wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản là một quốc đảo năm ở đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

2.

Phần lớn diện tích lãnh thổ của Nhật Bản là dạng địa hình

a)

đồi núi

b)

đồng bằng

c)

núi lửa

d)

cao nguyên

3.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-Xiu

4.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía Bắc Nhật Bản

b)

phía Nam Nhật Bản

c)

khu vự trung tâm Nhật Bản

d)

khu vực ven biển Nhật Bản

5.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

6.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông

d)

ở các sườn núi thấp

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP

b)

Phát triển theo hướng thâm canh.

c)

Chú trọng năng suất, chất lượng.

d)

Phương pháp chăn nuôi tiên tiến

8.

Ngành khai thác và chế biến gỗ của Nhật Bản phát triền nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Diện tích và trũ lượng rừng lớn

b)

Dân số đông nên nhu cầu lớn

c)

Đây là ngành kinh tế chủ yếu

d)

Khai thác để lấy đất trồng trọt

9.

Đảo nằm ở phía Bắc của Nhật Bản là?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-Xiu

10.

Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là quốc gia lớn nhập siêu lớn nhất thế giới.

b)

Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI).

c)

Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển trí thức (ODA).

d)

Đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng rô-bôt.

11.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

là quôc gia được bao bọc bởi biên và đại dương, nhiều ngư trường lớn.

b)

có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chê biên thực phẩm.

c)

ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.

d)

ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động.

12.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng châu thổ

14.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiết đới gió mùa

15.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho dân

b)

Xây dựng các công trình thuỷ lợ

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

d)

Tập trung tăng thuế nông nghiệp

16.

Các làng xã ở nông thôn của Trung Quốc có nhiều thay đổi tích cực chủ yếu do

a)

chú trọng đào tạo lao động nông thôn

b)

chính sách công nghiệp hoá nông thôn

c)

thị trường hàng hoá được mở rộng

d)

tăng cường đầu tư phát triển giáo dục

17.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mì

18.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

vùng Đông Bắc

d)

vùng Tây Nam

19.

Theeo bàng sô liệu, đê thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng kinh tể của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 -2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Cột

b)

Kết hợp

c)

Tròn

d)

Miền

20.

Các trung tâm công nghiệp của Ô- trây-li-a phân bố chủ yếu ở

a)

phía bắc và tây bắc

b)

phía nam và phía bắc

c)

phía đông và phía tây

d)

phía đông và đông nam

21.

Trong cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a, khu vực chiếm ti trọng lớn nhất là

a)

dịch vụ

b)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản

c)

công nghiệp, xây dựng

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

22.

Loại hình giao thông vận tải nào dưới đây đóng vai trò quan trọng nhất trong hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hoá Ô-xtrây-li-a?

a)

Đường sắt

b)

Đường biển

c)

Đường ô tô

d)

Đường hàng không

23.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi nhất cho các hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải

b)

Giao thông hàng không và ngành du lịch

c)

Giao thương với các trung tâm kinh tế lớn

d)

Thương mai với tất cả các nước châu Phi

24.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để phát triển công nghiệp Cộng hòa Nam Phi là

a)

khoáng sản phong phú và đa dạng

b)

khí hậu nhiệt đới có sự phân hóa

c)

địa hình chủ yếu là núi, cao nguyên

d)

sông ngòi chảy trên địa hình dốc

25.

Hình thức canh tác chính trong sản xuất nông nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

trang trại và hợp tác xã nông nghiệp.

b)

trang trại và nông hộ

c)

trang trại và khu công nghiệp công nghệ cao

d)

trang trại và đồn điền

26.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòà Nam Phi?

a)

Đồng cỏ thảo nguyên

b)

Rừng nhiệt đới

c)

Rừng xích đạo

d)

Rừng lá kim

27.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòà Nam Phi là

a)

chế biến lâm sản

b)

khai khoáng

c)

sản xuất ô tô

d)

luyện kim

28.

Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

a)

ven biển

b)

phía bắc

c)

phía nam

d)

nội địa

29.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

bán cầu Bắc

b)

bán cầu Nam

c)

bán cầu Đông và Tây

d)

hoàn toàn ở bán cầu Tây

30.

Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở

a)

khu vực phúa bắc lãnh thổ

b)

khu vực phía tây lãnh thổ

c)

vùng ven biển Đại Tây Dương

d)

vùng ven biển Ấn Độ Dương

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dẫn cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?

a)

chủ yếu là người da trắng

b)

văn hoá đa dạng, đặc sắc

c)

tốc độ đô thị hoá rất chậm

d)

có chủ số HDI rất thấp

32.

Cộng hòa Nam Phi có dân số đông và tăng nhanh tạo thuận lợi gì cho phát triển kinh tế?

a)

thị trường tiêu thụ lớn

b)

thiếu việc làm

c)

ô nhiễm môi trường

d)

chất lượng cuộc sống thấp