Worksheets(100-200) trắc nghiệm hoá dược
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Các NSAID có tác dụng ức chế COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1, NGOẠI TRỪ:
Nimesulid
Diclofenac
Celecoxid
Meloxicam
Các NSAID ức chế COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1 có ưu điểm:
Có tác dụng kháng viêm vượt trội hơn
Có tác dụng hạ sốt vượt trội hơn
Ít gây tai biến trên dạ dày và hệ tiêu hóa, ít gây dị ứng
Có tác dụng giảm đau vượt trội hơn
Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của Aspirin:
Chống kết tập tiểu cầu
Giảm đau, hạ sốt
Làm đông máu
Kháng viêm
Cấu trúc sau đây là của NSAID nào:
Methyl salicylat
Paracetamol
Aspirin
Acetanilid
Chỉ định của Aspirin, NGOẠI TRỪ:
Kháng viêm
hạ sốt
Chống kết tập tiểu cầu trong bệnh tim mạch
Đau nặng như: đau do phẫu thuật, chấn thương
Liều Aspirin dùng chống kết tập tiểu cầu trong bệnh tim mạch là:
70-320 mg/ngày
500 mg/ngày
10 mg/ngày
250 mg/ngày
Các phương pháp định tính Aspirin:
Phổ IR
Sắc ký
FeCl3 5%: cho màu xanh tím
Tất cả đúng
Aspirin không được dùng chung với các thuốc sau, NGOẠI TRỪ:
Glucocorticoid
Vitamin B6
Chống đông máu
Các NSAID khác
METHYL SALICYLAT được chỉ định trong trường hợp:
Dùng ngoài xoa bóp giảm đau
Hạ sốt
Kháng viêm
Chống kết tập tiểu cầu
Tác dụng phụ khi sử dụng METHYL SALICYLAT lâu dài:
Viêm loét dạ dày-tá tràng
Độc thận
Hại thị giác
Hoại tử tế bào gan
Tác dụng nào sau đây của PARACETAMOL:
Kháng viêm khi dùng liều cao
Tác dụng giảm đau kém hơn Aspirin
Giảm đau, hạ nhiệt
Tất cả đúng
Cấu trúc sau đây là của chất nào:
Methyl salicylat
Paracetamol
Aspirin
Acetanilid
Định tính PARACETAMOL, chọn câu sai:
D.d/nước --> đỏ với FeCl3 5%
Thủy phân, giải phóng p-hydroxyanilin, cho phản ứng đặc trưng của amin thơm I
Phổ IR
Phổ UV
Phương pháp định lượng PARACETAMOL:
Đo nitrit
Quang phổ UV
Acid-base
a, b đúng
Khi ngộ độc paracetamol, dùng chất giải độc là:
acetylcystein
Vitamin C
Aspirin
Than hoạt
Khi ngộ độc paracetamol, dùng chất giải độc là:
Methionin
Methylsalicylat
Acetanilid
Bromhexin
Tác dụng nào sau đây của IBUPROFEN:
Giảm đau hiệu lực trung bình, chống viêm
Hạ sốt
Chống kết tập tiểu cầu
Tất cả đúng
Chỉ định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG của DICLOFENAC:
Đau do viêm khớp, thắt lưng
Đau bụng kinh
Hạ sốt
Bôi giảm đau tại chỗ
Tác dụng phụ NIMESULID, CHỌN CÂU SAI:
Ít gây loét dạ dày-tá tràng
Thuốc ảnh hưởng tới phát triển tuỷ xương của trẻ sơ sinh
Ít gây dị ứng
Gây chảy máu nặng
Các NSAID nào có tác dụng giảm đau và chống viêm, NGOẠI TRỪ:
Paracetamol
Celecoxib
Nimesulid
Diclofenac
Các phương pháp định lượng IBUPROFEN:
Acid-base/MeOH-nước; NaOH 0,1 M; phenolphthalein.
Quang phổ UV
HPLC
Tất cả đúng
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về PARACETAMOL:
Giảm đau mạnh và kéo dài hơn aspirin; ít kích ứng đường tiêu hóa.
