wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT-Chuong 3

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tư bản cố định bao gồm các yếu tố nào?

a)

Máy móc, nhà xưởng, thiết bị

b)

Nguyên liệu, nhiên liệu

c)

Tiền lương công nhân

d)

Bao bì đóng gói

2.

Yếu tố nào sau đây là nguồn gốc của tích lũy tư bản?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tiền vốn ban đầu

c)

Vay ngân hàng

d)

Trợ cấp nhà nước

3.

Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin thì tư bản là gì?

a)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tiền tiết kiệm cá nhân

c)

Tài sản cố định

d)

Nguyên liệu sản xuất

4.

Tích tụ tư bản có nguồn gốc trực tiếp từ đâu?

a)

Tích lũy từ giá trị thặng dư

b)

Vay mượn ngân hàng

c)

Đầu tư nước ngoài

d)

Bán tài sản cá nhân

5.

Tư bản bất biến là gì?

a)

Bộ phận tư bản không tạo ra giá trị mới (C)

b)

Bộ phận tư bản tạo ra giá trị mới (V)

c)

Toàn bộ tư bản ứng trước

d)

Tư bản cố định

6.

Lượng giá trị mới do lao động tạo ra bao gồm các yếu tố nào?

a)

V + M (tiền công + giá trị thặng dư)

b)

C + V

c)

C + V + M

d)

 C + M

7.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp được thực hiện như thế nào?

a)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động

b)

 Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Giảm tiền lương công nhân

8.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tiền tệ

c)

Học thuyết tích lũy tư bản

d)

Học thuyết khủng hoảng

9.

Tư bản khả biến là gì?

a)

Bộ phận tư bản tạo ra giá trị mới (V)

b)

Bộ phận tư bản không tạo ra giá trị mới (C)

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

10.

Liệt kê một vài yếu tố thuộc về tư bản khả biến?

a)

Tiền lương công nhân

b)

Máy móc thiết bị

c)

 Nguyên liệu sản xuất

d)

Nhà xưởng

11.

Nhân tố nào được coi là nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản?

a)

Tập hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn

b)

Tích lũy từ giá trị thặng dư

c)

Vay ngân hàng

d)

. Đầu tư nước ngoài

12.

Vai trò của máy móc thiết bị trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng giá trị sử dụng

c)

Giảm giá trị hàng hóa

d)

Tăng thời gian lao động

13.

Hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường khác nhau cơ bản nhất ở nội dung nào?

a)

Tạo ra giá trị lớn hơn giá trị bản thân

b)

Có giá trị sử dụng

c)

Có thể trao đổi

d)

Do lao động tạo ra

14.

Căn cứ nào để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

Quy mô tái sản xuất

b)

Loại hình sản xuất

c)

Ngành nghề sản xuất

d)

Địa điểm sản xuất

15.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Khi mua bán sức lao động

b)

Khi mua hàng hóa

c)

Khi gửi tiết kiệm

d)

Khi đầu tư chứng khoán

16.

Sự phân phối giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp tuân theo quy luật nào?

a)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Quy luật giá trị

c)

 Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

17.

Lợi tức là giá cả của yếu tố nào?

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản thương nghiệp

d)

Tư bản ngân hàng

18.

Lợi nhuận thương nghiệp, lợi nhuận ngân hàng, lợi tức, địa tô là hình thức biểu hiện của cái gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tiền lương

c)

Tiền vo

d)

Chi phí sản xuất

19.

Đặc điểm của tư bản cố định?

a)

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm qua nhiều chu kỳ

b)

Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm trong một chu kỳ

c)

Không chuyển giá trị vào sản phẩm

d)

Chỉ chuyển một phần giá trị vào sản phẩm

20.

Tư bản bất biến?

a)

Không tạo ra giá trị mới

b)

Tạo ra giá trị mới

c)

Là tiền lương công nhân

d)

Là máy móc thiết bị

21.

 Cơ cấu lượng giá trị của hàng hóa bao gồm các yếu tố nào?

a)

C + V + M

b)

C + V

c)

 V + M

d)

C + M

22.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

b)

Kéo dài ngày lao động

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Giảm tiền lương công nhân

23.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có hạn chế gì?

a)

Giới hạn bởi thể chất và pháp luật

b)

Không giới hạn

c)

Chỉ áp dụng trong nông nghiệp

d)

Không hiệu quả

24.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Giá trị thặng dư tối đa

b)

Đáp ứng nhu cầu xã hội

c)

Nâng cao đời sống công nhân

d)

Phát triển khoa học kỹ thuật

25.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Tư bản cho vay

d)

Tư bản ngân hàng

26.

 Biện pháp để thực hiện cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Cải tiến kỹ thuật, giảm giá thành

b)

Tăng giá bán

c)

Giảm chất lượng

d)

 Quảng cáo nhiều

27.

Biện pháp để thực hiện cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Di chuyển tư bản sang ngành có tỷ suất lợi nhuận cao

b)

Giảm sản lượng

c)

Tăng chi phí

d)

Đầu cơ tích trữ

28.

Hình thái tư bản nào không tham gia vào quá trình hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?

a)

Tư bản thương nghiệp

b)

Tư bản công nghiệp

c)

 Tư bản ngân hàng

d)

Tư bản cho vay

29.

Quy luật kinh tế tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư

b)

Phân phối thu nhập

c)

Trao đổi hàng hóa

d)

Tiêu dùng

30.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Tập hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn

b)

Tích lũy từ giá trị thặng dư

c)

Vay ngân hàng

d)

Đầu tư nước ngoài

31.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Tập hợp nhiều tư bản nhỏ

c)

Vay mượn từ bên ngoài

d)

Bán tài sản cá nhân

32.

