wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa đại cương

Total questions: 156

Worksheet time: 36hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong các amin base A, U, T, G, X, amin base nào có nhân Pyrimidin?

a)

X, A và G

b)

X, T và U

c)

T, A và U

d)

A, G và T

2.

Hãy chọn đáp án đúng:

a)

Thứ tự độc tính: Asen hữu cơ >As5+ >As3+

b)

As hữu cơ độc hơn As3+ và As5+ do chất này xâm nhập vào cơ thể sẽ gây rối loạn chuyển hóa các emzim

c)

As3+ độc do Ion này xâm nhập vào cơ thể sẽ thay thế nhóm SH trong các emzim

d)

As5+ độc do Ion này xâm nhập vào cơ thể sẽ thay thế Ion Ca2+ trong xương

3.

Một bệnh nhân bị tiêu chảy nhập viện trong tình trạng đi ỉa tóe nước, mạch nhanh, huyết áp hạ. Bác sĩ chỉ định truyền NaCl 0.9% và dung dịch Ringerlactat. Sau khi truyền thấy pH của máu không thay đổi vì trong máu chứa hệ đệm nào?

a)

NH4+/NH3

b)

CH3COOH/CH3COO-

c)

CO2/HCO3-

d)

HCO3-/CO32-

4.

Bốn số lượng tử của điện tử cuối của nguyên tốX là: n = 3; l = 1; ml = 0; ms= -1/2. Chọn nhận định đúng:

a)

X ở ô thứ 17, chu kỳ 3, phân nhóm phụ nhóm VII

b)

X ở ô thứ 18, chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VIII

c)

X ở chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VII

d)

X ở chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VIII

5.

Cho các hệ đệm sau: Hệ đệm cacbonat (1); Hệ đệm bicacbonat (2); Hệ đệm axetat (3); Hệ đệm amoni (4); Hệ đệm protein (5); Hệ đệm photphat (6); Hệ đệm borat (7); Hệ đệm hồng cầu (8). Đâu là các hệ đệm trong cơ thể?

a)

(2); (3); (5); (8)

b)

(1); (4); (6); (7)

c)

(2); (5); (6); (8)

d)

(1); (3); (4); (7)

6.

Khi protein tan trong nước tạo dung dịch keo. Hãy cho biết để làm sạch keo protein bị bẩn bởi các phần tử có kích thước lớn hơn 100nm người ta dùng phương pháp nào?

a)

Phương pháp tách chất.

b)

Phương pháp lọc.

c)

Phương pháp thẩm tích.

d)

Phương pháp chiết.

7.

Trong nước ngầm có chứa 1 lượng nhỏ Ion Fe3+ . Phản ứng nào để nhận biết Fe3+ có trong mẫu nước ngầm ?

a)

3Fe2+ + 2[F e(CN)6]3- → Fe3[F e(CN)6]2 màu xanh phổ

b)

2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+ màu xanh da trời

c)

Fe3+ +3SCN- → Fe(SCN)3 màu đỏ máu

d)

Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3 màu nâu đỏ

8.

Dầu ngô là lipid thực vật. Hãy cho biết trong dầu ngô có những dạng acid béo nào?

a)

Tồn tại cả acid béo no và không no, acid béo không no có hàm lượng phần trăm cao hơn acid béo no.

b)

Tồn tại cả acid béo no và không no, acid béo không no có hàm lượng phần trăm bằng acid béo no.

c)

Tồn tại cả acid béo no và không no, acid béo không no có hàm lượng phần trăm thấp hơn acid béo no.

d)

Chỉ tồn tại acid béo không no, acid béo không no luôn tồn tại dưới dạng đồng phân cis.

9.

Chúng ta biết glycolipid là este của rượu đa chức với acid béo, hãy cho biết trong thành phần của glycolipid còn có chất gì?

a)

Các muối photphat

b)

Các carbohydrate

c)

Các gốc photphoglucoza

d)

Các gốc acid phosphoric

10.

