Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(501-600) trắc nghiệm hoá dược

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

ESTROGEN có khung cơ bản:

a)

Pregnan

b)

Estran

c)

Androstan

d)

2-thiouracil

2.

ESTROGEN nào sau đây có hoạt tính sinh học mạnh nhất:

a)

Estron

b)

Estriol

c)

Estradiol

d)

Mestranol

3.

Tác dụng của các ESTROGEN tự nhiên, CHỌN CÂU SAI:

a)

Phát triển cơ quan sinh dục nữ

b)

Tăng sinh nội mạc tử cung

c)

Phát triển phải tính phụ: tuyến vú, vóc dáng, giọng nói, lông tóc..

d)

Phát triển và duy trì cơ quan sinh dục nam, kích thích tạo tinh trùng

4.

ESTROGEN có nguồn gốc tổng hợp và bán tổng hợp:

a)

Ethinylestradiol

b)

Estron

c)

Estriol

d)

Estradiol

5.

ESTROGEN thiên nhiên bao gồm:

a)

Mestranol

b)

Estradiol

c)

Ethinylestradiol

d)

Diethylstilbestrol

6.

Câu 506 ESTROGEN có nguồn gốc tổng hợp và bán tổng hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Raloxifen

b)

Hydroxyestron

c)

Mestranol

d)

Estriol

7.

Câu 507 ESTROGEN nào có tác dụng trị xốp xương ở phụ nữ mãn kinh:

a)

Raloxifen

b)

Diethylstilbestrol

c)

Ethinylestradiol

d)

Mestranol

8.

Ưu điểm của các Estrogen tổng hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng tác dụng

b)

Giảm tác dụng phụ

c)

Tăng thời gian tác dụng

d)

Không thể uống

9.

Câu 509 Chỉ định chung của các Estrogen:

a)

Điều trị thay thế khi thiếu estrogen

b)

Ung thư tuyến tiền liệt

c)

Tránh thai

d)

Tất cả đúng

10.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về ESTRADIOL:

a)

Dùng trong điều trị thay thế khi thiếu estrogen

b)

Là nội tiết tố buồng trứng.

c)

Dùng kéo dài gây giữ Na+ và nước gây phù

d)

Estradiol có hoạt lực mạnh hơn Ethinylestradiol

11.

ETHINYLESTRADIOL được chỉ định trong trường hợp:

a)

Ung thư tuyến tiền liệt và tuyến vú

b)

Vô kinh

c)

Điều trị thay thế

d)

Tất cả điều đúng

12.

Clomiphene được chỉ định trong trường hợp:

a)

Tránh thai

b)

Nữ vô sinh do không rụng trứng

c)

Loãng xương

d)

Điều trị thay thế sau mãn kinh

13.

Thuốc có tác dụng kháng estrogen:

a)
Clomiphene
b)

Cyclofenil

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

14.

PROGESTOGEN có khung cơ bản là:

a)

Pregnan

b)

Estran

c)

Androstan

d)

2-thiouracil

15.

Tác dụng của Progesteron:

a)

Kích thích phát triển nhau thai

b)

Phát triển cơ quan sinh dục nữ

c)

Phát triển phái tính phụ: tuyến vú, vóc dáng, giọng nói, lông tóc..

d)

Kích thích tạo tinh trùng

16.

Câu 516 Các PROGESTOGEN có nguồn gốc tổng hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Medroxyprogesteron

b)

Norethisteron

c)

Progesteron

d)

Levonorgestrel

17.

Tác dụng của LEVONORGESTREL:

a)

Kim hãm tăng sinh nội mạc

b)

Giảm tiết dịch cổ tử cung làm tinh trùng khó di chuyển

c)

Làm bong nhau thai, gây sảy thai

d)

a,b đúng

18.

Tác dụng của MIFEPRISTON:

a)

Kim hãm tăng sinh nội mạc

b)

Giảm tiết dịch cổ tử cung làm tinh trùng khó di chuyển,

c)

Làm bong nhau thai, gây sảy thai

d)

a,b đúng

19.

LEVONORGESTREL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Tránh thai hằng tháng

b)

Tránh thai khẩn cấp

c)

Điều trị thay thế ở người mãn kinh

d)

Gây sảy thai chết lưu

20.

MIFEPRISTON được chỉ định trong trường hợp:

a)

Tránh thai hằng tháng

b)

Điều trị thay thế ở người mãn kinh

c)

Gây sảy thai chết lưu

d)

a,b đúng

21.