Tái sản xuất là gì?

a)

 Lặp lại quá trình sản xuất

b)

Mở rộng quy mô sản xuất

c)

Đổi mới công nghệ

d)

Thay đổi ngành nghề

33.

Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

Số tiền trả cho người lao động

b)

Sức mua của tiền lương

c)

Giá trị sức lao động

d)

Chi phí sinh hoạt

34.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

Quy mô bóc lột

b)

Trình độ bóc lột

c)

Năng suất lao động

d)

Cường độ lao động

35.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột

b)

Quy mô bóc lột

c)

Năng suất lao động

d)

Cường độ lao động

36.

Biện pháp nào được sử dụng nhằm giảm hao mòn tư bản cố định?

a)

Bảo dưỡng, nâng cấp

b)

Sử dụng liên tục

c)

Không sử dụng

d)

Bán đi

37.

Mục đích của lưu thông tư bản là gì?

a)

Tăng giá trị tư bản

b)

Giảm chi phí

c)

Tiêu thụ hàng hóa

d)

Tạo việc làm

38.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến?

a)

Người lao động tự do về thân thể

b)

Có nhà nước

c)

Có tiền tệ

d)

 Có thị trường

39.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là gì?

a)

 Giá trị thặng dư

b)

 Đáp ứng nhu cầu

c)

Nâng cao đời sống

d)

Phát triển xã hội

40.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm tăng giá trị thặng dư

b)

Đều giảm giá trị thặng dư

c)

Đều không ảnh hưởng đến giá trị thặng dư

d)

Đều làm tăng tiền lương

41.

 Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm giá trị thặng dư

c)

Tăng tiền lương

d)

Giảm cường độ lao động

42.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bằng cách tăng cường độ lao động là phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Giá trị thặng dư đặc biệt

43.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Vai trò trong quá trình tạo ra giá trị

b)

Thời gian chu chuyển

c)

Hình thái vật chất

d)

Nguồn gốc hình thành

44.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Chi phí lao động xã hội

b)

Chi phí nguyên vật liệu

c)

Chi phí tiền lương

d)

Chi phí máy móc

45.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ đâu?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tiền lương công nhân

c)

Tiền vốn

d)

Tiền thuế

46.

Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì mối quan hệ giữa p và m như thế nào?

a)

P = M

b)

P > M

c)

P < M

d)

. Không có quan hệ

47.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của quy luật nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

 Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

48.

Khi hàng hóa bán với giá cả cao hơn giá trị thì mối quan hệ giữa p và m như thế nào?

a)

P > M

b)

P = M

c)

P < M

d)

Không có quan hệ

49.

Sự phân phối giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp tuân theo quy luật nào?

a)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

50.

Vai trò của tư bản thương nghiệp là gì?

a)

Thúc đẩy lưu thông hàng hóa

b)

Tăng giá trị thặng dư

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Tăng năng suất lao động

51.

Tư bản bất biến (C) và tư bản khả biến (V) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

 C chuyển giá trị cũ, V tạo giá trị mới

b)

C và V đều tạo giá trị mới

c)

C và V đều không tạo giá trị mới

d)

C tạo giá trị mới, V không tạo giá trị mới

52.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là nguyên nhân hình thành yếu tố nào?

a)

Giá trị thị trường cá biệt

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Giá cả sản xuất

d)

Giá trị sử dụng

53.

Cạnh tranh giữa các ngành là nguyên nhân hình thành yếu tố nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Giá trị thị trường cá biệt

c)

Giá cả sản xuất

d)

Giá trị sử dụng

54.

Tỷ suất lợi nhuận?

a)

M / (C + V)

b)

M / V

c)

M / C

d)

(C + V) / M

55.

Việc phân chia tư bản ứng trước thành tư bản bất biến và tư bản khả biến có ý nghĩa gì?

a)

Vạch rõ nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

Tính toán chi phí sản xuất

c)

Xác định giá cả

d)

Phân chia lợi nhuận

56.

 Việc phân chia tư bản ứng trước thành tư bản cố định và tư bản lưu động có ý nghĩa gì?

a)

Tính chu chuyển của tư bản

b)

Xác định giá trị thặng dư

c)

Tính toán lợi nhuận

d)

Phân chia tài sản

57.

Khi nhà tư bản trả công cho công nhân theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Có (do giá trị thặng dư siêu ngạch)

b)

Không

c)

Tùy trường hợp

d)

Không xác định

58.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là gì?

a)

Đều làm tăng quy mô tư bản

b)

Đều làm giảm quy mô tư bản

c)

Đều không ảnh hưởng đến quy mô tư bản

d)

Đều làm tăng số lượng nhà tư bản

59.

Giá trị trao đổi là gì?

a)

Tỷ lệ trao đổi giữa các hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá cả thị trường

d)

Chi phí sản xuất

60.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Thời gian lao động cần thiết

b)

8 giờ

c)

10 giờ

d)

 12 giờ

61.

 Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Trình độ bóc lột

c)

Năng suất lao động

d)

Cường độ lao động

62.

Giá cả sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

Chi phí sản xuất + lợi nhuận bình quân

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng

d)

Chi phí lao động

63.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản, tốc độ chu chuyển

b)

Giá cả thị trường

c)

 Sở thích người tiêu dùng

d)

Chính sách nhà nước

64.

Giá trị hàng hóa sức lao động được đo bằng cách nào?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để tái sản xuất sức lao động

b)

Giá cả thị trường

c)

Chi phí đào tạo

d)

Nhu cầu xã hội