wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm hải quan phần 2

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó chủ tịch UBND, ủy viên UBND theo đề nghị của ai?

a)

ít nhất 1/3 tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân

b)

chủ tịch UBND

c)

chủ tịch hội đồng nhân dân

d)

trưởng ban Ban pháp chế hội đồng nhân dân

2.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình từ thời điểm nào?

a)

ngay sau khi được Hội đồng nhân dân bầu

b)

sau khi được thủ tướng chính phủ phê chuẩn kết quả bầu

c)

sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân bầu

d)

sau 5 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân bầu

3.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, nghị quyết của Hội đồng nhân dân được thông qua khi có bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết tán thành ( trừ nghị quyết về bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân)

a)

quá nửa tổng số đại biểu hội đồng nhân dân

b)

ít nhất 2/3 tổng số đại biểu hội đồng nhân dân

c)

ít nhất 1/3 tổng số đại biểu hội đồng nhân dân

d)

ít nhất 3/4 tổng số đại biểu hội đồng nhân dân

4.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015,đại biểu hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách phải dành ít nhất bao nhiêu thời gian làm việc trong năm để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

1/3

b)

1/2

c)

2/3

d)

3/4

5.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015,Thường trực hội đồng nhân dân họp thường kỳ mỗi tháng mấy lần?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ban nào của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trong lĩnh vực khoa học, công nghệ trên địa bàn tỉnh?

a)

ban đô thị

b)

ban kinh tế- ngân sách

c)

ban văn hóa-xã hội

d)

ban pháp chế

7.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ban nào của hội đồng nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm về chính sách tôn giáo ở địa phương?

a)

ban văn hóa-xã hội

b)

ban pháp chế

c)

ban kinh tế- ngân sách

d)

ban đô thị

8.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ban nào của hội đồng nhân đân cấp tỉnh chiuju trách nhiệm trong lĩnh vực xây dựng chính quyền địa phương?

a)

ban đô thị

b)

ban pháp chế

c)

ban văn hóa- xã hội

d)

ban kinh tế- ngân sách

9.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ban nào của hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm trong lĩnh vực phát triển hạ tầng kỳ thuật và hạ tầng xã hội

a)

ban văn hóa- xã hội

b)

ban kinh tế- ngân sách

c)

ban đô thị

d)

ban pháp chế

10.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, phiên họp UBND chỉ được tiến hành khi có ít nhất bao nhiêu tổng số thành viên UBND tham dự?

a)

2/3

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/3

11.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai là người có thẩm quyền quyết định điều động Chủ tịch UBND cấp tỉnh?

a)

thủ tướng chính phủ

b)

bộ trưởng bộ nội vụ

c)

chủ tịch hội đồng nhân dân cấp tỉnh

d)

chủ tịch quốc hội

12.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai là người có thẩm quyền quyết định điều động phó chủ tịch UBND cấp huyện?

a)

chủ tịch UBND cấp huyện

b)

chủ tịch UBND cấp tỉnh

c)

chủ tịch hội đồng nhân dân cấp tỉnh

d)

chủ tịch hội đồng nhân dân cấp huyện

13.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào có trách nhiệm thẩm tra đề án của chính phủ về việc điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã?

a)

ủy ban các vấn đề xã hội của quốc hội

b)

ủy ban tư pháp của quốc hội

c)

ủy ban quốc phòng và an ninh của quốc hội

d)

ủy ban pháp luật của quốc hội

14.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã?

a)

ủy ban thường vụ quốc hội

b)

ủy ban pháp luật của quốc hội

c)

quốc hội

d)

chính phủ

15.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp liên quan đến địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã?

a)

quốc hội

b)

ủy ban thường vụ quốc hội

c)

ủy ban pháp luật của quốc hội

d)

chính phủ

16.

