wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế đại cương 3

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu:

a)

A) Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

b)

B) Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

c)

C) Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.

d)

D) Mức giá chung của một quốc gia.

2.

Một ngân sách cân bằng khi:

a)

A) Thu ngân sách bằng chi ngân sách

b)

B) Số thu thêm bằng số chi thêm

c)

C) a, b đều đúng

d)

D) a, b đều sai

3.

Nếu hàm tiêu dùng là một đường thẳng:

a)

A) Thu nhập khả dụng càng tăng thì tiêu dùng càng tăng

b)

B) Thu nhập khả dụng tăng thì tiêu dùng biên không đổi

c)

C) a, b đều đúng

d)

D) a, b đều sai

4.

Nếu mọi người đều gia tăng tiết kiệm, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi sẽ làm cho:

a)

A) Sản lương tăng

b)

B) Sản lượng giảm

c)

C) Sản lượng không đổi

d)

D) Tất cả đều đúng

5.

Quy luật cung chỉ ra rằng:

a)

A) Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cả cao hơn.

b)

B) Có mối quan hệ nghịch biến giữa cung và giá cả.

c)

C) Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.

d)

D) Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.

6.

Thị trường mà ở đó, đồng tiền của quốc gia này có thể đổi lấy đồng tiền của quốc gia khác là

a)

A) Thị trường hàng hóa

b)

B) Thị trường ngoại hối

c)

C) Thị trường các yếu tố sản xuất

d)

D) Thị trường tiền tệ

7.

Thị trường sản phầm X có hàm cung và hàm cầu như sau: Hàm cung: Qs = P + 50, Hàm cầu: QD = 320 – 2P. ĐVT: P (ngàn đồng), Q(tấn). Giá và sản lượng cân bằng trên thị trường sản phẩm X là:

a)

A) P = 90, Q = 140

b)

B) P = 100, Q = 150

c)

C) P = 80, Q = 130

d)

D) P = 70 , Q = 120

8.

Thị trường sản phầm X có hàm cung và hàm cầu như sau: Hàm cung: Qs = P + 50, Hàm cầu: QD = 320 – 2P. ĐVT: P (ngàn đồng), Q(tấn). Hệ số co giãn của cung tại điểm cân bằng là:

a)

A) ES = 3

b)

B) ES = 2,64

c)

C) ES = 1

d)

D) ES = 0,64

9.

Thị trường sản phầm X có hàm cung và hàm cầu như sau: Hàm cung: Qs = P + 50, Hàm cầu: QD = 320 – 2P. ĐVT: P (ngàn đồng), Q(tấn). Hệ số co giãn của cầu tại điểm cân bằng là:

a)

A) ED = -3

b)

B) ED = -2

c)

C) ED = -1,29

d)

D) ED = -0,67

10.

Thị trường sản phầm X có hàm cung và hàm cầu như sau: Hàm cung: Qs = P + 50, Hàm cầu: QD = 320 – 2P. ĐVT: P (ngàn đồng), Q(tấn). Chính phủ đánh thuế lên nhà sản xuất với mức thuế là 30 ngàn đồng /kg thì giá và sản lượng cân bằng mới là:

a)

A) P = 110, Q = 130

b)

B) P = 100, Q = 120

c)

C) P = 120, Q = 140

d)

D) P = 140, Q = 160

11.

Thị trường sản phầm X có hàm cung và hàm cầu như sau: Hàm cung: Qs = P + 50, Hàm cầu: QD = 320 – 2P. ĐVT: P (ngàn đồng), Q(tấn). Thuế người tiêu dùng phải đóng là:

a)

A) 10

b)

B) 15

c)

C) 20

d)

D) 25

12.

Thị trường sản phầm X có hàm cung và hàm cầu như sau: Hàm cung: Qs = P + 50, Hàm cầu: QD = 320 – 2P. ĐVT: P (ngàn đồng), Q(tấn). Thuế người sản xuất phải đóng là:

a)

A) 10

b)

B) 15

c)

C) 20

d)

D) 30

13.

Thị trường sản phầm X có hàm cung và hàm cầu như sau: Hàm cung: Qs = P + 50, Hàm cầu: QD = 320 – 2P. ĐVT: P (ngàn đồng), Q(tấn). Thuế chính phủ thu được là:

a)

A) 1000

b)

B) 2600

c)

C) 3600

d)

D) 4000

14.

Tỉ lệ lạm phát năm 2010

a)

A) 6.67%

b)

B) 6%

c)

C) 7.67%

d)

D) 8.67%

15.

Tiến bộ kỹ thuật sẽ làm dịch chuyển:

a)

A) Đường cầu sang phải

b)

B) Đường cung sang phải

c)

C) Đường cầu sang trái

d)

D) Đường cung sang trái

16.