Đâu là công thức tính pH của axit mạnh HnA có nồng độ Ca?

a)

pH = lg([H+]) = lg(Ca)

b)

pH = lg([H+]) = lg(n.Ca)

c)

pH = -lg([H+]) = -lg(n.Ca)

d)

pH = -lg([H+]) = -lg(Ca)

11.

Protein có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá, sinh sản, cấu tạo tế bào và mô, tạo năng lượng cho cơ thể. Hãy cho biết ở môi trường mà pH>pHi acid amin tồn tại chủ yếu dạng ion nào?

a)

Dạng lưỡng cực

b)

Không mang điện

c)

Cation

d)

Anion

12.

Protein có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá, sinh sản, cấu tạo tế bào và mô, tạo năng lượng cho cơ thể. Hãy cho biết những tính chất quan trọng của protein là?

a)

Tính kị nước, tạo áp suất thẩm thấu, đi qua màng bán thấm.

b)

Tính chất lưỡng tính, tạo áp suất thẩm thấu, đi qua màng bán thấm.

c)

Tính ưa béo, tạo áp suất thẩm thấu, đi qua màng bán thấm.

d)

Tính lưỡng tính, tính kị nước, tính chất dung dịch keo protein.

13.

Khi các acid amin liên kết với nhau tạo cấu trúc của protein. Hãy cho biết có bao nhiêu bậc cấu trúc của protein?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

14.

Trẻ em ở vùng nghèo đói, cơ thể thiếu các nguyên tố vi lượng như Cu; Fe; Ca; Zn...sẽ có triệu chứng gì?

a)

Tăng nguy cơ nhiễm độc các nguyên tố độc hại cho cơ thể như Pb; As; Hg...

b)

Tăng khả năng hấp thụ Phốt pho làm mất cân bằng muối Phốt phát trong xương gây còi xương, chậm lớn

c)

Tăng nguy cơ nhiễm độc Asen do Asen ở môi trường dễ xâm nhập vào cơ thể phá vỡ tác dụng sinh hóa của các nguyên tố vi lượng

d)

Tăng nguy cơ nhiễm độc Pb do Pb sẽ thay thế nhiều Ion vi lượng cần thiết cho cơ thể

15.

Một phản ứng thu nhiệt thì:

a)

∆H <0

b)

∆G <0

c)

∆H >0 .

d)

∆H = 0

16.

Chọn nhận định đúng?

a)

Hg chỉ độc ở dạng hợp chất

b)

Hg độc cả ở các trạng thái rắn, lỏng, khí

c)

Khi nhiệt kế bị vỡ, da tiếp xúc với Hg lỏng gây ngộ độc

d)

Khi nhiệt kế bị vỡ, Hg dễ bay hơi, hơi Hg rất độc .

17.

Hãy cho biết khi tỉ lệ giữa chiều dài và chiều rộng của protein là bao nhiêu để phân loại là protein hình cầu?

a)

< 5

b)

< 10

c)

< 20

d)

< 15

18.

Phản ứng loại nước của phân tử a-amino acid thu được sản phẩm nào?

a)

Dị vòng dicetopiperazin .

b)

Hỗn hợp các sản phẩm

c)

acid a- ethylic và vòng d-lactam

d)

acid a- ethylic và vòng b-lactam

19.

Hãy cho biết có thể tinh sạch protein khỏi các chất phân tử lượng thấp bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp tách chất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp lọc.

d)

Phương pháp thẩm tách. .

20.

Hãy cho biết các yếu tố đảm bảo độ bền dung dịch keo protein là gì?

a)

Lớp vỏ hydrat bao quanh phân tử protein và điện tích môi trường.

b)

Sự tích điện cùng dấu và lớp vỏ hydrat bao quanh phân tử protein. .

c)

Sự tích điện cùng dấu của các phân tử protein và áp suất thẩm thấu.

d)

pH môi trường và pH đẳng điện của dung dịch protein.

