wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài test cuối kì

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “yêu mến sự thông thái”?

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Đức

2.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải?

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Đức

3.

 Hệ thống triết học nào quan niệm: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”?

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Mác – Lênin

d)

Triết học cổ điển Đức

4.

Với tính cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học ra đời từ nguồn gốc nào?

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp.

c)

Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc nhận thức.

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tư duy.

5.

Trong xã hội có giai cấp, triết học:

a)

Có tính giai cấp.

b)

Không có tính giai cấp.

c)

Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp.

d)

Tùy từng học thuyết cụ thể.

6.

Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: “Triết học Mác xác định đối tượng nghiên cứu của mình là tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt để và nghiên cứu những ……….. của tự nhiên, xã hội và tư duy”

a)

Quy luật chung nhất

b)

Quy luật đặc thù

c)

Quy luật

d)

Quy luật khoa học

7.

Thế giới quan bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

Thế giới quan tôn giáo

b)

Thế giới quan huyền thoại

c)

Thế giới quan triết học

d)

Tất cả đáp án của câu này đều đúng

8.

Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì?

a)

Các quan điểm xã hội – chính trị.

b)

Các quan điểm triết học.

c)

Các quan điểm mỹ học.

d)

Cả a, b, c.

9.

Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào?

a)

Trên phương diện nhận thức

b)

Trên phương diện thực tiễn

c)

Trên phương diện tự nhiên

d)

 Cả a và b

10.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của con người

b)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

c)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức; tinh thần với tự nhiên; tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

d)

 Quan hệ giữa tư duy và tồn tại, tinh thần với tự nhiên và khả năng nhận thức của con người  

11.

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Vấn đề hiện sinh của con người.

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Khả năng nhận thức của con người

b)

Khả năng cải tạo thế giới

c)

Khả năng quan sát của con người

d)

Tất cả các phương án trên

13.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học.

b)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

c)

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học.

d)

Quan điểm lý luận nhận thức

14.

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Siêu hình

15.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất là quan điểm của:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Siêu hình

16.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Siêu hình

17.

Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:

a)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng

b)

Đồng nhất vật chất với một hoặc một số chất cụ thể của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với vật thể

d)

Đồng nhất vật chất với điện tử

18.

Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?

a)

Do nhận thức của con người về thế giới

b)

Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng

c)

Do xem xét phiến diện, tuyệt đối hóa, thần thánh hóa một mặt, một đặc tính nào đó của quá trình nhận thức mang tính biện chứng của con người.

d)

Cả b và c

19.

Quan điểm của CNDV về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

b)

Ý thức có trước, sinh ra và quyết định vật chất.

c)

Không thể xác định vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào sinh ra cái nào và quyết định cái nào.

d)

Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời và có sự tác động qua lại ngang nhau.

20.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập và phát triển:

a)

C.Mác

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

C. Mác và V.I.Lênin

d)

C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I.Lênin

21.

Trong phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế là mâu thuẫn giữa:

a)

Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa

d)

Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa

22.

Phát minh nào không phải là một trong những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hóa

c)

Thuyết tương đối

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

23.

Phong trào đấu tranh nào sau đây là một trong những điều kiện ra đời của triết học Mác?

a)

Phong trào Hiến chương Anh

b)

Công xã Paris

c)

Cách mạng tháng Mười Nga

d)

Tất cả các đáp án của câu này đều sai

24.

Triết học Mác ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp:

a)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

b)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và Phoiơbắc

d)

Thế giới quan siêu hình của Hêghen và phép biện chứng duy tâm của Phoiơbắc

25.

Triết học Mác kế thừa trực tiếp tiền đề lý luận nào?

a)

Triết học Hy lạp cổ đại

b)

Triết học Tây âu thời trung cổ

c)

Triết học Phương Tây hiện đại

d)

Triết học cổ điển Đức

26.

Phát minh khoa học nào sau đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

Quy luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

b)

Thuyết tiến hóa của Dacuyn.

c)

Nguyên tử luận

d)

Học thuyết tế bào

27.

Những điều kiện về kinh tế, xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác – Lênin?

a)

Sự củng cố và phát triển của PTSX tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp.

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị – xã hội độc lập.

c)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác.

d)

Các đáp án trên đều đúng.

28.