Trong nền kinh tế mở, điều kiện cân bằng sẽ là:

a)

A) I+T+G = S+M+I

b)

B) M-X = I-G-S-T

c)

C) S-T = I+G+X-M

d)

D) S+T+M = I+G+X

17.

Yếu tố nào sau đây không phải là một yếu tố chi phí

a)

A) Trợ cấp trong kinh doanh

b)

B) Tiền thuê đất

c)

C) Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp

d)

D) Tiền lương của người lao động

18.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực

a)

A) Thường tính cho một năm

b)

B) Tính theo giá hiện hành

c)

C) Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

d)

D) Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian

19.

Các chuyên gia kinh tế đưa ra các giải pháp để kiềm chế lạm phát. Vấn đề này thuộc:

a)

A) Kinh tế vi mô, chuẩn tắc.

b)

B) Kinh tế vi mô, thực chứng.

c)

C) Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc.

d)

D) Kinh tế vĩ mô, thực chứng.

20.

Các giải pháp của Việt Nam trong việc giải quyết các vấn đề về ô nhiễm môi trường. Vấn đề này thuộc:

a)

A) Kinh tế vi mô, chuẩn tắc.

b)

B) Kinh tế vi mô, thực chứng.

c)

C) Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc.

d)

D) Kinh tế vĩ mô, thực chứng.

21.

Chi phí cơ hội được thể hiện bằng:

a)

A) Tiền.

b)

B) Thời gian.

c)

C) Sở thích.

d)

D) Tất cả đều đúng.

22.

Do thị trường ngành may mặc có nhiều thuận lợi cho việc xuất khẩu, nên doanh nghiệp X quyết định tuyển dụng thêm 200 lao động để mở rộng quy mô sản xuất:

a)

A) Kinh tế vi mô, chuẩn tắc.

b)

B) Kinh tế vi mô, thực chứng.

c)

C) Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc.

d)

D) Kinh tế vĩ mô, thực chứng.

23.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của hệ thống kinh tế thị trường tự do:

a)

A) Sở hữu công cộng nguồn tài nguyên.

b)

B) Các doanh nghiệp tự do quyết định và lựa chọn trong sản xuất.

c)

C) Nhà nước chỉ can thiệp vào thị trường khi cần thiết.

d)

D) Các doanh nghiệp tự do quyết định và lựa chọn trong sản xuất, nhà nước chỉ can thiệp vào thị trường khi cần thiết.

24.

Đặc trưng nào sau đây thuộc về hệ thống kinh tế hỗn hợp:

a)

A) Các doanh nghiệp sản xuất theo nhu cầu thị trường.

b)

B) Nhà nước chỉ can thiệp vào thị trường khi cần thiết.

c)

C) Các doanh nghiệp sản xuất theo nhu cầu thị trường.

d)

D) Không câu nào đúng.

25.

Để đưa ra quyết định, các nhà kinh tế học sử dụng loại chi phí nào sau đây để tính:

a)

A) Chi phí kế toán.

b)

B) Chi phí cơ hội.

c)

C) Chi phí kế toán và chi phí cơ hội.

d)

D) Tất cả đều sai.

26.

Điểm nằm bên phải đường PPF chi biết:

a)

A) Sản lượng lớn nhất trong nền kinh tế.

b)

B) Là phương án sản xuất tối ưu.

c)

C) Không thể sản xuất được.

d)

D) Sử dụng hiệu qủa nhất nguồn lực và tài nguyên khan hiếm cùa nến kinh tế.

27.

Điểm nằm bên trái đường PPF:

a)

A) Nền kinh tế sản xuất kém hiệu qủa.

b)

B) Sử dụng tiết kiệm được nguồn lực và tài nguyên.

c)

C) Sản lượng lớn hơn sản lượng tối đa của nền kinh tế.

d)

D) Không thể sản xuất.

28.

Điểm nằm trên đường PPF cho biết:

a)

A) Nền kinh tế sản xuất kém hiệu qủa.

b)

B) Không sử dụng hết nguồn lực sản xuất.

c)

C) Nền kinh tế sản xuất hiệu quả thấp hơn ở điểm.

d)

D) Sản lượng hàng hóa tối đa có thể sản xuất được.

29.

Điểm thể hiện phương án kết hợp tối ưu trong sản xuất:

a)

A) Nằm trên đường PPF.

b)

B) Nằm bên phải đường PPF.

c)

C) Nằm bên trái đường PPF.

d)

D) Không có đáp án đúng.

30.

Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) cho biết:

a)

A) Số lượng sản phẩm được sản xuất của nền kinh tế.

b)

B) Sản lượng của một doanh nghiệp quyết định sản xuất.

c)

C) Các phương án nằm trên đường PPF là phương án sản xuất tối ưu.

d)

D) Khả năng sản xuất của người lao động trong doanh nghiệp.