21.

Acid béo docosahexaenoic là thành phần cấu tạo màng sinh học bền. Hãy cho biết trong công thức của DHA có bao nhiêu liên kết đôi?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

22.

Khi thủy phân một loại lipid cho acid béo không no. Hãy cho biết acid không no đó có đặc điểm gì?

a)

Tồn tại cả 2 dạng cis và trans.

b)

Luôn tồn tại ở dạng đồng phân trans.

c)

Tồn tại đồng phân cis nhiều hơn đồng phân trans.

d)

Luôn tồn tại ở dạng đồng phân cis.

23.

Đường X được bác sĩ chỉ định truyền khi bệnh nhân không thể ăn hay hấp thụ dinh dưỡng qua đường tiêu hóa. Việc bù đường chỉ nên tiến hành khi hàm lượng đường trong máu thấp hơn mức cho phép. Em hãy cho biết X là loại đường nào ?

a)

Fructozơ

b)

Maltose

c)

Glucozơ

d)

Sucrose

24.

Chất thúc đẩy sự tạo máu, làm cho hồng cầu non mau trưởng thành là chất nào?

a)

Fe

b)

Ca

c)

Cu

d)

Zn

25.

Dựa vào tính chất nào của các Vitamin để phân loại chúng?

a)

Khả năng tan trong dung môi phân cực hay không phân cực

b)

Công dụng đối với cơ thể người

c)

Dạng tồn tại trong tự nhiên

d)

Khả năng chuyển hóa protid, glucid và lipid trong cơ thể người

26.

Dưới tác dụng của các tác nhân gây biến tính protein. Protein bị biến tính dẫn đến sự thay đổi gì?

a)

A. Cấu trúc bậc 2 bậc 3, 4 và chỉ liên kết hydro trong phân tử protein bị đứt gãy. Tính chất lý
hóa của protein độ nhớt, độ hòa tan bị thay đổi, hoạt tính sinh học của protein giảm hoặc mất.

b)

B. Cấu trúc bậc 2 bậc 3, 4 và các liên kết trong phân tử protein bị đứt gãy trừ liên kết peptid.
Tính chất lý hóa của protein độ nhớt, độ hòa tan bị thay đổi, hoạt tính sinh học của protein
giảm hoặc mất.

c)

C. Cấu trúc bậc 2 bậc 3, 4 và các liên kết trong phân tử protein bị đứt gãy trừ liên kết peptid.
Tính chất lý hóa của protein không bị thay đổi, hoạt tính sinh học của protein giảm hoặc mất.

d)

D. Cấu trúc bậc 2 bậc 3, 4 và các liên kết trong phân tử protein bị đứt gãy. Tính chất lý hóa của
protein độ nhớt, độ hòa tan bị thay đổi, hoạt tính sinh học của protein giảm hoặc mất

27.

Hợp chất của Asen và Thủy ngân ảnh hưởng tới cơ thể như thế nào?

a)

Asen hữu cơ độc, Thủy ngân hữu cơ không độc với cơ thể

b)

Cả Asen hữu cơ và thủy ngân hữu cơ đều độc với cơ thể

c)

Asen hữu cơ không độc , Thủy ngân hữu cơ độc với cơ thể

d)

Cả Asen hữu cơ và thủy ngân hữu cơ đều không độc với cơ thể

28.

Khi protein tan trong nước tạo dung dịch keo. Hãy cho biết khi nồng độ muối rất cao ảnh hưởng đến độ tan của protein như thế nào?

a)

Độ tan giảm

b)

Độ tan tăng

c)

Vẫn tồn tại dạng keo

d)

Có thể tủa hoàn toàn

29.

