Font size
Worksheets(301-400) trắc nghiệm hoá dược
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Hoạt tính sinh học của Vitamin C trong cơ thể:
Tham gia vào chu trình hấp thu-đào thải Ca, P
Tăng hấp thu Fe2+ tạo hồng cầu; tăng tính kháng nhiễm khuẩn.
Tham gia quá trình tổng hợp Prothrombin ở gan, giúp cho sự đông máu
Tăng nhạy cảm ánh sáng yếu của võng mạc mắt
Thiếu Vitamin B1 gây bệnh:
Scorbut
Beri-beri
Pellagra
Quáng gà
Thiếu Vitamin PP gây bệnh:
Scorbut
Beri-beri
Pellagra
Quáng gà
Vai trò sinh học của Vitamin B1 trong cơ thể:
Là Co-enzym trong chu trình Kreb chuyển hóa glucid
Là Co-enzym xúc tác sinh tổng hợp protein và acid amin.
Là coenzym trong sinh tổng hợp acid nucleic.
b,c đúng
Thiếu Vitamin A gây bệnh:
Scorbut
Beri-beri
Pellagra
Quáng gà
Vitamin B1 được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Viêm da thần kinh, tê phù
Bổ sung thiếu hụt do mang thai
Bổ sung thiếu hụt do lao động nặng
Làm hạ đáng kể mức lipid/máu
Vai trò sinh học của Vitamin B6 trong cơ thể:
Là Co-enzym trong chu trình Kreb chuyển hóa glucid
Là Co-enzym xúc tác sinh tổng hợp protein và acid amin.
Là coenzym trong sinh tổng hợp acid nucleic.
b,c đúng
Thiếu Vitamin B6 gây bệnh:
Sưng tấy đau khớp chi
Ezema
Suy thoái thần kinh
Tất cả đúng
Khi uống thuốc trị lao INH dài ngày thì cần bổ sung loại Vitamin nào:
Vitamin B6
Vitamin B1
Vitamin B12
Vitamin C
Vitamin nào sau đây nếu thiếu dẫn đến suy giảm hoạt động thần kinh:
Vitamin B6
Vitamin B1
Vitamin B12
Tất cả đúng
Vitamin B3 được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Pellagra
Cần hạ mức lipid/máu
Thiếu máu tan huyết
Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ
Vai trò sinh học của Vitamin B12 trong cơ thể:
Là Co-enzym trong chu trình Kreb chuyển hóa glucid
Là Co-enzym xúc tác sinh tổng hợp protein và acid amin.
Là coenzym trong sinh tổng hợp acid nucleic.
b,c đúng
Tình trạng không có Vitamin B12 gây ra các các bệnh lý, NGOẠI TRỪ:
Thoái hóa thần kinh
Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ
Còi xương
Tổn thương tuỷ xương không hồi phục.
Vitamin B12 chống chỉ định trong trường hợp:
Ung thư
Bệnh thần kinh thị giác
Không có chống chỉ định
a,b đúng
Khoáng chất nào có vai trò bảo vệ men răng và làm tăng mật độ xương:
Canxi
Đồng
Flo
Kẽm
Thiếu chất khoáng nào liên quan tới nhiều dạng thiếu máu:
Canxi
Đồng
Flo
Kẽm
Thiếu chất khoáng nào gây chuột rút:
Canxi
Đồng
Flo
Kẽm
Chất khoáng nào đóng vai trò thành phần enzym chuyển hóa ở mọi tổ chức:
Canxi
Đồng
Flo
Kẽm
Thuốc có tác dụng kháng nấm toàn thân, NGOẠI TRỪ:
Griseofulvin
Flucytosin
Fluconazol
Providon-iod