Uống dễ hấp thụ; sản phẩm chuyển hóa độc với gan
Chỉ định trong sốt, đau đầu
Ngộ độc paracetamol: Khi uống 5 g paracetamol/24 h.
Chống chỉ định chung khi dùng các NSAID, CHỌN CÂU SAI:
Viêm loét dạ dày, tá tràng.
Người dễ chảy máu
Rối loạn thần kinh, suy gan, suy thận
Kết hợp với Misoprotol
Để giảm nguy cơ trên hệ tiêu hóa, có thể sử dụng NSAID chung với thuốc sau, NGOẠI TRỪ:
Omeprazol
Acetylcystein
Misoprotol
Cimetidin
Tại sao các thuốc NSAID ức chế COX2 > 50 LẦN COX1 không được sử dụng:
Gây tác dụng phụ nguy hiểm trên tim mạch
Gây viêm loét dạ dày - tá tràng nặng
Gây hoại tử tế bào gan
Gây chảy máu nặng
Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG của CELECOXIB:
NSAID thế hệ II: Ức chế chọn lọc COX-2
ít gây viêm loét dạ dày-tá tràng.
Có tác dụng giảm đau, chống viêm, hạ sốt
Chỉ định trong trường hợp đau do viêm khớp, đau bụng kinh
Đặc điểm nào sau đây là của DICLOFENAC:
Thuốc NSAID thế hệ I có tác dụng giảm đau, chống viêm .
ít gây viêm loét dạ dày-tá tràng
NSAID thế hệ II: Ức chế chọn lọc COX-2
Liều cao >10g/24 h gây ngộ độc gan
Đặc điểm của IBUPROFEN:
Giảm đau hiệu lực trung bình, không có tác dụng kháng viêm
Trong tim mạch, dùng chống kết tập tiểu cầu với liều 70-320mg/ngày
NSAID thế hệ 1
a, c đúng
Câu 128 Thuốc giảm đau là dẫn chất acid salicylic, NGOẠI TRỪ:
Diclofenac
Ibuprofen
Aspirin
a, c đúng
Thuốc giảm đau là dẫn chất anilin, NGOẠI TRỪ:
Paracetamol
Phenacetin
Celecoxib
Acetanilid
Các NSAID ức chế COX2 TRÊN 50 LẦN COX1:
Rofecoxid
Piroxicam
Meloxicam
Nimesulid
Đây là cấu trúc của NSAID nào
Methyl salicylat
Aspirin
Paracetamol
Ibuprofen
Đặc điểm của NIMESULID, NGOẠI TRỪ:
Thuốc NSAID thế hệ I
Thuốc NSAID thế hệ II
Ức chế chọn lọc COX-2: Giảm đau, chống viêm
Thuốc ảnh hưởng tới phát triển tuỷ xương của trẻ sơ sinh
Bệnh Gout có căn nguyên là do:
Ứ đọng tinh thể urat ở khớp
Ứ đọng tinh thể urat ở thận
Ứ đọng tinh thể urat gan
b,c đúng
Nguyên nhân gây tăng mức acid uric/máu, NGOẠI TRỪ:
Tăng hoạt tính xanthine oxydase
Hóa trị liệu ung thư
Thuốc lợi tiểu thiazid
Giảm nguồn purine
Thuốc điều trị Gout mạn tính, NGOẠI TRỪ:
Probenecid
Allopurinol
Sulfinpyrazone
Colchicine
Thuốc trị gout mạn có tác dụng ức chế xanthine oxydase, giảm sinh acid uric:
Allopurinol
Probenecid
Sulfinpyrazone
Corticoid
Thuốc trị gout mạn có tác dụng tăng thải acid uric qua nước tiểu:
Allopurinol
Probenecid
Sulfinpyrazone
b,c đúng
Trong Gout cấp không được dùng thuốc nào sau đây:
Colchicine
NSAID
Corticoid
Allopurinol
Chỉ định COLCHICIN, CHỌN CÂU SAI:
Gout cấp
Gout mạn tính
Phòng gout ngắn hạn
Trong Gout cấp uống colchicine khi NSAID bị chống chỉ định