Theo luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp liên quan đến địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh?

a)

quốc hội

b)

ủy ban thường vụ quốc hội

c)

chính phủ

d)

ủy ban pháp luật của quốc hội

17.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Do ai là chủ tịch quốc hội ký?

a)

nguyễn thị kim ngân

b)

nông đức mạnh

c)

nguyễn sinh hùng

d)

nguyễn phú trọng

18.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Xác định phương án đúng?

a)

chính quyền địa phương được tổ chức ở các đơn vị hành chính của nước CHXHCNVN theo đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã và đơn vị hành chính- kinh tế đặc biệt phù hợp với đặc điểm nông thôn, đô thị, hải đảo, đơn vị hành chính- kinh tế đặc biệt (1)

b)

phương án (1) và (2) đều đúng

c)

cấp chính quyền địa phương gồm có HĐND và UBND được tổ chức ở các đơn vị hành chính của nước CHXHCNVN theo đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã và đơn vị hành chính -kinh tế đặc biệt (2)

d)

phương án (1) và (2) đều sai

19.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là tỉnh vùng núi, vùng cao có trên 1 triệu dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu cử thêm 1 đại biểu, nhưng tổng số không quá 85 đại biểu?

a)

70000 dân

b)

60000 dân

c)

80000 dân

d)

50000 dân

20.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. tỉnh miền núi, vùng cao có từ 500000 dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?

a)

70

b)

không có đáp án đúng

c)

50

d)

60

21.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Tỉnh miền núi, vùng cao có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu 50 đại biểu?

a)

không có đáp án đúng

b)

có từ 700000 dân trở xuống

c)

có từ 600000 trở xuống

d)

có từ 500000 trở xuống

22.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Tỉnh miền núi, vùng cao có trên bao nhiêu nghìn dân được bầu tối đa 75 đại biểu

a)

có trên 700000 dân

b)

có trên 600000 dân

c)

có trên 500000 dân

d)

không có phương án đúng

23.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Tỉnh miền núi, vùng cao có trên 500000 dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm 1 đại biểu, nhưng tổng số không quá 75 đại biểu?

a)

20000 dân

b)

40000 dân

c)

50000 dân

d)

30000 dân

24.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải tỉnh miền núi, vùng cao có từ 1 triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

không có đáp án đúng

25.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là tỉnh miền núi, vùng cao có từ bao nhiêu dân trở xuống được bầu 50 đại biểu?

a)

có từ 1 triệu dân trở xuống

b)

có từ 2 triệu dân trở xuống

c)

có từ 1,5 triệu dân trở xuống

d)

không có đáp án đúng

26.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là tỉnh miền núi, vùng cao có trên 1 triệu dân được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu?

a)

85

b)

95

c)

75

d)

không có đáp án đúng

27.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là tỉnh miền núi, vùng cao có trên bao nhiêu triệu dân được bầu tối đa 85 đại biểu?

a)

có 2 triệu dân

b)

có trên 1 triệu dân

c)

có trên 1,5 triệu dân

d)

không có đáp án đúng

28.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Trường hợp chủ tịch HĐND tỉnh là đại biểu HĐND hoặt động chuyên trách thì có bao nhiêu Phó chủ tịch HĐND?

a)

2 phó chủ tịch HĐND

b)

không có đáp án đúng

c)

1 phó chủ tịch HĐND

d)

3 phó chủ tịch HĐND

29.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thường trực HĐND tỉnh gồm?

a)

các ủy viên là trưởng ban HĐND tỉnh

b)

phó chủ tịch HĐND

c)

tất cả các phương án đều đúng

d)

chủ tịch HĐND

30.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Trường hợp chủ tịch HĐND tỉnh là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách thì có bao nhiêu Phó chủ tịch HĐND. Phó chủ tịch HĐND tỉnh là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên sách?

a)

3 phó chủ tịch HĐND

b)

1 phó chủ tịch HĐND

c)

không có phương án đúng

d)

2 phó chủ tịch HĐND

31.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. HĐND tỉnh thành lập nhiều nhất bao nhiêu ban?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Cơ quan nào quy định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập ban dân tộc.

a)

quốc hội

b)

ủy ban thường vụ quốc hội

c)

chính phủ

d)

không có đáp án đúng

33.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Ban của HĐND tỉnh gồm?