Câu 320 Phương pháp định tính ACID SALICYLIC:
a. Với FeCl3 5%: Màu tím
b. IR
c. SKLM
d. Tất cả đúng
Tác dụng của thuốc bảo quản chống nấm paraben:
Diệt nấm âm đạo
Diệt nấm da, móng, kẽ chân
Dùng bảo vệ thuốc nước, thuốc viên, hỗn dịch
Diệt nấm ruột
Kháng sinh chống nấm chỉ dùng tại chỗ:
Griseofulvin
Natamycin
Flucytosin
Amphotericin B
Thuốc kháng nấm toàn thân dẫn chất pyrimidin:
Fluconazol
Ketoconazol
Flucytosin
Itraconazol
ACID SALICYLIC được dùng trong trường hợp:
Nấm lang ben, vảy nến: Bôi kem 1%
Nấm đầu, nấm tóc: Xà phòng gội đầu 3,5%
Nhiễm nấm phổi, máu
a, b đúng
FLUCONAZOL được chỉ định trong trường hợp:
Candida albicans âm đạo
Nhiễm nấm phổi, máu
Nấm họng, ruột
Tất cả đúng
GRISEOFULVINE được chỉ định trong trường hợp:
Nấm da
Candida âm đạo
Nhiễm nấm phổi, máu
Nấm ruột
Cách dùng GRISEOFULVINE:
Tiêm tĩnh mạch
Uống
Bôi
Đặt thuốc đạn
Câu 329 NYSTATIN được chỉ định trong các trường hợp:
Candida ruột
Candida âm đạo
Candida móng, da
Tất cả đúng
Thuốc nào có tác dụng diệt nấm biểu bì và nấm men:
Griseofulvine
Fluconazol
Nystatin
Natamycin
Thuốc nào có tác dụng kìm hãm nấm biểu bì; nhưng có hoạt lực thấp với nấm men.
Griseofulvine
Fluconazol
Nystatin
Natamycin
Thuốc kháng nấm toàn thân dẫn chất Triazol:
Ketoconazol
Itraconazol
Fluconazol
Flucytosin
Thuốc điều trị HIV/AIDS có tác dụng ức chế sao mã ngược:
Enfuvirtide
Zidovudine
Indinavir
Saquinavir
Câu 334 Thuốc điều trị HIV/AIDS có tác dụng ức chế sao mã ngược, NGOẠI TRỪ:
Zidovudine
Lamivudine
Stavudine
Saquinavir
Thuốc điều trị HIV/AIDS có tác dụng phong bế HIV-protease:
Indinavir
Nevirapin
Enfuvirtide
Zidovudine
Thuốc điều trị HIV/AIDS có tác dụng chống hòa màng HIV- bạch cầu:
Enfuvirtide
Zidovudine
Indinavir
Saquinavir
Tác dụng phụ nào sau đây của ZIDOVUDIN:
Ức chế tủy xương
Giảm bạch cầu trung tính bạch cầu đa nhân.
Rối loạn tiêu hóa, mất ngủ, rối loạn thần kinh.
Tất cả đúng
Chỉ định nào KHÔNG ĐÚNG của LAMIVUDIN:
Nhiễm HIV
Viêm gan B mạn tính
Cúm
Phối hợp với zidovudin (AZT) trị nhiễm HIV
Thuốc nào vẫn có hiệu lực khi virus đã kháng lại AZT (ZIDOVUDINE):
Indinavir
Lamivudine
Stavudine
Saquinavir
STAVUDIN được chỉ định trong trường hợp:
Nhiễm HIV: Phối hợp với zidovudin (AZT)
Viêm gan siêu vi
Suy tủy xương
HIV người lớn, sau khi đã dùng zidovudin nhiều ngày
NEVIRAPINE được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
HIV giai đoạn sớm
Nhiễm HIV-1
Mang thai nhiễm HIV
Phòng HIV trẻ sơ sinh
INDINAVIR được chỉ định trong trường hợp:
HIV giai đoạn sớm
HIV giai đoạn muộn
HIV người lớn, sau khi đã dùng zidovudin nhiều ngày
Mang thai nhiễm HIV
Câu 343 Chọn phát biểu ĐÚNG về SAQUINAVIR:
là thuốc phong bế HIV-protease
Điều trị HIV giai đoạn muộn
Hầu như không tác dụng phụ
Có tác dụng với các virus HIV đã kháng với Zidovudin
Thuốc vừa có tác dụng điều trị HIV vừa có tác dụng điều trị viêm gan B:
Zidovudine
Lamivudine
Stavudine
Nevirapin
Thuốc điều trị HIV/AIDS có tác dụng phong bế HIV-protease, NGOẠI TRỪ:
Indinavir
Saquinavir
Enfuvirtide
a,b đúng
Câu 346 Các thuốc điều trị HIV có cấu trúc nucleosid:
Zidovudine
Lamivudine
a,b đúng
a,b sai
Câu 347 Các thuốc điều trị HIV KHÔNG có cấu trúc nucleosid:
Zidovudine
Stavudine
Nevirapin
Lamivudine
Những thuốc nào làm tăng độc tính AZT(Zidovudine) với tuỷ xương:
Paracetamol
Probenecid
a,b đúng
a,b sai
Chống chỉ định khi dùng ZIDOVUDIN, CHỌN CÂU SAI:
Suy tuỷ
Dùng thuốc chống phân bào
Thiếu máu
Phối hợp với Lamivudin
Thuốc trị HIV nào dùng phòng HIV trẻ sơ sinh:
Zidovudine
Stavudine
Nevirapin
Lamivudine
Thuốc trị HIV nào dùng cho người mang thai nhiễm HIV:
Stavudine
Nevirapin
Lamivudine
Tất cả đúng
Thuốc điều trị nhiễm Herpes simplex virus da và niêm mạc:
Acyclovir
Oseltamivir
Rimantadin
Zidovudin
Các thuốc dùng điều trị nhiễm HERPES VIRUS, NGOẠI TRỪ:
Acyclovir
Idoxuridin
Ganciclovir
Oseltamivir
Chỉ định KHÔNG ĐÚNG của ACYCLOVIR:
Viêm gan siêu vi
Bệnh Zona
Viêm nào do Herpes.
Phòng, điều trị thủy đậu
Dạng dùng của thuốc IDOXURIDIN:
Uống
Thuốc nhỏ mắt
Thuốc mỡ tra mắt
Tất cả đúng
Câu 356 Chọn phát biểu ĐÚNG về ACYCLOVIR:
Thuốc qua bào thai và sữa mẹ.
Dùng trị nhiễm HIV
Uống, tiêm đều không hiệu quả.
Không ảnh hưởng hoạt động tuỷ xương
Thuốc dùng điều trị cúm:
Rimantadin
Acyclovir
Adefovir
Stavudine
Thuốc dùng điều trị cúm, NGOẠI TRỪ:
Ribavirin
Amantadin
Oseltamivir
Idoxuridin
Biệt dược Tamiflu điều trị nhiễm virus cúm A có hoạt chất là:
Ribavirin
Amantadin
Oseltamivir
Rimantadin
Tác dụng nào sau đây của OSELTAMIVIR:
Hoạt tính cao với virus cúm typ A và B
Kìm hãm phát triển của các virus cúm, đặc biệt cúm Typ A
Nhạy cảm virus: Cúm, sởi, quai bị và các virus đường hô hấp khác
Tất cả đúng
Tác dụng nào sau đây của RIMANTADIN:
Hoạt tính cao với virus cúm typ A và B
Kìm hãm phát triển của các virus cúm, đặc biệt cúm Typ A
Nhạy cảm virus: Cúm, sởi, quai bị và các virus đường hô hấp khác
Tất cả đúng
Thuốc có tác dụng điều trị viêm gan B:
Adefovir
Acyclovir
Oseltamivir
Oseltamivir
Câu 364 Thuốc có tác dụng điều trị viêm gan B, NGOẠI TRỪ:
Lamivudine
Adefovir
Ribavirin
Rimantadin
Thuốc vừa có tác dụng điều trị cúm vừa có tác dụng trị viêm gan B:
Lamivudine
Adefovir
Ribavirin
Rimantadin
Chọn phát biểu đúng về ADEFOVIR:
Có cấu trúc nucleoside
Phòng bế sinh tổng hợp AND virus viêm gan B
Liều cao chống HIV.