Thuốc tránh thai phối hợp progestogen-estrogen, liều Estrogen phối hợp là bao nhiêu để hạn chế tác dụng phụ:

a)

< 50mcg

b)

< 50mg

c)

< 50g

d)

> 50mg

22.

Câu 522 Các Progesteron dùng phối hợp trong thuốc tránh thai, CHỌN CÂU SAI

a)

Levonorgestrel

b)

Desogestrel

c)

Mifepriston

d)

Norethindron

23.

Câu 523 Các Estrogen dùng phối hợp trong thuốc tránh thai, CHỌN CÂU SAI

a)

Ethinylestradiol

b)

Mestranol

c)

Raloxifen

d)

Quinestrol

24.

Thuốc nào sau đây dùng tránh thai khẩn cấp:

a)

Levonorgestrel

b)

Mifepriston

c)

Ethinylestradiol

d)

a, b đúng

25.

Câu 525 HORMON SINH DỤC NAM có khung cơ bản là:

a)

Pregnan

b)

Estran

c)

Androstan

d)

2-thiouracil

26.

Câu 526 Các Androgen bán tổng hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Methyltestosteron

b)

Testosteron

c)

Nandrolon

d)

Mesterolon

27.

Tác dụng của Testosteron:

a)

Kích thích tạo tinh trùng

b)

Phát triển và duy trì cơ quan sinh dục nam

c)

Phát triển giới tính thứ cấp: vóc dáng, giọng nói, lông, tóc, râu

d)

a, b, c đúng

28.

Tác dụng phụ do sử dụng các Androgen lâu dài:

a)

Giữ Na+ kèm giữ nước gây phù

b)

Nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt

c)

Đóng sụn sớm làm hạn chế phát triển chiều dài xương

d)

Tất cả đúng

29.

TESTOSTERON được chỉ định trong trường hợp:

a)

Thiểu năng sinh dục nam

b)

Ung thư tuyến tiền liệt

c)

Ung thư biểu mô

d)

Tránh thai

30.

Ưu điểm của METHYLTESTOSTERON hơn TESTOSTERON:

a)

Uống, ngậm dưới lưỡi đạt hiệu quả cao.

b)

Điều trị thay thế: Thiểu năng sinh dục nam

c)

Điều trị ung thư vú mãn kinh

d)

Điều trị ung thư tuyến tiền liệt

31.

Câu 531 HORMON do VỎ THƯỢNG THẬN tiết ra, NGOẠI TRỪ:

a)

Cortison

b)

Hydrocortison

c)

Aldosteron

d)

Adrenalin

32.

Câu 532 HORMON do TUỶ THƯỢNG THẬN tiết ra:

a)
Adrenalin
b)

Nor-adrenalin

c)

a, b đúng

d)

a,b sai

33.

Khung cơ bản của các GLUCOCORTICOID:

a)

Pregnan

b)

Estran

c)

Androstan

d)

2-thiouracil

34.

Thuốc glucocorticoid BTH dùng dưới dạng khí dung trị hen phế quản:

a)

Prednisolon

b)

Budesonid

c)

Triamcinolon

d)

Dexamethason

35.

Câu 535 Thuốc glucocorticoid BTH dùng dưới dạng khí dung trị hen phế quản, NGOẠI TRÚ:

a)

Fluticason

b)

Flunisolide

c)

Prednisolon

d)

Budesonid

36.

Câu 536 Chỉ định chung của các GLUCOCORTICOID, NGOẠI TRỪ:

a)

Chống viêm

b)

Chống dị ứng

c)

Điều trị thay thế khi thiếu năng tuyến thượng thận.

d)

Hạ sốt

37.

Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của GLUCOCORTICOID:

a)

Viêm loét dạ dày-tá tràng

b)

Hủy tế bào gan

c)

Phù

d)

Giòn xương, xốp xương

38.

Tác dụng phụ của GLUCOCORTICOID:

a)

Phân bố mỡ khác thường ở phần trên cơ thể

b)

Teo cơ

c)

Giòn xương, xốp xương

d)

a,b,c đúng

39.

Chống chỉ định của GLUCOCORTICOID, NGOẠI TRỪ:

a)

Loét giác mạc

b)

Tiêm vaccin sống

c)

Ghép thận

d)

Nhiễm virus

40.

