wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu ăn, mặc, ở, học tập của con người là cái chung hay là cái tất yếu  ?

a)

Là cái tất yếu

b)

Vừa là cái chung vừa là cái tất yếu.

c)

Là cái chung

2.

Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào?

a)

Sự xuất hiện

 các hợp chất mới.

b)

 Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường.

c)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn.

3.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định"

a)

. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

4.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

Select one:

a)

a. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

b)

b. Triết học cổ điển Đức 

c)

c. Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp

d)

d. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

5.

Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?

Select one:

a)

a. Triết học. 

b)

b. Luật học.

c)

c. Hoá học.

d)

d. Kinh tế chính trị học

6.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Xem xét sự phát triển như là quá trình đi lên bao hàm cả sự lặp lại cái cũ trên cơ sở mới.

b)

Xem xét sự phát triển là một quá trình tiến từ thấp lên cao. từ đơn giản đến phức tạp. bao hàm cả sự tụt lùi, đứt đoạn.

c)

Xem xét sự phát triển như một quá trình tiến lên liên tục, không có bước quanh co, thụt lùi, đứt đoạn.

7.

Lão Tử nói: Phúc họa tương y. Câu nói đó thể hiện đặc trưng của phương pháp nào

a)

Phương pháp khách quan

b)

 Phương pháp biện chứng 

c)

. Phương pháp siêu hình

8.

Theo V.I.Lênin, những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

a. Tiêu tan vật chất nói chung.

b)

b. Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất. 

9.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc”.

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện.

c)

. Quan điểm biện chứng. 

10.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng. 

b)

Xem sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời.

c)

 Xem sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất.

11.

Có người nói tam giác vuông là cái riêng, tam giác thường là cái chung. Theo anh (chị) như vậy đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

c)

Vừa Đ vừa S

12.

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: "Quá trình phát triển của mỗi sự vật là hoàn toàn khác biệt nhau, không có điểm chung nào".

a)

Quan điểm biện chứng duy vật.

b)

b. Quan điểm biện chứng duy tâm.

c)

 Quan điểm siêu hình. 

13.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình. 

c)

c. Chủ nghĩa duy vật tự phát.

d)

. Chủ nghĩa duy tâm.

14.

Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là ở chỗ nào?

a)

a. ở thuyết nguyên tử của Lơxíp và Đêmôcrít. 

b)

b. ở quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới.

c)

c. ở quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới

15.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

a. Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi. 

b)

b. Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi

c)

c. Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

16.

Sự cân bằng cung cầu trong kinh tế là biểu hiện của:

a)

a. Vừa đứng im vừa vận động 

b)

b. Sự đứng im

c)

c. Sự vận động

17.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

a. Tính sáng tạo, năng động. 

b)

b. Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh.

c)

Tính bị quy định bởi vật phản ánh.

18.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

a. Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị. 

c)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

19.

Theo quan điểm của CNDVBC thì nguồn gốc của mối liên hệ do:

a)

a. Do cảm giác thói quen của con người tạo ra.

b)

Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra.

c)

Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội

d)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới.

20.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận V.I. Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

a. Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất.

b)

b. Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan. 

c)

Cảm giác ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất.

21.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất.

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. 

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

22.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

 ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

b)

b. ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất.

c)

c. ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người. 

d)

. ý thức là thực thể độc lập.

23.

Phương pháp luận tôn trọng khách quan và phát huy tính tích cực sáng tạo của nhân tố chủ quan có mâu thuẫn với nhau không?

a)

b)

Không

24.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật.

b)

Gồm cả a, b, c. 

c)

c. Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật.

d)

d. Xem xét sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái kia.

25.

Coi vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học, đó là quan điểm về vận động và vật chất của trường phái triết học nào?

a)

a. triết học duy tâm.

b)

b. triết học duy vật thời kỳ cổ đại.

c)

triết học thế kỷ XVII - XVIII

d)

d. triết học duy vật biện chứng.

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù có tính chất chủ quan hay khách quan?

a)

a. Vừa khách quan, vừa chủ quan.

b)

b. Khách quan

c)

c. Chủ quan

27.

Phương pháp biện chứng ra đời cùng với sự xuất hiện của triết học Mác.

a)

Đ

b)

S

28.