 Ba phát minh lớn của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học cho sự ra đời của triết học?

a)

Thuyết mặt trời là trung tâm của vũ trụ, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tiến hóa

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá

c)

Phát hiện ra nguyên tử, phát hiện ra điện tử, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Thuyết tiến hoá, phát hiện ra nguyên tử, học thuyết tế bào

29.

Tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác:

a)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị Anh; Chủ nghĩa xã hội Không tưởng Pháp

b)

 Phong trào khai sáng Pháp; Cơ học cổ điển I.Niu-tơn; lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của Pru-đông.

c)

Thuyết tương đối (A.Anh-xtanh); Phân tâm học (S.Phơ-rớt); Lôgíc học của Hê-ghen.

d)

Thuyết tiến hóa (S.Đác-uyn); Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R. Maye); Học thuyết tế bào (M. Sơ-lay-đen và T.Sa-van-sơ).

30.

Những cống hiến của V.I.Lênin đối với triết học Mác – Ăngghen?

a)

Phê phán, khắc phục và chống lại những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế quốc chủ nghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác; chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu trĩ tả khuynh trong triết học, chủ nghĩa giáo điều…

b)

Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10 Nga.

c)

Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề như lý luận về cách mạng vô sản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, lý luận về nhà nước chuyên chính vô sản, chính sách kinh tế mới…

d)

Cả ba đáp án trên.

31.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Những quy luật của thế giới nói chung

b)

Những quy luật của tự nhiên

c)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Triết học Mác – Lênin nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Là một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Là một thế giới tách rời, không liên quan gì đến nhau

c)

Là một chỉnh thể thống nhất

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Triết học là khoa học của mọi khoa học

b)

Triết học không thay thế được các khoa học khác.

c)

Sự phát triển của triết học không liên quan với sự phát triển của khoa học tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

34.

Triết học Mác – Lênin có đối tượng nghiên cứu về?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

 Quy luật xã hội

c)

Quy luật về tư duy

d)

Tất cả các ý trên

35.

Chức năng cơ bản của triết học Mác- Lênin là gì?

a)

Chức năng thế giới quan

b)

Chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng nhận thức và giáo dục

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

36.

Triết học Mác- Lênin khẳng định rằng, vật chất có những đặc điểm gì?

a)

Vật chất có tính vĩnh viễn.

b)

Vật chất có tính khách quan, tồn tại độc lập với tư duy.

c)

Vật chất là do con người sáng tạo ra.

d)

Vật chất chỉ có thể hiểu được qua quá trình nhận thức.

37.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Sản xuất xã hội có các loại hình thức cơ bản là:

a)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và văn hóa

b)

Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần

c)

Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật

d)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và con người

38.

Điền thêm từ để hoàn thiện nhận định sau đây và xác định đó là nhận định của ai?“Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người và xã hội loài vật ở chỗ: loài vật may mắn lắm chỉ hái lượm trong khi con người lại ….(2)…”

a)

Biết sáng tạo/Ph. Ăngghen

b)

Sản xuất/ Ph. Ăngghen

c)

Tiến hành lao động/C. Mác

d)

Tư duy /V.I. Lênin

39.

Chọn câu trả lời đúng: Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm “phương thức sản xuất” dùng để chỉ:

a)

Cách thức tiến hành quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định

b)

Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện cụ thể của xã hội

d)

Quá trình sản xuất ra của cải vật chất với một cơ chế kinh tế nhất định

40.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Sản xuất vật chất giữ vai trò là:

a)

Sản xuất vật chất là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người

b)

Sản xuất vật chất là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người

c)

Sản xuất vật chất là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Chọn câu trả lời đúng: Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi:

a)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

b)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

42.

Theo Ph.Ăngghen, sự khác nhau căn bản giữa con người và con vật là ở chỗ:

a)

Con người biết tư duy và sáng tạo

b)

Con người có nhận thức và giao tiếp xã hội

c)

Con người biết lao động sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình

d)

Con người có văn hóa và tri thức

43.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Thực chất của quá trình sản xuất vật chất là quá trình:

a)

Con người thực hiện sự cải biến giới tự nhiên

b)

Con người nhận thức thế giới và bản thân mình

c)

Con người thực hiện sự sáng tạo trong tư duy

d)

Con người thực hiện lợi ích của mình

44.

