wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fam3 - Vocabulary 1 + grammar

Total questions: 64

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Viết động từ sang quá khứ:

watch

(a)  

2.

Viết động từ sang quá khứ:

live

(a)  

3.

Viết động từ sang quá khứ:

LOVE

(a)  

4.

Viết động từ sang quá khứ:

COOK

(a)  

5.

Viết động từ sang quá khứ:

START

(a)  

6.

Viết động từ sang quá khứ:

LAUGH

(a)  

7.

Viết động từ sang quá khứ:

FINISH

(a)  

8.

Viết động từ sang quá khứ:

LISTEN

(a)  

9.

Viết động từ sang quá khứ:

HATE

(a)  

10.

Viết động từ sang quá khứ:

WORK

(a)  

11.

Sử dụng các động từ sau (play, listen, cook, laugh, watch, want) ở quá khứ vào ô trống:

Charlie (a)   the guitar.

12.

Sử dụng các động từ sau (play, listen, cook, laugh, watch, want) ở quá khứ vào ô trống:

Molly and her friends (a)   to music.

13.

Sử dụng các động từ sau (play, listen, cook, laugh, watch, want) ở quá khứ vào ô trống:

Mrs Jones (a)   party food.

14.

Sử dụng các động từ sau (play, listen, cook, laugh, watch, want) ở quá khứ vào ô trống:

Grandpa (a)   a lot.

15.

Sử dụng các động từ sau (play, listen, cook, laugh, watch, want) ở quá khứ vào ô trống:

Mr Jones (a)   TV

16.

Sử dụng các động từ sau (play, listen, cook, laugh, watch, want) ở quá khứ vào ô trống:

Harry (a)   a drink.

17.

Viết câu sau ở thì quá khứ đơn với động từ trong ngoặc:

Harry and I (a)   (wash) Dad's car.

18.

Viết câu sau ở thì quá khứ đơn với động từ trong ngoặc:

I (a)   (start) to wash it.

19.

Viết câu sau ở thì quá khứ đơn với động từ trong ngoặc:

Harry (a)   (not want) to finish it.

20.

Viết câu sau ở thì quá khứ đơn với động từ trong ngoặc:

We (a)   (watch) a film

21.

Viết câu sau ở thì quá khứ đơn với động từ trong ngoặc:

We (a)   (not like) the film much.

22.

Viết câu sau ở thì quá khứ đơn với động từ trong ngoặc:

At school, we (a)   (watch) a film about ancient Egypt.

23.

Viết câu sau ở thì quá khứ đơn với động từ trong ngoặc:

I (a)   (finish) my dinner last night.

24.

Viết câu sau ở thì quá khứ đơn với động từ trong ngoặc:

Billy (a)   (not listen) to music.

25.

Viết câu sau ở thì quá khứ đơn với động từ trong ngoặc:

Polly and Mum (a)   (cook) lunch.

26.

Viết câu sau ở thì quá khứ đơn với động từ trong ngoặc:

Polly and Mum (a)   (cook) lunch.

27.

Viết câu sau ở thì quá khứ đơn với động từ trong ngoặc:

We (a)   (wash) the car.

28.

Viết câu sau ở thì quá khứ đơn với động từ trong ngoặc:

Hassan (a)   (help) his teacher.

29.

Reorder the following

a)

Charlie

b)

started

c)

school

d)

three years

e)

ago

1)
2)
3)
4)
5)
30.

Reorder the following

a)

Henry

b)

played

c)

tennis

d)

two days

e)

ago

1)
2)
3)
4)
5)
31.

Reorder the following

a)

Alice

b)

finished

c)

her homework

d)

two hours

e)

ago

1)
2)
3)
4)
5)
32.

Reorder the following

a)

Dad

b)

listened to

c)

a CD

d)

a few minutes

e)

ago

1)
2)
3)
4)
5)
33.

Reorder the following

a)

Kate

b)

laughed at

c)

Kevin

d)

a minute

e)

ago

1)
2)
3)
4)
5)
34.

Reorder the following

a)

Mum and Dad

b)

watched

c)

a DVD

d)

a week

e)

ago

1)
2)
3)
4)
5)
35.

The film was very funny. We................all the time. (1mark)

a)

laughed

b)

lived

36.

She.........................it.

a)

hated

b)

loved

37.

At the end, we didn’t .......................... to go home!

a)

use

b)

want

38.

The women (a)   (cook) on fires.(1 mark)

39.

The men 3 _________ (work) and the children 4 _________ (play). (2 marks)

a)

work/ play

b)

worked/played

40.

Men and women _________ (have) long hair.(1 mark)

a)

has

b)

had

41.

They _________ (use) pictures for an alphabet.(1 mark)

a)

use

b)

using

c)

used

42.

The Ancient Egyptians didn’t live twenty years ago The women .................................pizza.( 1mark)

a)

didn’t cook

b)

didn’t cooked

43.

The Ancient Egyptians6 _________ (use) pictures for an alphabet.( 1mark)

a)

using

b)

use

c)

used

44.

The men ................................ in offices.( 1mark)

a)

didn't worked

b)

didn’t work

45.

 The children ............................... TV.( 1mark)

a)

didn’t watch

b)

didn’t watched

46.

The Ancient Egyptians ................................cars..( 1 mark)

a)

didn’t had

b)

didn’t have

47.

The Ancient Egyptians .............................................. computers.( 1mark)

a)

didn’t used .

b)

didn’t use

48.

Summer ... in June.

a)

starts

b)

finishes

c)

lives

49.

I ... my homework yesterday!

a)

finished

b)

listened

c)

watched

50.

I ... my family! <3

a)

love

b)

want

c)

watch

51.

That food is not yummy. I ... it!

a)

hate

b)

want

c)

listen

52.

When you really really really like something:

a)

LOVE

b)

HATE

c)

USE

53.

I ... my pencil to draw.

a)

use

b)

hate

c)

watch

54.

We all ... TV together yesterday.

a)

watched

b)

listened

c)

used

55.

It's my birthday next week! I ... many presents :)

a)

want

b)

hate

c)

start

56.

That's so funny. It made me ...

a)

laugh

b)

love

c)

finish

57.

What do you ... for Christmas?

a)

want

b)

laugh

c)

finish

58.

I ... in a house in Hanoi.

a)

live

b)

start

c)

use

59.

When you really really really DON'T like something:

a)

HATE

b)

LOVE

c)

WANT

60.

Reorder the letters to make the correct word:

ihisfn

a)

hifins

b)

finish

c)

fisnih

d)

fihnis

61.

They ...... when they hear a funny story.

a)

love

b)

hate

c)

laugh

d)

use

62.

She ...... in a small house.

a)

lives

b)

laughs

c)

uses

d)

wants

63.

What is the opposite of "start"? (từ trái nghĩa của "start")

a)

finish

b)

hate

c)

use

d)

want

64.

What is the opposite of "love"? (từ trái nghĩa của "love")

a)

live

b)

hate

c)

start

d)

finish