Lênin nói rằng: Phát triển là sự đấu tranh giữa các mặt đối lập. Câu nói đó nói lên:

a)

a. Cách thức phát triển của sự vật hiện tượng

b)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển của sự vật hiện tượng

c)

. Khuynh hướng của sự phát triển của sự vật hiện tượng

29.

Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

 Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý thức con người quyết định.

b)

Phát triển của các sự vật do sự tác động lẫn nhau của các mặt đối lập của bản thân sự vật quyết định.

c)

. Phát triển của các sự vật là biểu hiện của sự vận động của ý niệm tuyệt đối.

30.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

a. Thiên niên kỷ II. TCN

b)

b. Thế kỷ II sau CN

c)

c. Thế kỷ VIII – thế kỷ VI trước CN 

31.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác.

b)

b. Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó.

c)

c. Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác,

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều kiện cần và đủ cho sự ra đời và phát triển ý thức là những điều kiện nào?

a)

a. Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc người

b)

b. Lao động của con người và ngôn ngữ.

c)

A và B

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều kiện cần và đủ cho sự ra đời và phát triển ý thức là những điều kiện nào?

a)

a. Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc người

b)

b. Lao động của con người và ngôn ngữ.

c)

c. Gồm cả A và B. 

34.

Triết học là gì?

a)

a. Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới.

b)

b. Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên

c)

c. Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới 

35.

Trường phái triết học nào thừa nhận chỉ có cái riêng tồn tại thực, cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng?

a)

Phái Duy Thực

b)

. Phái Nguỵ Biện.

c)

c. Phái Chiết Trung 

d)

d. Phái Duy Danh

36.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại: 

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học

b)

b. Thần thoại - triết học - tôn giáo

c)

c. Thần thoại - tôn giáo - triết học 

d)

d. Triết học - tôn giáo - thần thoại

37.

Đối tượng của triết học có thay đổi trong lịch sử không?

a)

b)

Không

38.

Khổng Tử nói rằng: tử sinh hữu mệnh. Phú quý tại thiên. Câu nói đó thể hiện lập trường của trường phái triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan 

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

39.

Tôn trọng quan điểm toàn diện trong nhận thức và thực tiễn sẽ giúp con người khắc phục được những sai lầm:

a)

. Quan điểm bình quân

b)

. quan điểm chiết  trung

c)

c. Quan điểm phiến diện

d)

Tất cả các phương án đều đúng. 

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Nội dung và hình thức không tách rời nhau.

b)

b. Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau.

c)

c. Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau. 

41.

Luận điểm sau đây về sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển diễn ra theo con đường tròn khép kín, là sự lặp lại đơn thuần cái cũ hoặc phủ định sạch trơn cái cũ".

a)

a. Quan điểm biện chứng duy tâm.

b)

Quan điểm siêu hình. 

c)

c. Quan điểm biện chứng duy vật.

42.

Lão Tử nói: Phúc họa tương y. Câu nói đó thể hiện đặc trưng nào của phương pháp biện chứng

a)

a. Sự vận động phát triển

b)

b. Mối liên hệ giữa các mặt đối lập.

c)

c. Sự đứng im tương đối

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các luận điểm sau, đâu là luận điểm sai?

a)

a. Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc vào nội dung 

b)

Hình thức thức kìm hãm nội dung phát triển nếu nó không phù hợp với nội dung.

c)

Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển nếu nó phù hợp với nội dung.

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

. Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại.

b)

. Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi.

c)

c. Tồn tại khách quan, Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức. 

45.

Luận điểm sau đây là của trường phái triết học nào: Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất.

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm chủ qua

b)

 Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

d)

. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

46.

Trường phái triết học nào phủ nhận nguồn gốc vật chất của ý thức

a)

a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Chủ nghĩa duy tâm

47.

Thuật ngữ siêu hình xuất hiện vào thời gian nào?

a)

a. Thế kỷ 20

b)

b. Thế kỷ 15-18

c)

c. Thế kỷ XIX

d)

d. Thời cổ đại 

48.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

a. ý thức tạo ra vật chất.

b)

b. ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực.

c)

c. ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy.

49.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

a. Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

b)

b. Như một đối tượng vật chất cụ thể

c)

c. Như một chỉnh thể thống nhất

50.

 Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

(a.)Thế kỷ thứ VIII - VI Trước Công nguyên

b)

Thế kỷ 20

51.

 Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

A. Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

b)

(B) Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp - La Mã

c)

C. Hy Lạp - La Mã, Ấn Độ, Nga

d)

D. Trung Quốc, Hy Lạp, Ai Cập

52.

 Chọn đáp án đúng nhất, triết học là gì?

a)

A. Là tri thức về giới tự nhiên

b)

B. Là tri thức về xã hội

c)

C, Là tri thức về tư duy con người

d)

D. Là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới ấy.

53.

Câu 4.Chọn đáp án đúng nhất, triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

A. Chưa có sự phân chia giai cấp

b)

B, Nhận thức của con người mới đạt ở trình độ cảm tính

c)

C, Chưa có sự phân công lao động

d)

(D.Khi tư duy của con người đạt trình độ trừu tượng, khái quát hóa cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người.

54.

“Triết học tự nhiên” là thuật ngữ dùng để chỉ đặc trưng của triết học ở thời kỳ nào?

a)

(A). Thời kỳ Cổ đại

b)

B. Thời kỳ Trung cổ

c)

C. Thời kỳ Phục hưng

d)

D. Triết học Mác - Lênin vào nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

55.

 “Triết học Kinh viện” là thuật ngữ dùng để chi đặc điểm của triết học ở thời kỳ nào?

a)

A. Thời kỳ Cổ đại

b)

(B.) Thời kỳ Trung cổ

c)

C. Thời kỳ Phục hưng

d)

D, Triết học Mác – Lênin vào nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

56.

“Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại” là câu nói của nhà triết học nào?

a)

A. C.Mác

b)

(B) Ph.Angghen

c)

C. VILênin

d)

D. Hêghel

57.

Bắt đầu đến thời kỳ nào triết học không còn được coi là “Khoa học của mọi khoa học?

a)

A. Thời Cổ đại

b)

B, Thời Phục hưng

c)

C, Thời Trung cổ

d)

D. Thời kỳ sơ khai

58.

 Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy nhất thuộc nội dung của trường phái triết học nào?

a)

(A) Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

59.

 Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tinh thần khách quan có trước, tồn tại độc lập với con người là nội dung của:

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

(B) Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

60.

Trường phái triết học nào mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác:

a)

(A.) Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

61.

Đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất là đặc điểm của:

a)

(A) Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII

c)

C. Chủ nghĩa duy vật của triết học Cổ điển Đức

d)

D, Chủ nghĩa duy vật biện chứng

62.

Tôn giáo thường sử dụng học thuyết nào làm cơ sở lý luận để luận chứng cho các quan điểm của mình?

a)

( A). Chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa duy vật cổ đại

63.

Xem vật chất và ý thức là hai bản nguyên, quyết định sự vận động của thế giới là quan điểm của:

a)

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm

c)

C. Thuyết nhị nguyên

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

64.

Mặt thứ hai trong “Vấn đề cơ bản của triết học” là?

a)

(A) Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

b)

B. Nguồn gốc của thế giới là vật chất hay ý thức?

c)

C. Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào?

d)

D, Vai trò của ý thức đối với vật chất như thế nào?

65.

. Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới là:

a)

A, Bất khả tn luận

b)

(B) Khả tri luận

c)

C. Thuyết không thể biết

d)

D. Bất khả tri, hoài nghi luận, khả trị luận

66.

 Con người không có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của ;

A. Khả trị luận

B. Hoài nghị luận

(C) Bất khả tri luận

D, Khả trị và hoài nghị luận

a)

A. Khả trị luận

b)

B. Hoài nghị luận

c)

(C) Bất khả tri luận

d)

D, Khả trị và hoài nghị luận

67.

Nâng hoài nghi lên thành nguyên tắc trong việc xem xét tri thức đã đạt được và cho rằng con người không thể đạt đến chân lý khách quan là nội dung của:

a)

A. Khá trị luận

b)

(B) Hoài nghi luận

c)

C. Bất khả trị luận

d)

D. Thuyết không thể biết

68.

 Nâng hoài nghi lên thành nguyên tắc trong việc xem xét tri thức đã đạt được và cho rằng con người không thể đạt đến chân lý khách quan là nội dung của:

a)

A. Khá trị luận

b)

B

c)

C. Bất khả trị luận

d)

D. Thuyết không thể biết

69.

