Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(100-200) trắc nghiệm hoá dược

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Các NSAID có tác dụng ức chế COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1, NGOẠI TRỪ:

a)

Nimesulid

b)

Diclofenac

c)

Celecoxid

d)

Meloxicam

2.

Các NSAID ức chế COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1 có ưu điểm:

a)

Có tác dụng kháng viêm vượt trội hơn

b)

Có tác dụng hạ sốt vượt trội hơn

c)

Ít gây tai biến trên dạ dày và hệ tiêu hóa, ít gây dị ứng

d)

Có tác dụng giảm đau vượt trội hơn

3.

Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của Aspirin:

a)

Chống kết tập tiểu cầu

b)

Giảm đau, hạ sốt

c)

Làm đông máu

d)

Kháng viêm

4.

Cấu trúc sau đây là của NSAID nào:

a)

Methyl salicylat

b)

Paracetamol

c)

Aspirin

d)

Acetanilid

5.

Chỉ định của Aspirin, NGOẠI TRỪ:

a)

Kháng viêm

b)

hạ sốt

c)

Chống kết tập tiểu cầu trong bệnh tim mạch

d)

Đau nặng như: đau do phẫu thuật, chấn thương

6.

Liều Aspirin dùng chống kết tập tiểu cầu trong bệnh tim mạch là:

a)

70-320 mg/ngày

b)

500 mg/ngày

c)

10 mg/ngày

d)

250 mg/ngày

7.

Các phương pháp định tính Aspirin:

a)

Phổ IR

b)

Sắc ký

c)

FeCl3 5%: cho màu xanh tím

d)

Tất cả đúng

8.

Aspirin không được dùng chung với các thuốc sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Glucocorticoid

b)

Vitamin B6

c)

Chống đông máu

d)

Các NSAID khác

9.

METHYL SALICYLAT được chỉ định trong trường hợp:

a)

Dùng ngoài xoa bóp giảm đau

b)

Hạ sốt

c)

Kháng viêm

d)

Chống kết tập tiểu cầu

10.

Tác dụng phụ khi sử dụng METHYL SALICYLAT lâu dài:

a)

Viêm loét dạ dày-tá tràng

b)

Độc thận

c)

Hại thị giác

d)

Hoại tử tế bào gan

11.

Tác dụng nào sau đây của PARACETAMOL:

a)

Kháng viêm khi dùng liều cao

b)

Tác dụng giảm đau kém hơn Aspirin

c)

Giảm đau, hạ nhiệt

d)

Tất cả đúng

12.

Cấu trúc sau đây là của chất nào:

a)

Methyl salicylat

b)

Paracetamol

c)

Aspirin

d)

Acetanilid

13.

Định tính PARACETAMOL, chọn câu sai:

a)

D.d/nước --> đỏ với FeCl3 5%

b)

Thủy phân, giải phóng p-hydroxyanilin, cho phản ứng đặc trưng của amin thơm I

c)

Phổ IR

d)

Phổ UV

14.

Phương pháp định lượng PARACETAMOL:

a)

Đo nitrit

b)

Quang phổ UV

c)

Acid-base

d)

a, b đúng

15.

Khi ngộ độc paracetamol, dùng chất giải độc là:

a)

acetylcystein

b)

Vitamin C

c)

Aspirin

d)

Than hoạt

16.

Khi ngộ độc paracetamol, dùng chất giải độc là:

a)

Methionin

b)

Methylsalicylat

c)

Acetanilid

d)

Bromhexin

17.

Tác dụng nào sau đây của IBUPROFEN:

a)

Giảm đau hiệu lực trung bình, chống viêm

b)

Hạ sốt

c)

Chống kết tập tiểu cầu

d)

Tất cả đúng

18.

Chỉ định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG của DICLOFENAC:

a)

Đau do viêm khớp, thắt lưng

b)

Đau bụng kinh

c)

Hạ sốt

d)

Bôi giảm đau tại chỗ

19.