Đặt lá vàng mỏng bên trong vành khuyên chữ C (có phủ lớp bột màu vàng), chiếu chùm tia α vào lá vàng ta thấy lớp bột màu vàng bị nhạt màu rồi xuất hiện những đốm trắng. Thực hiện thí nghiệm trên ta rút ra được kết luận gì?

a)

Ánh sáng có tính chất sóng

b)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng

c)

Ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt.

d)

Ánh sáng có tính chất hạt

30.

Thẩm thấu có vai trò quan trọng trong quá trình vận chuyển nước trong cơ thể con người. Hãy cho biết hiện tượng thẩm thấu là gì?

a)

Dung môi khuyếch tán qua màng thẩm thấu từ dung dịch này sang dung dịch khác.

b)

Dung môi khuyếch tán một chiều qua màng thẩm thấu từ dung môi sang dung dịch.

c)

Chất tan khuyếch tán qua màng thẩm thấu từ dung dịch này sang dung dịch khác.

d)

Chất tan khuyếch tán một chiều qua màng thẩm thấu từ dung dịch sang dung môi.

31.

Trong các xác định cấu trúc của peptid. Phương pháp thủy phân từng phần có ý nghĩa là:

a)

Để xác định các gốc cuối mạch và trật tự sắp xếp các acid amin trong phân tử.

b)

Chỉ xác định được các gốc cuối mạch peptid

c)

Để xác định số lượng và trật tự sắp xếp các acid amin trong phân tử.

d)

Để xác định các acid amin trong phân tử và các gốc cuối mạch peptid.

32.

Hệ phân tán keo có vai trò quan trọng trong quá trình vận chuyển chất trong cơ thể con người. Hệ phân tán keo là hệ gồm môi trường phân tán và các tiểu phân phân tán. Bạn hãy cho biết kích thước của các tiểu phân phân tán keo?

a)

102 đến 104 A0

b)

101 đến 103 A0 .

c)

10-2 đến 10-4 A0

d)

10-1 đến 10-3 A0

33.

Cho phản ứng: C2H4(k) + 6F2(k) -> 2CF4(k) + 4HF(k)

a)

Phản ứng trên làm giảm entropi

b)

Phản ứng trên làm tăng entropi

c)

Không đủ dữ kiện để kết luận

d)

entropi của phản ứng không thay đổi

34.

Nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào cấu hình electron có bộ 4 số lượng tử như sau: n = 2, l = 1, ml = 1, ms = -1/2. Nguyên tố X là nguyên tố nào ?

a)

Ne

b)

Na

c)

K

d)

O

35.

Khi cơ thể thiếu Sắt dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Thiếu máu, tăng hấp thu Pb từ đường tiêu hóa

b)

Giảm Canxi trong xương do Canxi trong xương được lấy ra để bù lượng Fe thiếu hụt, gây loãng xương

c)

Thiếu máu, bệnh vàng da

d)

Giảm khả năng tái tạo hồng cầu, bệnh máu trắng

36.

Dung dịch như thế nào được gọi là dung dich ưu trương?

a)

Dung dịch có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

Dung dịch có nồng độ chất tan bằng với nồng độ chất tan của dung dịch chuẩn

c)

Dung dịch có pH bằng pH của dung dịch tế bào

d)

Dung dịch có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

37.

Hạt keo Albumil trong trứng sẽ mang điện tích gì khi hòa tan chúng vào trong môi trường có pH = 5,5?

a)

Điện tích dương

b)

Không mang điện

c)

Điện tích âm

d)

Không xác định được

38.

Thu hồi thủy ngân của nhiệt kế bị vỡ bằng phản ứng nào?

a)

Hg + Giấm CH3COOH được đun nóng

b)

Hg + S ở nhiệt độ thường

c)

Hg + Giấm CH3COOH ở nhiệt độ thường

d)

Hg + S ở nhiệt độ cao

39.

Dung dịch ưu trương là dung dịch có tính chất như thế nào?

a)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào.

b)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

c)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch bằng áp suất thẩm thấu của tế bào

d)

pH của dung dịch bằng pH của dịch tế bào

40.

