Font size
Worksheetstrắc nghiệm hoá dược (201-300)
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Tác dụng phụ nào sau đây của ENALAPRIL, NGOẠI TRỪ:
Hạ Huyết áp quá mức
Ho khan
Tăng nhịp tim
Buồn nôn, rối loạn tiêu hoá
Tại sao thuốc ức chế men chuyển gây tác dụng phụ Ho khan:
Do làm ứ động Bradykinin
Do làm ứ động Histamin
Do làm ứ động Prostaglandin
Do làm ứ động Renin
Phương pháp định lượng ENALAPRIL:
Đo quang phổ UV
HPLC
Acid-Base
Đo Nitrit
Khi bệnh nhân không dùng được thuốc ACEI (ức chế men chuyển) do Ho khan thì có thể thay bằng thuốc nào:
Losartan
Enalapril
Captopril
Propranolol
Chọn phát biểu SAI về PERINDOPRIL:
Hạ huyết áp chậm, kéo dài trên 24 h
Thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển
Đối kháng thụ thể Angiotensin II
Chỉ cần uống 1 lần/ngày
Thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Tăng huyết áp
Bảo vệ tim ở người suy tim
Bệnh nhân không dùng được thuốc ACEI
Người đái tháo đường bị tăng Huyết áp .
Chọn phát biểu SAI về LOSARTAN:
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin. I thành Angiotensin. II
Ức chế chọn lọc thụ thể AT1 angiotensin II, làm hạ huyết áp.
Trị tăng huyết áp khi dùng ACEI không hiệu quả.
Chống chỉ định : Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú.
Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β 2 có tác dụng:
Tăng dẫn truyền nhĩ thất
Tăng nhịp tim
Co phế quản
Tăng co bóp cơ tim
Thuốc hạ huyết áp ức chế chọn lọc thụ thể β1 có tác dụng:
Giảm nhịp tim
Co thắt phế quản
Giãn mạch
Tăng co bóp cơ tim
Tác dụng thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β 2, CHỌN CÂU SAI:
Không kèm co thắt phế quản.
Giảm nhịp tim
Giảm huyết áp
Co thắt phế quản
Tác dụng thuốc hạ huyết áp ức chế chọn lọc thụ thể β1, CHỌN CÂU SAI:
Giãn mạch
Không kèm co thắt phế quản
Giảm huyết áp
Giảm nhịp tim
Thuốc ức chế men chuyển (ACEI), NGOẠI TRỪ:
Telmisartan
Lisinopril
Perindopril
Captopril
Thuốc giãn mạch trực tiếp gây hạ huyết áp:
Methyldopa
Natri nitroprusiat
Clonidin
Propranolol
Câu 214 Thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin II, NGOẠI TRỪ:
Losartan
Enalapril
Telmisartan
Valsartan
Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β2:
Lisinopril
Propranolol
Atenolol
Nifedipin
Thuốc hạ huyết áp ức chế chọn lọc thụ thể β1:
Alprenolol
Valsartan
Metoprolol
Clonidin
Tác dụng phụ của METHYLDOPA:
Trầm cảm
Rối loạn tiêu hóa
Tỷ lệ đáp ứng thuốc không cao
Tất cả đúng
Đặc điểm METHYLDOPA, CHỌN CÂU ĐÚNG:
Hạ huyết áp do làm giãn mạch trực tiếp.
Hạ huyết áp do làm giảm hiệu ứng giao cảm.
Hạ huyết áp do ức chế men chuyển.
Tỷ lệ đáp ứng rất cao
Câu 219 Phương pháp định lượng METHYLDOPA:
HPLC
Đo quang
a,b đúng
a,b sai
Chọn phát biểu SAI về ATENOLOL:
Đối kháng chọn lọc β1
Hạ huyết áp, giảm nhịp tim
Không gây co thắt phế quản
Không dùng được cho người bị nghẹt đường thở
ATENOLOL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Loạn nhịp tim
Tăng huyết áp
Đau thắt ngực
Giảm nhịp tim quá mức
Câu 222 Các yếu tố làm tăng mức lipid/máu, NGOẠI TRỪ:
VLDL
HDL
LDL
Chylomicron
Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:
Cholestyramin
Gemfibrozil
Lovastatin
Niacin
Thuốc hạ mức lipid/máu KHÔNG thuộc nhóm Fibrat:
Colestipol
Clofibrat
Gemfibrozil
Clofibrat
Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:
Clofibrat
Atorvastatin
Omega-3
Tất cả đúng
Thuốc hạ mức lipid/máu KHÔNG thuộc nhóm Statin:
Fluvastatin
Cholestyramin
Simvastatin
Pravastatin
Tác dụng của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:
Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan
Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL
Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.
