Font size
WorksheetsKinh tế đại cương 2
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Luật cầu có thể lý giải dựa trên cơ sở nào?
A) Quyết định của người tiêu dùng phụ thuộc hoàn toàn vào giá hàng hóa.
B) Lý thuyết hữu dụng biên giảm dần
C) Hiệu ứng thu nhập
D) Tất cả đều đúng.
Luật cầu được phát biểu như sau:
A) Giả sử các yếu tố khác không đổi. Giá tăng, cầu tăng; Giá giảm, cầu giảm.
B) Giả sử các yếu tố khác không đổi. Giá tăng, cầu giảm; Giá giảm, cầu tăng.
C) Giả sử các yếu tố khác không đổi. Giá giảm, cầu giảm; Giá tăng, cầu giảm.
D) Giả sử các yếu tố khác không đổi. Giá giảm, cầu tăng; Giá tăng, cầu tăng.
Luật cung tuân theo quy luật sau:
A) Giả sử các yếu tố khác không đổi. Giá tăng, cung tăng; Giá giảm, cung giảm.
B) Các yếu tố khác không đổi. Giá tăng, cung giảm; Giá giảm, cung tăng.
C) Các yếu tố khác không đổi. Giá tăng, cung tăng; Giá giảm, cung không thay đổi.
D) Các yếu tố khác không đổi. Giá tăng, cung không thay đổi; Giá giảm, cung giảm.
Một doanh nghiệp cà phê có giá tăng 10% sẽ làm lượng cầu cà phê của doanh nghiệp giảm 5%. Để tăng doanh thu doanh nghiệp nên:
A) Tăng giá cà phê
B) Tăng cung cà phê
C) Giảm giá cà phê
D) Giảm cung cà phê
Một doanh nghiệp sản xuất nước đóng chai, nếu doanh nghiệp giảm giá 7% sẽ làm lượng cầu về nước đóng chai của doanh nghiệp tăng 10%. Để tăng doanh thu, doanh nghiệp nên :
A) Giảm giá và giảm cung sản phẩm nước đóng chai
B) Tăng giá và tăng cung sản phẩm nước đóng chai
C) Giá không đổi, tăng cung sản phẩm nước đóng chai
D) Giảm giá và tăng cung sản phẩm nước đóng chai
Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu qủa với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:
A) Tăng sản xuất sản lượng này sẽ giảm sản xuất sản lượng khác
B) Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất
C) Tổng doanh thu là cao nhất.
D) Câu a, b đều đúng
Nên có các giải pháp nâng cao năng suất lao động hiệu qủa trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Vấn đề này thuộc:
A) Kinh tế vi mô, chuẩn tắc
B) Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc
C) Kinh tế vi mô, thực chứng
D) Kinh tế vĩ mô, thực chứng
Nên có các giải pháp nâng cao năng suất lao động hiệu qủa trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Vấn đề này thuộc:
A) Kinh tế vi mô, chuẩn tắc
B) Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc
C) Kinh tế vi mô, thực chứng
D) Kinh tế vĩ mô, thực chứng
Nếu bạn không đi học môn kinh tế vi mô. Bạn có thể làm một trong các việc sau đây: Đi ngủ (giá trị khoảng 50 ngàn đồng); đi dạy kèm (giá trị khoảng 70 ngàn đồng); đi làm thêm (giá trị khoảng 60 ngàn đồng). Chi phí cơ hội của bạn khi đi học môn kinh tế vi mô là:
A) 50 ngàn đồng
B) 60 ngàn đồng
C) 70 ngàn đồng
D) 180 ngàn đồng
Nếu giá của hàng hóa X tăng 10% sẽ làm lượng cầu giảm 15%. Các yếu tố khác không đổi. Nếu doanh nghiệp muốn tăng doanh thu thì doanh nghiệp sẽ phải:
A) Giảm giá hàng hóa X.
B) Tăng cung hàng hóa X.
C) Tăng giá hàng hóa X.
D) Giảm cung hàng hóa X.
