wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Từ Vựng

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **sustain**

a)

duy trì

b)

đồng hóa

c)

khác biệt

d)

tán thành, ủng hộ

2.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **envisage**

a)

hình dung

b)

cố vấn

c)

phản ánh

d)

xem trước

3.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **perceive**

a)

tiết lộ

b)

sắp xếp

c)

nhận thức

d)

tương tác

4.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **demonstrate**

a)

lặp đi lặp lại

b)

di dời, thay thế

c)

minh họa

d)

có hại

5.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **artificial intelligence**

a)

trí tuệ nhân tạo

b)

nhận thức

c)

kết luận

d)

có được

6.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **humanoid**

a)

hình người

b)

tính khách quan

c)

miêu tả

d)

trạng thái

7.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **accommodate**

a)

đồng hóa

b)

liên kết

c)

xem trước

d)

đáp ứng, cung cấp nơi ở

8.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **satisfy**

a)

chìm đắm

b)

chấp thuận

c)

khác biệt

d)

thỏa mãn

9.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **reveal**

a)

tiết lộ

b)

tinh vi

c)

sự phân biệt đối xử

d)

cảm giác

10.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **undertake**

a)

điều chỉnh lại

b)

đảm nhận

c)

sự hình thành

d)

giác quan

11.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **natural disaster**

a)

đảm nhận

b)

xứng đáng

c)

sự thay thế

d)

thiên tai

12.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **manual**

a)

đáp ứng, cung cấp nơi ở

b)

thủ công

c)

duy trì

d)

tích hợp

13.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **unequal**

a)

không công bằng

b)

cảm giác

c)

sự minh bạch

d)

tinh vi

14.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **worthy**

a)

xứng đáng

b)

sự chiếm giữ

c)

cho rằng

d)

đoán trước

15.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **fortunate**

a)

thực tế

b)

khai thác, lợi dụng

c)

may mắn

d)

cố vấn

16.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **worthy**

a)

xứng đáng

b)

sự chiếm giữ

c)

cho rằng

d)

đoán trước

17.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **fortunate**

a)

thực tế

b)

khai thác, lợi dụng

c)

may mắn

d)

cố vấn

18.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **sophisticated**

a)

tinh vi

b)

có được

c)

làm trầm trọng hơn

d)

tích hợp

19.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **lay**

a)

thủ tục

b)

mô phỏng

c)

tai tiếng

d)

đặt, để

20.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **link**

a)

sự minh bạch

b)

thỏa mãn

c)

liên kết

d)

không tuân theo

21.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **raise**

a)

tạm thời

b)

sắp xếp

c)

không công bằng

d)

làm tăng lên, dấy lên

22.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **rise**

a)

tăng lên

b)

đảm nhận

c)

kịch bản

d)

nuông chiều, làm hỏng

23.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **gadget**

a)

lòng trắc ẩn

b)

thiết bị

c)

sự sụp đổ

d)

xuống tàu

24.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **advocate**

a)

định nghĩa

b)

tạm thời

c)

tùy chỉnh

d)

tán thành, ủng hộ

25.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **eliminate**

a)

liên tiếp

b)

điều chỉnh lại

c)

phản ánh

d)

loại bỏ

26.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **recognise**

a)

không tuân theo

b)

nhận ra

c)

giác quan

d)

tinh vi

27.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **organise**

a)

đồng hóa

b)

thể hiện

c)

sắp xếp, tổ chức

d)

tinh vi

28.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **integrate**

a)

sự phổ biến

b)

mô phỏng

c)

tích hợp

d)

đoán trước

29.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **simulate**

a)

lỗi thời

b)

mô phỏng

c)

giảm bớt

d)

định nghĩa

30.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **anticipate**

a)

ngưng lại

b)

sự chiếm giữ

c)

đoán trước

d)

sự thay thế

31.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **exploit**

a)

ngưng lại

b)

đáp ứng, cung cấp nơi

32.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **anticipate**

a)

ngưng lại

b)

sự chiếm giữ

c)

đoán trước

d)

sự thay thế

33.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **exploit**

a)

ngưng lại

b)