Phương pháp siêu hình là:

a)

A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

b)

B. Nhận thức đối tượng ở trạng thái phát triển

c)

C. Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến

d)

(D)Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tĩnh tại

70.

 Phương pháp biện chứng là:

a)

A, Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập

b)

(B) Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến, ràng buộc, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau

c)

C. Tách rời đối tượng ra khỏi các mối quan hệ

d)

D. Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh

71.

Phương pháp biện chứng là:

a)

A. Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

b)

(B).Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

c)

D. Nhận thức đối tượng ở trạng thái tách rời

72.

 Lịch sử phép biện chứng tuần tự trải qua những hình thức nào?

a)

( A). Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

b)

B

73.

Lịch sử phát triển của chủ nghĩa duy vật tuần tự trải qua hình thức nào ?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

(B), Chủ nghĩa duy vật chất phác, cơ biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình, chu là biện chứng.

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy siêu hình,

74.

 Trường phái triết học phủ nhận sự tồn tại của thế giới vật chất:

a)

A, Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

(C), Chủ nghĩa duy tâm

d)

D. chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

75.

 Tìm câu trả lời đúng nhất, mặt tích cực nhất của quan niệm về vật chất thời cổ đại?

a)

A. Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

B. Làm nền tảng cho quan niệm duy tâm phát triển

c)

C Kìm hãm sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.

d)

(D) Chông quan niệm duy tâm tôn giáo và thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới. 

76.

Trường phái triết học nào đồng nhất vật chất với khối lượng?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

(B) Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

77.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

A. V.I. Lênin sáng lập, C.Mác phát triển

B. C.Mác sáng lập và V.I. Lênin phát triển

C. V.I. Lênin sáng lập và Ph.Ăngghen phát triển

( D) C.Mác và Ph.Ăngghen sáng lập, VILênin phát  triển

a)

A. V.I. Lênin sáng lập, C.Mác phát triển

b)

B. C.Mác sáng lập và V.I. Lênin phát triển

c)

C. V.I. Lênin sáng lập và Ph.Ăngghen phát triển

d)

( D) C.Mác và Ph.Ăngghen sáng lập, VILênin phát  triển

78.

Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?

A. Những năm 20 của thế kỷ XX

B. Những năm 20 của thế kỷ XIX

(C) Những năm 40 của thế kỷ XIX 

D. Những năm 40 của thế kỷ XX

a)

A. Những năm 20 của thế kỷ XX

b)

B. Những năm 20 của thế kỷ XIX

c)

(C) Những năm 40 của thế kỷ XIX 

d)

D. Những năm 40 của thế kỷ XX

79.

Triết học Mác- Lênin ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào:

a)

(A) Phương thức sản xuất Tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị

b)

B

80.

 Câu nói: “Các triết gia không lạc lên như nấm từ trái đất; họ là sản phẩm của thời đại của mình, của dân tộc mình, mà dòng sữa tinh tế nhất, quý giá và vô hình được tập trung lại trong những tư tưởng triết học” của ai?

a)

(А).С.Мас

b)

B. Ph.Angghen

c)

C. VILênin

d)

D. Ph.Heghen

81.

Nguồn gốc lý luận của triết học Mác – Lênin?

a)

A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

(B) Kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng của Pháp

c)

C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức, học thuyết tiến hóa

d)

D. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, kinh tế chính trị cổ điển Anh

82.

Tiền đề khoa học tự nhiên của triết học Mác – Lênin?

a)

(A) Học thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

B. Ilọc thuyết tế bào, thuyết nguyên

tử

c)

C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết nguyên tử

d)

D. Thuyết tiến hóa, thuyết nguyên tử

83.

 Tìm đáp án đúng nhất, đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin:

i

a)

A. Đạo đức của con người

b)

(B) Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự

c)

C. Sự cấu tạo, biến đổi của giới tự nhiên

d)

D. Những quy luật phát triển của xã hội

84.

.Quan hệ giữa quy luật của triết học và quy luật của khoa học cụ thể là mối quan hệ giữa:

a)

(A) Cải chung và cái riêng

b)

B. Nguyên nhân và kết quả

c)

C. Hiện tượng và bản chất

d)

D. Tất nhiên và ngẫu nhiên