31.

Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển ra bên ngoài khi:

a)

A) Có nhiều yếu tố sản xuất hơn.

b)

B) Công nghệ sản xuất tiên tiến.

c)

C) Sản lượng sản xuất tăng lên.

d)

D) Có nhiều yếu tố sản xuất hơn và công nghệ tiên tiến hơn.

32.

Hệ thống kinh tế tập trung sẽ làm cho:

a)

A) Các doanh nghiệp tối đa hóa sản xuất.

b)

B) Các doanh nghiệp nhanh chóng cải tiến sản phẩm.

c)

C) Các doanh nghiệp tối đa hóa sản xuất đồng thời nhanh chóng cải tiến sản phẩm.

d)

D) Không câu nào đúng.

33.

Hệ thống kinh tế thị trường tự do sẽ làm cho thị trường xuất hiện:

a)

A) Cạnh tranh không lành mạnh.

b)

B) Các doanh nghiệp sẽ sản xuất nhiều hơn.

c)

C) Thất nghiệp giảm.

d)

D) Các câu trên đều sai.

34.

Khi đường giới hạn khả năng sản xuất (đường PPF) dịch chuyển sang phải cho biết:

a)

A) Sản lượng sản xuất tăng lên.

b)

B) Sản lượng sản xuất giảm đi.

c)

C) Chi phí sản xuất giảm.

d)

D) Chi phí sản xuất tăng.

35.

Kinh tế học bao gồm:

a)

A) Kinh tế vi mô.

b)

B) Kinh tế vĩ mô.

c)

C) Kinh tế thực chứng; kinh tế chuẩn tắc.

d)

D) Tất cả đều đúng.

36.

Kinh tế học là môn khoa học thuộc về:

a)

A) Khoa học tự nhiên.

b)

B) Khoa học xã hội.

c)

C) Khoa học kinh tế.

d)

D) Cả 3 câu đều đúng.

37.

Kinh tế học nghiên cứu:

a)

A) Việc kinh doanh của doanh nghiệp tạo ra lợi nhuận.

b)

B) Các hộ gia đình thu nhập và tiêu dùng.

c)

C) Xã hội sử dụng những nguồn lực khan hiếm để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người.

d)

D) Sự phân bổ thu nhập giữa các thành phần kinh tế.

38.

Kinh tế học tập trung nghiên cứu và giải quyết các vấn đề cơ bản sản xuất cái gì; sản xuất như thế nào; sản xuất cho ai xuất phát từ đặc điểm :

a)

A) Lợi ích của con người.

b)

B) Nguồn lực và tài nguyên có giới hạn.

c)

C) Đặc điểm của tự nhiên.

d)

D) Nhu cầu của xã hội.

39.

Kinh tế học tập trung nghiên cứu và giải quyết vấn đề gì:

a)

A) Sản xuất cái gì, số lượng bao nhiêu.

b)

B) Sản xuất như thế nào.

c)

C) Phân phối như thế nào.

d)

D) Tất cả đều đúng.

40.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu các quyết định của:

a)

A) Chính phủ.

b)

B) Cá nhân.

c)

C) Doanh nghiệp.

d)

D) Cá nhân và doanh nghiệp.

41.

Kinh tế vĩ mô nghiên cứu kinh tế dưới góc độ:

a)

A) Toàn bộ nền kinh tế.

b)

B) Các chính sách tài khóa của chính phủ.

c)

C) Các chính sách tiền tệ của chính phủ.

d)

D) Tất cả các câu trên đều đúng.

42.

Nên có các giải pháp nâng cao năng suất lao động hiệu qủa trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Vấn đề này thuộc:

a)

A) Kinh tế vi mô, chuẩn tắc.

b)

B) Kinh tế vi mô, thực chứng.

c)

C) Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc.

d)

D) Kinh tế vĩ mô, thực chứng.

43.

Nếu bạn không đi học môn kinh tế vi mô. Bạn có thể làm một trong các việc sau đây: Đi ngủ (giá trị khoảng 50 ngàn đồng); đi dạy kèm (giá trị khoảng 70 ngàn đồng); đi làm thêm (giá trị khoảng 60 ngàn đồng). Chi phí cơ hội của bạn khi đi học môn kinh tế vi mô là:

a)

A) 50 ngàn đồng.

b)

B) 60 ngàn đồng.

c)

C) 70 ngàn đồng.

d)

D) 180 ngàn đồng.

44.

Ngân hàng trung ương quyết định giảm lãi suất làm tăng cung tiền trên thị trường tiền tệ. Vấn đề này thuộc:

a)

A) Kinh tế vi mô, chuẩn tắc.

b)

B) Kinh tế vi mô, thực chứng.

c)

C) Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc.

d)

D) Kinh tế vĩ mô, thực chứng.