Tác dụng phụ NIMESULID, CHỌN CÂU SAI:

a)

Ít gây loét dạ dày-tá tràng

b)

Thuốc ảnh hưởng tới phát triển tuỷ xương của trẻ sơ sinh

c)

Ít gây dị ứng

d)

Gây chảy máu nặng

20.

Các NSAID nào có tác dụng giảm đau và chống viêm, NGOẠI TRỪ:

a)

Paracetamol

b)

Celecoxib

c)

Nimesulid

d)

Diclofenac

21.

Các phương pháp định lượng IBUPROFEN:

a)

Acid-base/MeOH-nước; NaOH 0,1 M; phenolphthalein.

b)

Quang phổ UV

c)

HPLC

d)

Tất cả đúng

22.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về PARACETAMOL:

a)

Giảm đau mạnh và kéo dài hơn aspirin; ít kích ứng đường tiêu hóa.

b)

Uống dễ hấp thụ; sản phẩm chuyển hóa độc với gan

c)

Chỉ định trong sốt, đau đầu

d)

Ngộ độc paracetamol: Khi uống 5 g paracetamol/24 h.

23.

Chống chỉ định chung khi dùng các NSAID, CHỌN CÂU SAI:

a)

Viêm loét dạ dày, tá tràng.

b)

Người dễ chảy máu

c)

Rối loạn thần kinh, suy gan, suy thận

d)

Kết hợp với Misoprotol

24.

Để giảm nguy cơ trên hệ tiêu hóa, có thể sử dụng NSAID chung với thuốc sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Omeprazol

b)

Acetylcystein

c)

Misoprotol

d)

Cimetidin

25.

Tại sao các thuốc NSAID ức chế COX2 > 50 LẦN COX1 không được sử dụng:

a)

Gây tác dụng phụ nguy hiểm trên tim mạch

b)

Gây viêm loét dạ dày - tá tràng nặng

c)

Gây hoại tử tế bào gan

d)

Gây chảy máu nặng

26.

Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG của CELECOXIB:

a)

NSAID thế hệ II: Ức chế chọn lọc COX-2

b)

ít gây viêm loét dạ dày-tá tràng.

c)

Có tác dụng giảm đau, chống viêm, hạ sốt

d)

Chỉ định trong trường hợp đau do viêm khớp, đau bụng kinh

27.

Đặc điểm nào sau đây là của DICLOFENAC:

a)

Thuốc NSAID thế hệ I có tác dụng giảm đau, chống viêm .

b)

ít gây viêm loét dạ dày-tá tràng

c)

NSAID thế hệ II: Ức chế chọn lọc COX-2

d)

Liều cao >10g/24 h gây ngộ độc gan

28.

Đặc điểm của IBUPROFEN:

a)

Giảm đau hiệu lực trung bình, không có tác dụng kháng viêm

b)

Trong tim mạch, dùng chống kết tập tiểu cầu với liều 70-320mg/ngày

c)

NSAID thế hệ 1

d)

a, c đúng

29.

Câu 128 Thuốc giảm đau là dẫn chất acid salicylic, NGOẠI TRỪ:

a)

Diclofenac

b)

Ibuprofen

c)

Aspirin

d)

a, c đúng

30.

Thuốc giảm đau là dẫn chất anilin, NGOẠI TRỪ:

a)

Paracetamol

b)

Phenacetin

c)

Celecoxib

d)

Acetanilid

31.

Các NSAID ức chế COX2 TRÊN 50 LẦN COX1:

a)

Rofecoxid

b)

Piroxicam

c)

Meloxicam

d)

Nimesulid

32.

Đây là cấu trúc của NSAID nào

a)

Methyl salicylat

b)

Aspirin

c)

Paracetamol

d)

Ibuprofen

33.

Đặc điểm của NIMESULID, NGOẠI TRỪ:

a)

Thuốc NSAID thế hệ I

b)

Thuốc NSAID thế hệ II

c)

Ức chế chọn lọc COX-2: Giảm đau, chống viêm

d)

Thuốc ảnh hưởng tới phát triển tuỷ xương của trẻ sơ sinh

34.