Nếu giá của hàng hóa Y tăng giá 20% thì lượng cầu của hàng hóa Y giảm 15%, các yếu tố khác không đổi. Doanh nghiệp muốn tăng doanh thu thì doanh nghiệp sẽ phải:
A) Giảm giá hàng hóa Y
B) Tăng cung hàng hóa Y
C) Tăng giá hàng hóa Y
D) Giảm cung hàng hóa Y
Nếu giá đường tăng từ 30 ngàn đồng/kg lên 36 ngàn đồng/kg, sẽ làm lượng cung tăng từ 400kg lên 600kg. Độ co giãn của cung là:
A) Es = 2,5
B) Es = 2,25
C) Es = - 2,5
D) Es = - 2,25
Nếu giá hàng hóa X tăng 15% làm lượng cầu hàng hóa này giảm đi 9%. Độ co giãn của cầu theo giá hàng hóa X là:
A) Ed = - 1,66
B) Ed = 1,66
C) Ed = 0,6
D) Ed = - 0,6
Nếu giá sản phẩm Y tăng 25% không làm thay đổi sản lượng bán thì sản phẩm Y có độ co giãn của cầu theo giá là:
A) Co giãn đơn vị
B) Cầu hoàn toàn không co giãn
C) Ed = 1
D) Tất cả đều đúng
Nếu giá xi măng tăng 15% và lượng cầu xi măng giảm 30%. Độ co giãn của cầu xi măng theo giá là:
A) Ed = 2
B) Ed = 1/2
C) Ed = - 2
D) Ed = -1/2
Nếu như thu nhập tăng lên 10%, cầu về sản phẩm X giảm đi 5% (các yếu tố khác không đổi). Hàng hóa X là hàng hóa:
A) Hàng hóa thứ cấp
B) Hàng hóa xa xỉ
C) Hàng hóa thông thường
D) Tất cả đều sai.
Nếu sản lượng thực tế vượt mức sản lượng tiềm năng thì:
A) Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên
B) Thất nghiệp thực tế bằng thất nghiệp tự nhiên
C) Thất nghiệp thực tế cao hơn thất nghiệp tự nhiên
D) Tất cả đều sai
Ngân hàng trung ương quyết định giảm lãi suất làm tăng cung tiền trên thị trường tiền tệ. Vấn đề này thuộc:
A) Kinh tế vi mô, chuẩn tắc
B) Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc
C) Kinh tế vi mô, thực chứng
D) Kinh tế vĩ mô, thực chứng
Ngày tết nhu cầu về dưa hấu tăng và cung dưa hấu trên thị trường cũng tăng. Nếu tăng cầu dưa hấu lớn hơn tăng cung về dưa hấu thì cân bằng thị trường sẽ:
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Ngày tết nhu cầu về dưa hấu tăng và cung dưa hấu trên thị trường cũng tăng. Nếu tăng cầu dưa hấu nhỏ hơn tăng cung về dưa hấu thì cân bằng thị trường sẽ:
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Người tiêu dùng dự đoán tương lai giá hàng hóa Y sẽ tăng. Hiện nay, cầu về thị trường hàng hóa Y sẽ:
A) Cầu giảm, đường cầu dịch chuyển về bên trái
B) Cầu tăng, đường cầu dịch chuyển về bên phải
C) Cầu giảm, đường cầu dịch chuyển về bên phải
D) Cầu tăng, đường cầu dịch chuyển về bên trái.
Nhà sản xuất hàng hóa X dự kiến trong tương lai giá sẽ giảm. Cung hàng hóa X sẽ:
A) Cung hàng hóa X tăng, đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái.
B) Cung hàng hóa X tăng, đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải.
C) Cung hàng hóa X giảm, đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái.
D) Cung hàng hóa X giảm, đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải.