Tất cả đúng
Các phương pháp định tính QUININ SULFAT, CHỌN CÂU SAI:
Phổ IR hoặc sắc ký
P/r Thaleoquin: : Màu hồng -->xanh lục.
Quinin/ H2SO4 loãng (acid có oxy); soi đèn UV --> Huỳnh quang xanh lơ.
PO4³⁻: Dung dịch nước cho kết tủa màu vàng với amoni molypdat.
Phương pháp định lượng QUININ SULFAT:
Đo quang
Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế
HPLC
Tất cả đúng
Tác dụng của QUININ SULFAT, CHỌN CÂU SAI:
Diệt thể phân liệt P. falciparum và P. vivax
Diệt thể giao tử P. vivax và P. malariae
Diệt thể hoa cúc
Diệt thể giao tử P. malariae
Tác dụng phụ của QUININ SULFAT:
Truyền tĩnh mạch nhanh dễ gây hoảng loạn; tăng co bóp tử cung (nữ).
Thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu
Giảm thị lực tạm thời, ù tai, nhức đầu.
Tất cả đúng
Câu 371 Các phương pháp định tính CLOROQUIN PHOSPHAT, CHỌN CÂU SAI:
Phổ IR
P/t Thaleoquinin: : Màu hồng -->xanh lục.
Hấp thụ UV
PO4-: Dung dịch nước cho kết tủa màu vàng với amoni molypdat.
Tác dụng của CLOROQUIN:
Diệt thể phân liệt P. falciparum, P. vivax
Không diệt được thể giao tử P. vivax
Diệt được thể hoa cúc
Diệt được thể ở ăn gan
CLOROQUIN được chỉ định trong trường hợp:
Dự phòng trước khi vào vùng sốt rét
Phối hợp với mefloquin
Phối hợp với quinin
Dùng đồng thời với thuốc chống loạn nhịp tim.
Chống chỉ định của CLOROQUIN, NGOẠI TRỪ:
Dùng đồng thời với thuốc chống loạn nhịp tim.
Phối hợp với mefloquin
Phối hợp với quinin
Cắt cơn sốt rét
Tác dụng của PRIMAQUIN PHOSPHAT:
Chỉ diệt thể giao tử P. vivax, P. falciparum
Chỉ diệt thể ngoại hồng cầu P. vivax, P. falciparum.
Diệt thể giao tử, thể ngoại hồng cầu P. vivax, P. falciparum.
Không tác dụng trên ký sinh trùng sốt rét P. vivax và P. falciparum
PRIMAQUIN được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Sốt do P. falciparum
Sốt do P.vivax
Sốt do P. malariae
Sốt do P.ovale
Tác dụng của PYRIMETHAMIN:
Diệt thể hoa cúc, thể phân liệt, nhạy cảm nhất định với thể giao tử.
Diệt thể giao tử, thể ngoại hồng cầu P. vivax, P. falciparum.
Chỉ diệt thể phân liệt P. falciparum, P. vivax
Nhạy cảm: P. falciparum < P. vivax.
Tỷ lệ phối hợp tối ưu: Pyrimethamin / sulfadoxin:
1 : 20
20 : 1
1:10
10:1
Tác dụng ARTEMISININ:
Diệt thể hoa cúc, thể phân liệt, nhạy cảm nhất định với thể giao tử.
Diệt thể giao tử, thể ngoại hồng cầu P. vivax, P. falciparum.
Diệt thể phân liệt P. falciparum, P. vivax
Diệt thể phân liệt P. malariae
ARTEMISININ được chỉ định trong trường hợp:
Cắt cơn sốt do P. falciparum và P. vivax
Phòng ngừa trước khi vào vùng sốt rét
Chống lây lan
Chống tái phát
Các dẫn chất của ARTEMISININ:
Artesunat
Artemether
Artemotil
Tất cả đúng
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về ARTEMISININ:
Cắt cơn sốt chậm
Dễ vào TKTW, hiệu quả với sốt rét ác tính
Tái phát nhanh
Thời hạn tác dụng ngắn.