Chống chỉ định của GLUCOCORTICOID:

a)

Loét dạ dày

b)

Bệnh tim-mạch, tiểu đường

c)

Suy gan, thận.

d)

a,b,c đúng

41.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về GLUCOCORTICOID:

a)

Hiện nay khuyến cáo đưa thuốc GC vào thuốc tra mắt.

b)

Không ngừng thuốc corticoid đột ngột vì có thể gây suy thận nặng

c)

Dùng điều trị bệnh Addison

d)

Các glucocorticoid BTH tăng hiệu lực, cải thiện tích chất dược động học

42.

Câu 542 Các phương pháp dùng định tính HYDROCORTISON ACETAT:

a)

Phổ IR

b)

SKLM

c)

Phản ứng màu H2SO4

d)

Tất cả đúng

43.

Phương pháp định lượng PREDNISOLON ACETAT:

a)

Acid-Base

b)

Đo brom

c)

Đo UV

d)

Đo Nitrit

44.

Câu 544 Corticoid tổng hợp hóa học chỉ dùng ngoài:

a)

Methylprednosolon

b)

Dexamethason

c)

Triamcinolon

d)

Fluocinolon

45.

Câu 545 FLUOCINOLON được chỉ định trong trường hợp:

a)

Rối loạn chuyển hóa da.

b)

Dùng dưới dạng khí dung trị hen phế quản

c)

Điều trị thay thế: thiếu năng tuyến thượng thận

d)

Chống thải ghép trong phẫu thuật ghép tạng

46.

Corticoid nào sau đây có tác dụng chống viêm mạnh nhất:

a)

Prednisolon

b)

Methylprednosolon

c)

Betamethason

d)

Hydrocortison

47.

Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của PREDNISOLON ACETAT:

a)

Chống virus

b)

Chống viêm

c)

Chống dị ứng

d)

Ức chế miễn dịch

48.

PREDNISOLON ACETAT được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Rối loạn tạo máu

b)

Chống viêm, dị ứng

c)

Chống thải ghép trong phẫu thuật ghép tạng

d)

Rối loạn chuyển hóa da

49.

DEXAMETHASON được chỉ định trong trường hợp:

a)

Dùng ngoài phối hợp với thuốc kháng khuẩn trị nhiễm khuẩn da

b)

Viêm mũi dị ứng

c)

Phù não

d)

Tất cả đúng

50.

Corticoid nào sau đây có tác dụng chống viêm mạnh nhất:

a)

Cortison

b)

Prednison

c)

Dexamethason

d)

Triamcinolon

51.

Tác dụng của ADRENALIN:

a)

Co mạch máu, làm tăng HA

b)

Giãn mạch

c)

Tăng lực co bóp cơ tim

d)

Giảm co bóp cơ tim

52.

Tác dụng của DOBUTAMIN:

a)

Co mạch máu, làm tăng HA

b)

Giãn mạch

c)

Tăng lực co bóp cơ tim

d)

Giảm co bóp cơ tim

53.

ADRENALIN được chỉ định trong trường hợp:

a)

Shock phản vệ

b)

Tiêm cùng thuốc tê, co mạch kéo dài thời gian tê

c)

Glaucom

d)

Tất cả đúng

54.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NOR-ADRENALIN:

a)

Cấp cứu suy tim cấp do Shock

b)

Gây co mạch như adrenalin

c)

Có thể hoại tử chỗ tiêm

d)

Thời hạn tác dụng khoảng 2 phút.

55.

Thuốc nào dùng cấp cứu suy tim cấp do Shock, nhồi máu cơ tim:

a)

Dobutamin

b)

Adrenalin

c)

Nor-Adrenalin

d)

a, b đúng

56.

Hormon tuyến giáp T-4 có tên là:

a)

Thyroxin

b)

Liothyronin

c)

Tyrosin

d)

Thiamazole

57.

Hormon tuyến giáp T-3 có tên là:

a)

Thyroxin

b)

Liothyronin

c)

Tyrosin

d)

Thiamazole

58.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về HORMON TUYẾN GIÁP:

a)

Quá trình tổng hợp hormon giáp xảy ra tại tuyến giáp

b)

Hoạt tính: T-4 >>> T-3

c)

Dùng điều trị bệnh thiếu năng tuyến giáp

d)

Tại tuyến giáp tổng hợp chủ yếu T4 và 20% T3

59.

Các phản ứng định tính LEVOTHYROXIN NATRI:

a)

Trộn chất thử với H2SO4 trong chén sứ, đốt: Hơi màu tím I2 bay lên

b)

Tro sau nung cho phản ứng ion Na+

c)

a, b đúng

d)

a, b sai

60.