Nhu cầu cà phê giảm, nhưng do thời tiết cà phê mất mùa làm cung cà phê giảm. Nếu cung cà phê giảm nhỏ hơn giảm cầu thì trên thị trường cân bằng hàng hóa sẽ:
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Nhu cầu quả cam trong mùa nắng tăng, nhưng do thời tiết nên cung quả cam giảm, thì trên thị trường cân bằng hàng hóa sẽ:
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Nhu cầu về bánh mức vào dịp tết tăng lên, các nhà sản xuất cũng sản xuất tăng, Nếu nhà sản xuất sản xuất nhiều hơn nhu cầu của người tiêu dùng thì cân bằng mới trên thị trường sẽ:
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Nhu cầu về bánh mức vào dịp tết tăng lên, các nhà sản xuất cũng sản xuất tăng, Nếu nhà sản xuất sản xuất ít hơn nhu cầu của người tiêu dùng thì cân bằng mới trên thị trường sẽ:
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Nhu cầu về sản lượng hàng hóa X tăng lên làm giá trên thị trường tăng. Các nhà sản xuất mới gia nhập thị trường làm cung tăng. Nếu cung hàng hóa X tăng lớn hơn cầu hàng hóa X thì trên thị trường cân bằng hàng hóa sẽ:
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Nhu cầu về sản lượng hàng hóa X tăng lên làm giá trên thị trường tăng. Các nhà sản xuất mới gia nhập thị trường làm cung tăng. Nếu cung hàng hóa X tăng nhỏ hơn cầu hàng hóa X thì trên thị trường cân bằng hàng hóa sẽ:
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Ông A có 3 phương án: PA 1: Ông A nếu đi làm thuê cho doanh nghiệp có thu nhập là 10 triệu đồng/tháng, cho thuê mặt bằng là 5 triệu đồng/tháng. PA 2: Ông A lấy lại mặt bằng để kinh doanh, lợi nhuận ròng là 13 triệu/tháng. PA 3: Ông A vẫn cho thuê mặt bằng, và đồng thời kinh doanh mua bán hàng trên mạng tại nhà có lợi nhuận ròng là 8 triệu/tháng. Phương án nào của ông A là hiệu quả nhất:
A) Phương án 1
B) Phương án 2
C) Phương án 3
D) Phương án 2 và 3
Ông A đi công tác từ TP. Hồ Chí Minh ra Hà Nội. Ông A có thu nhập trung bình 1 giờ làm việc là 40 ngàn đồng. Chọn phương án hiệu quả nhất:
A) Đi máy bay. Tiền vé máy bay : 1,7 triệu đồng. Thời gian di chuyển mất 2giờ.
B) Đi tàu hỏa. Tiền vé tàu hỏa: 1 triệu đồng. Thời gian di chuyển mất 32 giờ
C) Đi ôtô. Tiền vé ôtô: 700 ngàn đồng. Thời gian di chuyển mất 48 giờ
D) Không có đủ dữ liệu để chọn phương án tối ưu.
Ông A đi từ TP. Hồ Chí Minh đến Huế. Ông A có thu nhập trung bình 1 giờ làm việc là 20 ngàn đồng. Chọn phương án hiệu quả nhất:
A) Đi máy bay. Tiền vé máy bay : 1,5 triệu đồng. Thời gian di chuyển mất 1giờ.
B) Đi tàu hỏa. Tiền vé tàu hỏa: 700 ngàn đồng. Thời gian di chuyển mất 20 giờ
C) Đi ôtô. Tiền vé ôtô: 500 ngàn. Thời gian di chuyển mất 32 giờ
D) Không có đủ dữ liệu để chọn phương án tối ưu.
Ông A đi từ TP. Hồ Chí Minh ra Hà Nội. Ông A có thu nhập trung bình 1 giờ làm việc là 10 ngàn đồng. Chọn phương án hiệu quả nhất:
A) Đi máy bay. Tiền vé máy bay : 1,5 triệu đồng. Thời gian di chuyển mất 2giờ.
B) Đi tàu hỏa. Tiền vé tàu hỏa: 900 ngàn đồng. Thời gian di chuyển mất 32 giờ
C) Đi ôtô. Tiền vé ôtô: 700 ngàn. Thời gian di chuyển mất 48 giờ
D) Không có đủ dữ liệu để chọn phương án tối ưu.
Phát biểu nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa:
A) Đo lường giá trị hàng hóa, dịch vụ cuối cùng
B) Thường tính cho một năm
C) Loại bỏ giá trị hàng hóa, dịch vụ trung gian
D) Tính theo giá kỳ gốc (Giá cố định)
Phát biểu nào sau đây về đường cầu là sai:
A) Đường cầu thể hiện mối quan hệ đồng biến giữa sản lượng và giá hàng hóa.
B) Đường cầu luôn có hệ số góc dương
C) Đường cầu thể hiện thu nhập tăng cầu tăng; thu nhập giảm, cầu giảm.
D) Tất cả đều đúng.
Phát biểu nào sau đây về đường cung là sai:
A) Là một đường dốc xuống, thể hiện mối quan hệ nghịch biến giữa giá và sản lượng cung.
B) Là một đường dốc lên, thể hiện mối quan hệ đồng biến giữa giá và sản lượng cung.