Cấu trúc sau là của hoạt chất nào:
Quinin
Cloroquin
Artemisinin
Primaquin
Pyrimethamin phối hợp với sulfadoxin để phòng và trị sốt rét trong chế phẩm có tên biệt dược là:
Bactrim
Co-trimoxazol
Fansidar
Tất cả đều sai
Kháng sinh có tác dụng diệt giun:
Pyrantel pamoat
Ivermectin
Mebendazole
Diethylcarbamazin
Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole, NGOẠI TRỪ:
Pyrantel pamoat
Flubendazole
Albendazole
Mebendazole
Thuốc trị giun phổ rộng vừa diệt giun lòng ruột và giun di trú tổ chức, NGOẠI TRỪ:
Mebendazole
Pyrantel pamoat
Ivermectin
Diethylcarbamazin
Thuốc diệt giun còn có tác dụng diệt sán nang:
Ivermectin
Piperazin
Albendazole
Mebendazole
MEBENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang
Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết
Nhiễm sán dây
IVERMECTIN được chỉ định trong trường hợp:
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang
Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết
Nhiễm sán dây
ALBENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ
Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang
Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết
Nhiễm sán dây
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về IVERMECTIN:
Diệt ấu trùng giun chỉ bạch huyết
Không có hiệu lực với giun chỉ mù sông
Không hiệu quả trị giun móc
Tác dụng nhất định trên giun lòng ruột: giun kim, giun đũa...
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về ALBENDAZOL:
Diệt giun lòng ruột, giun di trú tổ chức
Uống cùng thức ăn giàu mỡ sẽ tăng hấp thu
Diệt sán nang
Diệt sán dây
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về MEBENDAZOL:
Hấp thu rất kém ở ruột, tăng hấp thu trong thức ăn chứa mỡ
Tẩy được giun lòng ruột; giun xoắn cơ
Hiệu lực cao với giun chỉ
Chống chỉ đinh phụ nữ có thai, trẻ em < 2 tuổi
Thuốc chỉ có tác dụng diệt giun di trú tổ chức:
Mebendazole
Diethylcarbamazin
Pyrantel pamoat
Ivermectin
Thuốc chỉ có tác dụng tẩy giun trong lòng ruột:
Piperazin
Albendazole
Flubendazole
Mebendazole
Thuốc KHÔNG có tác dụng diệt sán:
Albendazole
Mebendazole
Niclosamid
Praziquantel
Tác dụng nào sau đây của NICLOSAMID:
Diệt sán và ấu trùng trong và ngoài lòng ruột
Diệt hầu hết sán dây ký sinh lòng ruột
Diệt sán lá gan lớn: gồm sán trưởng thành và ấu trùng; sán lá phổi
Diệt sán nang
Tác dụng nào sau đây của PRAZIQUANTEL:
Diệt sán và ấu trùng trong và ngoài lòng ruột
Diệt hầu hết sán dây ký sinh lòng ruột
Diệt sán lá gan lớn: gồm sán trưởng thành và ấu trùng; sán lá phổi
Diệt sán nang
Tác dụng nào sau đây của TRICLABENDAZOL:
Diệt sán và ấu trùng trong và ngoài lòng ruột
Diệt hầu hết sán dây ký sinh lòng ruột
Diệt sán lá gan lớn: gồm sán trưởng thành và ấu trùng; sán lá phổi
Diệt sán nang
Câu 323 Thuốc kháng nấm toàn thân dẫn chất Imidazol:
Ketoconazol
Itraconazol
Terconazol
Flucytosin
Câu 360 Tác dụng nào sau đây của RIBAVIRIN:
Hoạt tính cao với virus cúm typ A và B
Kìm hãm phát triển của các virus cúm, đặc biệt cúm Typ A
Nhạy cảm virus: Cúm, sởi, quai bị và các virus đường hô hấp khác
Tất cả đúng
Câu 385 Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole:
a. Pyrantel pamoat
b. Piperazin
c. Albendazole
d. Ivermectin
