wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BODYBAS Nutrition Test - Part 1

Total questions: 100

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ dinh dưỡng tốt nhất là ăn 1 loại thức ăn quen thuộc?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Các tế bào sẽ không chọn lọc những chất được phép vào và ra?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Ribosome là các bào quan tiếp nhận và xử lý các hướng dẫn di truyền?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào bao gồm:

a)

Vận chuyển các phân tử nhỏ tan trong lipid  

b)

Vận chuyển qua kênh protein thuận chiều nồng độ

c)

Vận chuyển đi ngược chiều dốc nồng độ

d)

Tất cả các câu đều đúng

5.

Quá nhiều chất béo bão hòa (no) làm màng tế bào trở nên loãng

a)

Sai

b)

Đúng

6.

Ty thể chuyển đổi dinh dưỡng thành năng lượng?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Các loại enzyme chuyển hóa được sản sinh trong các tế bào?

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Thực phẩm bao gồm:

a)

Chất đa lượng: Đạm, đường, chất béo (proteins, carbohydrates, và fats)

b)

 Chất vi lượng: vitamins, khoáng chất

c)

Dưỡng chất thực vật và dưỡng chất động vật

d)

Các câu trên đều sai

9.

Hệ tiêu hóa bắt đầu từ đâu?

a)

Lưỡi

b)

Miệng

c)

Não

d)

Bao tử

10.

Hệ tiêu hóa của chúng ta được kiểm soát bởi hệ thần kinh tự chủ (ANS)?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Hệ thần kinh đối giao cảm (PNS) còn được biết là “nghĩ ngơi và tiêu hóa”

a)

Sai

b)

Đúng

12.

Cơ thể mất kiểm soát đường ruột khi: 

a)

Bị đói

b)

Bị tiêu chãy

c)

Sợ hãi

d)

Viêm nhiễm

13.

Tuyến nước bọt giữ miệng lưỡi ẩm ướt giúp quét sạch các vi khuẩn có hại?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Các triệu chứng bị trào ngược dạ dày (GERD)?

a)

Đau họng, ho dai dẳng hoặc khan tiếng 

b)

Co thắt thực quản, đầy hơi 

c)

Chóng mặt, buồn nôn 

d)

Tất cả đều sai

15.

Ruột non gồm 3 phần nào?

a)

 Hồi tràng

b)

Tá tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Manh tràng 

16.

Lớp trong cùng của dạ dày tiết ra men pepsin và lipase?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Van hồi manh tràng hạn chế trào ngược các chất từ ruột già vào ruột non?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

HDL giúp di chuyển LDL cholesterol ra khỏi cơ thể?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Muối mật có vai trò phân huỷ các chất đạm?

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Nhiệm vụ chính của lách là phá hủy các tế bào máu già cỗi và dự trữ máu?

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Chức năng quan trọng của ruột già là tổng hợp vitamin B, B1, B6, K, axit folic?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Chế độ ăn nhiều protein sẽ kích thích tiết ra ghrelin?

a)

Sai

b)

Đúng

23.

Insulin chuyển phần lớn glucose ở gan thành dạng glycogen để dự trữ?

a)

Sai

b)

Đúng

24.

ATP là sự kết hợp của 1 phân tử adenosine và 2 phân tử phốt phát?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cơ thể có 2 hệ thống năng lượng chính?

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Chu trình Krebs hay còn gọi là chu trình citric acid và tricarboxylic acid?

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Quá trình chuyển hóa carb tạo ATP thông qua 5 giai đoạn?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Quá trình phân giải glycogen (Glycogenolysis) được kích thích bởi 2 hóc môn nào?

a)

Leptin

b)

Epinephrine

c)

Insulin 

d)

Glucagon

29.

Khi nói đến ketone, chúng ta sẽ nói đến quá trình chuyển hóa chất béo?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Có 4 quá trình quan trọng liên quan đến sự tổng hợp và phân giải chất béo?