a, b đúng
Tác dụng của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:
Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan
Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL
Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.
a, b đúng
Thời điểm sử dụng các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:
Buổi tối
Buổi trưa
Buổi sáng
Buổi chiều
Thuốc lợi tiểu ức chế enzym carbonic anhydrase:
Acetazolamid
Hydroclothiazid
Indapamid
Furosemid
Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid:
Amilorid
Hydroclothiazid
Spironolacton
Furosemid
Thuốc lợi tiểu giữ kali, NGOẠI TRỪ:
Spironolacton
Amilorid
Furosemid
Triamteren
Thuốc lợi tiểu thẩm thấu:
Triamteren
Indapamid
Mannitol
Hydroclothiazid
Thuốc lợi tiểu có hiệu lực cao nhất trong các thuốc lợi tiểu sau đây:
Furosemid
Indapamid
Amilorid
Spironolacton
Cấu trúc thuốc lợi tiểu thiazid, để duy trì hoạt lực lợi tiểu thì:
Vị trí (6) là -Cl hoặc -CF3
Vị trí (7) là nhóm sulfonamid.
a,b đúng
a,b sai
Câu 237 Thuốc lợi tiểu tác dụng quai Henle có cấu trúc sulfonamid, NGOẠI TRỪ:
Etozoline
Furosemid
Bumetamid
Piretanid
Câu 238 Thuốc lợi tiểu giữ kali có cấu trúc Steroid:
Triamteren
Amilorid
Spironolacton
a,b đúng
Tác dụng thuốc lợi tiểu thiazid:
Giảm tái hấp thu HCO3- tại ống lượn gần
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở ống góp
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống lượn xa
Tác dụng thuốc lợi tiểu ức chế enzym carbonic anhydrase:
Giảm tái hấp thu HCO3- tại ống lượn gần
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở ống góp
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống lượn xa
Thuốc lợi tiểu đối kháng với Aldosteron:
Amilorid
Triamteren
Spironolacton
a,b đúng
Thuốc lợi tiểu giữ kali KHÔNG có cấu trúc Steroid:
Triamteren
Amilorid
Spironolacton
a,b đúng
Chỉ định chung của thuốc lợi tiểu:
Phù do suy thận
Tăng huyết áp
Phù do suy tim
Tất cả đúng
Lưu ý khi dùng các thuốc lợi tiểu mất kali:
Bù khoáng, bù kali
Uống nhiều nước để bù lượng nước mất do lợi tiểu
Bổ sung Vitamin
Tăng vận động thể lực
Câu 246 Phương pháp định tính FUROSEMID:
SKLM
IR
UV
Tất cả đúng
Thuốc lợi tiểu nào gây giảm K+/máu nhanh và trầm trọng nhất:
Triamteren
Clorothiazid
Mannitol
Furosemid
Thuốc lợi tiểu nào dùng trị Glaucom:
Indapamid
Spironolacton
Furosemid
Acetazolamid
Tác dụng phụ nào sau đây của ACETAZOLAMID:
Mất cân bằng điện giải nhanh và trầm trọng
Mất cân bằng điện giải ít trầm trọng
Tăng kali/máu
a,c đúng
SPIRONOLACTON được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Tăng huyết áp do cường aldosteron
Phối hợp với thuốc lợi tiểu thải kali
Vô niệu
Phù
Lợi tiểu MANNITOL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Lợi tiểu giải độc
Suy tim
Tăng áp lực sọ não, tăng nhãn áp
Bí đái sau mổ, sau chấn thương
Chọn phát biểu ĐÚNG về lợi tiểu MANNITOL:
Không tác dụng dược lí
Là thuốc lợi tiểu nhóm Thiazid
Tiêm IM và tiêm dưới da rất hiệu quả
Không làm mất cân bằng điện giải
Chống chỉ định khi sử dụng lợi tiểu SPIRONOLACTON, CHỌN CÂU SAI:
Vô niệu
Bệnh gout
Phối hợp với thuốc lợi tiểu thải kali
Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú.