Bệnh Gout có căn nguyên là do:

a)

Ứ đọng tinh thể urat ở khớp

b)

Ứ đọng tinh thể urat ở thận

c)

Ứ đọng tinh thể urat gan

d)

b,c đúng

35.

Nguyên nhân gây tăng mức acid uric/máu, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng hoạt tính xanthine oxydase

b)

Hóa trị liệu ung thư

c)

Thuốc lợi tiểu thiazid

d)

Giảm nguồn purine

36.

Thuốc điều trị Gout mạn tính, NGOẠI TRỪ:

a)

Probenecid

b)

Allopurinol

c)

Sulfinpyrazone

d)

Colchicine

37.

Thuốc trị gout mạn có tác dụng ức chế xanthine oxydase, giảm sinh acid uric:

a)

Allopurinol

b)

Probenecid

c)

Sulfinpyrazone

d)

Corticoid

38.

Thuốc trị gout mạn có tác dụng tăng thải acid uric qua nước tiểu:

a)

Allopurinol

b)

Probenecid

c)

Sulfinpyrazone

d)

b,c đúng

39.

Trong Gout cấp không được dùng thuốc nào sau đây:

a)

Colchicine

b)

NSAID

c)

Corticoid

d)

Allopurinol

40.

Chỉ định COLCHICIN, CHỌN CÂU SAI:

a)

Gout cấp

b)

Gout mạn tính

c)

Phòng gout ngắn hạn

d)

Trong Gout cấp uống colchicine khi NSAID bị chống chỉ định

41.

Chỉ định ALLOPURINOL, CHỌN CÂU SAI:

a)

Gout mạn tính

b)

Phòng tạo acid uric ở thận khi hóa trị liệu ung thư

c)

Gout cấp

d)

Mức acid uric/máu cao

42.

Thuốc trị gout nào dùng phối hợp với penicillin kéo dài thời hạn tác dụng của kháng sinh:

a)

Probenecid

b)

Allopurinol

c)

Sulfinpyrazone

d)

b, c đúng

43.

Chống chỉ định khi sử dụng PROBENECID, NGOẠI TRỪ:

a)

Hóa trị liệu ung thư

b)

Gout cấp

c)

Gout mạn

d)

Sỏi thận urat

44.

Câu 144 Thuốc trị gout nào sau đây không có tác dụng hạ acid uric/máu:

a)

Probenecid

b)

Allopurinol

c)

Sulfinpyrazone

d)

Colchicine

45.

Chống chỉ định khi sử dụng ALLOPURINOL:

a)

Hóa trị liệu ung thư

b)

Gout cấp

c)

Sỏi thận oxalat

d)

b, c đúng

46.

Thuốc chẹn kênh Canxi được dùng chống loạn nhịp tim:

a)

Diltiazem

b)

Nifedipin

c)

Amlodipin

d)

Verapamil

47.

Thuốc chống loạn nhịp tim:

a)

Quinidin

b)

Digoxin

c)

Nitroglycerin

d)

Acetazolamid

48.

Đặc điểm nào sau đây của Quinidin:

a)

Làm tăng nhịp tim

b)

Dạng dược dụng: Chứa 20% hydroquinidin không hoạt tính

c)

Làm chậm nhịp tim

d)

Chỉ định trong trường hợp Suy tim

49.

Hội chứng Cinchona là tác dụng phụ của thuốc nào:

a)

Verapamil

b)

Procainamid

c)

Quinidin

d)

Digoxin

50.

Các glycosid trợ tim bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Digoxin

b)

Digitoxin

c)

Ouabain

d)

Amrinon

51.

Các thuốc trợ tim nguồn gốc tổng hợp hóa học gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Amrinon

b)

Enoximon

c)

Ouabain

d)

Milrinon

52.