Chỉ định ALLOPURINOL, CHỌN CÂU SAI:
Gout mạn tính
Phòng tạo acid uric ở thận khi hóa trị liệu ung thư
Gout cấp
Mức acid uric/máu cao
Thuốc trị gout nào dùng phối hợp với penicillin kéo dài thời hạn tác dụng của kháng sinh:
Probenecid
Allopurinol
Sulfinpyrazone
b, c đúng
Chống chỉ định khi sử dụng PROBENECID, NGOẠI TRỪ:
Hóa trị liệu ung thư
Gout cấp
Gout mạn
Sỏi thận urat
Câu 144 Thuốc trị gout nào sau đây không có tác dụng hạ acid uric/máu:
Probenecid
Allopurinol
Sulfinpyrazone
Colchicine
Chống chỉ định khi sử dụng ALLOPURINOL:
Hóa trị liệu ung thư
Gout cấp
Sỏi thận oxalat
b, c đúng
Thuốc chẹn kênh Canxi được dùng chống loạn nhịp tim:
Diltiazem
Nifedipin
Amlodipin
Verapamil
Thuốc chống loạn nhịp tim:
Quinidin
Digoxin
Nitroglycerin
Acetazolamid
Đặc điểm nào sau đây của Quinidin:
Làm tăng nhịp tim
Dạng dược dụng: Chứa 20% hydroquinidin không hoạt tính
Làm chậm nhịp tim
Chỉ định trong trường hợp Suy tim
Hội chứng Cinchona là tác dụng phụ của thuốc nào:
Verapamil
Procainamid
Quinidin
Digoxin
Các glycosid trợ tim bao gồm, NGOẠI TRỪ:
Digoxin
Digitoxin
Ouabain
Amrinon
Các thuốc trợ tim nguồn gốc tổng hợp hóa học gồm, NGOẠI TRỪ:
Amrinon
Enoximon
Ouabain
Milrinon
Trong cấu trúc của Glycosid trợ tim: Genin-O-đường thì phần nào có tác dụng dược lí
Genin
Đường
liên kết Glycosid
b,c đúng
Các lưu ý khi dùng Digitalis, CHỌN CÂU SAI:
Giới hạn an toàn của thuốc hẹp
Suy tim cấp phải tiêm IV
Sử dụng digitalis luôn bắt đầu liều cao
Digitalis không hiệu quả trong trường hợp: Suy tim do nhiễm độc cấp, điện giật, xơ vữa động mạch, tăng HA kéo dài
Tác dụng của các Glycosid trợ tim, CHỌN CÂU SAI:
Làm tăng lực bóp cơ tim
Giảm mạch thận --> tăng lượng máu tới thận
Làm tăng nhịp tim
Dùng trong suy tim còn đáp ứng digitalis.
DIGITOXIN được chỉ định trong trường hợp:
Suy tim nhạy cảm digitalis
Suy tim không nhạy cảm digitalis
Suy tim do nhiễm độc cấp
Suy tim do xơ vữa động mạch
Các digitalis không hiệu quả trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
Suy tim do tăng HA kéo dài.
Suy tim do xơ vữa động mạch
Suy tim đáp ứng digitalis
Suy tim do nhiễm độc cấp
Câu 157 Phương pháp định lượng DIGITOXIN:
Đo quang.
HPLC
Acid-base
Đo nitrit
Câu 158 Phương pháp định tính DIGITOXIN:
Phổ IR
Sắc ký
Chế phẩm/ acid acetic khan có FeCl3 + H2SO4 đậm đặc: màu xanh.
Tất cả đều đúng
Biểu hiện của ngộ độc digitalis là:
Loạn nhịp thất hoặc nhĩ, trụy tim. Hạ mức kali/máu
Ù tai, mờ mắt loạn màu
Ức chế tim; đau đầu, hoảng loạn
Tăng co bóp tử cung
Biện pháp giải ngộ độc digitalis:
Dùng thuốc chống loạn nhịp tim
Uống KCl để bù kali.