Lực lượng sản xuất bao gồm:

a)

Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên

b)

 Tư liệu sản xuất và người lao động

c)

Người lao động và trình độ lao động của họ

d)

Người lao động và công cụ lao động

45.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Nhân tố quyết định trong lực lượng sản xuất là nhân tố:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Người lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Tri thức

46.

Chọn câu trả lời đúng nhất theo phương thức định nghĩa khái niệm: Khái niệm quan hệ sản xuất dùng để chỉ:

a)

Mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên

b)

Mối quan hệ giữa con người và con người

c)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

d)

Mối quan hệ kinh tế trong quá trình sản xuất và tái sản xuất của xã hội

47.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Quan hệ cơ bản nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất là mối quan hệ:

a)

Sở hữu

b)

Sở hữu về trí tuệ

c)

Sở hữu về tư liệu sản xuất

d)

Sở hữu về công cụ lao động

48.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất phát triển đồng thời

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất phát triển độc lập

49.

Chọn câu trả lời đúng: Trong xã hội có chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất, giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất là:

a)

Giai cấp lao động

b)

Giai cấp trí thức

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân

50.

Chọn câu trả lời đúng: Giai cấp tư sản trong xã hội tư bản chủ nghĩa là giai cấp:

a)

Không sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Sở hữu tư liệu sản xuất và chiếm lĩnh thị trường

c)

Phụ thuộc vào giai cấp công nhân để sản xuất

d)

Là giai cấp lao động chủ yếu trong xã hội

51.

Chọn câu trả lời đúng: Giai cấp công nhân trong xã hội tư bản chủ nghĩa là giai cấp:

a)

Sở hữu tư liệu sản xuất nhưng không tham gia lao động trực tiếp

b)

Lao động trong các xí nghiệp, công ty nhưng không sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Làm thuê cho giai cấp tư sản và không sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Sở hữu và điều hành các xí nghiệp, công ty lớn

52.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng trong xã hội là:

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng, nhưng kiến trúc thượng tầng không ảnh hưởng đến cơ sở hạ tầng

b)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng và kiến trúc thượng tầng có tác động ngược lại với cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng mà không có tác động ngược lại

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng phát triển độc lập, không có sự tác động qua lại

53.

Chọn câu trả lời đúng: Một xã hội có thể được coi là xã hội có chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất khi:

a)

Tất cả công dân đều có quyền sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất do nhà nước sở hữu và phân phối

c)

Các tư liệu sản xuất được sở hữu bởi nhà nước hoặc tập thể

d)

Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu của một số giai cấp nhất định

54.

Trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội, phạm trù “tồn tại xã hội” trước hết được hiểu là gì?

a)

Điều kiện sinh hoạt vật chất và thực tiễn lịch sử của loài người

b)

Toàn bộ đời sống tinh thần của cộng đồng

c)

Hệ thống giá trị văn hoá của mỗi hình thái KTXH

d)

Những thiết chế chính trị – pháp luật điều chỉnh quan hệ con người

55.

Thuật ngữ “phủ định biện chứng” được đặc trưng chủ yếu bởi thuộc tính nào dưới đây?

a)

Hoàn toàn xoá bỏ trạng thái cũ mà không kế thừa gì

b)

Hành vi phủ nhận duy ý chí đến từ bên ngoài sự vật

c)

Sự tự phủ định mang tính kế thừa, tạo bước phát triển chất lượng mới

d)

Quá trình tự phủ định mang tính kế thừa, tạo bước phát triển chất lượng mới

56.

Yếu tố quyết định sự hình thành kiến trúc thượng tầng của một xã hội cụ thể là gì?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thế giới

b)

Cơ sở hạ tầng kinh tế với quan hệ sản xuất đang thống trị

c)

Nhận thức khoa học của giai cấp tiên phong

d)

Truyền thống văn hoá – đạo đức dân tộc

57.

Khái niệm “độ” biểu thị gì?

a)

Khoảng biến đổi lượng đủ tạo nên bước nhảy về chất

b)

Giới hạn trong đó sự thay đổi lượng chưa làm biến đổi chất của sự vật

c)

Thời điểm phủ định sạch sành sanh một trạng thái nhất định

d)

Sự thay đổi bất kỳ trong cấu trúc nội tại của chất

58.