45.

Ông A có 3 phương án PA 1: Ông A nếu đi làm thuê cho doanh nghiệp có thu nhập là 10 triệu đồng/tháng, cho thuê mặt bằng là 5 triệu đồng/tháng; PA 2: Ông A lấy lại mặt bằng để kinh doanh, lợi nhuận ròng là 13 triệu/tháng; PA 3: Ông A vẫn cho thuê mặt bằng, và đồng thời kinh doanh mua bán hàng trên mạng tại nhà có lợi nhuận ròng là 8 triệu/tháng. Phương án nào của ông A là hiệu quả nhất:

a)

A) Phương án 1.

b)

B) Phương án 2.

c)

C) Phương án 3.

d)

D) Phương án 2 và 3.

46.

Sự khan hiếm trong kinh tế học được hiểu là:

a)

A) Nguồn tài nguyên trong xã hội khan hiếm.

b)

B) Nguồn lực trong xã hội khan hiếm.

c)

C) Tài nguyên và nguồn lực trong xã hội đều khan hiếm.

d)

D) Nhu cầu của con người luôn lớn hơn tài nguyên và nguồn lực của xã hội.

47.

Trong hệ thống kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

a)

A) Thông qua thị trường.

b)

B) Thông qua các chính sách của chính phủ.

c)

C) Thông qua thị trường và các chính sách của chính phủ.

d)

D) Tất cả đều đúng.

48.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vi mô, chuẩn tắc:

a)

A) Các chính sách mới về bảo hiểm bắt buộc sẽ làm cho chi phí doanh nghiệp tăng lên.

b)

B) Tăng lương cơ bản vùng làm tăng giá thành sản phẩm của doanh nghiệp.

c)

C) Các chuyên gia về quản lý lao động đưa ra các giải pháp tạo động lực lao động cho người lao động.

d)

D) Các câu đều đúng.

49.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vi mô, thực chứng:

a)

A) Nên có những giải pháp đổi mới công nghệ trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ để tăng năng suất lao động.

b)

B) Các chính sách của nhà nước hỗ trợ về vốn cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

c)

C) Tăng lương trong doanh nghiệp nhanh hơn tăng năng suất lao động làm tăng giá thành sản phẩm.

d)

D) Chính sách giảm thuế của chính phủ đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

50.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô, thực chứng:

a)

A) Chính phủ giảm thuế đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ giúp các doanh nghiệp này tăng thế mạnh cạnh tranh trên thị trường về giá.

b)

B) Các doanh nghiệp vừa và nhỏ của Việt Nam đang gặp khó khăn trong đổi mới công nghệ.

c)

C) Năng suất lao động thấp dẫn đến giá thành sản phẩm cao.

d)

D) Chất thải của các doanh nghiệp hiện nay xử lý chưa tốt làm ô nhiễm môi trường.

51.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô, thực chứng:

a)

A) Tăng lương tối thiểu cơ sở sẽ làm ngân sách tăng chi.

b)

B) Các nhà quản lý của doanh nghiệp cho rằng tăng lương tối thiểu vùng sẽ làm cho chi phí của doanh nghiệp tăng lên.

c)

C) Các chuyên gia kinh tế cho rằng Việt Nam không có lợi thế tuyệt đối về ngành chăn nuôi.

d)

D) Quy mô sản lượng càng lớn, chi phí cố định trung bình của 1 sản phẩm càng nhỏ.

52.

Vấn đề nào sau đây thuộc về kinh tế vi mô:

a)

A) Tỷ lệ tăng dân số ở Việt Nam đang giảm trong 5 năm gần đây.

b)

B) Tỷ lệ thất nghiệp năm 2015 giảm so với năm 2014.

c)

C) Doanh nghiệp quyết định gia tăng sản lượng sản xuất.

d)

D) Nhà nước giảm thuế để khuyến khích các doanh nghiệp tăng đầu tư.

53.

Đặc trưng nào sau đây không là đặc trưng của hệ thống kinh tế thị trường tự do:

a)

A) Sở hữu tư nhân tài sản và các nguồn lực.

b)

B) Các doanh nghiệp tự do quyết định và lựa chọn trong sản xuất.

c)

C) Nhà nước chỉ can thiệp vào thị trường khi cần thiết.

d)

D) Không cần sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế.

54.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của kinh tế học:

a)

A) Kinh tế học là môn học nghiên cứu về lượng.

b)

B) Kinh tế học không phải là một môn khoa học chính xác.

c)

C) Nghiên cứu kinh tế học mang tính chất toàn diện và tổng hợp.

d)

D) Kinh tế học nghiên cứu các nguồn lực trong xã hội.

55.

Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) sẽ không dịch chuyển khi:

a)

A) Khoa học kỹ thuật tiến bộ.

b)

B) Dân số tăng.

c)

C) Thất nghiệp giảm.

d)

D) Có nhiều yếu tố sản xuất hơn.

56.

Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) thể hiện:

a)

A) Số lượng hàng hóa tối đa mà xã hội có thể sản xuất được tại một thời điểm nhất định.

b)

B) Tổng sản lượng hàng hóa được sản xuất ra tại một thời điểm nhất định.

c)

C) Các phối hợp khác nhau trong sản xuất tạo ra sản lượng khác nhau.

d)

D) Thể hiện tổng sản lượng quốc gia tại một thời điểm nhất định.

57.

Đường giới hạn khả năng sản xuất có dạng:

a)

A) Đường cong, dốc xuống.

b)

B) Đường thẳng, dốc xuống.

c)

C) Tất cả đều đúng.

d)

D) Tất cả đều sai.

58.

Giả định nào không được sử dụng trong vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)

a)

A) Không có thiên tai.

b)

B) Nền kinh tế có 2 sản phẩm .

c)

C) Nguồn lực và tài nguyên khan hiếm.

d)

D) Chi phí cơ hội tăng dần.

59.

Hệ thống kinh tế hỗn hợp và hệ thống kinh tế thị trường tự do khác nhau cơ bản:

a)

A) Nhà nước quản lý ngân sách quốc gia.

b)

B) Nhà nước quản lý các vấn đề về phúc lợi xã hội.

c)

C) Nhà nước tham gia vào quản lý kinh tế.

d)

D) Nhà nước quản lý ngân sách quốc gia và các vấn đề về phúc lợi xã hội.

60.

Hộ gia đình đóng vai trò gì trong thị trường các yếu tố sản xuất, thị trường hàng hóa - dịch vụ:

a)

A) Cung các yếu tố sản xuất, cầu hàng hóa - dịch vụ.

b)

B) Cầu các yếu tố sản xuất, cung hàng hóa - dịch vụ.

c)

C) Tất cả đều đúng.

d)

D) Tất cả đều sai.

61.

Khi khoa học kỹ thuật tiến bộ hơn, đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) sẽ:

a)

A) Dịch chuyển ra phía ngoài (dịch chuyển sang phải).

b)

B) Dịch chuyển về phía trong (dịch chuyển sang trái).

c)

C) Di chuyển trên đường PPF.

d)

D) Tất cả đều đúng.

62.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu qủa với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

A) Tăng sản xuất sản lượng này sẽ giảm sản xuất sản lượng khác.

b)

B) Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

c)

C) Tổng doanh thu là cao nhất.

d)

D) Tăng sản xuất sản lượng này sẽ giảm sản xuất sản lượng khác và nằm trên đường PPF.

63.

Ông A đi công tác từ TP. Hồ Chí Minh ra Hà Nội. Ông A có thu nhập trung bình 1 giờ làm việc là 40 ngàn đồng. Chọn phương án hiệu quả nhất:

a)

A) Đi máy bay. Tiền vé máy bay : 1,7 triệu đồng. Thời gian di chuyển mất 2giờ.

b)

B) Đi tàu hỏa. Tiền vé tàu hỏa: 1 triệu đồng. Thời gian di chuyển mất 32 giờ.

c)

C) Đi ôtô. Tiền vé ôtô: 700 ngàn đồng. Thời gian di chuyển mất 48 giờ.

d)

D) Không có đủ dữ liệu để chọn phương án tối ưu.

64.

Ông A đi từ TP. Hồ Chí Minh đến Huế. Ông A có thu nhập trung bình 1 giờ làm việc là 20 ngàn đồng. Chọn phương án hiệu quả nhất:

a)

A) Đi máy bay. Tiền vé máy bay : 1,5 triệu đồng. Thời gian di chuyển mất 1giờ.

b)

B) Đi tàu hỏa. Tiền vé tàu hỏa: 700 ngàn đồng. Thời gian di chuyển mất 20 giờ.

c)

C) Đi ôtô. Tiền vé ôtô: 500 ngàn. Thời gian di chuyển mất 32 giờ.

d)

D) Không có đủ dữ liệu để chọn phương án tối ưu.

65.

Ông A đi từ TP. Hồ Chí Minh ra Hà Nội. Ông A có thu nhập trung bình 1 giờ làm việc là 10 ngàn đồng. Chọn phương án hiệu quả nhất:

a)

A) Đi máy bay. Tiền vé máy bay : 1,5 triệu đồng. Thời gian di chuyển mất 2giờ.

b)

B) Đi tàu hỏa. Tiền vé tàu hỏa: 900 ngàn đồng. Thời gian di chuyển mất 32 giờ.

c)

C) Đi ôtô. Tiền vé ôtô: 700 ngàn. Thời gian di chuyển mất 48 giờ.

d)

D) Không có đủ dữ liệu để chọn phương án tối ưu.