C) Các điểm nằm trên đường cung cho biết lượng cung của các nhà sản xuất tại một mức giá nhất định.
D) Là một đường dốc xuống, thể hiện mối quan hệ nghịch biến giữa giá và sản lượng cung; Các điểm nằm trên đường cung cho biết lượng cung của các nhà sản xuất tại một mức giá nhất định.
Quy luật nào quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF).
A) Quy luật cung - cầu
B) Quy luật hữu dụng biên giảm dần
C) Quy luật năng suất biên giảm dần
D) Tất cả đều đúng
Quy luật nào sau đây không ảnh hưởng đến sự lựa chọn kinh tế tối ưu .
A) Quy luật khan hiếm
B) Quy luật cung - cầu
C) Quy luật lợi suất giảm dần
D) Quy luật chi phí cơ hội ngày một tang
Quy luật nào sau đây không ảnh hưởng đến sự lựa chọn kinh tế tối ưu .
A) Quy luật khan hiếm
B) Quy luật cung - cầu.
C) Quy luật lợi suất giảm dần
D) Quy luật chi phí cơ hội ngày một tăng
Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng của nền kinh tế:
A) đạt được khi sử dụng toàn bộ các nguồn lực
B) khi tỷ lệ thất nghiệp bằng 0
C) khi tỷ lệ lạm phát vừa phải
D) khi tỷ lệ thất nghiệp bằng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
Sản phẩm khẩu trang y tế có cung lớn hơn cầu thị trường làm cho lợi nhuận của các doanh nghiệp giảm. Một số doanh nghiệp rút khỏi thị trường này sẽ làm cho:
A) Lượng cung giảm, giá tăng.
B) Đường cầu dịch chuyển sang trái.
C) Đường cung dịch chuyển sang trái.
D) Lượng cung giảm, giá tăng và Đường cung dịch chuyển sang trái.
Số lượng người sản xuất hàng hóa X tăng lên làm:
A) Đường cung hàng hóa X dịch chuyển về bên trái, sản lượng cung tăng.
B) Đường cung hàng hóa X dịch chuyển về bên phải, sản lượng cung giảm.
C) Đường cung hàng hóa X dịch chuyển về bên phải, sản lượng cung tăng.
D) Đường cung hàng hóa X dịch chuyển về bên trái, sản lượng cung giảm
Sở thích của một nhãn hàng quần áo tăng lên, các yếu tố khác không đổi sẽ làm cho:
A) Đường cầu dịch chuyển về bên phải.
B) Đường cầu dịch chuyển về bên trái.
C) Đường cung dịch chuyển về bên phải.
D) Đường cung dịch chuyển về bên trái.
Sự khan hiếm trong kinh tế học được hiểu là:
A) Nguồn tài nguyên trong xã hội khan hiếm
B) Nguồn lực trong xã hội khan hiếm
C) Tài nguyên và nguồn lực trong xã hội đều khan hiếm
D) Nhu cầu của con người luôn lớn hơn tài nguyên và nguồn lực của xã hội.
Sự khan hiếm trong kinh tế học được hiểu là:
A) Nguồn tài nguyên trong xã hội khan hiếm
B) Nguồn lực trong xã hội khan hiếm
C) Tài nguyên và nguồn lực trong xã hội đều khan hiếm
D) Nhu cầu của con người luôn lớn hơn tài nguyên và nguồn lực của xã hội.
Tại mức giá có độ co giãn của cầu theo giá >1. Doanh nghiệp nếu muốn tăng doanh thu thì sẽ:
A) Tăng giá
B) Giá không đổi
C) Giảm giá
D) Tất cả đều đúng
Tại mức giá có độ co giãn của cầu theo giá. Doanh nghiệp nếu muốn tăng doanh thu thì sẽ:
A) Tăng giá
B) Giá không đổi
C) Giảm giá
D) Tất cả đều đúng
Tăng giá hàng hóa Y lên 7%, cầu sản phẩm X không đổi. Hàng hóa Y, X là 2 hàng hóa:
A) Hàng hóa độc lập
B) Hàng hóa bổ sung
C) Hàng hóa thay thế
D) Hàng hóa thông thường
Tăng giá sản phẩm X làm cho cầu sản phẩm Y tăng lên. Hàng hóa X,Y là 2 hàng hóa:
A) Hàng hóa bổ sung
B) Hàng hóa thông thường
C) Hàng hóa thay thế
D) Hàng hóa thứ cấp
Thất nghiệp là:
A) Những người trong độ tuổi lao động, không có khả năng lao động và đang tìm việc làm
B) Những người trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động và chưa có việc làm.