Phạm trù “thực tiễn” trong chủ nghĩa duy vật biện chứng không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Suy luận logic thuần tuý trong phòng thí nghiệm tư duy

b)

Thực nghiệm khoa học hiện đại

c)

Lao động sản xuất vật chất của con người

d)

Cách mạng xã hội nhằm cải biến những quan hệ đã lỗi thời

59.

Khi bàn về nguồn gốc nhận thức, C. Mác khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác là nguồn gốc duy nhất của mọi tri thức

b)

Thực tiễn vừa là nguồn gốc, vừa là động lực và mục đích của nhận thức

c)

Lý tính bẩm sinh quyết định tính chân lý của ý thức

d)

Ngôn ngữ là hình thức tồn tại duy nhất của ý thức xã hội

60.

Luận điểm nào sau đây thể hiện đúng nhất quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về con người?

a)

Con người là một thực thể sinh học thuần túy, chịu sự chi phối của các quy luật tự nhiên

b)

Con người là một sinh vật có lý trí, bản chất là bất biến qua các thời đại.

c)

Con người là sản phẩm của Thượng đế, được tạo ra theo hình ảnh của Ngài.

d)

Con người thống nhất mặt sinh học và xã hội, mặt xã hội quyết định bản chất.

61.

Chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời vào những năm nào của thế kỷ XIX:

a)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

62.

Hãy cho biết, trong những vấn đề dưới đây, việc giải quyết vấn đề nào sẽ là tiêu chuẩn để xác định lập trường thế giới quan của các triết gia và học thuyết của họ:

a)

Vấn đề giai cấp

b)

Vấn đề con người

c)

Vấn đề dân tộc

d)

Vấn đề cơ bản của triết học

63.

Chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

 Chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh

c)

Chủ nghĩa duy thực và phiếm thần luận

d)

Chủ nghĩa duy danh và phiếm thần luận

64.

Điền từ còn thiếu trong câu sau “… là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó”:

a)

 Phương pháp luận

b)

Phương pháp

c)

Nhân sinh quan

d)

Thế giới quan

65.

Điền từ còn thiếu trong câu sau “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ ……… được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”:

a)

 Vật thể

b)

Thực tại khách quan

c)

Giới tự nhiên

d)

Thực tại chủ quan

66.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm nguồn gốc nào:

a)

Bộ não người

b)

Bộ não người và thế giới khách quan tác động đến bộ não

c)

Lao động

d)

Lao động và ngôn ngữ

67.

 Căn cứ vào sự phân chia các hình thức vận động của Ph. Ăngghen, anh/chị hãy cho biết, vận động của các phân tử, điện tử, các hạt cơ bản thuộc về hình thức vận động nào dưới đây:

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

 Vận động sinh học

68.

Hãy chỉ ra đặc trưng của bệnh chủ quan duy ý chí:

a)

Coi vật chất là cái quyết định tất cả

b)

Tôn trọng quy luật khách quan

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức, của nhân tố chủ quan

d)

Tuyệt đối hóa kinh nghiệm thực tiễn

69.

Vì sao phải phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức con người:

a)

Vì vật chất có trước, ý thức có sau

b)

 Vì vật chất quyết định ý thức

c)

Vì ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất

d)

Vì ý thức do vật chất sinh ra

70.

Hãy sắp xếp hình thức vận động từ thấp đến cao?

a)

Sinh học – xã hội – vật lý – cơ học – hóa học.

b)

Vật lý – Cơ học – hóa học – sinh học – xã hội.

c)

Cơ học – vật lý – hóa học – sinh học – xã hội.

d)

Vật lý – hóa học – cơ học – xã hội – sinh học.

71.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: “Ý thức là thuộc tính của…”

a)

vật chất sống.

b)

mọi dạng vật chất trong tự nhiên.

c)

động vật bậc cao có hệ thần kinh trung ương.

d)

một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não con người.

72.

Bổ sung để được một khẳng định đúng theo phép biện chứng duy vật: “Các sự vật, hiện tượng…”

a)

 tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển.

b)

chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên.

c)

không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định.

d)

 có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau.

73.