đáp ứng, cung cấp nơi ở

c)

thử thách

d)

khai thác, lợi dụng

34.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **stimulate**

a)

thực tế

b)

tập thể

c)

khai thác, lợi dụng

d)

kích thích

35.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **imagination**

a)

trí tưởng tượng

b)

tính chủ quan

c)

sắp xếp, tổ chức

d)

làm trầm trọng hơn

36.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **interact**

a)

tiên tiến

b)

tương tác

c)

làm chủ, nắm vững

d)

tập thể

37.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **elicit**

a)

gợi ra

b)

tính chủ quan

c)

thể hiện

d)

chứa

38.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **exacerbate**

a)

tai tiếng

b)

tùy chỉnh

c)

bắt buộc

d)

làm trầm trọng hơn

39.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **customise**

a)

lặp đi lặp lại

b)

thể hiện

c)

tùy chỉnh

d)

tự trị

40.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **generate**

a)

tạo ra

b)

xuyên tạc

c)

di dời, thay thế

d)

công ty

41.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **novel**

a)

chiều

b)

cảm giác

c)

mới lạ

d)

tẻ nhạt

42.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **expert**

a)

chuyên gia

b)

làm trầm trọng hơn

c)

sự hình thành

d)

lỗi thời

43.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **temporary**

a)

tạo ra

b)

chứa

c)

tạm thời

d)

đi nhờ xe

44.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **moderate**

a)

vừa phải

b)

nuông chiều, làm hỏng

c)

làm trầm trọng hơn

d)

hiển thị

45.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **satisfactory**

a)

vừa phải

b)

đáng tin cậy

c)

thỏa đáng

d)

khả năng hiểu cảm xúc người khác

46.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **contradictory**

a)

trạng thái

b)

đáng tin cậy

c)

tẻ nhạt

d)

mâu thuẫn

47.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **contradictory**

a)

trạng thái

b)

đáng tin cậy

c)

tẻ nhạt

d)

mâu thuẫn

48.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **confide**

a)

xuyên tạc

b)

sự đồng cảm

c)

sâu rộng

d)

tâm sự

49.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **conduct**

a)

nuông chiều, làm hỏng

b)

tinh vi

c)

chỉ đạo

d)

nhận ra

50.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **conclude**

a)

đáng tin cậy

b)

không công bằng

c)

kết luận

d)

duy trì

51.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **contain**

a)

tự động hóa

b)

chứa

c)

giải thích

d)

làm tăng lên, dấy lên

52.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **consultant**

a)

tạo ra

b)

sâu sắc

c)

tự động hóa

d)

cố vấn

53.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **depict**

a)

tăng lên

b)

miêu tả

c)

tinh vi

d)

trí tưởng tượng

54.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **describe**

a)

sự đồng cảm

b)

lỗi thời

c)

thỏa đáng

d)

miêu tả

55.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **conceal**

a)

khai thác, lợi dụng

b)

điều chỉnh lại

c)

che giấu

d)

tai tiếng

56.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **express**

a)

thể hiện

b)

tiên tiến

c)

minh họa

d)

tiềm năng

57.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **notoriety**

a)

tai tiếng

b)

lỗi thời

c)

trốn thoát

d)

tán thành, ủng hộ

58.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **prevalence**

a)

tùy chỉnh

b)

trí tưởng tượng

c)

sự phổ biến

d)

nhận ra

59.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **formation**

a)

sự thay thế

b)

sự hình thành

c)

khai thác, lợi dụng

d)

sự phân biệt đối xử

60.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **definition**

a)

bắt buộc

b)

sự chiếm giữ

c)

định nghĩa

d)

chiều

61.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **compel**

a)

chấp thuận

b)

xứng

62.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **definition**

a)

bắt buộc

b)

sự chiếm giữ

c)

định nghĩa

d)

chiều

63.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **compel**

a)

chấp thuận

b)

xứng đáng

c)

bắt buộc

d)

khai thác, lợi dụng

64.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **revise**

a)

phản ánh

b)

điều chỉnh lại

c)

bắt buộc

d)

đáp ứng, cung cấp nơi ở

65.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **strategy**

a)

tâm sự

b)

khả năng hiểu cảm xúc người khác

c)

chiến lược

d)

sâu sắc

66.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **firm**

a)

thủ công

b)

cho rằng

c)

công ty

d)

đi nhờ xe

67.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **rebuke**

a)

giải thích

b)

quở trách

c)

tích hợp

d)

nhận thức

68.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **rely**

a)

sự lan truyền

b)

phụ thuộc

c)

tùy chỉnh

d)

cố vấn

69.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **reflect**

a)

liên tiếp

b)

sâu sắc

c)

phản ánh

d)

khả năng hiểu cảm xúc người khác

70.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **virtual reality**

a)

thực tế ảo

b)

chiến lược

c)

sự chiếm giữ

d)

lỗi thời

71.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **hands-on**

a)

sự minh bạch

b)

thực tế

c)

khả năng hiểu cảm xúc người khác

d)

hình người

72.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **collective**

a)

tập thể

b)

tâm sự

c)

tai tiếng

d)

không tuân theo

73.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **impractical**

a)

khai thác, lợi dụng

b)

thủ tục

c)

nhận ra

d)

không thực tế

74.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **feasible**

a)

bắt buộc

b)

khả thi

c)

gợi ra

d)

tiết lộ

75.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **assimilate**

a)

chấp thuận

b)

làm trầm trọng hơn

c)

may mắn

d)