Trong cấu trúc của Glycosid trợ tim: Genin-O-đường thì phần nào có tác dụng dược lí

a)

Genin

b)

Đường

c)

liên kết Glycosid

d)

b,c đúng

53.

Các lưu ý khi dùng Digitalis, CHỌN CÂU SAI:

a)

Giới hạn an toàn của thuốc hẹp

b)

Suy tim cấp phải tiêm IV

c)

Sử dụng digitalis luôn bắt đầu liều cao

d)

Digitalis không hiệu quả trong trường hợp: Suy tim do nhiễm độc cấp, điện giật, xơ vữa động mạch, tăng HA kéo dài

54.

Tác dụng của các Glycosid trợ tim, CHỌN CÂU SAI:

a)

Làm tăng lực bóp cơ tim

b)

Giảm mạch thận --> tăng lượng máu tới thận

c)

Làm tăng nhịp tim

d)

Dùng trong suy tim còn đáp ứng digitalis.

55.

DIGITOXIN được chỉ định trong trường hợp:

a)

Suy tim nhạy cảm digitalis

b)

Suy tim không nhạy cảm digitalis

c)

Suy tim do nhiễm độc cấp

d)

Suy tim do xơ vữa động mạch

56.

Các digitalis không hiệu quả trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Suy tim do tăng HA kéo dài.

b)

Suy tim do xơ vữa động mạch

c)

Suy tim đáp ứng digitalis

d)

Suy tim do nhiễm độc cấp

57.

Câu 157 Phương pháp định lượng DIGITOXIN:

a)

Đo quang.

b)

HPLC

c)

Acid-base

d)

Đo nitrit

58.

Câu 158 Phương pháp định tính DIGITOXIN:

a)

Phổ IR

b)

Sắc ký

c)

Chế phẩm/ acid acetic khan có FeCl3 + H2SO4 đậm đặc: màu xanh.

d)

Tất cả đều đúng

59.

Biểu hiện của ngộ độc digitalis là:

a)

Loạn nhịp thất hoặc nhĩ, trụy tim. Hạ mức kali/máu

b)

Ù tai, mờ mắt loạn màu

c)

Ức chế tim; đau đầu, hoảng loạn

d)

Tăng co bóp tử cung

60.

Biện pháp giải ngộ độc digitalis:

a)

Dùng thuốc chống loạn nhịp tim

b)

Uống KCl để bù kali.

c)

Uống bù Canxi

d)

a, b đúng

61.

Thuốc nào dùng giải ngộ độc nhẹ digitalis:

a)

quinidin

b)

lidocain

c)

edetat natri

d)

b, c đúng

62.

Thuốc nào dùng giải ngộ độc nặng digitalis:

a)

Lidocain

b)

Quinidin

c)

Procainnamid

d)

Digoxin

63.

Chống chỉ định khi dùng DIGOXIN, CHỌN CÂU SAI:

a)

Nhịp tim chậm

b)

Suy tim nhạy cảm digitalis

c)

Rối loạn nhĩ-thất

d)

Viêm cơ tim

64.

Nguồn gốc QUINIDIN:

a)

Chiết thẳng từ vỏ cây Cinchona

b)

BTH từ quinin

c)

a, b đúng

d)

a, b sai

65.

Thuốc trợ tim nguồn gốc tổng hợp hóa học, CHỌN CÂU SAI:

a)

Khắc phục nhược điểm của glycosid tim.

b)

Có tác dụng tăng lực bóp cơ tim kèm giãn mạch.

c)

Chỉ định trong trường hợp Suy tim cấp

d)

Dùng bằng đường uống được

66.

Các nhóm thuốc dùng điều trị đau thắt ngực:

a)

Các nitrat hữu cơ

b)

Thuốc chẹn kênh canxi

c)

Thuốc ức chế β-adrenergic

d)

Tất cả đúng

67.

Thuốc trị đau thắt ngực cấp:

a)

Verapamid

b)

Isosorbid dinitrat

c)

Digoxin

d)

Atenolol

68.