Theo phép biện chứng duy vật, cái gì là nguồn gốc sâu xa gây ra mọi sự vận động, phát triển xảy ra trong thế giới?

a)

Do ý muốn của Thượng Đế

b)

Mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng.

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần.

d)

Khát vọng vươn lên của vạn vật.

74.

Từ nội dung nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật, chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động nhận thức và thực tiễn?

a)

Nguyên tắc phát triển, nguyên tắc toàn diện.

b)

Nguyên tắc toàn diện, nguyên tắc lịch sử – cụ thể.

c)

Nguyên tắc lịch sử – cụ thể, nguyên tắc phát triển.

d)

Nguyên tắc lịch sử – cụ thể, nguyên tắc toàn diện, nguyên tắc phát triển.

75.

Bổ sung để được một câu đúng theo phép biện chứng duy vật: “Phát triển là xu hướng vận động…”

a)

luôn tiến bộ của thế giới vật chất, xảy ra bên ngoài sự ổn định của sự vật, do sự giải quyết mâu thuẫn gây ra, thông qua bước nhảy về chất và hướng theo xu thế phủ định của phủ định.

b)

từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện, xảy ra trong thế giới vật chất.

c)

từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện, xảy ra bên ngoài sự vận động cụ thể của các sự vật cá biệt.

d)

 từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện, xảy ra bên trong một sự vật cá biệt.

76.

Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Cái chung tồn tại trong những cái riêng; thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại của chính mình.

b)

Cái chung chỉ là một bộ phận của cái riêng; cái riêng không gia nhập hết vào trong cái chung.

c)

Không phải cái đơn nhất và cái chung, mà là cái riêng và cái chung mới có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau.

d)

Cái riêng tồn tại độc lập so với cái chung, và quyết định cái chung.

77.

Khi xem xét sự vật, quan điểm phát triển yêu cầu điều gì?

a)

Phải thấy được sự vật sẽ như thế nào trong tương lai.

b)

Phải xem xét sự vật trong sự vận động, phát triển của chính nó.

c)

Phải thấy được sự tiến bộ mà không cần xem xét những bước thụt lùi của sự vật.

d)

Các phương án trả lời còn lại đều đúng.

78.

Theo phép biện chứng duy vật thì trong quan hệ nhân quả khẳng định nào sau đây sai:

a)

Nguyên nhân xuất hiện cùng với kết quả.

b)

Tùy thuộc vào điều kiện khác nhau mà một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều hay ít kết quả.

c)

Nguyên nhân có trước kết quả.

d)

Nguyên nhân sản sinh ra kết quả.

79.

Bổ sung để được một câu đúng theo phép biện chứng duy vật: “Tất nhiên là cái do những nguyên nhân…

a)

bên trong sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được.

b)

bên ngoài sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được.

c)

bên trong và bên ngoài sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được.

d)

siêu nhiên chi phối mà con người không thể biết được.

80.

Theo phép biện chứng duy vật, nội dung của sự vật là gì:

a)

Là tất cả những thuộc tính lặp lại ở nhiều sự vật.

b)

Là tổng hợp tất cả những mặt bản chất của sự vật

c)

Là toàn bộ những mặt, những yếu tố, quá trình tạo nên sự vật.

d)

Là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là mối liên hệ tương đối bền vững bên trong sự vật.

81.

Theo phép biện chứng duy vật, hiện tượng là gì:

a)

Là cái xuyên tạc bản chất của sự vật.

b)

 Là một mặt của bản chất.

c)

 Là những biểu hiện cụ thể của bản chất ở những điều kiện cụ thể.

d)

Là hình thức của sự vật.

82.

Bổ sung để được một định nghĩa đúng theo phép biện chứng duy vật: “Hiện thực là phạm trù triết học dùng để chỉ …”:

a)

cái đã, đang và sẽ có.

b)

cái sẽ có.

c)

cái đã có.

d)

cái hiện có.

83.

Bổ sung để được một định nghĩa đúng theo phép biện chứng duy vật: “Khả năng là phạm trù triết học dùng để chỉ …”:

a)

cái chưa chắc chắn có, nhưng chắc chắn sẽ có trong tương lai.

b)

cái không hợp quy luật, phi hiện thực, không bao giờ xuất hiện.

c)

cái hợp quy luật nhưng chỉ tồn tại dưới dạng tiềm năng, không thể biến thành cái hiện thực.

d)

cái chưa xuất hiện, song sẽ xuất hiện để trở thành cái hiện thực khi điều kiện hội đủ.