Lợi tiểu nhóm xanthin gồm thuốc:
Theophyllin
Mannitol
Amilorid
Indapamid
Lợi tiểu ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- chủ yếu trên quai Henle:
Indapamid
Spironolacton
Furosemid
Acetazolamid
Nguyên nhân dẫn đến thiếu máu nhược sắc:
Thiếu Fe2+
Thiếu yếu tố nội hấp thu Fe
Thiếu các nguyên tố vi lượng như Cu, Mo, Co
Tất cả đúng
Nguyên nhân thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ:
Thiếu Vitamin C
Thiếu vitamin B12 hoặc acid folic
Thiếu Fe2+
Tất cả đúng
Thuốc điều trị thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ:
Fe(II) ascorbat
Acid folic kết hợp vitamin B12.
Fe(III) dextran
Fe(II) fumarat
Chọn phát biểu SAI:
Fe2+ được cơ thể hấp thu trực tiếp.
Fe3+ phải chuyển thành Fe2+ trước khi được hấp thu
Các muối sắt (II) dùng đường tiêm IM, IV
Vitamin C là yếu tố nội giúp tăng hấp thu Fe2+
Thuốc điều trị thiếu máu nhược sắc, thiếu sắt:
Fe(II) ascorbat
Acid folic
Vitamin B12.
b,c đúng
Thuốc nào sau đây gây đông máu:
Vitamin K
Warfarin
Heparin
Streptokinase
Thuốc nào sau đây làm tan cục máu đông:
Alteplase
Aspirin
Warfarin
Clopidogrel
Thuốc nào sau đây có tác dụng chống kết dính tiểu cầu:
Clopidogrel
Urokinase
Antivitamin K
Dicumarol
Câu 264 Thuốc nào sau đây có tác dụng chống đông máu, NGOẠI TRỪ:
Heparin
Alteplase
Aspirin
Yếu tố VII, VIII, IX, XIII...
Dịch truyền nào có thể dùng thay thế máu:
Glucose 5%
Ringer lactat
Albumin huyết tương người
Natri clorid 0,9%
Mục đích sử dụng của dịch truyền đa acid amin:
Dùng khi mất máu nhiều
Bù lượng nước
Bù chất điện giải
Nuôi cơ thể khi không cho ăn được qua đường tiêu hóa.
Mục đích sử dụng của dịch truyền natri clorid 0,9%:
Dùng khi mất máu nhiều
Bù lượng nước và chất điện giải
Bù chất dinh dưỡng
Nuôi cơ thể khi không cho ăn được qua đường tiêu hóa.
Tác dụng của dịch truyền DEXTRAN:
Thay thế được máu tạm thời
Cản trở kết tiểu cầu, chống huyết khối
Bù nước và điện giải
a, b đúng
Dịch truyền Albumin huyết tương người được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Phẫu thuật
Bỏng
Bệnh albumin niệu
Phù phổi
Để phòng tắc động mạch sau phẫu thuật, có thể sử dụng loại truyền nào:
Ringer lactat
Dextran
Albumin huyết tương người
Glucose 5%
Dịch truyền natri clorid 0,9% chống chỉ định trong trường hợp:
Người suy thận
Người mất nước nhiều
Người bị tiêu chảy
Người đang dùng thuốc lợi tiểu
Định nghĩa Vitamin, CHỌN CÂU SAI:
Hầu hết cơ thể người và động vật không tự tổng hợp
Lượng cần thường rất lớn
Là nhân tố không thể thiếu để duy trì sự sống bền vững
Nguồn cung cấp chủ yếu từ thức ăn
Vitamin nào tan trong trong dầu:
Thiamin
Menadion
Pyridoxin
Vitamin C
Vitamin KHÔNG tan trong trong nước:
Acid folic
Vitamin PP
Cyanocobnalamin
α- tocopherol
Vitamin A có hoạt tính cao nhất khi R là nhóm:
-CHO
-CH₂OH
-COOH
-CO-
Các chất có hoạt tính của vitamin D là:
Calcifediol
Calcitriol
Ergocalciferol
a,b đúng
VITAMIN D3 được chỉ định trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
Loãng xương
Trẻ em còi xương
Thiểu năng tuyến giáp
Bệnh Beri-Beri
Phương pháp định tính Vitamin C:
Phản ứng với FeSO4, tạo muối sắt (II) ascorbat, màu xanh tím
Phản ứng trực tiếp với AgNO3, cho màu nâu và giải phóng Ag.