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Triglycerides được cấu tạo bởi 3 phân tử axit béo gắn với khung glycerol?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cơ thể tích mỡ theo các qui luật sau: 

a)

Ăn dư thừa chất béo 

b)

Ăn dư thừa vitamin

c)

Ăn dư thừa tinh bột

d)

Uống quá nhiều nước

33.

Khi phân giải được 1 phân tử triglyceride sẽ cho ra đến:

a)

106 ATP   

b)

 328 ATP   

c)

337 ATP

34.

Gần như toàn bộ các mô trong cơ thể đều có thể tạo cholesterol?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các hạt LDL vận chuyển cholesterol và triglycerides từ gan đến tế bào?

a)

Sai

b)

Đúng

36.

Statin là nhóm thuốc làm tăng cholesterol trong máu?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tầm quan trọng của Protein là:

a)

Các câu còn lại đều sai

b)

Tạo nên cấu trúc và sức mạnh cơ thể

c)

Tạo ra các chất miễn dịch

d)

Tạo các hóc môn và tín hiệu tế bào

38.

Các DNA sẽ tổng hợp trực tiếp protein?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Ăn hạn chế năng lượng và bị căng thẳng mãn tính cũng làm tăng RMR đáng kể ?

a)

Sai

b)

Đúng

40.

Tăng cân, giảm cân không chỉ kiểm soát năng lượng vào/ra mà còn các yếu tố nào sau đây:

a)

Môi trường sống của mỗi người

b)

Yếu tố di truyền

c)

Dùng chất cấm steroid 

d)

Các tác nhân sinh lý và tâm lý

41.

Nhu cầu năng lượng của hoạt động cường độ thấp sẽ dễ rơi vào chu trình Krebs?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Sự cân bằng năng lượng còn ảnh hưởng đến nhiều quá trình khác trong cơ thể như:

a)

Hệ sinh sản

b)

Chức năng nhận thức

c)

Trao đổi chất

d)

Các câu trên đều đúng

43.

Đàn ông béo phì thường sẽ chuyển đổi lượng lớn testosterone thành estrogen?

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Vitamins và khoáng chất không chuyển hóa năng lượng để tái tạo ATP?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Các vi chất tham gia chính vào chuyển hóa năng lượng?

a)

Alaxan

b)

Biotin

c)

Riboflavin

d)

Niacin

46.

Các loại cơ xương bao gồm:

a)

Cơ bền hoặc loại I (low-twist)

b)

Cơ bùng nổ 3F

c)

Cơ mạnh A hoặc IIA (fast-twitch B)

d)

Cơ mạnh B hoặc IIB (fast-twitch B)

47.

Người càng nhiều cơ bắp, càng đón nhận được nhiều oxy?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Giai đoạn gia tăng tiêu thụ lượng oxy sau tập được gọi EPOC?

a)

Sai

b)

Đúng

49.

Các loại  TPBS có chứa ß-alanine và carnosine cải thiện hiệu suất trong các bài tập cường độ cao?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Insulin là hóc môn?

a)

Dị hóa

b)

Đồng hóa

51.

Dinh dưỡng đa lượng ảnh hưởng đến quá trình nào trong cơ thể?

a)

Khả năng tiêu hóa và thẩm thấu

b)

Sự sản xuất các hóc môn

c)

Sức khỏe hệ miễn dịch

d)

Cấu trúc và chức năng tế bào

52.

Fats là phân tử hữu cơ cấu tạo bởi carbon và hydrogen?

a)

Sai

b)

Đúng

53.

Vai trò của chất béo trong chế độ dinh dưỡng gồm những ý nào sau đây:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Giúp cân bằng hóc môn, cụ thể là các hóc môn steroid

c)

Giúp vận chuyển và hòa tan các vitamin hòa tan trong chất béo A, D, E, và K

d)

Các câu trên đều sai

54.