Glucose và Frutose khi bị khử (tác dụng với H2) sẽ cho sản phẩm X có tên gọi là gì?

a)

Sorbitol

b)

Acetaldehyd

c)

Ribitol

d)

Axit gluconic

41.

Đái tháo đường (còn gọi là bệnh tiểu đường) là một nhóm bệnh rối loạn chuyển hóa cacbohydrat khi hocmon insulin của tụy bị thiếu hay giảm tác động trong cơ thể, biểu hiện bằng mức đường glucozo trong máu luôn cao. Em hãy cho biết nồng độ glucozo trong máu người bình thường khoảng bao nhiêu %?

a)

0,5%

b)

0,1%

c)

1%

d)

1,5%

42.

Trong y học, người ta có thể dùng một số loại chất sau trong điều trị bệnh như Natri bicacnonat, Glucose, Natri clorua, Axit citric, Axit glutamic, Aspirin, Axit salicylic, Magie sunphat, Canxi clorua, Kali clorua. Số chất đóng vai trò là chất điện ly yếu?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

43.

Phản ứng chuyển hóa Vitamin A từ dạng retinol thành dạng retinal là loại phản ứng gì?

a)

OXH

b)

Khử

c)

Hydro hóa

d)

Thủy phân

44.

Lipid thuộc nhóm hợp chất hữu cơ tự nhiên không đồng nhất, là một trong những thành phần cơ bản của tế bào sống, có trong động vật và thực vật. Hãy cho biết vai trò của lipid?

a)

Cung cấp năng lượng dự trữ, tham gia cấu tạo màng tế bào màng nhân màng ty thể, không là dung môi hòa tan các vitamin, cách nhiệt bảo vệ tránh sự va chạm từ bên ngoài.

b)

Cung cấp năng lượng dự trữ, tham gia cấu tạo màng tế bào màng nhân màng ty thể, dung môi hòa tan các vitamin, cách nhiệt bảo vệ tránh sự va chạm từ bên ngoài.

c)

Chỉ cung cấp năng lượng dự trữ, không tham gia cấu tạo màng tế bào màng nhân màng ty thể, không hòa tan được các vitamin, cách nhiệt bảo vệ tránh sự va chạm từ bên ngoài.

d)

Cung cấp năng lượng dự trữ, không tham gia cấu tạo màng tế bào màng nhân màng ty thể, dung môi hòa tan các vitamin, cách nhiệt bảo vệ tránh sự va chạm từ bên ngoài.

45.

Dung dịch đẳng trương là dung dịch có tính chất như thế nào?

a)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

pH của dung dịch bằng pH của dịch tế bào

c)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch bằng áp suất thẩm thấu của tế bào

d)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

46.

Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ như thế nào?

a)

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức.

47.

Hệ đệm rất quan trọng đối với cơ thể con người. Dung dịch đệm là dung dịch như thế nào?

a)

Dung dịch có pH thay đổi không đáng kể khi pha loãng chúng

b)

Dung dịch có pH thay đổi không đáng kể khi thêm vào đó một ít dung dịch axit, bazơ hay pha loãng chúng

c)

Dung dịch có pH không thay đổi khi thêm vào đó một ít dung dịch axit, bazơ hay pha loãng chúng

d)

Dung dịch có pH thay đổi

48.

Ion X2+ có phân lớp ngoài cùng là 3d2 vậy nhận định nào sau đây là chính xác?

a)

X là phi kim, thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIB.

b)

X là kim loại, thuộc chu kỳ 4, phân nhóm IVA.

c)

X là kim loại, thuộc chu kỳ 4, phân nhóm IVB.

d)

X là phi kim, thuộc chu kỳ 3, phân nhóm VIA.

49.

Glycerophospholipid là một loại lipid cấu tạo nên màng sinh học. Hãy cho biết glycerophospholipid thuộc loại nào?

a)

Là lipid đơn giản, không thủy phân được

b)

Là lipid phức tạp, thủy phân được

c)

Là lipid đơn giản, thủy phân được

d)

Là lipid phức tạp, không thủy phân được

50.