a,b đúng
a,b sai
Phương pháp định lượng Vitamin C:
Đo iod
Đo ceri
Đo Nitrit
Acid-Base
Độc tính của Vitamin C:
Huyết khối
Sỏi thận
Không độc
Xốp xương
Cấu trúc sau là của Vitamin nào
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin B6
Vitamin E
Phương pháp định tính Vitamin B1:
Sắc kí lớp mỏng
Phản ứng với FeSO4, tạo muối sắt (II) ascorbat, màu xanh tím
Phản ứng FeCl3 tạo phức màu đỏ
Tạo thiocrom/ mt kiềm, phát huỳnh quang màu xanh lơ/ UV
Phương pháp định lượng Vitamin B1, CHỌN CÂU SAI:
Phương pháp môi trường khan
Phương pháp cân
Quang phổ UV, đo huỳnh quang, HPLC
Đo Iod
Vitamin nào có tác dụng hạ đáng kể mức lipid/máu:
Vitamin C
Vitamin B1
Vitamin PP
Viatmin B6
Dạng Vitamin A có tác dụng tăng nhạy cảm ánh sáng yếu của võng mạc mắt:
Vitamin A acid
Vitamin A aldehyd
Vitamin A acol
a,c đúng
Dạng Vitamin A có tác dụng ngăn ngừa ung thư da và niêm mạc:
Vitamin A acid
Vitamin A aldehyd
Vitamin A acol
a,c đúng
Độc tính khi uống vitamin A liều cao, kéo dài:
Khô nứt môi, rộp môi lưỡi, đau xương, viêm da tróc vảy, loạn thị...
Không độc
Sỏi thận
Chảy máu
Vitamin A chỉ định trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
Quáng gà, khô mắt
Bệnh Scorbut
Phòng ung thư da
Phụ nữ vô sinh
Độc tính vitamin D, CHỌN CÂU SAI:
Tăng calci/huyết
Sỏi thận
Huyết khối
Vô cơ hóa mô xương
Nhu cầu vitamin D hàng ngày đối với người lớn khoẻ mạnh, không phơi nắng:
300 UI/ngày.
400 UI/ngày.
500 UI/ngày.
600 UI/ngày.
Vitamin E được chỉ định trong trường hợp:
Phòng sẩy thai, kinh nguyệt không đều; đàn ông vô sinh.
Loãng xương
Quáng gà
Bệnh Pellagra
Cấu trúc VITAMIN E:
Dẫn chất của tocol
Dẫn chất của tocotrienol
Dẫn chất Menadion
a,b đúng
Hoạt tính sinh học của vitamin E, CHỌN CÂU SAI:
Là antioxidant, triệt tiêu gốc tự do
Tham gia chu trình chuyển hóa acid nucleic.
Tăng hấp thu Fe2+ tạo hồng cầu; tăng tính kháng nhiễm khuẩn.
Tăng hoạt lực các vitamin hoạt tính biểu bì: vita. A, C.
Vai trò sinh học của vitamin K trong cơ thể:
Điều hòa đường/huyết
Tham gia quá trình tổng hợp Prothrombin ở gan, giúp cho sự đông máu
Tham gia vào chu trình hấp thu-đào thải Ca, P
Duy trì tính bền vững các tổ chức biểu mô
Độc tính khi sử dụng Vitamin K dài ngày, liều cao:
Huyết khối
Không độc
Chảy máu kéo dài
Gây sỏi oxalat thận, sỏi mật
Vitamin nào tan trong trong nước:
α- tocoferol
Menadion
Acid L-ascorbic
Vitamin A
Các phương pháp định tính VITAMIN A1:
Phổ IR
Phản ứng FeSO4 tạo phức sắt II ascorbat
Phản ứng Carr- Price
Tất cả đúng
Vitamin K được chỉ định trong trường hợp:
Chảy máu khó cầm
Qúa liều thuốc chống đông máu.
Người bị huyết khối
a,b đúng
Vitamin C được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Bệnh scorbut
Sỏi thận
Phối hợp điều trị chấn thương, nhiễm khuẩn
Thiếu máu nhược sắc thiếu sắt: Uống kèm thuốc Fe (II)
Thuốc lợi tiểu giữ kali, NGOẠI TRỪ:
Spironolacton
Amilorid
Furosemid
Triamteren
Các thuốc lợi tiểu làm giảm kali máu, NGOẠI TRỪ:
Indapamid
Spironolacton
Furosemid
Acetazolamid
Để bù thiếu hụt protein huyết tương trong bệnh xơ gan cổ trướng, có thể dùng dịch truyền:
Ringer lactat
Dextran
Albumin huyết tương người
Glucose 5%