84.

Luận điểm nào sau đây xuất phát từ nội dung quy luật Lượng – chất?

a)

Khi chất của sự vật có sự thay đổi đến độ nào đó thì lượng của sự vật cũng thay đổi, sự vật mới xuất hiện với chất mới và lượng mới thống nhất với nhau.

b)

Chất của sự vật là cái dễ thay đổi hơn lượng của nó.

c)

Khi lượng của sự vật có sự thay đổi đến một mức độ nào đó thì chất của sự vật mới thay đổi.

d)

Khi lượng của sự vật thay đổi thì chất của sự vật cũng thay đổi theo, sự vật mới xuất hiện với chất mới và lượng mới thống nhất với nhau.

85.

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất, và ngược lại nói lên phương diện nào của sự phát triển?

a)

Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.

b)

Cách thức của sự vận động và phát triển.

c)

Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.

d)

Động lực của sự vận động và phát triển.

86.

Trong kết cấu của lực lượng sản xuất, yếu tố năng động nhất và quyết định nhất là gì?

a)

Người lao động với tri thức, kỹ năng và sáng tạo.

b)

Đối tượng lao động, đặc biệt là các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Công cụ lao động và các phương tiện kỹ thuật hiện đại.

d)

Khoa học kỹ thuật với tư cách là lực lượng sản xuất trực tiếp.

87.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất gồm những mặt cơ bản nào?

a)

Quan hệ giữa người với người trong lĩnh vực chính trị, văn hóa và xã hội.

b)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất.

c)

Sở hữu, tổ chức quản lý, phân phối sản phẩm.

d)

Quan hệ giữa giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lột trong xã hội.

88.

Mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất được thể hiện thế nào?

a)

QHSX luôn đi trước và mở đường cho LLSX phát triển một cách tự do.

b)

LLSX quyết định QHSX, QHSX thúc đẩy hoặc kìm hãm LLSX.

c)

LLSX và QHSX tồn tại độc lập, không tác động qua lại.

d)

LLSX chỉ bao gồm máy móc, còn QHSX chỉ là vấn đề sở hữu.

89.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng của một xã hội là gì?

a)

Toàn bộ các công trình vật chất như nhà máy, đường xá, cầu cống.

b)

Tổng thể các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế xã hội.

c)

Toàn bộ đời sống vật chất và tinh thần của xã hội đó.

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, đặc biệt là công cụ lao động.

90.

Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng (CSHT) và kiến trúc thượng tầng (KTTT)?

a)

KTTT quyết định hoàn toàn CSHT, nhà nước có thể tạo ra mọi kiểu kinh tế.

b)

CSHT quyết định KTTT, KTTT có tính độc lập và tác động trở lại CSHT.

c)

CSHT và KTTT là hai lĩnh vực riêng biệt, sự thay đổi của lĩnh vực này không ảnh hưởng đến lĩnh vực kia.

d)

Chỉ có chính trị trong KTTT tác động đến CSHT, còn các yếu tố khác như nghệ thuật, tôn giáo thì không.

91.

Nhà nước có đặc trưng cơ bản nào so với các yếu tố khác của kiến trúc thượng tầng?

a)

Có quyền lực công cộng đặc biệt, bộ máy thực thi quyền lực hợp pháp.

b)

Là tổ chức duy nhất đại diện cho lợi ích của toàn thể nhân dân trong xã hội.

c)

Luôn mang bản chất phi giai cấp, đứng trên mọi giai cấp để điều hòa xã hội.

d)

Chỉ tồn tại trong các xã hội có chủ nghĩa, không tồn tại trong xã hội tư bản.

92.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, nguyên nhân sâu xa của các cuộc cách mạng xã hội là gì?

a)

Do ý muốn chủ quan của một vài cá nhân, vĩ nhân kiệt xuất.

b)

Do sự nghèo khổ cùng cực của quần chúng nhân dân lao động.

c)

Mâu thuẫn gay gắt giữa LLSX tiên tiến và QHSX lạc hậu.

d)

Do sự xâm lược và áp đặt từ một thế lực bên ngoài.