Phương pháp định lượng LEVOTHYROXIN NATRI:

a)

Phổ IR

b)

HPLC

c)

Acid-Base

d)

Đo Iod

61.

LEVOTHYROXIN NATRI được chỉ định trong trường hợp:

a)

Bướu cổ

b)

Cường giáp

c)

Thiểu năng giáp

d)

a,c đúng

62.

THIAMAZOL được chỉ định trong trường hợp:

a)

Bướu cổ

b)

Cường giáp

c)

Thiểu năng giáp

d)

a,c đúng

63.

Tác dụng phụ khi dùng các thuốc kháng giáp kéo dài:

a)

Suy giáp

b)

Bướu cổ

c)

Cường giáp

d)

a,b đúng

64.

Tác dụng phụ khi dùng LEVOTHYROXIN NATRI kéo dài:

a)

Suy giáp

b)

Bướu cổ

c)

Cường giáp

d)

a,b đúng

65.

Câu 565 Thuốc kháng giáp, NGOẠI TRỪ:

a)

Carbimazole

b)

Levothyroxin

c)

Thiamazole

d)

Propylthiouracil

66.

Thuốc ức chế tổng hợp thyroxin ở tuyến giáp, có tác dụng kháng giáp:

a)

Thiamazole

b)

Levothyroxin

c)

Liothyronin

d)

Tyrosin

67.

Tác dụng của các thuốc kháng giáp:

a)

Ức chế iodo hóa tyrosin thành thyroxin

b)

Ức chế chuyển hóa thyroxin thành liothyronin ở ngoại vi

c)

Làm giảm lượng I2 trong máu

d)

a,b đúng

68.

Thuốc trị đái tháo đường kích thích tế bào β tăng tiết insulin:

a)

Glibenclamid

b)

Metformin

c)

Rosiglitazon

d)

Acarbose

69.

Thuốc trị đái tháo đường có tác dụng tăng tiêu thụ glucose/máu làm hạ đường huyết:

a)

Glibenclamid

b)

Metformin

c)

Rosiglitazon

d)

Acarbose

70.

Thuốc trị đái tháo đường có tác dụng giảm tính kháng insulin ở tổ chức ngoại vi và gan:

a)

Glibenclamid

b)

Metformin

c)

Rosiglitazon

d)

Acarbose

71.

Thuốc trị đái tháo đường có tác dụng ức chế enzym phân giải carbohydrat:

a)

Glibenclamid

b)

Metformin

c)

Rosiglitazon

d)

Acarbose

72.

Câu 572 Thuốc trị đái tháo đường không thuộc nhóm sulfonylure:

a)

Glipizid

b)

Glibenclamid

c)

Repaglinid

d)

Tolbutamid

73.

Câu 573 Thuốc trị đái tháo đường nhóm sulfonylure thế hệ II:

a)

Glipizid

b)

Tolbutamid

c)

Tolazamid

d)

Chloropamid

74.

Thuốc nào sau đây hiệu quả với đái tháo đường typ I:

a)

Metformin

b)

Rosiglitazon

c)

Glibenclamid

d)

Insulin

75.

Câu 575 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về thuốc hạ đường huyết nhóm sulfonylure:

a)

Lạm dụng thuốc sẽ suy kiệt tuyến tụy, mất khả năng hồi phục

b)

Ít gây tác dụng phụ hạ đường huyết quá mức so với các thuốc khác

c)

Thuốc thế hệ II có tác dụng phụ thấp hơn thuốc thế hệ I.

d)

Hiệu quả với người bị tiểu đường type II

76.

Thuốc nào sau đây hiệu quả với đái tháo đường typ II:

a)

Insulin

b)

Rosiglitazon

c)

Glibenclamid

d)

Tất cả đúng

77.

Cách dùng Insulin hiệu quả nhất:

a)

Uống

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm dưới da

78.

Chọn phát biểu ĐÚNG về Insulin:

a)

Giúp duy trì ổn định nồng độ glucose/máu

b)

Cấp cứu dùng loại tác dụng nhanh

c)

Duy trì dùng loại tác dụng kéo dài.

d)

Tất cả đúng

79.

Thuốc trị đái tháo đường nhóm sulfonylure thế hệ II, NGOẠI TRỪ:

a)

Glipizid

b)

Repaglinid

c)

Glibenclamid

d)

Glimepirid

80.

Chỉ định nào KHÔNG ĐÚNG của GLIPIZID:

a)

Đái tháo đường typ I

b)

Đái đường typ II

c)

Phối hợp với metformin để tăng tác dụng hạ đường huyết

d)

Uống trước ăn

81.