Dầu mỡ chiên lại nhiều lần tạo ra trans fat?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Ăn nhiều trans fats có thể gây ra:

a)

Làm giảm HDL

b)

Hạn chế bài tiết acid mật

c)

Tăng cholesterol xấu

d)

Cạnh tranh với các chất béo thiết yếu để vào máu làm giảm hiệu quả của các acid béo này

56.

Chất lượng của protein dựa trên các cấu trúc?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Ở người có bệnh gan hoặc thận, chu trình ure hoạt động rất tốt?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Những người ăn nhiều không mập là do NEAT cao?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

 Người nặng 70 kg tiêu thụ bao nhiêu lít oxy một ngày?

a)

356 

b)

352.8

c)

490

d)

278

60.

Khi hoạt động cường độ cao tăng lên, lượng H+ (hydrogen ions) giảm đáng kể và tràn vào máu?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

PDCAAS hiện đang là “tiêu chuẩn vàng” để xác định chất lượng protein?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Mức protein mà gan và thận vẫn còn có thể xử lý được vào khoảng 3.5 - 4.5 g /kg cân nặng/ngày

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Nguyên tố vi lượng là chất dinh dưỡng không thiết yếu?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Vitamin cần thiết cho?

a)

Sản xuất năng lượng

b)

Chức năng miễn dịch

c)

Đông máu

d)

Tăng độ ngon

65.

Cơ thể hấp thu hầu hết các khoáng chất tại ruột non?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Các tác nhân ảnh hưởng đến sự hấp thu?

a)

 Đồ ăn ngon

b)

Tùy loại hợp chất mà nó liên kết 

c)

Yếu tố cân bằng dịch cơ thể

d)

Yếu tố mất cân bằng

67.

Sắt Heme chủ yếu là hemoglobin và myoglobin trong thịt đỏ hấp thu tốt hơn không-heme?

a)

Sai

b)

Đúng

68.

Thiếu hụt molybdenum có thể làm gia tăng axit uric acid dẫn đến bệnh gout?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Natri Liên quan đến?

a)

 Hấp thu chloride, amino acids, glucose, và nước 

b)

Điều tiết dịch ngoại bào, thể tích máu, và huyết áp

c)

Duy trì các thành phần điện hóa

d)

Độ mặn của mồ hôi

70.

Mỡ trắng chiếm khoảng 75% là nước

a)

Sai

b)

Đúng

71.

Hạ natri máu nghĩa là có quá nhiều nước so với muối?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Một HLV giỏi phải biết lắng nghe, quan sát, phân tích cẩn thận?

a)

Sai

b)

Đúng

73.

HLV giao tiếp giỏi sẽ làm những việc nào sau?

a)

Áp dụng kỷ luật quân đội 

b)

 Ghi chép cẩn thẩn và chuyên nghiệp

c)

Nói rõ ràng, nhã nhặn, và thận trọng

d)

Tích cực lắng nghe những gì khách hàng nói (không nói cắt ngang)

74.

Có mấy cấp độ khách hàng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Các yếu tố giới hạn của khách hàng không chuyên

a)

 Ăn quá nhiều thực phẩm chế biến sẵn

b)

Không đáp ứng đủ nhu cầu dinh dưỡng cơ bản (đa lượng &vi lượng) 

c)

Khỏe bẩm sinh 

d)

Ăn quá nhanh và bị phân tâm 

76.

Chúng ta mất nước qua đường mồ hôi, hơi thở, và qua đường bài tiết như nước tiểu và phân?

a)

Sai

b)

Đúng

77.

Các bước huấn luyện

a)

Tổ chức các cuộc thi siêu giảm mỡ để khách hàng tham gia

b)

Hiểu rõ khách hàng và “những tâm tư nguyện vọng và khó khăn” 

c)

Lên kế hoặc hành động

d)

Đánh giá và thu thập thông tin: xác định mục tiêu của khách hàng 

78.