93.

Khi nói “con người là sản phẩm của lịch sử”, chủ nghĩa Mác – Lênin nhấn mạnh gì?

a)

Con người hoàn toàn bị quyết định bởi hoàn cảnh, không có khả năng thay đổi số phận.

b)

Bản chất con người hình thành, biến đổi trong hoạt động thực tiễn xã hội.

c)

Con người chỉ là một mắt xích trong chuỗi tiến hóa sinh học của tự nhiên.

d)

Lịch sử sáng tạo ra con người, còn con người không thể sáng tạo ra lịch sử.

94.

Trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội, luận điểm đúng theo duy vật lịch sử là?

a)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội, tư tưởng có thể thay đổi hiện thực kinh tế.

b)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, nhưng ý thức có tính độc lập tương đối.

c)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội tồn tại song hành, không cái nào quyết định cái nào.

d)

Ý thức xã hội luôn phản ánh một cách chính xác và kịp thời những thay đổi của tồn tại xã hội.

95.

Vai trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử?

a)

Quần chúng nhân dân chỉ là đám đông thụ động, bị các vĩ nhân, lãnh tụ dẫn dắt.

b)

Lịch sử là do ý chí của các cá nhân kiệt xuất, những người anh hùng tạo nên.

c)

Quần chúng là động lực cơ bản, sáng tạo ra lịch sử.

d)

Vai trò quần chúng và cá nhân là hoàn toàn ngang nhau trong mọi giai đoạn lịch sử.

96.

Luận điểm “Lịch sử tất cả các xã hội cho đến nay chỉ là lịch sử đấu tranh giai cấp” của C.Mác và Ph.Ăngghen cần được hiểu trong bối cảnh nào?

a)

Luận điểm này áp dụng cho mọi hình thái xã hội, kể cả xã hội cộng sản nguyên thủy.

b)

 Luận điểm này khẳng định đấu tranh giai cấp là mục đích cuối cùng của lịch sử.

c)

Chỉ đúng với xã hội đã phân chia và đối kháng giai cấp.

d)

Luận điểm này nhấn mạnh vai trò của đấu tranh dân tộc hơn đấu tranh giai cấp.

97.

Đâu là lý do căn bản khiến đấu tranh chính trị được xem là hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp vô sản?

a)

Vì nó đòi hỏi sự tham gia của đông đảo quần chúng nhân dân nhất.

b)

Vì mục tiêu là giành và giữ chính quyền nhà nước.

c)

Vì nó sử dụng các phương pháp bạo lực cách mạng triệt để nhất.

d)

Bởi nó trực tiếp cải thiện đời sống vật chất cho giai cấp công nhân.

98.

Khi xem xét các hình thức cộng đồng người trong lịch sử, tại sao “dân tộc” được coi là hình thức cộng đồng người cao nhất và phổ biến nhất hiện nay?

a)

Dân tộc là hình thức cộng đồng duy nhất còn tồn tại đến ngày nay.

b)

Vì dân tộc gắn với phương thức sản xuất tiên tiến và các yếu tố bền vững như lãnh thổ, kinh tế, ngôn ngữ, văn hóa.

c)

Bởi vì dân tộc là cộng đồng có quy mô lớn nhất về mặt dân số.

d)

Do dân tộc là hình thức cộng đồng đầu tiên xuất hiện trong lịch sử loài người.

99.

Luận điểm nào sau đây thể hiện đúng vai trò của ý thức xã hội?

a)

Ý thức xã hội luôn phản ánh thụ động, đi sau tồn tại xã hội.

b)

Ý thức xã hội có thể vượt trước hoặc lạc hậu hơn tồn tại xã hội.

c)

 Ý thức xã hội quyết định hoàn toàn sự tồn tại và phát triển của xã hội.

d)

Các hình thái ý thức xã hội không có sự tác động qua lại lẫn nhau.

100.

Đặc trưng nào sau đây dùng để phân biệt “dân tộc” theo nghĩa quốc gia – dân tộc với “dân tộc” theo nghĩa tộc người?

a)

Có chung một nhà nước và hệ thống pháp luật thống nhất.

b)

Có chung một ngôn ngữ.

c)

Có chung một nền văn hóa và tâm lý.

d)

Có chung một lịch sử hình thành lâu dài.