C) Những người ngoài độ tuổi lao động, có khả năng lao động, chưa có việc làm và đang tìm việc làm
D) Những người trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, chưa có việc làm và đang tìm việc làm
Thị trường gạo đang cân bằng, nếu cầu gạo tăng 15%; cung gạo không thay đổi. Thị trường gạo cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Thị trường gạo đang cân bằng, nếu cầu gạo tăng 15%; cung gạo tăng 20%. Thị trường gạo cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Thị trường gạo đang cân bằng, nếu cầu về gạo giảm 5%, cung tăng 12%. Thị trường về gạo cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Thị trường gạo đang cân bằng, nếu cầu về gạo tăng 10%, cung tăng 12%. Thị trường về gạo cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Thị trường gạo đang cân bằng, nếu cầu về gạo tăng 15%, cung tăng 10%. Thị trường về gạo cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Thị trường quả cam đang cân bằng, nếu cung quả táo giảm 10%, cầu quả táo không đổi. Thị trường quả táo cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Thị trường quả táo đang cân bằng, nếu cung quả táo giảm 10%, cầu quả táo giảm 15%. Thị trường quả táo cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Thị trường quả táo đang cân bằng, nếu cung quả táo giảm 10%, cầu quả táo tăng 20%. Thị trường quả táo cân bằng sẽ thay đổi như thế nào:
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Thị trường quả táo đang cân bằng, nếu cung quả táo tăng 20%, cầu quả táo giảm 10%. Thị trường quả táo cân bằng sẽ thay đổi như thế nào:
A) Sản lượng tăng, giá tăng
B) Sản lượng giảm, giá tăng
C) Sản lượng tăng, giá giảm
D) Sản lượng giảm, giá giảm
Thu nhập của người tiêu dùng giảm, các yếu tố khác không đổi. Chọn câu phát biểu đúng nhất.
A) Cầu giảm đối với các hàng hóa, dịch vụ. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
B) Cầu tăng đối với các hàng hóa thứ cấp. Đường cầu hàng hóa thứ cấp dịch chuyển sang phải.
C) Cầu giảm với các hàng hóa thông thường. Đường cầu hàng hóa thông thường dịch chuyển sang phải.
D) Cầu tăng với các hàng hóa thứ cấp. Đường cầu các hàng hóa dịch chuyển về bên trái.
Thu nhập của người tiêu dùng tăng, các yếu tố khác không đổi. Sẽ làm cho:
A) Cầu tăng ở tất cả hàng hóa, dịch vụ. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
B) Cầu tăng đối với hàng hóa thông thường, Đường cầu dịch chuyển sang trái
C) Cầu tăng đối với các mặt hàng thứ cấp. Đường cầu hàng hóa thứ cấp dịch chuyển sang phải.
D) Cầu tăng đối với các mặt hàng thông thường. Đường cầu hàng hóa thông thường dịch chuyển sang phải.
Thu nhập khả dụng là:
A) Thu nhập được quyền dùng tự do theo ý muốn dân chúng
B) Thu nhập của công chúng bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân
C) Tiết kiệm còn lại sau khi đã tiêu dùng
D) Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài
Thu nhập tăng lên 15%, cầu về sản phẩm Y tăng lên 10%. Hàng hóa Y là hàng hóa:
A) Hàng hóa thứ cấp
B) Hàng hóa xa xỉ
C) Hàng hóa thông thường
D) Tất cả đều sai
Thu nhập tăng lên 15%, cầu về sản phẩm Y tăng lên 10%. Hàng hóa Y là hàng hóa:
A) Hàng hóa thứ cấp
B) Hàng hóa thông thường
C) Hàng hóa xa xỉ
D) Tất cả đều sai
Tính các chỉ tiêu giá trị sản lượng thực
A) Lấy chỉ tiêu danh nghĩa chia cho chỉ số giá
B) Lấy chỉ tiêu danh nghĩa nhân với chỉ số giá
C) Tính theo giá cố định
D) Lấy chỉ tiêu danh nghĩa chia cho chỉ số giá hoặc Tính theo giá cố định
Tính theo chi tiêu thì GDP là tổng cộng của
A) Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
B) Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu
C) Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu ròng
D) Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu
Tính theo thu nhập thì GDP là tổng cộng của:
A) Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận, thuế gián thu, khấu hao
B) Tiền lương trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận, thuế gián thu, khấu hao
C) Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận, thuế gián thu, khấu hao
D) Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, tiền lãi, thuế gián thu, khấu hao
Trên một mảnh đất người nông dân trồng rau mồng tơi và rau muống. Nếu giá rau muốn tăng thì:
A) Lượng cung của rau mồng tơi giảm, đường cung của rau mồng tơi dịch chuyển sang trái.