66.

Quy luật nào quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF).

a)

A) Quy luật cung - cầu.

b)

B) Quy luật năng suất biên giảm dần.

c)

C) Quy luật hữu dụng biên giảm dần.

d)

D) Tất cả đều đúng.

67.

Quy luật nào sau đây không ảnh hưởng đến sự lựa chọn kinh tế tối ưu .

a)

A) Quy luật khan hiếm.

b)

B) Quy luật lợi suất giảm dần.

c)

C) Quy luật cung - cầu.

d)

D) Quy luật chi phí cơ hội ngày một tăng.

68.

Biểu cầu cho biết:

a)

A) Lượng cầu cụ thể thay đổi khi thu nhập thay đổi

b)

B) Lượng cầu về một hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau.

c)

C) Số lượng hàng hóa cung ứng trên thị trường.

d)

D) Sản lượng hàng hóa tối đa đáp ứng nhu cầu xã hội.

69.

Biểu cung hàng hóa là thể hiện dưới dạng bảng biểu của cung. Biểu cung cho biết:

a)

A) Số lượng hàng hóa nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ở từng mức giá nhất định.

b)

B) Tổng sản lượng cung ứng trên thị trường.

c)

C) Sản lượng mà người bán muốn bán.

d)

D) Các nhà sản xuất hàng hóa quyết định sản lượng bán.

70.

Các hàm cung sau đây, hàm cung nào sai:

a)

A) Qs = - 100 + 2P

b)

B) Qs = 100 - 2P

c)

C) Qs = 100 + 2P

d)

D) Qs = 50 + P

71.

Các hàm cung sau đây, hàm cung nào sai:

a)

A) P = 1/2Qs + 50

b)

B) P = 100 – 1/2Qs

c)

C) P = 1/2Qs – 50

d)

D) P = -100 + 1/5 Qs

72.

Cung hàng hóa biểu thị:

a)

A) Số lượng hàng hóa người bán muốn bán.

b)

B) Người bán có khả năng bán tại các mức giá nhất định trong một thời điểm cụ thể.

c)

C) Tổng lượng hàng hóa mà người bán muốn bán.

d)

D) Số lượng hàng hóa người bán muốn bán và Người bán có khả năng bán tại các mức giá nhất định trong một thời điểm cụ thể

73.

Đường cầu thể hiện được:

a)

A) Quan hệ nghịch biến giữa sản lượng và giá cả.

b)

B) Quan hệ đồng biến giữa sản lượng và giá cả

c)

C) Quan hệ đồng biến giữa sản lượng và thu nhập

d)

D) Quan hệ ngịch biến giữa sản lượng và thu nhập

74.

Giá hàng hóa X tăng, các yếu tố khác không đổi sẽ làm đường cầu hàng hóa X:

a)

A) Dịch chuyển về bên phải

b)

B) Thay đổi lượng cầu

c)

C) Dịch chuyển về bên trái

d)

D) Thay đổi đường cầu

75.

Giá quả táo tăng từ 40 ngàn đồng/kg lên 45 ngàn đồng/kg, các yếu tố khác không đổi sẽ làm cho đường cầu về quả táo:

a)

A) Dịch chuyển về bên phải

b)

B) Di chuyển lên trên dọc theo đường cầu

c)

C) Dịch chuyển về bên trái

d)

D) Tất cả đều sai.

76.

Hàm số cầu nào không đúng:

a)

A) P = 10 – QD

b)

B) P = 10 + QD

c)

C) P = 20 – 1/2QD

d)

D) P = 10 – 1/5 QD

77.

Hàm số cầu nào sau đây không đúng:

a)

A) QD = 100 – 10P

b)

B) QD = 10 – P

c)

C) QD = 100 + 5P

d)

D) QD = 100 – 5P

78.

Hàm số cung có:

a)

A) Hệ số góc luôn âm.

b)

B) Hệ số góc luôn dương.

c)

C) Hệ số góc có thể âm hoặc dương tùy theo trường hợp cụ thể.

d)

D) Hệ số góc bằng 0.

79.

Luật cầu có thể lý giải dựa trên cơ sở nào?

a)

A) Quyết định của người tiêu dùng phụ thuộc hoàn toàn vào giá hàng hóa.

b)

B) Lý thuyết hữu dụng biên giảm dần

c)

C) Hiệu ứng thu nhập

d)

D) Tất cả đều đúng.

80.

Luật cầu được phát biểu như sau:

a)

A) Giả sử các yếu tố khác không đổi. Giá tăng, cầu tăng; Giá giảm, cầu giảm.

b)

B) Giả sử các yếu tố khác không đổi. Giá tăng, cầu giảm; Giá giảm, cầu tăng.

c)

C) Giả sử các yếu tố khác không đổi. Giá giảm, cầu giảm; Giá tăng, cầu giảm.

d)

D) Giả sử các yếu tố khác không đổi. Giá giảm, cầu tăng; Giá tăng, cầu tăng.