Chọn phát biểu ĐÚNG về GLIBENCLAMID:

a)

Trị đái tháo đường typ II

b)

Làm tăng chuyển hóa glucose tại tế bào

c)

Tác dụng ngắn

d)

Không có cấu trúc sulfonylure

82.

Chọn phát biểu ĐÚNG về GLIPIZID:

a)

Tác dụng phụ hạ đường huyết quá mức thấp

b)

Trị đái tháo đường typ I

c)

Tác dụng ngắn

d)

Thuộc nhóm sulfonylure thế hệ 1

83.

Chọn phát biểu ĐÚNG về REPAGLINID:

a)

Kích thích tế bào tuyến tuỵ tăng tiết insulin

b)

Làm tăng chuyển hóa glucose tại tế bào

c)

Giảm tính kháng insulin ở tổ chức ngoại vi và gan

d)

Ức chế enzym phân giải carbohydrat

84.

Tác dụng phụ của REPAGLINID:

a)

Hạ đường huyết quá mức

b)

Đau khớp

c)

Tăng men gan

d)

Tất cả đúng

85.

Tác dụng phụ của METFORMIN:

a)

Kích ứng cơ vân

b)

Ức chế phức "yếu tố nội-vitamin B12", gây thiếu máu

c)

Tăng lipid/máu

d)

Tất cả đúng

86.

ROSIGLITAZON được chỉ định trong trường hợp:

a)

Đái tháo đường typ I

b)

Suy tim

c)

Đái tháo đường typ II

d)

Tăng nhân áp

87.

Cấu trúc của Insulin:

a)

Steroid

b)

Carbohydrat

c)

Gồm hai chuỗi peptit A và B, liên kết qua hai cầu disulfit

d)

Polymer

88.

HORMON thùy sau tuyến Yên:

a)

Adrenalin

b)

Nor-Adrenalin

c)

Oxytocin

d)

Thyroxin

89.

Hoạt tính sinh học của OXYTOCIN:

a)

Gây lợi tiểu

b)

Ức chế tuyến sữa tiết sữa

c)

Co cơ tử cung, cao nhất vào cuối kỳ mang thai

d)

Gây giãn mạch

90.

OXYTOCIN KHÔNG chỉ định trong trường hợp:

a)

Thúc đẻ

b)

Kiểm soát chảy máu tử cung sau đẻ

c)

Gây sẩy thai khi thai chết lưu

d)

Suy thai hoặc thai nằm sai vị trí

91.

Lưu ý khi sử dụng OXYTOCIN:

a)

Dùng đường uống

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm truyền tĩnh mạch chậm

d)

Tiêm truyền tĩnh mạch nhanh

92.

Tác dụng phụ của OXYTOCIN, NGOẠI TRỪ:

a)

Co tử cung dữ dội

b)

Loạn nhịp tim thai nhi

c)

Trẻ sơ sinh bị vàng da

d)

Chảy máu không cầm được

93.

Cấu trúc cơ bản của các PENICILLIN gồm:

a)

Vòng β-lactam + thiazolidin

b)

Vòng β-lactam + dihydrothiazin

c)

Vòng β-lactam + azetidin-2-on

d)

Chỉ vòng β-lactam

94.

Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng O thì được khung gì:

a)

Carbapenam

b)

Oxapenam

c)

Oxacephem

d)

Carbacephem

95.

Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng C thì được khung gì:

a)

Carbapenam

b)

Oxapenam

c)

Oxacephem

d)

Carbacephem

96.

Quá trình bán tổng hợp PENICILLIN xảy ra theo các giai đoạn:

a)

Thủy phân penicillin G thu A6AP

b)

Acyl hoá A6AP

c)

Ester hoá A6AP

d)

a,b đúng

97.

Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:

a)

Penicilin G

b)

Meticillin

c)

Amoxicilin

d)

Ticarcilin

98.

Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:

a)

Penicilin V

b)

Carbenicilin

c)

Ampicilin

d)

Oxacillin

99.

Câu 599 Penicilin G còn có tên gọi khác là:

a)

a. Benzylpenicillin

b)

b. Phenoxybenzylpenicillin

c)

c. Amoxicillin

d)

d. Ampicilin

100.

Câu 600: Penicilin V còn có tên gọi khác là:

a)

Benzylpenicillin

b)

Phenoxybenzylpenicillin

c)

Amoxicillin

d)

Ampicilin