B) Lượng cung của rau mồng tơi tăng, đường cung của rau mồng tơi dịch chuyển sang phải.
C) Lượng cung của rau mồng tơi giảm, đường cung của rau mồng tơi dịch chuyển sang phải.
D) Lượng cung của rau mồng tơi tăng, đường cung của rau mồng tơi dịch chuyển sang trái.
Trong đồ thị đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF), điểm thể hiện phương án kết hợp tối ưu trong sản xuất là:
A) Nằm trên đường PPF
B) Nằm bên trái đường PPF
C) Nằm bên phải đường PPF
D) Tất cả đều sai
Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là:
A) Là tỷ lệ thất nghiệp tồn tại ở mức sản lượng tiềm năng
B) Là tỷ lệ thất nghiệp tồn tại ở mức sản lượng thực
C) Là tỷ lệ thất nghiệp hoàn toàn khách quan và không phụ thuộc vào các chính sách cùa chính phủ cũng như không thay đổi theo thời gian và theo từng quốc gia.
D) Tất cả đều đúng
Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vi mô, chuẩn tắc
A) Các chính sách mới về bảo hiểm bắt buộc sẽ làm cho chi phí doanh nghiệp tăng lên.
B) Tăng lương cơ bản vùng làm tăng giá thành sản phẩm của doanh nghiệp
C) Các chuyên gia về quản lý lao động đưa ra các giải pháp tạo động lực lao động cho người lao động.
D) Các câu đều đúng
Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc:
A) Chính phủ nên giảm thuế đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ giúp các doanh nghiệp này tăng thế mạnh cạnh tranh trên thị trường về giá.
B) Các doanh nghiệp vừa và nhỏ của Việt Nam đang gặp khó khăn trong đổi mới công nghệ.
C) Năng suất lao động thấp dẫn đến giá thành sản phẩm cao.
D) Chất thải của các doanh nghiệp hiện nay xử lý chưa tốt làm ô nhiễm môi trường.
Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vi mô, thực chứng:
A) Nên có những giải pháp đổi mới công nghệ trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ để tăng năng suất lao động.
B) Các chính sách của nhà nước hỗ trợ về vốn cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
C) Tăng lương trong doanh nghiệp nhanh hơn tăng năng suất lao động làm tăng giá thành sản phẩm.
D) Chính sách giảm thuế của chính phủ đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô, thực chứng:
A) Chính phủ giảm thuế đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ giúp các doanh nghiệp này tăng thế mạnh cạnh tranh trên thị trường về giá.
B) Các doanh nghiệp vừa và nhỏ của Việt Nam đang gặp khó khăn trong đổi mới công nghệ.
C) Năng suất lao động thấp dẫn đến giá thành sản phẩm cao.
D) Chất thải của các doanh nghiệp hiện nay xử lý chưa tốt làm ô nhiễm môi trường.
Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô, thực chứng:
A) Tăng lương tối thiểu cơ sở sẽ làm ngân sách tăng chi.
B) Các nhà quản lý của doanh nghiệp cho rằng: tăng lương tối thiểu vùng sẽ làm cho chi phí của doanh nghiệp tăng lên.
C) Các chuyên gia kinh tế cho rằng: Việt Nam không có lợi thế tuyệt đối về ngành chăn nuôi.
D) Quy mô sản lượng càng lớn, chi phí cố định trung bình của 1 sản phẩm càng nhỏ.
Vấn đề nào sau đây thuộc về kinh tế vi mô:
A) Tỷ lệ tăng dân số ở Việt Nam đang giảm trong 5 năm gần đây
B) Tỷ lệ thất nghiệp năm 2015 giảm so với năm 2014
C) Doanh nghiệp quyết định gia tăng sản lượng sản xuất.