đồng hóa

76.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **revolutionise**

a)

tập thể

b)

điều chỉnh lại

c)

cách mạng hóa

d)

hoạt đ

77.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **assimilate**

a)

chấp thuận

b)

làm trầm trọng hơn

c)

may mắn

d)

đồng hóa

78.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **revolutionise**

a)

tập thể

b)

điều chỉnh lại

c)

cách mạng hóa

d)

hoạt động

79.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **immerse**

a)

kịch bản

b)

chìm đắm

c)

chứa

d)

hợp lý

80.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **dimensional**

a)

thủ tục

b)

lặp đi lặp lại

c)

chiều

d)

thể hiện

81.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **adjust**

a)

điều chỉnh

b)

làm trầm trọng hơn

c)

cho rằng

d)

xuyên tạc

82.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **assume**

a)

tán thành, ủng hộ

b)

cho rằng

c)

thiết bị

d)

tính khách quan

83.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **approve**

a)

chấp thuận

b)

công ty

c)

tập thể

d)

trí tưởng tượng

84.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **arrange**

a)

cảm giác

b)

làm chủ, nắm vững

c)

chiều

d)

sắp xếp

85.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **automate**

a)

khét tiếng

b)

tự động hóa

c)

cố vấn

d)

tùy chỉnh

86.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **dissemination**

a)

thể hiện

b)

lỗi thời

c)

tâm sự

d)

sự lan truyền

87.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **transparency**

a)

sự minh bạch

b)

tôn vinh

c)

đáp ứng, cung cấp nơi ở

d)

kết luận

88.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **discrimination**

a)

sự phân biệt đối xử

b)

đặt, để

c)

công ty

d)

kết luận

89.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **occupancy**

a)

lặp đi lặp lại

b)

sự chiếm giữ

c)

thỏa đáng

d)

sự tương đồng

90.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **collapse**

a)

sâu sắc

b)

điều chỉnh

c)

sự sụp đổ

d)

đáng tin cậy

91.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **procedure**

a)

thủ tục

b)

lỗi thời

c)

sự chiếm giữ

d)

miêu tả

92.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **procedure**

a)

thủ tục

b)

lỗi thời

c)

sự chiếm giữ

d)

miêu tả

93.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **innovation**

a)

tính chủ quan

b)

sự phổ biến

c)

tán thành, ủng hộ

d)

sự đổi mới

94.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **challenge**

a)

tán thành, ủng hộ

b)

thử thách

c)

điều chỉnh lại

d)

tôn vinh

95.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **far-reaching**

a)

tự trị

b)

may mắn

c)

sâu rộng

d)

kích thích

96.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **acquire**

a)

có được

b)

di dời, thay thế

c)

tiềm năng

d)

ngưng lại

97.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **honour**

a)

vừa phải

b)

tôn vinh

c)

làm tăng lên, dấy lên

d)

nhận thức

98.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **leverage**

a)

làm trầm trọng hơn

b)

tận dụng

c)

minh họa

d)

tiết lộ

99.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **display**

a)

hình người

b)

hình dung

c)

tạm thời

d)

hiển thị

100.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **displace**

a)

di dời, thay thế

b)

có được

c)

chiến lược

d)

trí tưởng tượng

101.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **explanatory**

a)

sự chiếm giữ

b)

kích thích

c)

giải thích

d)

hình người

102.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **cutting-edge**

a)

sự sụp đổ

b)

di dời, thay thế

c)

có được

d)

tiên tiến

103.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **perceptive**

a)

thể hiện

b)

đi nhờ xe

c)

trí tuệ nhân tạo

d)

sâu sắc

104.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **relieve**

a)

giảm bớt

b)

thỏa đáng

c)

phản ánh

d)

không công bằng

105.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **logical**

a)

trạng thái

b)

giải thích

c)

tạo ra

d)

hợp lý

106.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **notorious**

a)

khét tiếng

b)

không công bằng

c)

có hại

d)

chuyên gia

107.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: notorious

a)

khét tiếng

b)

không công bằng

c)

có hại

d)

chuyên gia

108.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: detrimental

a)

tôn vinh

b)

tập thể

c)

đoán trước

d)

có hại

109.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: obsolete

a)

lỗi thời

b)

giảm bớt

c)

di dời, thay thế

d)

tiên tiến

110.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: complication

a)

di dời, thay thế

b)

cách mạng hóa

c)

sự phức tạp

d)

