pháp luật phong kiến.

d)

Pháp luật xã hội chủ nghĩa đoạn tuyệt với pháp luật tư sản.

69.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật tư sản công khai bảo vệ lợi ích của giai cấp tư sản.

b)

Pháp luật tư sản không dấu diếm tính giai cấp của nó.

c)

Pháp luật tư sản bảo vệ địa vị thống trị của giai cấp tư sản.

d)

Pháp luật tư sản công khai ghi nhận tình trạng vô quyền của người lao động.

70.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật tư sản bảo vệ chế độ sở hữu tư bản chủ nghĩa.

b)

Pháp luật tư sản không bảo vệ chế độ tư hữu.

c)

Pháp luật Xã hội chủ nghĩa không kế thừa pháp luật tư sản.

d)

Pháp luật tư sản công khai ghi nhận địa vị của giai cấp tư sản.

71.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật tư sản không phân biệt lợi ích của các giai tầng trong xã hội.

b)

Pháp luật tư sản có nhiều điểm tiến bộ.

c)

Pháp luật tư sản hoàn toàn không kế thừa pháp luật phong kiến.

d)

Pháp luật tư sản không chứa đựng các

72.

Phân biệt lợi ích của các giai tầng trong xã hội.

a)

Pháp luật tư sản có nhiều điểm tiến bộ.

b)

Pháp luật tư sản hoàn toàn không kế thừa pháp luật phong kiến.

c)

Pháp luật tư sản không chứa đựng các giá trị tiến bộ.

d)

Pháp luật tư sản không nhân đạo hơn pháp luật phong kiến.

73.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật phong kiến thừa nhận quyền công dân.

b)

Pháp luật tư sản không thừa nhận các quyền tự do dân chủ.

c)

Pháp luật tư sản phủ nhận hoàn toàn pháp luật phong kiến.

d)

Pháp luật tư sản thừa nhận quyền tự do, dân chủ của công dân.

74.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật tư sản không nhân đạo hơn pháp luật phong kiến.

b)

Hiện nay pháp luật tư sản đã lỗi thời.

c)

Pháp luật tư sản chỉ có một hình thức duy nhất là tiền lệ pháp.

d)

Pháp luật tư sản nhân đạo hơn pháp luật chủ nô.

75.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật tư sản có kỹ thuật lập pháp tiến bộ.

b)

Pháp luật tư sản công khai thừa nhận lợi ích giai cấp.

c)

Pháp luật tư sản là kiểu pháp luật tiến bộ nhất.

d)

Trong pháp luật tư sản hiện đại tính xã hội đã thay thế tính giai cấp.

76.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật phong kiến không phải là pháp luật thành văn.

b)

Pháp luật phong kiến rất bền vững và hầu như không bao giờ phải sửa đổi bổ sung.

c)

Pháp luật phong kiến ra đời, tồn tại, phát triển trên cơ sở quan hệ sản xuất phong kiến.

d)

Pháp luật tư sản không liên quan gì đến pháp luật phong kiến.

77.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của giai cấp địa chủ phong kiến.

b)

Pháp luật phong kiến ghi nhận sự bình đẳng của mọi giai cấp.

c)

Pháp luật phong kiến gồm nhiều ngành luật khác nhau.

d)

Pháp luật phong kiến ghi nhận quyền con người quyền công dân.

78.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật phong kiến ghi nhận sự bình đẳng giữa nam và nữ.

b)

Pháp luật phong kiến quy định mọi công dân bình đẳng.

c)

Pháp luật phong kiến rất nhân đạo.

d)

Pháp luật phong kiến mang tính dã man, tàn bạo.

79.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản không có bất kỳ mối liên hệ nào.

b)

Pháp luật phong kiến liên quan mật thiết tới tôn giáo và đạo đức phong kiến.

c)

Pháp luật phong kiến đối lập với tôn giáo và đạo đức.

d)

Pháp luật phong kiến không liên quan đến tôn giáo và đạo đức.

80.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật là công cụ giải quyết mâu thuẩn trong xã hội

b)

Pháp luật là công cụ để Nhà nước trừng trị người vi phạm pháp luật.

c)

Pháp luật là công cụ để nhà nước quản lý xã hội.

d)

Pháp luật là công cụ trả thù lực lượng đối kháng.