D) Nhà nước giảm thuế để khuyến khích các doanh nghiệp tăng đầu tư
Yếu tố giá làm cho đường cung:
A) Dịch chuyển về phía bên trái.
B) Dịch chuyển về phía bên phải.
C) Di chuyển trên đường cung do lượng cung thay đổi.
D) Có thể dịch chuyển sang trái hoặc sang phải, tùy theo trường hợp cụ thể.
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến độ co giãn của cầu theo giá:
A) Tính sẵn có của hàng hóa thay thế.
B) Tính thiết yếu của hàng hóa.
C) Thu nhập của người tiêu dùng.
D) Mức chi tiêu cho hàng hóa trong tổng chi tiêu.
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến độ co giãn của cung theo giá:
A) Tính chất của qúa trình sản xuất.
B) Yếu tố thời gian.
C) Tính thiết yếu của hàng hóa.
D) Không có yếu tố nào.
Yếu tố nào sau đây cấu thành cầu hàng hóa:
A) Người mua có nhu cầu mua hàng hóa, dịch vụ.
B) Người mua có khả năng thanh toán hàng hóa, dịch vụ muốn mua.
C) Có khả năng mua tương ứng với các mức giá nhất định trong một thời điểm cụ thể.
D) Tất cả đều đúng
Yếu tố nào sau đây cấu thành cầu hàng hóa:
A) Người mua có nhu cầu mua hàng hóa, dịch vụ.
B) Người mua có khả năng thanh toán hàng hóa, dịch vụ muốn mua.
C) Có khả năng mua tương ứng với các mức giá nhất định trong một thời điểm cụ thể.
D) Tất cả đều đúng
Yếu tố nào sau đây không phải là một yếu tố chi tiêu
A) Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp
B) Tiền lương của người lao động
C) Trợ cấp trong kinh doanh
D) Tiền thuê đất
Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực
A) Tính theo giá hiện hành
B) Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng
C) Thường tính cho một năm
D) Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian
Yếu tố nào sau đây làm di chuyển đường cầu của hàng hóa X:
A) Giá hàng hóa X tăng 10%.
B) Cầu về hàng hóa X tăng lên 20%
C) Giá hàng hóa X giảm 15%
D) Giá hàng hóa X tăng 10% và Giá hàng hóa X giảm 15%
Yếu tố nào sau đây làm đường cầu khoai tây dịch chuyển sang phải:
A) Giá khoai tây tăng từ 10 ngàn đồng/kg lên 14 ngàn đồng/kg.
B) Giá khoai tây giảm từ 14 ngàn đồng/kg lên 10 ngàn đồng/kg.
C) Cầu về khoai tây tăng lên 20%.
D) Cầu về khoai tây giảm 10%
Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp cơ cấu:
A) Một công nhân ngành thép bỏ việc và đang đi tìm công việc khác tốt hơn.
B) Một công nhân ngành thép quyết định ngừng làm việc để trở thành sinh viên đại học.
C) Một công nhân ngành thép về hưu nghỉ chế độ.
D) Một công nhân ngành thép mất việc do thay đổi công nghệ.
Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:
A) Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.
B) Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 1991 -1997 ở Việt Nam khoảng 8,5%.
C) Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam dưới 15% mỗi năm trong giai đoạn 1993 - 1997.
D) Cả 3 câu đều đúng.
Chi tiêu đầu tư phụ thuộc
A) Đồng biến với sản lượng
B) Nghịch biến với lãi suất
C) Đồng biến với lãi suất
D) a và b đúng
Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ làm:
A) Giảm tổng cầu do thu nhập khả dụng giảm.
B) Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng.
C) Tăng tổng chi tiêu và lãi suất giảm.
D) Giảm tổng chi tiêu và lãi suất tăng.
Có số liệu thống kê theo lãnh thổ một nước năm 2010 như sau: Đầu tư ròng: 60; Tiêu dùng của công chúng: 850; Khấu hao: 240; Chính phủ chi mua hàng hóa và dịch vụ: 200; Xuất khẩu: 150; Chỉ số giá năm 2009: 150; Nhập khẩu: 200; Chỉ số giá năm 2010: 160; Thuế gián thu: 100; Thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài: 50. GDP danh nghĩa theo giá thị trường
A) GDPmp = 1200
B) GDPmp = 1300
C) GDPmp = 1330
D) GDPmp = 1130
Để giảm lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ:
A) Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
B) Tăng lãi suất chiết khấu.