Uống bù Canxi
a, b đúng
Thuốc nào dùng giải ngộ độc nhẹ digitalis:
quinidin
lidocain
edetat natri
b, c đúng
Thuốc nào dùng giải ngộ độc nặng digitalis:
Lidocain
Quinidin
Procainnamid
Digoxin
Chống chỉ định khi dùng DIGOXIN, CHỌN CÂU SAI:
Nhịp tim chậm
Suy tim nhạy cảm digitalis
Rối loạn nhĩ-thất
Viêm cơ tim
Nguồn gốc QUINIDIN:
Chiết thẳng từ vỏ cây Cinchona
BTH từ quinin
a, b đúng
a, b sai
Thuốc trợ tim nguồn gốc tổng hợp hóa học, CHỌN CÂU SAI:
Khắc phục nhược điểm của glycosid tim.
Có tác dụng tăng lực bóp cơ tim kèm giãn mạch.
Chỉ định trong trường hợp Suy tim cấp
Dùng bằng đường uống được
Các nhóm thuốc dùng điều trị đau thắt ngực:
Các nitrat hữu cơ
Thuốc chẹn kênh canxi
Thuốc ức chế β-adrenergic
Tất cả đúng
Thuốc trị đau thắt ngực cấp:
Verapamid
Isosorbid dinitrat
Digoxin
Atenolol
Các nitrat hữu cơ dùng trong đau thắt ngực bao gồm:
Nitroglycerin
Isosorbid dinitrat
Isosorbid mononitrat
Tất cả đúng
Cơ chế tác dụng của các Nitrat hữu cơ:
Ức chế enzym phosphodiesterase không chọn lọc, làm tăng AMPvòng gây giãn mạch
Gây giãn trực tiếp tĩnh mạch
Vào cơ thể giải phóng NO trực tiếp làm giãn mạch.
Thuốc ức chế dòng Ca++ /co tron --> giãn mạch
Cấu trúc dưới đây là của thuốc nào
Nitroglycerin
Isosorbid dinitrat
Isosorbid mononitrat
Nitrogen oxid
Nitroglycerin được chỉ định trong trường hợp:
Cơn đau thắt ngực cấp, Phòng cơn đau trước khi vận động thể lực
Tăng huyết áp
Suy tim
Loạn nhịp tim
Câu 172 Dạng dùng của ISOSORBID DINITRAT, NGOẠI TRỪ:
Ngậm dưới lưỡi
Nhai
Xịt
Tiêm tĩnh mạch
CHỌN PHÁT BIỂU SAI:
Isosorbid mononitrat có tác dụng nhanh hơn Isosorbid dinitrat vì là chất chuyển hóa cao hoạt tính của Isosorbid dinitrat
Xịt nitroglycerin hiệu quả hơn xịt khi dùng isosorbid dinitrat.
Isosorbid dinitrat phát huy tác dụng nhanh, ngắn
Các nitrat hữu cơ dùng trị đau thắt ngực cấp hoặc phòng cơn đau
Tác dụng phụ của NITROGLYCERIN, NGOẠI TRỪ:
Đau đầu
Đỏ mặt
Hạ HA
Suy tim
Đặc điểm ISOSORBID DINITRAT, CHỌN CÂU SAI:
Làm giãn mạch (vành) do giải phóng NO trong cơ thể.