Các nitrat hữu cơ dùng trong đau thắt ngực bao gồm:

a)

Nitroglycerin

b)

Isosorbid dinitrat

c)

Isosorbid mononitrat

d)

Tất cả đúng

69.

Cơ chế tác dụng của các Nitrat hữu cơ:

a)

Ức chế enzym phosphodiesterase không chọn lọc, làm tăng AMPvòng gây giãn mạch

b)

Gây giãn trực tiếp tĩnh mạch

c)

Vào cơ thể giải phóng NO trực tiếp làm giãn mạch.

d)

Thuốc ức chế dòng Ca++ /co tron --> giãn mạch

70.

Cấu trúc dưới đây là của thuốc nào

a)

Nitroglycerin

b)

Isosorbid dinitrat

c)

Isosorbid mononitrat

d)

Nitrogen oxid

71.

Nitroglycerin được chỉ định trong trường hợp:

a)

Cơn đau thắt ngực cấp, Phòng cơn đau trước khi vận động thể lực

b)

Tăng huyết áp

c)

Suy tim

d)

Loạn nhịp tim

72.

Câu 172 Dạng dùng của ISOSORBID DINITRAT, NGOẠI TRỪ:

a)

Ngậm dưới lưỡi

b)

Nhai

c)

Xịt

d)

Tiêm tĩnh mạch

73.

CHỌN PHÁT BIỂU SAI:

a)

Isosorbid mononitrat có tác dụng nhanh hơn Isosorbid dinitrat vì là chất chuyển hóa cao hoạt tính của Isosorbid dinitrat

b)

Xịt nitroglycerin hiệu quả hơn xịt khi dùng isosorbid dinitrat.

c)

Isosorbid dinitrat phát huy tác dụng nhanh, ngắn

d)

Các nitrat hữu cơ dùng trị đau thắt ngực cấp hoặc phòng cơn đau

74.

Tác dụng phụ của NITROGLYCERIN, NGOẠI TRỪ:

a)

Đau đầu

b)

Đỏ mặt

c)

Hạ HA

d)

Suy tim

75.

Đặc điểm ISOSORBID DINITRAT, CHỌN CÂU SAI:

a)

Làm giãn mạch (vành) do giải phóng NO trong cơ thể.

b)

Isosorbid dinitrat là chất chuyển hóa của Isosorbid mononitrat

c)

Phát huy tác dụng chậm, kéo dài

d)

Hấp thu trực tiếp khi nhai hoặc đặt dưới môi

76.

Nguyên nhân làm xuất hiện cơn đau thắt ngực CHỌN CÂU SAI:

a)

Hẹp mạch vành

b)

Co thắt mạch vành

c)

Tăng nhu cầu oxy : như tăng các hoạt động

d)

Dùng thuốc giãn mạch

77.

Cấu trúc của các Nitrat hữu cơ dùng trong đau thắt ngực:

a)

Các polyester giữa HCl với polyalcol

b)

Các polyester giữa HNO3 với polyalcol

c)

Các polyester giữa H2SO4 với polyalcol

d)

Các polyester giữa CH3COOH với polyalcol

78.

Các phương pháp định tính NITROGLYCERIN:

a)

Phản Glycerin: acrolin mùi khó chịu

b)

Phản Nitrat: Phản ứng màu chung

c)

a,b đúng

d)

a, b sai

79.

Câu 179 Các phương pháp định lượng NITROGLYCERIN:

a)

Đo quang

b)

Acid-Base

c)

Đo Nitrit

d)

Đo Iod

80.

Một số lưu ý khi dùng thuốc hạ huyết áp, CHỌN CÂU SAI:

a)

Dùng thuốc lâu dài

b)

Chỉ nên hạ huyết áp từ từ

c)

Nên kết hợp các thuốc hạ huyết áp khác nhau

d)

Ngừng thuốc đột ngột nếu không có hiệu quả kiểm soát huyết áp

81.

Các thuốc thuộc nhóm ức chế kênh Calci, NGOẠI TRỪ:

a)

Amlodipin

b)

Felodipin

c)

Cimetidin

d)

Nifedipin

82.