Sự phục hồi kém nhìn chung là do sự kết hợp nhiều yếu tố

a)

 Ngủ không đủ

b)

Hoạt động tín hiệu “fight / flight” của hệ thần kinh giao cảm quá quá mức 

c)

Nạp dinh dưỡng không đủ để hỗ trợ các hoạt động thể chất hoặc kiểm soát sự căng thẳng

d)

Các câu trên đều sai 

79.

Mọi người nên sống đời sống của khách hàng bán chuyên và chuyên nghiệp suốt đời?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Cấp độ không chuyên cần luyện tập 20 giờ/ tuần?

a)

Sai

b)

Đúng

81.

Đối với VĐV muốn tăng cân 30-45 g carb + 15 g protein trong mỗi giờ luyện tập?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Tỷ lệ phân phối dinh dưỡng cho tạng ector?

a)

30% carbs, 40% protein, và 30% 

b)

20% carbs, 50% protein, và 30%  

c)

55% carbs, 25% protein, và 20% fat

d)

Các câu trên đều sai 

83.

Chiến thuật carb xoay vòng nên áp dụng có thời hạn?

a)

Sai

b)

Đúng

84.

Não sử dụng nguồn năng lượng chính từ?

a)

Fat

b)

Protein

c)

Glucose

d)

Vitamin

85.

Máu chứa khoảng bao nhiêu % nước?

a)

73

b)

77

c)

70

d)

80

86.

Chế độ ăn lành mạnh bao gồm:

a)

Đủ chất dinh dưỡng

b)

Đa dạng và cân đối các nguồn thực phẩm chất lượng

c)

Kiếm soát năng lượng với lượng thực phẩm phù hợp

d)

Ăn thật nhiều các chất đa lượng và vi lượng

87.

RMR là?

a)

Trao đổi chất cơ bản

b)

Trao đổi chất lúc nghĩ

c)

Hiệu ứng nhiệt của thực phẩm

d)

Các hoạt động luyệp tập

88.

Đâu là yếu tố góp phần tao ra sự phì đại cơ bấp?

a)

ty thể to hơn và nhiều hơn

b)

nhiều myoglobin (dự trữ & cung cấp oxy cho cơ) hơn

c)

Tim, phổi hoạt động mạnh hơn

d)

Gia tăng thể tích các chất dịch bào - cytosol

89.

Đâu là hormon dị hóa?

a)

Insulin

b)

Cortisol

c)

Adrenaline

d)

Cholesterol

90.

Dấu hiệu hạ Natri máu?

a)

Tiêu chãy

b)

Bồn chồn (restlessness).

c)

Phù chân tay

d)

Khó chịu đường ruột (buồn nôn / nôn mữa)

91.

Chúng ta có thể chia dinh dưỡng tập luyện ra làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Endomorphs là loại tạng người gì?

a)

O

b)

I

c)

V

d)

A

93.

Loại chất nào trong thực phẩm bổ sung giúp giảm acid lactic, nâng cao hiệu suất luyện tập yếm khí?

a)

Caffeine

b)

Creatine

c)

Multivitamin

d)

Beta-alanine

94.

Có bao nhiêu thành phần chính trong tế bào con người?

a)

9

b)

10

c)

7

d)

8

95.

Có máy loại Enzyme chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Loại enzyme giúp cải thiện các chịu trứng suy tim, tổn thương dây thần kinh, đau cơ, mất ngủ?

a)

Lipase

b)

Amylase

c)

Co-enzyme Q10

d)

Maltase

97.

Khi đưa thức ăn vào miêng thì ta sẽ cảm nhận được vị gì đầu tiên?

a)

Chua

b)

Ngọt

c)

Đắng

d)

Cay

98.

Một lượng lớn dinh dưỡng sẽ được hấp thụ tại dạ dày?

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Dạ dày được chia làm mấy phần?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

100.

Mật được sản xuất ra bởi Gan?

a)

Sai

b)

Đúng