wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tiền Tệ

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

.............là 1 loại hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung trao đổi và mua bán

a)

Tài chính

b)

Hóa tệ

c)

Tiền tệ

d)

Tín tệ

2.

.........là một loại tiền tệ mà bản than nó không có giá trị song nhờ có sự tín nghiệm của mọi người mà nó có giá trị trao đổi và được sử dụng trong lưu thông

a)

Tiền tệ

b)

Tín tệ

c)

Hóa tệ

d)

Không có đáp án đúng

3.

Các hình thái tiến tệ

a)

hóa tệ

b)

tín tệ

c)

cả 2 loại trên

d)

không có đáp án

4.

Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ là

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện tích lũy

d)

Các chức năng khác

5.

Tiền tệ thực hiện chức năng gì khi đóng vai trò mô giới trong trao đổi hàng hóa và tiến hành thanh toán

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán

c)

Chức năng phương tiện tích lũy giá trị

d)

Chức năng phân phối trao đổi

6.

Tiền đề dẫn tới sự ra đời của tiền tệ

a)

Sự ra đời tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hóa

b)

Sự ra đời tồn tại và phát triển của nhà nước

c)

Sự ra đời tồn tại và phát triển của CNTB

d)

Cả a và b

7.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của tài chính

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

b)

Chiếm hữu ruộng đất

c)

Chiếm hữu tư liệu sản xuất

d)

Cȧ a, b, c

8.

Các quan hệ tài chính phần lớn được thực hiện dưới hình thái hiện vật là đặc trưng cơ bản của tài chính ở giai đoạn nào

a)

1945-1975

b)

Trước CNTB

c)

Từ CNTB đến nay

d)

Từ 1986 đến nay

9.

Các quan hệ tài chính được thực hiện dưới hình thái giá trị là đặc trưng cơ bản của tải chính ở giai đoạn

a)

Trước CNTB

b)

Từ CNTB đến nay

c)

Từ 1945 – 1954

d)

Từ 1954 — đến nay

10.

.........là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối tổng sản phẩm quốc dân và của cải xã hội dưới hình thái giá trị thông qua việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng các lợi ích của các chủ thể xã hội

a)

A. Tiền tệ

b)

B. Tài chính

c)

C. Hóa tệ

d)

D. Tin tệ

11.

Chức năng của tài chính là

a)

A. Chúc năng phân phối lại

b)

B. Chức năng phân phối lần

c)

C. Chức năng phân phối đầu

d)

D. Chức năng phân phân phối và chức năng giám đốc

12.

.......là chức năng mà nhờ vào đó quá trình phân phối của cải xã hội được thực hiện thông qua quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền KT quốc dân nhằm thỏa mãn mọi nhu cầu của các chủ thể trong xã

a)

A. Chức năng phân phối

b)

B. Chức năng giám đốc

c)

C. Cả a và b

d)

D. Cả a, b, c không đúng

13.

Đối tượng của phân phối là gì

a)

A. Một phần của cải của xh mới được tạo ra trong chu kì

b)

B. Một phần của cải xã còn dư lại từ thời kì trước

c)

C. Bộ phận tài sản tài nguyên quốc gia

d)

D. Cả a, b, c

14.

Chủ thể của phân phối là

a)

A. Chủ thể có quyền sử dụng các nguồn lực tài chính

b)

B. Chủ thể có quyền lực chính trị

c)

C. Chủ thể có quyền chiếm hữu các nguồn lực tài chính

d)

D. Cả a và b

15.

Đặc điểm của phân phối tài chính là

a)

A. Phân phối tài chính diễn ra dưới hình thái giá trị và hiện vật

b)

B. Phân phối tài chính chỉ diễn ra dưới hình thái giá trị

c)

C. Cả a và b

d)

D. Phân phối tài chính diễn ra dưới hình thái hiện vật

16.

Quá trình phân phối tài chính gồm

a)

A. Quá trình phân phối lần đầu

b)

B. Quá trình phân phối lại

c)

C. Quá trình phân phối trong nước và ngoài nước

d)

D. Cả a và b

17.

17.........là quá trình phân phối chỉ diễn ra trong khu vực sản xuất tạo ra quỹ tiền tệ cơ bản đối với chủ thể có liên quan đến quá trình sản xuất

a)

Quá trình phân phối lại

b)

Quá trình phân phối trong nước

c)

Quá trình phân phối lần đầu

d)

Quá trình bơm hút tài chính

18.

18.......là quá trình tiếp tục phân phối các quỹ tiền tệ mà đã được hình thành trong phân phối lần đầu ra toàn xh

a)

Quá trình phân phối ngoài nước

b)

Quá trình phân phối lần đầu

c)

Quá trình phân phối lại

d)

Quá trình phân phối trong nước

19.

19. Khâu chủ đạo trong hệ thống tài chính là

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Tài chính doanh nghiệp

c)

Bảo hiểm

d)

Tín dụng

20.

20. Khâu cơ sở trong hệ thống tài chính là

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Tài chính doanh nghiệp

c)

Bảo hiểm

d)

Tín dụng

21.

21. Khâu trung gian trong hệ thống tài chính là

a)

Ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghiệp

b)

Ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghiệp

c)

Bảo hiểm và ngân sách nhà nước

d)

Bảo hiển và tín dụng

22.

22. Quan hệ nào sau đây là phạm trù tài chính

a)

Quan hệ tổ chức sản xuất

b)

Quan hệ tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ phân phối

d)

Cả a, b, c

23.

23. Chọn đáp án đúng

a)

Tài chính và luật tài chính là một vì chúng đều chịu sự tác động trực tiếp từ ngân sách nhà nước

b)

Các quan hệ tài chính phát sinh trong quá trính sử dụng quỹ tiền tệ nên tài chính là tiền tệ

c)

Tài chính là hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị

d)

Tài chính là quan hệ trao đổi hàng hóa dưới hình thái hiện vật trị