wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui học tập - Tuần 34

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cho: 23dm = ...cm

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

230

b)

2300

c)

23000

d)

230000

2.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống: 5m2cm...520cm

a)

>

b)

<

c)

=

3.

Có 14 người làm xong một công việc trong 5 ngày. Hỏi nếu có 35 người thì sẽ làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày? (Biết mức làm của mỗi người là như nhau).

a)

2 ngày

b)

4 ngày

c)

6 ngày

d)

8 ngày

4.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống: 2hm25m2 ... 2005m2

a)

b)

=

c)

>

5.

1 tạ gấp 1 yến bao nhiêu lần?

a)

110\frac{1}{10}  lần

b)

10 lần

c)

100 lần

d)

1000 lần

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 45kg = ...dag

a)

450

b)

4500

c)

45000

d)

45100\frac{45}{100}

7.

15dm = 150...

Đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:

a)

dam

b)

m

c)

cm

d)

mm

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15m - 8mm = ...mm

a)

7

b)

23

c)

142

d)

14992

9.

Một đội công nhân trong ba ngày sửa được 2km15m đường. Ngày thứ nhất đội sửa được 425m đường, ngày thứ hai sửa được gấp 2 lần ngày thứ nhất. Hỏi ngày Thứ Ba đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?

a)

675m

b)

740m

c)

850m

d)

1065m

10.

Mai đã ghi chép lại số quả trứng mà đàn gà đẻ được vào mỗi ngày trong tuần vừa qua vào bảng số liệu như sau:

Ngày nào gà đẻ ít trứng nhất?

a)

Thứ Ba.

b)

Thứ Tư.

c)

Thứ Năm.

d)

Thứ Sáu.

11.

Mai đã ghi chép lại số quả trứng mà đàn gà đẻ được vào mỗi ngày trong tuần vừa qua vào bảng số liệu như sau:

Ngày nào gà đẻ nhiều trứng nhất?

a)

Thứ Ba.

b)

Thứ Tư.

c)

Thứ Năm.

d)

Thứ Sáu.

12.

Mai đã ghi chép lại số quả trứng mà đàn gà đẻ được vào mỗi ngày trong tuần vừa qua vào bảng số liệu như sau:

Các ngày gà đẻ ít hơn 7 quả trứng là:

a)

Thứ Ba, Thứ Sáu, Chủ nhật.

b)

Thứ Ba, Thứ Sáu.

c)

Thứ Sáu, Chủ nhật.

d)

Thứ hai, Thứ Ba, Thứ Sáu.

13.

Mai đã ghi chép lại số quả trứng mà đàn gà đẻ được vào mỗi ngày trong tuần vừa qua vào bảng số liệu như sau:

Trong ngày đầu tuần đàn gà đẻ được … quả trứng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

6

b)

3

c)

8

d)

10

14.

Mai đã ghi chép lại số quả trứng mà đàn gà đẻ được vào mỗi ngày trong tuần vừa qua vào bảng số liệu như sau:

Trong ngày cuối tuần, Mai thu hoạch được … quả trứng. Số thích hợp điền vào chố chấm là:

a)

10

b)

2

c)

7

d)

4

15.

Cho bảng sau

Lớp 3A có bao nhiêu học sinh nữ?

a)

15

b)

16

c)

30

d)

11

16.

Cho bảng sau

Lớp 3B có bao nhiêu học sinh nam?

a)

15

b)

16

c)

13

d)

11

17.

Cho bảng sau

Tổng số học sinh lớp 3C là?

a)

35

b)

11

c)

20

d)

31

18.

Cho bảng sau

Trung bình cộng tổng số học sinh lớp 3B và 3C là?

a)

31

b)

32

c)

30

d)

34

19.

Ba bạn Vân; Nhi; Hà cùng tham gia chương trình thu gom giấy vụn. Biết Vân và Hà lần lượt gom được 5kg và 8kg. Trung bình mỗi bạn gom được 6kg giấy. Hỏi bạn Nhi gom được bao nhiêu ki – lô – gam giấy?

a)

18kg

b)

5kg

c)

10kg

d)

13kg

20.

Thống kê thời điểm đi ngủ của các thành viên trong gia đình Nam bao gồm có: bố, mẹ, chị và Nam lần lượt là 12 giờ; 11 giờ; 10 giờ; 9 giờ 30. Hãy cho biết: Chị Nam ngủ tới 6 giờ sáng thì tỉnh giấc. Hỏi chị Nam đã ngủ trong bao lâu?

a)

8 giờ

b)

6 giờ

c)

7 giờ

d)

10 giờ

21.

Ba bạn gồm Nam; Cường; Huy đi hái dâu tây. Biết Cường và Huy lần lượt hái được 47 và 61 quả. Trung bình mỗi bạn hái được 60 quả thì khi đó bạn Nam hái được bao nhiêu quả?

a)

180 quả

b)

72 quả

c)

133 quả

d)

120 quả

22.