Trạng thái lai hóa của các nguyên tử C theo thứ tự từ trái qua phải của phân tử CH2 = C = CH – CH3 là:

a)

sp2 , sp , sp2 , sp

b)

sp2 , sp2 , sp2 , sp3

c)

sp , sp2 , sp2 , sp3

d)

sp2 ,sp , sp2 , sp3

51.

Nguyên tố (A) là một nguyên tố vi lượng trong cơ thể người và có electron cuối cùng xác định bởi 4 số lượng tử: n = 3 , l = 2 , ml = -2 , ms = - ½. Vậy nguyên tố A là nguyên tố nào ? ( Cho ZCu= 29 ; ZZn= 30 ; ZFe= 26 ; ZAg= 47).

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ag

52.

Áp suất thẩm thấu có vai trò quan trọng trong quá trình vận chuyển nược trong cơ thể. Trong các phát biểu sau về áp suất thẩm thấu, phát biểu nào là đúng?

a)

Áp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nhiệt độ của dung dịch

b)

Áp suất thẩm thấu tỉ lệ nghich với nồng độ mol/l của chất tan

c)

Áp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của dung dịch

d)

Áp suất thẩm thẩu tỉ lệ thuận với nồng độ đương lượng của chất tan

53.

Khi nghiên cứu yếu tố pH đến độ tan của protein. Hãy cho biết ảnh hưởng của pH đến độ tan của protein?

a)

Độ tan của protein thấp nhất ở pH = pHi và độ tan tăng ở pH >pHi hoặc pH< pHi

b)

Độ tan của protein cao nhất ở pH = pHi và độ tan tăng ở pH >pHi hoặc pH< pHi

c)

Độ tan của protein thấp nhất ở pH = pHi và độ tan giảm ở pH >pHi hoặc pH< pHi

d)

Độ tan của protein cao nhất ở pH = pHi và độ tan giảm ở pH >pHi hoặc pH< pHi

54.

Chất nào sau đây có trong da và tham gia vào quá trình tổng hợp Vitamin D3?

a)

7- Dehydrocholesterol

b)

Ergosterol

c)

Acid mật

d)

Coprosterol

55.

Trong ADN các nucleotit giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng liên kết........ theo nguyên tắc bổ sung để tạo nên cấu trúc xoắn kép trong không gian của ADN làm cho ADN bền, mặt khác đây là liên kết yếu dễ bẻ gãy tạo nên tính linh động của ADN. Ngoài ra liên kết....... cũng xuất hiện trong phân tử protein nhằm đảm bảo cấu trúc ổn định và linh động. Trong .......... là liên kết nào trong các loại liên kết đã học?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết Van der Walls

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết Hidro

56.

Protein có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá, sinh sản, cấu tạo tế bào và mô, tạo năng lượng cho cơ thể. Hãy cho biết những tính chất quan trọng của protein là?

a)

Tính ưa béo, tạo áp suất thẩm thấu, đi qua màng bán thấm.

b)

Tính kị nước, tạo áp suất thẩm thấu, đi qua màng bán thấm.

c)

Tính lưỡng tính, tính kị nước, tính chất dung dịch keo protein.

d)

Tính chất lưỡng tính, tạo áp suất thẩm thấu, đi qua màng bán thấm.

57.

Khi thủy phân một loại lipid cho acid béo palmitic. Hãy cho biết acid palmitic thuộc loại acid nào?

a)

Acid béo no, monocarboxylic có 18 carbon trong phân tử.

b)

Acid béo có 1 liên kết đôi, monocarboxylic có 18 carbon trong phân tử.

c)

Acid béo no, monocarboxylic có 16 carbon trong phân tử.

d)

Acid béo có 1 liên kết đôi, monocarboxylic có 16 carbon trong phân tử.