81.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật là những giá trị bền vững với thời gian.

b)

Pháp luật là công cụ, phương tiện ghi nhận và bảo đảm quyền con người, quyền công dân.

c)

Pháp luật bao giờ cũng lạc hậu hơn so với thực tiễn cuộc sống.

d)

Pháp luật không liên quan đến quyền con người.

82.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật luôn luôn phù hợp với thực tiễn.

b)

Pháp luật được bổ sung sửa đổi định kỳ hàng năm.

c)

Pháp luật là công cụ quản lý kinh tế của Nhà nước.

d)

Nhà nước không cần đến pháp luật.

83.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Pháp luật là công cụ, phương tiện để hiện thực hóa đường lối chính trị của Đảng cầm quyền.

b)

Cả ba phương án đều đúng

c)

Pháp luật tạo ra hành lang pháp lý cho sự vận hành của nền kinh tế.

d)

Pháp luật tạo cơ sở pháp lý cho tổ chức và hoạt động của nhà nước.

84.

Lịch sử xã hội loài người cho thấy có bao nhiêu kiểu pháp luật?

a)

3 kiểu pháp luật.

b)

1 kiểu pháp luật.

c)

2 kiểu pháp luật.

d)

4 kiểu pháp luật.

85.

Mệnh đề nào sau đây thuộc về bản chất của pháp luật?

a)

Pháp luật có tuổi thọ thấp.

b)

Pháp luật thường có những khoảng trống.

c)

Pháp luật mang tính dân tộc và tính thời đại.

d)

Pháp luật có tính ổn định thấp.

86.

Bộ phận nào của hệ thống pháp luật là lớn nhất?

a)

Ngành luật.

b)

Cả ba phương án đều đúng

c)

Chế định pháp luật.

d)

Quy phạm pháp luật.

87.

Bộ phận nào của hệ thống pháp luật là nhỏ nhất?

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Cả ba phương án đều đúng.

c)

Ngành luật.

d)

Chế định pháp luật.

88.

Bộ trưởng và thủ trưởng cơ quan ngang bộ được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Nghị quyết.

b)

Quyết định.

c)

Thông tư.

d)

Chỉ thị.

89.

Chánh án tòa án nhân dân tối cao và Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Công lệnh.

b)

Công văn.

c)

Thông tư.

d)

Quyết định.

90.

Chính phủ được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Cáo trạng.

b)

Quyết định.

c)

Nghị định.

d)

Nghị quyết.

91.

Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật?

a)

Cả ba phương án đều đúng

b)

Nhà nước.

c)

Chính phủ.

d)

Quốc hội.

92.

Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật?

a)

Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.

b)

Bộ trưởng.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Cả ba phương án đều đúng

93.

Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật?

a)

Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.

b)

Bộ trưởng.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Cả ba phương án đều đúng

94.

Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật?

a)

Thủ tướng chính phủ.

b)

Tổng kiểm toán nhà nước.

c)

Cả ba phương án đều đúng

d)

Chánh án tòa án nhân dân tối cao.

95.

Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật?

a)

Cả ba phương án đều đúng

b)

Ủy ban nhân dân các cấp.

c)

Hội đồng nhân dân các cấp.

d)

Chủ tịch nước.

96.

Chủ thể phổ biến nhất tham gia vào quan hệ pháp luật là?

a)

Cá nhân.

b)

Cơ quan Nhà nước.

c)

Tổ chức xã hội.

d)

Pháp nhân

97.

Chủ tịch nước có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Thông tư.

b)

Lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Nghị định thư.

98.

Đâu là bộ phận cấu thành của quan hệ pháp luật?

a)

Phân loại quan hệ pháp luật.

b)

Khách thể của quan hệ pháp luật.

c)

Vai trò của quan hệ pháp luật.

d)

Cấu trúc của quan hệ pháp luật.

99.

Đâu là bộ phận cấu thành của quan hệ pháp luật?

a)

Khách thể của quan hệ pháp luật.

b)

Chủ thể của quan hệ pháp luật.

c)

Cả ba phương án đều đúng.

d)

Nội dung của quan hệ pháp luật.

Similar Resources on Wayground