đoán trước

111.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: replacement

a)

không tuân theo

b)

liên tiếp

c)

tính khách quan

d)

sự thay thế

112.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: accuracy

a)

sự chính xác

b)

khả năng hiểu cảm xúc người khác

c)

duy trì

d)

thực tế ảo

113.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: status

a)

trạng thái

b)

xuống tàu

c)

trốn thoát

d)

tích hợp

114.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: operation

a)

tiết lộ

b)

hoạt động

c)

di dời, thay thế

d)

tăng lên

115.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: distort

a)

tâm sự

b)

xuyên tạc

c)

thực tế ảo

d)

tán thành, ủng hộ

116.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: discontinue

a)

đặt, để

b)

cho rằng

c)

ngưng lại

d)

sự thay thế

117.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: disembark

a)

xuống tàu

b)

tiềm năng

c)

minh họa

d)

nhận ra

118.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: disobey

a)

không tuân theo

b)

kích thích

c)

may mắn

d)

khai thác, lợi dụng

119.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: autonomous

a)

tự trị

b)

khai thác, lợi dụng

c)

thiết bị

d)

tùy chỉnh

120.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: repetitive

a)

lặp đi lặp lại

b)

không công bằng

c)

duy trì

d)

sự chính xác

121.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **repetitive**

a)

lặp đi lặp lại

b)

không công bằng

c)

duy trì

d)

sự chính xác

122.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **dependable**

a)

hợp lý

b)

trạng thái

c)

đáng tin cậy

d)

di dời, thay thế

123.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **successive**

a)

cố vấn

b)

hợp lý

c)

liên tiếp

d)

trau dồi

124.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **tedious**

a)

tạm thời

b)

tẻ nhạt

c)

tích hợp

d)

mô phỏng

125.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **hone**

a)

giải thích

b)

sự lan truyền

c)

loại bỏ

d)

trau dồi

126.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **hitch**

a)

đáp ứng, cung cấp nơi ở

b)

tích hợp

c)

đi nhờ xe

d)

thủ công

127.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **differential**

a)

sự phổ biến

b)

đáng tin cậy

c)

khác biệt

d)

giác quan

128.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **mandatory**

a)

bắt buộc

b)

cố vấn

c)

công ty

d)

khác biệt

129.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **potential**

a)

tương tác

b)

phản ánh

c)

tiềm năng

d)

tùy chỉnh

130.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **striking**

a)

sự hình thành

b)

nổi bật

c)

chiến lược

d)

không công bằng

131.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **resemblance**

a)

chấp thuận

b)

khai thác, lợi dụng

c)

sự tương đồng

d)

không thực tế

132.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **maximise**

a)

tối đa hóa

b)

tâm sự

c)

bắt buộc

d)

trí tuệ nhân tạo

133.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **escape**

a)

trốn thoát

b)

ngưng lại

c)

hình dung

d)

quở trách

134.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **preview**

a)

chuyên gia

b)

khả thi

c)

tích hợp

d)

xem trước

135.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **master**

a)

hợp lý

b)

không tuân theo

c)

làm chủ, nắm vững

d)

khai thác, lợi

136.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **preview**

a)

chuyên gia

b)

khả thi

c)

tích hợp

d)

xem trước

137.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **master**

a)

hợp lý

b)

không tuân theo

c)

làm chủ, nắm vững

d)

khai thác, lợi dụng

138.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **spoil**

a)

tùy chỉnh

b)

nuông chiều, làm hỏng

c)

kích thích

d)

sự phức tạp

139.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **concept**

a)

sắp xếp, tổ chức

b)

may mắn

c)

khái niệm

d)

sự thay thế

140.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **sensation**

a)

cảm giác

b)

lặp đi lặp lại

c)

đồng hóa

d)

sự phức tạp

141.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **scenario**

a)

nhận ra

b)

kịch bản

c)

duy trì

d)

cảm giác

142.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **sensitivity**

a)

tăng lên

b)

khả năng hiểu cảm xúc người khác

c)

đáp ứng, cung cấp nơi ở

d)

đánh giá

143.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **sense**

a)

tăng lên

b)

làm tăng lên, dấy lên

c)

chuyên gia

d)

giác quan

144.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **assess**

a)

đánh giá

b)

khả năng hiểu cảm xúc người khác

c)

kịch bản

d)

làm trầm trọng hơn

145.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **objectivity**

a)

khả năng hiểu cảm xúc người khác

b)

tính khách quan

c)

may mắn

d)

miêu tả

146.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **subjectivity**

a)

tính chủ quan

b)

tẻ nhạt

c)

định nghĩa

d)

liên kết

147.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **compassion**

a)

sự hình thành

b)

xem trước

c)

lòng trắc ẩn

d)

đáng tin cậy

148.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ: **sympathy**

a)

ngưng lại

b)

khác biệt

c)

sự đồng cảm

d)

mô phỏng