Tác dụng phụ khi dùng NIFEDIPIN:

a)

HA quá mức, đau đầu, đỏ mặt

b)

Nhịp tim chậm

c)

Ho khan

d)

Suy thận

83.

Tác dụng phụ sau khi dùng AMLODIPIN:

a)

Nhịp tim chậm

b)

Tăng nhịp tim nhẹ

c)

Suy tim

d)

Ho khan

84.

Felodipin được chỉ định trong trường hợp nào:

a)

Tăng huyết áp

b)

Đau thắt ngực

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

85.

Amlodipin được chỉ định trong trường hợp:

a)

Loạn nhịp tim

b)

Tăng huyết áp

c)

Thiếu máu

d)

Đau thắt ngực cấp

86.

Phương pháp định lượng NIFEDIPIN:

a)

Đo ceri

b)

Đo Nitrit

c)

Đo iod

d)

Acid - Base

87.

Các phương pháp định tính NIFEDIPIN:

a)

phổ IR

b)

P/tạo phẩm màu nito.

c)

Khử AgNO3 --> Ag nguyên tố.

d)

Tất cả đúng

88.

Thuốc ức chế dòng Ca++/cơ trơn làm giảm co thắt, giãn mạch, hạ huyết áp:

a)

Captopril

b)

Nicardipin

c)

Propranolol

d)

Losartan

89.

Thuốc ức chế kênh Calci, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tăng huyết áp: Là thuốc đặc hiệu

b)

Đau thắt ngực: Không phải là thuốc lựa chọn đầu.

c)

Sau uống thuốc thường tăng nhịp tim.

d)

Tất cả đúng

90.

Thuốc ức chế men chuyển (ACEI):

a)

Captopril

b)

Telmisartan

c)

Hydralazin

d)

Felodipin

91.

Thuốc giãn mạch trực tiếp gây hạ huyết áp, NGOẠI TRỪ:

a)

Hydralazin

b)

Diazoxid

c)

Minoxidil

d)

Clonidin

92.

Thuốc hạ huyết áp tác động trung ương:

a)

Methyldopa

b)

Atenolol

c)

Natri nitroprusiat

d)

Valsartan

93.

Thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin II:

a)

Losartan

b)

Perindopril

c)

Amlodipin

d)

Methyldopa

94.

Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β2, NGOẠI TRỪ:

a)

Propranolol

b)

Alprenolol

c)

Acebutolol

d)

Timolol

95.

Thuốc hạ huyết ức chế chọn lọc thụ thể β1, NGOẠI TRỪ:

a)

Acebutolol

b)

Atenolol

c)

Propranolol

d)

Metoprolol

96.

Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển:

a)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin. I thành Angiotensin. II

b)

Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II

c)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin. II thành Angiotensin. I

d)

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm

97.

Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II:

a)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin. I thành Angiotensin. II

b)

Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II

c)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin. II thành Angiotensin. I

d)

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm

98.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về AMLODIPIN:

a)

Ức chế kênh Ca2+ giãn mạch, hạ huyết áp.

b)

Tác dụng chậm, kéo dài

c)

Nhịp tim tăng nhẹ sau khi uống thuốc

d)

Dùng trị đau thắt ngực cấp tính

99.

Tác dụng của các thuốc hạ huyết áp tác động trung ương:

a)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II

b)

Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II

c)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. II thành Angiơtensin. I

d)

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm

100.

ENALAPRIL được chỉ định trong trường hợp:

a)

Tăng Huyết áp

b)

Suy tim

c)

Lọan nhịp tim

d)

a,b đúng

101.

Tác dụng của PROBENECID, CHỌN CÂU SAI:

a)

Ức chế tái hấp thu acid uric ở ống thận

b)

Tăng thải acid uric qua nước tiểu

c)

Làm giảm acid uric/máu khi hóa trị liệu ung thư

d)

Làm giảm acid uric/máu.