Nêu một số đặc điểm của con người ở tuổi vị thành niên.

a)

Có khả năng sinh sản.

b)

Có sự phát triển về trí tuệ, cảm xúc và các mối quan hệ xã hội.

c)

Bắt đầu suy nghĩ và hành động độc lập

d)

Tất cả các đáp án trên

e)

Tất cả những  gì xung quanh sinh vật

23.

Vi khuẩn có thể sống được ở đâu?

a)

Đất

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Người trưởng thành là những người ở độ tuổi nào?

a)

Từ 20 đến 55 tuổi

b)

Từ 20 đến 60 tuổi

c)

Từ 20 đến 65 tuổi

d)

Từ 20 đến 70 tuổi

25.

Em cần làm gì để sau này trở thành người có ích cho xã hội?

a)

Ăn nhiều hơn

b)

Tập thể dục thường xuyên

c)

Cố gắng học tập

d)

Làm quen với nhiều bạn

26.

Việc làm nào sau đây cần tránh để bảo vệ sức khoẻ?

a)

Tránh xa thuốc lá, rượu bia

b)

Ngủ đúng giờ

c)

Xem nhiều điện thoại

d)

Thức khuya

27.

Đại từ “nó” trong câu “Cái im lặng lúc đó mới thật dễ sợ: nó như bị chặt ra từng khúc, mà gió thì giống như nhát chổi lớn muốn quét đi tất cả, ném vứt lung tung…” thay thế cho cụm từ nào?

a)

Cái im lặng  

b)

Lúc đó

c)

Thật dễ sợ

d)

Cái im lặng lúc đó

28.

Các từ được sử dụng trong phép thay thế từ ngữ?

a)

Đây, đó, kia, thế, vậy…

b)

Cái này, việc ấy, vì vậy, tóm lại…

c)

Và, rồi, nhưng, vì, để, nếu…

d)

Nhìn chung, tuy nhiên, dù thế, nếu vậy…

29.

Dòng nào sau đây không chứa những từ ngữ thường dùng trong khi liên kết câu dừng từ nối?

a)

Và, rồi, nhưng, mà, còn, vì, nếu, tuy, để…

b)

Vì vậy, nếu thế, thế thì, vậy nên…

c)

Nhìn chung, tóm lại, hơn nữa, vả lại, với lại…

d)

Cái này, điều ấy, việc đó,…hắn, họ, nó…

30.

Hai câu văn sau đây được liên kết với nhau bằng cách nào?

Phía sau nhà em là một bãi cỏ khá rộng và bằng phẳng. Chiều nào em cũng cùng các bạn ra đó chơi đá bóng.

a)
  • Liên kết câu bằng từ ngữ thay thế

b)
  • Liên kết câu bằng từ ngữ nối

c)
  • Liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ

31.

Dòng nào sau đây không nêu đúng tác dụng của biện pháp liên kết câu bằng từ ngữ thay thế?

a)
  • Giúp liên kết các câu văn lại với nhau

b)
  • Giúp tránh hiện tượng lặp từ trong đoạn văn

c)
  • Giúp cách diễn đạt trở nên phong phú và bớt dài dòng

d)
  • Giúp câu văn trở nên ấn tượng, đặc biệt hơn

32.

Hai câu văn sau đây được liên kết với nhau bằng cách nào?

Cô giáo Trần Thu Hà là giáo viên chủ nhiệm của em. Cô ấy không chỉ dạy hay và dễ hiểu, mà còn rất quan tâm, yêu thương học sinh.

a)
  • Liên kết câu bằng thay thế từ ngữ

b)
  • Liên kết câu bằng từ ngữ nối

c)
  • Liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ

33.

Ô nhiễm môi trường gây ra hậu quả gì?

a)

Gây khó khăn cho sinh hoạt, sản xuất và đe dọa sự phát triển giao thông – vận tải.

b)

Làm ảnh hưởng đến sức khỏe con người và sinh vật.

c)

Gây thiệt hại về giao thông.

d)

Gây mất bản sắc văn hóa dân tộc.

34.

Xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp là trách nhiệm của ai?

a)

Trách nhiệm của học sinh.

b)

Trách nhiệm của thanh niên.

c)

Trách nhiệm của tất cả mọi người.

d)

Trách nhiệm của người lớn.

35.

Để xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp chúng ta cần:

a)

Không phân loại rác thải.

b)

Sử dụng túi nilong một lần.

c)

Chặt phá rừng bừa bãi.

d)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

36.

Thiên nhiên mang lại tác hại gì cho con người?

a)

Cung cấp nhiên liệu cho các ngành kinh tế.

b)

Giúp phát triển ngành giao thông – vận tải.

c)

Sóng thần, núi lửa ảnh hưởng đến đời sống con người.

d)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

37.

Biến đổi khí hậu biểu hiện ở đâu?

a)

Sự gia tăng nhiệt độ không khí.

b)

Suy giảm tài nguyên thiên nhiên.

c)

Hiệu ứng nhà kính.

d)

Ô nhiễm tiếng ồn.