81.

Luật cung tuân theo quy luật sau:

a)

A) Giả sử các yếu tố khác không đổi. Giá tăng, cung tăng; Giá giảm, cung giảm.

b)

B) Các yếu tố khác không đổi. Giá tăng, cung giảm; Giá giảm, cung tăng.

c)

C) Các yếu tố khác không đổi. Giá tăng, cung tăng; Giá giảm, cung không thay đổi.

d)

D) Các yếu tố khác không đổi. Giá tăng, cung không thay đổi; Giá giảm, cung giảm.

82.

Phát biểu nào sau đây về đường cầu là sai:

a)

A) Đường cầu thể hiện mối quan hệ đồng biến giữa sản lượng và giá hàng hóa.

b)

B) Đường cầu luôn có hệ số góc dương

c)

C) Đường cầu thể hiện thu nhập tăng cầu tăng; thu nhập giảm, cầu giảm.

d)

D) Tất cả đều đúng.

83.

Phát biểu nào sau đây về đường cung là sai:

a)

A) Là một đường dốc xuống, thể hiện mối quan hệ nghịch biến giữa giá và sản lượng cung.

b)

B) Là một đường dốc lên, thể hiện mối quan hệ đồng biến giữa giá và sản lượng cung.

c)

C) Các điểm nằm trên đường cung cho biết lượng cung của các nhà sản xuất tại một mức giá nhất định.

d)

D) Là một đường dốc xuống, thể hiện mối quan hệ nghịch biến giữa giá và sản lượng cung; Các điểm nằm trên đường cung cho biết lượng cung của các nhà sản xuất tại một mức giá nhất định.

84.

Số lượng người sản xuất hàng hóa X tăng lên làm:

a)

A) Đường cung hàng hóa X dịch chuyển về bên trái, sản lượng cung tăng.

b)

B) Đường cung hàng hóa X dịch chuyển về bên phải, sản lượng cung giảm.

c)

C) Đường cung hàng hóa X dịch chuyển về bên phải, sản lượng cung tăng.

d)

D) Đường cung hàng hóa X dịch chuyển về bên trái, sản lượng cung giảm

85.

Yếu tố giá làm cho đường cung:

a)

A) Dịch chuyển về phía bên trái.

b)

B) Dịch chuyển về phía bên phải.

c)

C) Di chuyển trên đường cung do lượng cung thay đổi.

d)

D) Có thể dịch chuyển sang trái hoặc sang phải, tùy theo trường hợp cụ thể.

86.

Yếu tố nào sau đây làm đường cầu khoai tây dịch chuyển sang phải:

a)

A) Giá khoai tây tăng từ 10 ngàn đồng/kg lên 14 ngàn đồng/kg.

b)

B) Giá khoai tây giảm từ 14 ngàn đồng/kg lên 10 ngàn đồng/kg.

c)

C) Cầu về khoai tây tăng lên 20%.

d)

D) Cầu về khoai tây giảm 10%

87.

Các chuyên gia cho rằng uống nhiều nước có ga sẽ dẫn đến tình trạng béo phì. Làm cho cầu về nước có ga giảm xuống. Đường cầu sẽ:

a)

A) Dịch chuyển sang trái

b)

B) Di chuyển trên đường cầu.

c)

C) Dịch chuyển sang phải

d)

D) Không có câu đúng

88.

Chính phủ đánh thuế trên sản phẩm X , sẽ làm ảnh hưởng đến:

a)

A) Đường cầu của sản phẩm X .

b)

B) Đường cung của sản phẩm X.

c)

C) Cả đường cung và đường cầu sản phẩm X.

d)

D) Không làm ảnh hưởng cung và cầu của sản phẩm X.

89.

Chính phủ giảm thuế, đường cung doanh nghiệp :

a)

A) Dịch chuyển sang phải, cung hàng hóa tăng.

b)

B) Dịch chuyển sanh trái, cung hàng hóa tăng.

c)

C) Dịch chuyển sang phải, cung hàng hóa giảm.

d)

D) Dịch chuyển sang trái, cung hàng hóa giảm

90.

Chính phủ tăng thuế t đồng/sản phẩm X, đường cung doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X sẽ:

a)

A) Dịch chuyển sang phải, cung hàng hóa tăng.

b)

B) Dịch chuyển sanh trái, cung hàng hóa tăng

c)

C) Dịch chuyển sang phải, cung hàng hóa giảm.

d)

D) Dịch chuyển sang trái, cung hàng hóa giảm

91.