C) Bán chứng khoán của chính phủ.
D) Các câu trên đều đúng.
Đường cầu hàng hóa Y dịch chuyển về bên trái, các yếu tố khác không đổi cho biết:
A) Giá hàng hóa Y giảm
B) Giá hàng hóa Y tăng
C) Giá hàng hóa Y không đổi
D) Cầu hàng hóa Y giảm
Ep > 1 cho biết:
A) Cầu ít co giãn, giá tăng 1% cầu sẽ giảm nhiều hơn 1%.
B) Cầu ít co giãn, lượng cầu sẽ giảm ít hơn 1% khi giá tăng lên 1%.
C) Cầu co giãn, giá tăng 1% cầu sẽ giảm nhiều hơn 1%.
D) Cầu co giãn, giá tăng 1% cầu sẽ giảm ít hơn 1%.
Giá đường trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về đường giảm 5% với điều kiện các yếu tố khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
A) Kinh tế học vi mô, thực chứng
B) Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
C) Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
D) Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc
Giá hàng hóa A tăng lên, do đó đường cầu của hàng hóa B dời sang phải, suy ra:
A) A và B là hai hàng hóa bổ sung.
B) A và B là hai hàng hóa thay thế.
C) A là hàng hóa thông thường.
D) B là hàng hóa thứ cấp.
Giả sử Cm = 0.55; Tm = 0,2; Im = 0.14; Mm = 0.08; Co = 38; To = 20; Io = 100, G = 120; X = 40, Mo = 38; Yp= 600; Un = 5%. Mức sản lượng cân bằng:
A) 350
B) 498
C) 600
D) 450
Giả sử Cm = 0.55; Tm = 0,2; Im = 0.14; Mm = 0.08; Co = 38; To = 20; Io = 100, G = 120; X = 40, Mo = 38; Yp= 600; Un = 5%. Tình trạng cán cân thương mại
A) Thâm hụt
B) Thặng dư
C) Cân bằng
D) Tất cả đều sai.
Giả sử Cm = 0.55; Tm = 0,2; Im = 0.14; Mm = 0.08; Co = 38; To = 20; Io = 100, G = 120; X = 40, Mo = 38; Yp= 600; Un = 5%. Tình trạng ngân sách tại điểm cân bằng:
A) Cân bằng
B) Thặng dư 37,84
C) Thâm hụt 37,84
D) Không có câu nào đúng
Giả sử Cm = 0.55; Tm = 0,2; Im = 0.14; Mm = 0.08; Co = 38; To = 20; Io = 100, G = 120; X = 40, Mo = 38; Yp= 600; Un = 5%. Tỷ lệ thất nghiệp tại mức sản lượng cân bằng:
A) U= 8,5%
B) U = 9,5%
C) U=13,5%
D) 15%
Giả sử Cm = 0.55; Tm = 0,2; Im = 0.14; Mm = 0.08; Co = 38; To = 20; Io = 100, G = 120; X = 40, Mo = 38; Yp= 600; Un = 5%. Nếu chính phủ phải tăng chi tiêu thêm 50, thì sản lượng cân bằng mới là:
A) 520
B) 617
C) 742
D) 816
Giá trần luôn dẫn đến
A) Sự gia nhập ngành
B) Sự cân bằng thị trường
C) Sự thiếu hụt hàng hóa
D) Sự dư cung
GNP danh nghĩa theo giá sản xuất
A) GNPfc = 1250
B) GNPfc = 1300
C) GNPfc = 1350
D) GNPfc = 1400
GNP theo giá thị trường bằng:
A) GDP theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ nước ngoài
B) Sản phẩm quốc dân ròng cộng khấu hao
C) GDP theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ nước ngoài
D) a và b đúng
Hàm số cầu nào sau đây không đúng:
A) Qd = 10 + 2P
B) Qd = 10 - P
C) Qd = 10 + P
D) a, c đều sai
Khoản này sau đây là chi chuyển nhượng
A) Trợ cấp hưu trí
B) Chính phủ trợ cấp cho các cựu chiến binh
C) Trợ cấp thất nghiệp
D) Tất cả đều đúng
Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:
A) Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.
B) Lẫn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.
C) Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.
D) Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.