a)

tất cả phương án đều đúng

b)

phó ban

c)

các ủy viên

d)

trưởng ban

34.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Số lượng ủy viên của các Ban của HĐND tỉnh do Cơ quan nào quyết định?

a)

HĐND tỉnh quyết định

b)

không có phương án nào đúng

c)

UBND tỉnh quyết định

d)

ủy ban thường vụ quốc vụ quốc hội quyết định

35.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Trường hợp trưởng ban của HĐND tỉnh là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách thì ban có bao nhiêu phó trưởng ban?

a)

1 phó trưởng ban

b)

2 phó trưởng ban

c)

không có phó trưởng ban

d)

tất cả đều đúng

36.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Trường hợp Trưởng ban của HĐND tỉnh là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách thì ban có bao nhiêu Phó trưởng ban. Phó trưởng ban của HĐND tỉnh là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

a)

1 phó trưởng ban

b)

2 phó trưởng ban

c)

không có phó trưởng ban

d)

tất cả các phương án đều đúng

37.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Số lượng đại biểu HĐND ở huyện có từ 30 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do cơ quan nào quyết định theo đề nghị của Thường trực HĐNDcấp tỉnh, nhưng tổng số không quá 40 đại biểu?

a)

HĐND cấp tỉnh

b)

ủy ban thường vụ quốc hội

c)

quốc hội

d)

hội đồng nhân dân cấp huyện

38.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên 80 nghìn dân được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu?

a)

40

b)

30

c)

35

d)

không có phương án nào đúng

39.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ 40 nghìn dân trở xuống được bầu 30 đại biểu; có trên 40 nghìn dân thì cứ thêm....... dân được bầu thêm 1 đại biểu, nhưng tổng số không quá 35 đại biểu

a)

30 nghìn

b)

7 nghìn

c)

8 nghìn

d)

6 nghìn

40.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ 80 nghìn dân trở xuống được bầu 30 đại biểu, có trên 80 nghìn dân thì cứ thêm ..........dân được bầu thêm 1 đại biểu, nhưng tổng số không quá 35 đại biểu

a)

10 nghìn

b)

15 nghìn

c)

30 nghìn

d)

20 nghìn

41.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Chọn phương án sai?

a)

phó chủ tịch HĐND huyện là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách. (1)

b)

phương án 1 và 2 đều đúng

c)

phương án 1 và 2 đều sai

d)

chủ tịch HĐND huyện có thể là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

42.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Số lượng đại biểu HĐND ở huyện có từ 30 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ quốc hội quyết định theo đề nghị của cơ quan nào, nhưng tổng số không quá 45 đại biểu?

a)

thường trực HĐND cấp huyện

b)

quốc hội

c)

ủy ban thường vụ quốc hội

d)

thường trực HĐND cấp tỉnh

43.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Số lượng đại biểu HĐND ở huyện có từ 30 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ quốc hội quyết định theo đề nghị của thường trực HĐND cấp tỉnh, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu?

a)

40

b)

45

c)

50

d)

35

44.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ 40 nghìn dân trở xuống được bầu 30 đại biểu; có trên 40 nghìn dân thì cứ thêm ....... dân được bầu thêm 1 đại biểu, nhưng tổng số không quá 50 đại biểu?

a)

7000

b)

6000

c)

8000

d)

30000

45.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ 80 nghìn dân trở xuống được bầu 30 đại biểu; có trên 80 nghìn dân thì cứ thêm......... dân được bầu thêm 1 đại biểu, nhưng tổng số không quá 35 đại biểu

a)

15 nghìn

b)

10 nghìn

c)

20 nghìn

d)

30 nghìn

46.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. thường trực HĐND huyện gồm

a)

chủ tịch HĐND

b)

các ủy viên là trưởng ban của HĐND huyện

c)

một phó chủ tịch HĐND

d)

tất cả đều đúng

47.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. chọn phương án đúng.

a)

chủ tịch HĐND huyện có thể là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách (1)

b)