Chính phủ tăng trợ cấp cho một số ngành thủ công truyền thống. Đường cung của các ngành này:

a)

A) Dịch chuyển sang phải, cung hàng hóa giảm

b)

B) Dịch chuyển sang trái, cung hàng hóa giảm.

c)

C) Dịch chuyển sang phải, cung hàng hóa tăng.

d)

D) Dịch chuyển sang trái, cung hàng hóa tăng.

92.

Có 2 hàng hóa xăng và xe máy. Khi giá xăng giảm thì cầu của xe máy:

a)

A) Giảm, đường cầu của xe gắn máy dịch chuyển sang phải.

b)

B) Giảm, đường cầu của xe gắn máy dịch chuyển sang trái.

c)

C) Tăng, đường cầu của xe gắn máy dịch chuyển sang phải.

d)

D) Tăng, đường cầu của xe gắn máy dịch chuyển sang trái.

93.

Công nghệ sản xuất hàng hóa X được cải tiến, các yếu tố khác không đổi. Đường cung của hàng hóa X sẽ:

a)

A) Dịch chuyển sang trái, cung giảm.

b)

B) Dịch chuyển sang phải, cung tăng.

c)

C) Dịch chuyển sanh trái, cung tăng.

d)

D) Dịch chuyển bên phải, cung giảm.

94.

Do thuế nhập xe ô tô giảm. Người tiêu dùng kỳ vọng trong tương lai giá xe ô tô sẽ giảm giá. Hiện tại đường cầu về ô tô sẽ:

a)

A) Dịch chuyển sang trái

b)

B) Di chuyển trên đường cầu

c)

C) Dịch chuyển sang phải

d)

D) Không có câu đúng

95.

Do xoài mất mùa nên lượng cung xoài giảm, các yếu tố khác không đổi. Đường cung và giá cả của xoài trên thị trường sẽ:

a)

A) Dịch chuyển sang phải, giá tăng.

b)

B) Dịch chuyển sang phải, giá giảm.

c)

C) Dịch chuyển sang trái, giá tăng.

d)

D) Dịch chuyển sang trái, giá giảm.

96.

Doanh nghiệp A vừa đưa ra thị trường một sản phẩm máy xay sữa đậu nành kết hợp với các tiện ích làm cho các bà nội trợ rất ưa thích sản phẩm này. Đường cầu của sản phẩm này sẽ:

a)

A) Dịch chuyển sang trái

b)

B) Di chuyển lên trên đường cầu

c)

C) Dịch chuyển sang phải

d)

D) Di chuyển xuống dưới đường cầu

97.

Doanh nghiệp sản xuất 2 sản phẩm X, Y. Đầu tư để sản xuất 2 loại hàng hóa này là 1 tỷ đồng. Các điều kiện khác không thay đổi. Nếu giá hàng hóa X tăng thì:

a)

A) Đường cung của hàng hóa Y dịch chuyển sang phải.

b)

B) Đường cung của hàng hóa Y không dịch chuyển.

c)

C) Đường cung của hàng hóa Y dịch chuyển sang trái.

d)

D) Các câu trên đều đúng

98.

Đường cầu hàng hóa Y dịch chuyển về bên trái, các yếu tố khác không đổi cho biết:

a)

A) Giá hàng hóa Y tăng với mọi lượng cầu.

b)

B) Giá hàng hóa Y giảm với mọi lượng cầu.

c)

C) Cầu hàng hóa Y tăng với mọi mức giá.

d)

D) Cầu của hàng hóa Y giảm với mọi mức giá.

99.

Giá của 1 hộp (12 quả) trứng gà từ 25 ngàn đồng tăng lên 30 ngàn đồng, lượng cầu trứng gà giảm xuống từ 5000 hộp xuống 4000 hộp. Độ co giãn của cầu trứng gà theo giá tại P = 25 ngàn đồng là:

a)

A) Ed = – ½

b)

B) Ed = – 1

c)

C) Ed = - ½

d)

D) Ed= 1

100.

Giá của yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa Ygiảm 8%, các yếu tố khác không đổi. Đường cung hàng hóa Y sẽ:

a)

A) Dịch chuyển sang trái, cung giảm.

b)

B) Dịch chuyển sang phải, cung tăng.

c)

C) Dịch chuyển sanh trái, cung tăng.

d)

D) Dịch chuyển bên phải, cung giảm.

101.

Giá của yếu tố đầu vào để sản xuất sản phẩm X tăng 10%, các yếu tố khác không đổi. Đường cung hàng hóa X sẽ:

a)

A) Dịch chuyển sang trái, cung giảm.

b)

B) Dịch chuyển sang phải, cung tăng.

c)

C) Dịch chuyển sanh trái, cung tăng.

d)

D) Dịch chuyển bên phải, cung giảm.