58.

Nguyên tử kim loại nào chiếm vị trí trung tâm của vòng pirol trong cấu trúc hóa học của Vitamin B12?

a)

Co

b)

Ni

c)

Ca

d)

Fe

59.

Trong huyết tương máu, các ion vô cơ và các muối chiếm khoảng 0.9%. Khi muối bị thủy phân sẽ tác động đến pH máu như thế nào?

a)

Không thay đổi pH máu

b)

Giảm pH máu

c)

Thay đổi pH máu

d)

Tăng pH máu

60.

Trong các amin base A, U, T, G, X, amin base nào có nhân purin?

a)

X và T

b)

U và X

c)

A và G

d)

T và G

61.

Sucrose được tạo thành bởi 2 gốc nào?

a)

1α - Fructose và 1 β – Glucose

b)

2 gốc α – Galactose

c)

1β - Fructose và 1 α – Glucose

d)

2 gốc α – Glucose

62.

Hãy cho biết các yếu tố đảm bảo độ bền dung dịch keo protein là gì?

a)

Sự tích điện cùng dấu và lớp vỏ hydrat bao quanh phân tử protein.

b)

Lớp vỏ hydrat bao quanh phân tử protein và điện tích môi trường.

c)

Sự tích điện cùng dấu của các phân tử protein và áp suất thẩm thấu.

d)

pH môi trường và pH đẳng điện của dung dịch protein.

63.

Protein được cấu tạo từ các acid amin. Hãy cho biết ở môi trường mà pH

a)

Dạng lưỡng cực

b)

Cation

c)

Không mang điện

d)

Anion

64.

Liên kết Hidro được hình thành ở những hợp chất trong đó hidro liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện lớn và bán kính nhỏ như N; O; F. Liên kết Hidro tuy là liên kết yếu, năng lượng liên kết nhỏ nhưng trong phân tử ADN có tác dụng vô cùng quan trọng. Tác dụng của liên kết Hidro trong ADN là gì?

a)

Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN

b)

Liên kết 2 mạch polinucleotit lại với nhau

c)

Liên kết giữa đường và axit trên mỗi mạch

d)

Nối giữa đường và bazo trên hai mạch lại với nhau

65.

Axit ascorbic có tính chất hóa học gì?

a)

Có cả tính khử và tính OXH

b)

Không có tính khử và tính OXH

c)

Tính khử

d)

Tính OXH

66.

Protein được gọi là biến tính khi các cấu trúc bị đảo lộn, cấu trúc bậc 2, 3, 4 bị thay đổi dẫn đến làm giảm hydrate hóa, các protein dễ kết hợp lại với nhau. Hãy cho biết khi protein bị biến tính thì các liên kết bị thay đổi như thế nào?

a)

Sự biến tính chỉ làm đứt các liên kết peptid, không làm đứt liên kết hydrogen, liên kết muối, liên kết disulfua.

b)

Sự biến tính không làm đứt các liên kết peptid mà chỉ làm đứt liên kết hydrogen, liên kết muối, liên kết disulfua.

c)

Sự biến tính không những làm đứt các liên kết peptid mà còn làm đứt liên kết hydrogen, liên kết muối, liên kết disulfua.

d)

Sự biến tính chỉ làm đứt các liên kết peptid và liên kết hydrogen, không làm đứt liên kết muối, liên kết disulfua

67.

định lương HCl trong dịch dạ dày người ta sử dụng 1 bazo yếu là NH3. Có thể dùng chất chỉ thị nào trong quá trình chuẩn độ này biết bước nhảy pH là (8;10)?

a)

Phenolphtalein (8.0; 9.6)

b)

Thimolphtalein (9.4; 10.6)

c)

Metyl đỏ (4.4; 6.2)

d)

Phenol đỏ (6.4; 8.0)

68.