Phó chủ tịch HĐND huyện là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách (2)

c)

phương án 1 và 2 đều sai

d)

phương án 1 và 2 đều đúng

48.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Chọn phương án sai.

a)

phó chủ tịch HĐND huyện là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách (1)

b)

chủ tịch HĐND huyện có thể là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách (2)

c)

1 và 2 đều đúng

d)

1 và 2 đều sai

49.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Số lượng đại biểu HĐND ở huyện có từ 30 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ quốc hội quyết định theo đề nghị của thường trực HĐND cấp tỉnh, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu?

a)

50

b)

45

c)

40

d)

35

50.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu 30 đại biểu?

a)

có từ 40 nghìn dân trở xuống

b)

có từ 60 nghìn dân trở xuống

c)

không có phương án đúng

d)

có từ 50 nghùn dân trở xuống

51.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Huyện miền núi, vùng cao có trên bao nhiêu nghìn dân được bầu tối đa 35 đại biểu

a)

có trên 60 nghìn dân

b)

có trên 40 nghìn dân

c)

có trên 50 nghìn dân

d)

không có phương án đúng

52.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ 80 nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu

a)

40

b)

không có đáp án đúng

c)

30

d)

35

53.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu 30 đại biểu

a)

có từ 70 nghìn dân trở xuống

b)

có từ 60 nghìn dân trở xuống

c)

có từ 80 nghìn dân trở xuống

d)

không có đáp án đúng

54.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên 80 nghìn dân được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu

a)

không có phương án nào đúng

b)

40

c)

35

d)

30

55.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bao nhiêu nghìn dân được bầu tối đa 35 đại biểu

a)

có trên 70 nghìn dân

b)

k có phương án đúng

c)

có trên 80 nghìn dân

d)

có 60 nghìn dân

56.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là xã miền núi, vùng cao, hải đảo có trên 5 nghìn dân thì cứ thêm ........ dân được bầu thêm 1 đại biểu, nhưng tổng số không quá 30 đại biểu

a)

2500

b)

1500

c)

3000

d)

3500

57.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là xã miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bao nhiêu nghìn dân được bầu tối đa 30 đại biểu HĐND xã?

a)

không có đáp án đúng

b)

trên 7 nghìn dân

c)

trên 5 nghìn dân

d)

6 nghìn dân

58.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. chọn phương án sai

a)

phó chủ tịch HĐND xã là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách (1)

b)

phó chủ tịch HĐND xã là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách (2)

c)

1 và 2 đều sai

d)

1 và 2 đều đúng

59.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thường trực HĐND xã gồm:

a)

1 phó chủ tịch HĐND

b)

chủ tịch HĐND

c)

tất cả các phương án đều đúng

d)

các ủy viên là trưởng ban của HĐND xã

60.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Xã miền núi, vùng cao, hải đảo có từ 3 nghìn dân đến 4 nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND xã?

a)

21

b)

không có đáp án đúng

c)

18

d)

19

61.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. xã miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bao nhiêu nghìn dân đến bao nhiêu nghìn dân được bầu 21 đại biểu HĐND xã?

a)

có từ 3 nghìn đến 4 nghìn dân

b)

có từ 5 nghìn đến 6 nghìn dân

c)

không có đáp án đúng

d)

có từ 4 nghìn đến 5 nghìn

62.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Xã miền núi, vùng cao, có trên bao nhiêu nghìn dân thì cứ thêm 1 nghìn dân được bầu thêm 1 đại biểu, nhưng tổng số không quá 30 đại biểu?

a)

trên 4 nghìn dân

b)

trên 6 nghìn dân

c)

trên 5 nghìn dân

d)

không có đáp án đúng

63.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Xã miền núi, vùng cao, hải đảo có trên 40 nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm 1 đại biểu, nhưng tống số không quá 30 đại biểu

a)

2000

b)

3000

c)

4000

d)

1000

64.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. không phải xã miền núi, vùng cao, hải đảo có từ 5 nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND xã?

a)

30

b)

không có đáp án đúng

c)

25

d)

21

65.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là xã miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu 25 đại biểu?