Isosorbid dinitrat là chất chuyển hóa của Isosorbid mononitrat
Phát huy tác dụng chậm, kéo dài
Hấp thu trực tiếp khi nhai hoặc đặt dưới môi
Nguyên nhân làm xuất hiện cơn đau thắt ngực CHỌN CÂU SAI:
Hẹp mạch vành
Co thắt mạch vành
Tăng nhu cầu oxy : như tăng các hoạt động
Dùng thuốc giãn mạch
Cấu trúc của các Nitrat hữu cơ dùng trong đau thắt ngực:
Các polyester giữa HCl với polyalcol
Các polyester giữa HNO3 với polyalcol
Các polyester giữa H2SO4 với polyalcol
Các polyester giữa CH3COOH với polyalcol
Các phương pháp định tính NITROGLYCERIN:
Phản Glycerin: acrolin mùi khó chịu
Phản Nitrat: Phản ứng màu chung
a,b đúng
a, b sai
Câu 179 Các phương pháp định lượng NITROGLYCERIN:
Đo quang
Acid-Base
Đo Nitrit
Đo Iod
Một số lưu ý khi dùng thuốc hạ huyết áp, CHỌN CÂU SAI:
Dùng thuốc lâu dài
Chỉ nên hạ huyết áp từ từ
Nên kết hợp các thuốc hạ huyết áp khác nhau
Ngừng thuốc đột ngột nếu không có hiệu quả kiểm soát huyết áp
Các thuốc thuộc nhóm ức chế kênh Calci, NGOẠI TRỪ:
Amlodipin
Felodipin
Cimetidin
Nifedipin
Tác dụng phụ khi dùng NIFEDIPIN:
HA quá mức, đau đầu, đỏ mặt
Nhịp tim chậm
Ho khan
Suy thận
Tác dụng phụ sau khi dùng AMLODIPIN:
Nhịp tim chậm
Tăng nhịp tim nhẹ
Suy tim
Ho khan
Felodipin được chỉ định trong trường hợp nào:
Tăng huyết áp
Đau thắt ngực
a,b đúng
a,b sai
Amlodipin được chỉ định trong trường hợp:
Loạn nhịp tim
Tăng huyết áp
Thiếu máu
Đau thắt ngực cấp
Phương pháp định lượng NIFEDIPIN:
Đo ceri
Đo Nitrit
Đo iod
Acid - Base
Các phương pháp định tính NIFEDIPIN:
phổ IR
P/tạo phẩm màu nito.
Khử AgNO3 --> Ag nguyên tố.
Tất cả đúng
Thuốc ức chế dòng Ca++/cơ trơn làm giảm co thắt, giãn mạch, hạ huyết áp:
Captopril
Nicardipin
Propranolol
Losartan
Thuốc ức chế kênh Calci, CHỌN CÂU SAI:
Tăng huyết áp: Là thuốc đặc hiệu
Đau thắt ngực: Không phải là thuốc lựa chọn đầu.
Sau uống thuốc thường tăng nhịp tim.
Tất cả đúng
Thuốc ức chế men chuyển (ACEI):
Captopril
Telmisartan
Hydralazin
Felodipin
Thuốc giãn mạch trực tiếp gây hạ huyết áp, NGOẠI TRỪ:
Hydralazin
Diazoxid
Minoxidil
Clonidin
Thuốc hạ huyết áp tác động trung ương:
Methyldopa
Atenolol
Natri nitroprusiat
Valsartan
Thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin II:
Losartan
Perindopril
Amlodipin
Methyldopa
Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β2, NGOẠI TRỪ:
Propranolol
Alprenolol
Acebutolol
Timolol
Thuốc hạ huyết ức chế chọn lọc thụ thể β1, NGOẠI TRỪ:
Acebutolol
Atenolol
Propranolol
Metoprolol
Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển:
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin. I thành Angiotensin. II
Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin. II thành Angiotensin. I
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm
Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II:
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin. I thành Angiotensin. II
Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin. II thành Angiotensin. I
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về AMLODIPIN:
Ức chế kênh Ca2+ giãn mạch, hạ huyết áp.
Tác dụng chậm, kéo dài
Nhịp tim tăng nhẹ sau khi uống thuốc
Dùng trị đau thắt ngực cấp tính
Tác dụng của các thuốc hạ huyết áp tác động trung ương:
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II
Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. II thành Angiơtensin. I
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm
ENALAPRIL được chỉ định trong trường hợp:
Tăng Huyết áp
Suy tim
Lọan nhịp tim
a,b đúng
Tác dụng của PROBENECID, CHỌN CÂU SAI:
Ức chế tái hấp thu acid uric ở ống thận
Tăng thải acid uric qua nước tiểu
Làm giảm acid uric/máu khi hóa trị liệu ung thư
Làm giảm acid uric/máu.
