Font size
WorksheetsKhông trượt vật liệu đâu
Total questions: 47
Worksheet time: 19mins
Đèn trên ghế nha khoa là loại
Bóng Halogen
Bóng LED
Bóng huỳnh quang
Bóng hồng ngoại
Tính chất chiếu sáng bóng đèn trên ghế nha khoa
dùng bóng có điện áp thấp công suất cao
dùng bóng có điện áp cao công suất cao
dùng bóng có điện áp cao công suất thấp
dùng bóng có điện áp thấp công suất thấp
Chậu nhổ ở ghế nha khoa được sử dụng các chất liệu nào
Sứ
Inox
Nhựa silicon
Thủy tinh
Kim loại
máy nén khí nha khoa gồm cấu tạo bởi
Hệ thống nén khí có dầu
Hệ thống nén khí không dầu
Hệ thống làm khô khí nén
Hệ thống chứa khí
Hệ thống lọc khí
Đây là
(a)
bước sóng của cái đèn quang trùng hợp
400µm
420µm
470µm
500µm
450µm
2 loại máy được sử dụng trong máy lấy cao răng siêu âm
Manhetic
Mạch giao động thạch anh
Mạch điện tử
Máy nén khí có dầu
Máy nén khí không dầu
Tần số làm việc của máy lấy cao răng siêu âm
24.5KHz ± 5kHz đến 30kHz ± 3kHz
14.5KHz ± 5kHz đến 30kHz ± 3kHz
24.5KHz ± 3kHz đến 30kHz ± 5kHz
24.5KHz ± 5kHz đến 33kHz ± 3kHz
Không nên cho máy lấy cao răng siêu âm hoạt động quá ..... giây/nhịp làm việc
20
15
25
30
Công suất tối ưu cho máy lấy cao răng siêu âm
10W đến 30W
20W đến 30W
10W đến 50W
10W đến 100W
Tiệt trùng các insert của máy lấy cao răng siêu âm hệ Manhetic bằng
Hấp sấy nhiệt
Hóa chất Ampholisine
Hydrogen peroxide (H2O2)
Peracetic acid (PPA)
Formaldehyde
Bệnh nhân không được sử dụng máy lấy cao răng siêu âm khi đang
Đang dùng kháng sinh
Sử dụng máy trợ nhịp tim
COPD
Viêm lợi
Gương nha khoa có các loại nào
Gương phẳng
Gương mặt lõm
Gương lồi
Gương 2 mặt
Các tác dụng của gương nha khoa
Nhìn hình ảnh ở góc khuất
Tập trung ánh sáng vào vị trí quan sát
Bộc lộ, bảo vệ vùng làm việc
Điểm tì khi làm thủ thuật
Soi yêu quái
Cái này gọi là
(a)
Cái này dùng để
Gắp bông gạc, dụng cụ nhỏ
Kẹp răng để khám sự lung lay răng
Đè lưỡi
Kẹp mạch máu trong phẫu thuật
Nhổ răng sữa
Thứ này gọi là
(a)
Mấy thứ này dùng để
Thăm dò thương tổn của răng
Dò tìm miệng ống tủy
Trích áp xe vùng miệng
Lấy cao răng
Cắt côn (gutta)
Thám trâm số mấy đây
6
21
23
33
Thám trâm này số mấy
6
21
23
33
Thám trâm số mấy ây
6
21
23
33
Bộ dụng cụ khám răng cơ bản gồm
Gương nha khoa
Thám trâm
Gắp nha khoa
Khay đựng
Que đè lưỡi
Đây là
Cây nạo ngà
Cây đục men
Thám trâm
Cây mang chất hàn
Cây nhồi amalgam
Bay trộn chất hàn bằng thép dùng để trộn
Xi măng
Eugenate
Composite
GIC
Silicon
Bay trộn chất hàn bằng elastic dùng để trộn
Xi măng
Eugenate
GIC
Composite
Silicon
Kính này gọi là
(a)
Mặt kính trơn để trộn....
Xi măng
Eugenate
Composite
Silicon
GIC
Mặt kính nhám để trộn....
Xi măng
Eugenate
Composite
Silicon
GIC
Giấy trộn để trộn những cái gì
Xi măng
Eugenate
Composite
GIC
Silicon
Cây có đầu dẹt dẹt này gọi là
(a)
Đây là
(a)
Cái này dùng để
Giữ và đưa amalgam vào lỗ hàn
Nén từng lớp amalgam
Tạo hình khi hàn amalgam
cầm cho đẹp
Thứ này gọi là
(a)
Chêm gỗ dùng để
Chèn kẽ răng mặt bên, tránh chất hàn vào kẽ lợi
Chèn kẽ răng, tránh mài vào răng bên cạnh
Chèn kẽ răng, tránh chảy máu chân răng
Lấy dị vật ra khỏi kẽ răng
Tốc độ tay khoan nhanh theo thầy nói
350.000 - 450.000 vòng/phút
150.000 - 450.000 vòng/phút
150.000 - 500.000 vòng/phút
250.000 - 450.000 vòng/phút
Tốc độ tay khoan nhanh theo sách nói
350.000 - 450.000 vòng/phút
150.000 - 450.000 vòng/phút
160.000 - 500.000 vòng/phút
250.000 - 450.000 vòng/phút
Tốc độ tay khoan chậm theo thầy nói
15.000 - 25.000 vòng/phút
5.000 - 25.000 vòng/phút
15.000 - 20.000 vòng/phút
5.000 - 35.000 vòng/phút
15.000 - 35.000 vòng/phút
Tốc độ tay khoan chậm theo sách nói
15.000 - 25.000 vòng/phút
5.000 - 25.000 vòng/phút
15.000 - 20.000 vòng/phút
500 - 15.000 vòng/phút
15.000 - 35.000 vòng/phút
Không gian làm việc của bác sĩ ở hướng
8h - 12h
9h - 12h
8h - 11h
10h - 12h
Không gian làm việc của trợ thủ hướng
12h - 2h
12h - 3h
12h - 1h
11h - 2h
Tại sao dùng tay khoan nhanh lại cần nước
Hạ nhiệt máy
Hạ nhiệt ở răng đang mài
Để mũi mài đi dễ hơn
Tránh khô miệng
Giảm bụi khi mài răng
Mũi khoan này có độ to các hạt phủ khoảng
180 micromet (rất thô)
150 micromet (thô)
100-125 micromet (trung bình)
50 -63 micromet (mịn)
20-30 micromet (rất mịn)
Mũi khoan này có độ to các hạt phủ khoảng
180 micromet (rất thô)
150 micromet (thô)
100-125 micromet (trung bình)
50 -63 micromet (mịn)
20-30 micromet (rất mịn)
Mũi khoan này có độ to các hạt phủ khoảng
180 micromet (rất thô)
150 micromet (thô)
100-125 micromet (trung bình)
50 -63 micromet (mịn)
20-30 micromet (rất mịn)
Mũi khoan này có độ to các hạt phủ khoảng
180 micromet (rất thô)
150 micromet (thô)
100-125 micromet (trung bình)
50 -63 micromet (mịn)
20-30 micromet (rất mịn)
Mũi khoan này có độ to các hạt phủ khoảng
180 micromet (rất thô)
150 micromet (thô)
100-125 micromet (trung bình)
50 -63 micromet (mịn)
20-30 micromet (rất mịn)
Mũi khoan siêu mịn (trắng) có độ to nhỏ của hạt phủ khoảng
14 micromet
4 micromet
20 micromet
44 micromet
140 micromet