a)

từ 6 nghìn dân trở xuống

b)

từ 5 nghìn dân trở xuống

c)

từ 7 nghìn dân trở xuống

d)

không có đáp án đúng

66.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là xã miền núi, vùng cao, hải đảo có trên 5 nghìn dân được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu HĐND xã?

a)

40

b)

35

c)

30

d)

không có đáp án đúng

67.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. chọn phương án đúng

a)

Phó trưởng ban của HĐND thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách (1)

b)

Phó trưởng ban của HĐND thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách (2)

c)

1 và 2 đều đúng

d)

1 và 2 đều sai

68.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Chọn phương án đúng

a)

Chủ tịch HĐNd thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

b)

Chủ tịch HĐND thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách

c)

cả 2 đều đúng

d)

cả 2 đều sai

69.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Trường hợp chủ tịch HĐND thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách thì có bao nhiêu phó chủ tịch HĐND?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

không có đáp án đúng

70.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Chọn đáp án đúng

a)

phó chủ tịch HĐND thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách

b)

phó chủ tịch HĐND thành phố trwucj thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

c)

cả 2 đều đúng

d)

cả 2 đều sai

71.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Ban của HĐND thành phố trực thuộc trung ương gồm có

a)

trưởng ban

b)

phó ban

c)

ủy viên

d)

tất cả đều đúng

72.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thành phố trực thuộc trung ương có từ 1 triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?

a)

60

b)

70

c)

50

d)

80

73.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thành phố trực thuộc trung ương có từ bao nhiêu triệu dân trở xuống được bầu 50 đại biểu HĐND?

a)

2 triệu

b)

1 triệu

c)

4 triệu

d)

3 triệu

74.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thành phố trực thuộc trung ương có trên 1 triệu dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm 1 đại biểu, nhưng tổng số không quá 85 đại biểu

a)

70 nghìn

b)

50 nghìn

c)

60 nghìn

d)

không có phương án đúng

75.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Thành phố Hà Nội, thành phố HCM được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND ?

a)

75

b)

80

c)

85

d)

95

76.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019.Chọn phương án đúng về Thường trực HĐND thành phố trực thuộc trung ương, gồm

a)

phó chủ tịch HĐND

b)

các ủy viên là trưởng ban của HĐND thành phố trực thuộc trung ương

c)

chủ tịch HĐND

d)

tất cả đều đúng

77.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Trường hợp chủ tịch HĐND thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách thì có bao nhiêu phó chủ tịch HĐND?

a)

3

b)

1

c)

không có đáp án đúng

d)

2

78.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Xác định phương án sai.

a)

phó chủ tịch HĐND thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

b)

phó chủ tịch HĐND thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách

c)

cả 2 đều sai

d)

cả 2 đều đúng

79.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019,. HĐND thành phố trực thuộc trung ương thành lập bao nhiêu ban?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. HĐND thành phố trực thuộc trung ương thành lập có các ban nào?

a)

ban pháp chế, ban kinh tế- ngân sách

b)

ban đô thị

c)

ban văn hóa-xã hội

d)

tất cả đều đúng

81.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019.Số lượng ủy viên của các ban của HĐND thành phố trwucj thuộc trung ương do cơ quan nào quyết định?

a)

UBND thành phố trực thuộc trung bương

b)

HĐND thành phố trực thuộc trung ương

c)

quốc hội

d)

ủy ban thường vụ quốc hội

82.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019, truường hợp trưởng ban của HĐND thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì ban có bao nhiêu phó trưởng ban?

a)

2

b)

0

c)

1

d)

tất cả đều đúng

83.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019, truường hợp trưởng ban của HĐND thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách thì ban có bao nhiêu phó trưởng ban?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

84.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019, Xác định phương án đúng

a)

phó trưởng ban của HĐND thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách.

b)

phó trưởng ban của HĐND thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách.

c)

cả 2 đều sai

d)

cả 2 đều đúng

85.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019, xác định phương án đúng về cấp chính quyền địa phương ở quận gồm có

a)

mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị- xã hội

b)

