wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tiêu hóa ở động vật

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

2.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thu chất dinh dưỡng.

c)

Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng.

d)

Lấy thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.

3.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lizôxôm.

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

4.

Ở động vật có túi tiêu hóa, các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ

a)

lizôxôm trên thành túi.

b)

tế bào cơ trên thành túi.

c)

tế bào tuyến trên thành túi.

d)

lòng túi tiêu hóa.

5.

Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

6.

Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học.

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học.

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học.

7.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?

a)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.

8.

Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?

a)

Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhất.

b)

Đủ thời gian để có thể tiêu hóa được xenlulôzơ.

c)

Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất.

d)

Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hóa.

9.

Cấu tạo chung, máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

10.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành mao mạch.

b)

thành tĩnh mạch.

c)

thành động mạch.

d)

khoang cơ thể.

11.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào ở

a)

mao mạch.

b)

tĩnh mạch.

c)

động mạch.

d)

xoang cơ thể.

12.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

13.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu chảy hoàn toàn trong hệ mạch.

b)

Tim có nhiều ngăn.

c)

Máu có một đoạn chảy ra khỏi hệ mạch đi vào xoang cơ thể.

d)

Có hai vòng tuần hoàn lớn và nhỏ

14.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm gì để được gọi là hở?

a)

Giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối.

b)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

c)

Giữa động mạch và tĩnh mạch có mạch nối.

d)

Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô - máu.

15.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu chảy ra khỏi hệ mạch vào xoang cơ thể.

b)

Máu lưu thông liên tục trong mạch kín.

c)

Máu không chảy trong hệ mạch.

d)

Máu chảy chậm.

16.

Hãy chỉ ra đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trong hệ tuần hoàn hở?

a)

Tim → khoang cơ thể → động mạch → tĩnh mạch.

b)

Tim → tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch.

c)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → khoang cơ thể

d)

Tim → động mạch → khoang cơ thề → tĩnh mạch (ống góp).

17.

Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Hệ tuần hoàn người có duy nhất 1 vòng tuần hoàn lớn.

II. Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2.

III. Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất.

IV. Vận tốc máu ở mao mạch nhỏ nhất.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

19.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)

B. Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.

c)

C. Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.

d)

D. Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

20.

Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

A. Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.

b)

B. Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.

c)

C. Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.

d)

D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

21.

Câu 62: Dựa trên hình về hệ tuần hoàn kín ở động vât, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Máu từ tim → bơm đi lưu thông liên tục trong mạch → từ động mạch → qua mao mạch, tĩnh mạch → về tim.

II. Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục.

III. Hệ tuần hoàn có một đoạn máu đổ ra khoang cơ thể

IV. Máu xuất phát từ tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

22.

Dựa trên hình và mô tả đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trên sơ đồ hệ tuần hoàn đơn của Cá xương. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tim → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch chủ → tim.

II. Tim → động mạch mang → mao mạch mang → tĩnh mạch chủ → tim.

III. Tim làm nhiệm vụ đẩy máu đi và tạo áp lực máu.

IV. Tại mao mạch các cơ quan là nơi thực hiện trao đổi chất với các tế bào.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

23.

êu phát biểu sau đây đúng? I. Xung điện do nút xoang nhĩ phát ra sau mỗi khoảng thời gian nhất định và nhanh hay chậm là tùy vào từng loài. II. Hệ dẫn truyền tim gồm: nút nhĩ thất, bó his và mạng lưới purkinje III. Nhờ hệ dẫn truyền tim mà tim co và dãn được. IV. Trình tự phát xung điện: Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn lớn được bắt đầu từ tâm nào sau đây?

a)

Tâm thất trái.

b)

Tâm thất phải.

c)

Tâm nhĩ phải.

d)

Tâm nhĩ trái.

25.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn nhỏ sau đó trở về tâm nào sau đây?

a)

Tâm nhĩ trái.

b)

Tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất phải.

d)

Tâm thất trái.

26.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn lớn sau đó trở về tâm nào sau đây?

a)

Tâm nhĩ trái.

b)

Tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất phải.

d)

Tâm thất trái.

27.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh và thể dịch.

b)

thần kinh và tế bào.

c)

thần kinh.

d)

thể dịch.

28.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

gan.

b)

thận.

c)

phổi.

d)

tụy.

29.

Cơ chế điều hòa huyết áp khi huyết áp giảm được thực hiện như thế nào?

a)

Trung khu điều hoà tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim giảm nhịp.

b)

Trung khu điều hoà tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim đập nhanh và mạnh.

c)

Trung khu điều hoà tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim đập nhanh và mạnh, cùng với việc làm các mạch máu nhỏ co lại.

d)

Trung khu điều hoà tim mạch giảm tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim giảm nhịp.