HĐND quận và UBND quận

c)

cả 2 đều sai

d)

cả 2 đều đúng

86.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019,xác định phương án đúng về Cơ quan nào quy định trượng hợp cụ thể quận không phải là cấp chính quyền địa phương?

a)

Ủy ban thường vụ quốc hội

b)

không có đáp án đúng

c)

quốc hội

d)

chính phủ

87.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019,thường trực HĐND quận gồm

a)

1 phó chủ tịch HĐND

b)

các ủy viên là trưởng ban của HĐND quận

c)

tất cả các phương án đều đúng

d)

chủ tịch HĐND

88.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019,chọn phương án đúng

a)

cả 2 đều sai

b)

cả 2 đều đúng

c)

phó chủ tịch HĐND quận là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

d)

chủ tịch HĐND quận có thể là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

89.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019,quận có từ 100 nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?

a)

30

b)

40

c)

35

d)

không có đáp án đúng

90.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019,quận có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu 30 đại biểu?

a)

200 nghìn

b)

400 nghìn

c)

300 nghìn

d)

100 nghìn

91.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019,quận có trên 100 nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm 1 đại biểu, nhưng tổng số không quá 35 đại biểu

a)

30 nghìn

b)

10 nghìn

c)

15 nghìn

d)

20 nghìn

92.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019,chọn phương án sai

a)

chủ tịch HĐND quận có thể là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

b)

phó chủ tịch HĐND quận là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách

c)

cả 2 đều sai

d)

cả 2 đều đúng

93.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019,số lượng đại biểu HĐND ở quận có từ 30 phường trực thuộc trở lên do cơ quan nào quyết định theo đề nghị của thường trực HĐND thành phố trực thuộc trung ương, nhưng tổng số không quá 40 đại biểu

a)

quốc hội

b)

HĐND cấp quận

c)

ủy ban thường vụ quốc hội

d)

HĐND cấp tỉnh

94.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019, số lượng đại biểu HĐND ở quận có từ 30 phường trực thuộc trở lên do ủy ban thường vụ quốc hội quyết định theo đề nghị của cơ quan nào, nhưng tổng số không quá 40 đại biểu

a)

thường trực HĐND cấp quận

b)

quốc hội

c)

ủy ban thường vụ quốc hội

d)

thường trực HĐND thành phố trực thuộc trungb ương

95.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019, số lượng đại biểu HĐND ở quận có từ 30 phường trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ quốc hội quyết định theo đề nghị của Thường trực HĐND thành phố trực thuộc trung ương, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu?

a)

50

b)

35

c)

40

d)

45

96.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019, số lượng đại biểu HĐND ở quận có từ bao nhiêu phường trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ quốc hội quyết định theo đề nghị của Thường trực HĐND thành phố trực thuộc trung ương, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu?

a)

40

b)

35

c)

30

d)

50

97.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019, chọn phương án sai

a)

chủ tịch HĐND thị xã, thành phố thuôc tỉnh , thyanhf phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có thể là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

b)

chủ tịch HĐND thị xã, thành phố thuôc tỉnh , thyanhf phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách

c)

cả 2 đều sai

d)

cả 2 đều đúng

98.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019, số lượng đại biểu HĐND ở thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có từ 30 đơn vị hành chính cấp xã trwucj thuộc trở lên do ủy ban thường vụ quốc hội quyết định theo đề nghị của cơ quan nào, nhưng tổng số không quá 40 đại biểu

a)

HĐND cấp tỉnh

b)

UBND cấp tỉnh

c)

chủ tịch UBND cấp tỉnh

d)

thường trực HĐND cấp tỉnh

99.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019, thường trực HĐND thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương gồm

a)

chủ tịch HĐND

b)

1 phó chủ tịch HĐND

c)

các ủy viên là trưởng ban của HĐND

d)

tất cả đều đúng

100.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019, Thịu xã có từ bao nhiêu nghìn dân trở xuống được bầu 30 đại biểu HĐND?

a)

70 nghìn

b)

50 nghìn

c)

60 nghìn

d)

80 nghìn