Hãy cho biết độ không no hay không bão hoà của acid béo được biểu thị bằng chỉ số nào của acid?

a)

Chỉ số este

b)

Chỉ số acid

c)

Chỉ số iod

d)

Chỉ số xà phòng

69.

Một bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch tiên phát. Bác sĩ chỉ định truyền protein immunoglobulin vào tĩnh mạch để đảm bảo nồng độ immunoglobulin trong máu ở mức cần thiết. Sau khi truyền, bệnh nhân thấy buốt ở vùng bắp tay. Đâu là nguyên nhân của hiện tượng này?

a)

Lượng protein immunoglobulin quá nhiều dẫn đến dư thừa, rối loạn

b)

Màng tĩnh mạch bị tổn thương nên protein immunoglobulin bị ngấm qua lòng mạch đi vào cơ bắp

c)

Do mạch bị xẹp khiến lưu lượng protein immunoglobulin đi vào cơ thể không ổn định hoặc không đi vào được cơ thể

d)

Bệnh nhân bị dị ứng với protein immunoglobulin

70.

Thẩm thấu có vai trò quan trọng trong quá trình vận chuyển nước trong cơ thể con người. Hãy cho biết hiện tượng thẩm thấu là gì?

a)

Dung môi khuyếch tán một chiều qua màng thẩm thấu từ dung môi sang dung dịch.

b)

Dung môi khuyếch tán qua màng thẩm thấu từ dung dịch này sang dung dịch khác.

c)

Chất tan khuyếch tán qua màng thẩm thấu từ dung dịch này sang dung dịch khác.

d)

Chất tan khuyếch tán một chiều qua màng thẩm thấu từ dung dịch sang dung môi.

71.

Một bệnh nhân nữ 50 tuổi mắc bệnh Scorbut được chỉ định tiêm Vitamin C vào tĩnh mạch. Sau khi tiêm, pH của dung dịch như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi không đáng kể

72.

Khi phân tử acid amin tác dụng với HNO2 tạo sản phẩm gì

a)

Tạo acid a-hydroxylcarboxylic giải phóng N2 và H2O

b)

Tạo acid a-hydroxylcarboxylic giải phóng N2 và NH3

c)

Tạo acid carboxylic giải phóng N2 và H2O

d)

Tạo acid a-hydroxylcarboxylic giải phóng N2O và H2O

73.

Protein có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá, sinh sản, cấu tạo tế bào và mô, tạo năng lượng cho cơ thể được cấu tạo từ các acid amin. Dựa trên tính phân cực hoặc không phân cực của gốc R, gốc thơm trong acid amin. Hãy cho biết acid amin có những loại nào?

a)

R không phân cực; R không phân cực, không tích điện; R không phân cực, tích điện âm; R không phân cực, tích điện dương; R là nhân thơm.

b)

R không phân cực; R phân cực, không tích điện; R phân cực, tích điện âm; R phân cực, tích điện dương; R là nhân thơm.

c)

R không phân cực; R phân cực, không tích điện; R không phân cực, tích điện âm; R không phân cực, tích điện dương; R là nhân thơm.

d)

R không phân cực; R không phân cực, không tích điện; R phân cực, tích điện âm; R phân cực tích, điện dương; R là nhân thơm.

74.

hất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X có tên gọi là gì ?

a)

Sucrose.

b)

Glucozơ.

c)

Cellulose.

d)

Tinh bột.

75.

Acid béo là thành phần cấu tạo của lipid. Hãy cho biết công thức của acid béo no thu được khi thủy phân lipid?

a)

CnH2n-1O2

b)

CnH2nO2

c)

CnH2nO4

d)

CnH2n+2O2

76.

Để định lượng Hemogobin, người ta hòa tan Hemoglobin vào dung dịch A có pH = 7. Bạn hãy cho biết Hemoglobin trong dung dịch A mang điện tích gì?

a)

Không mang điện

b)

Không xác định được

c)

Điện tích dương

d)

Điện tích âm

77.

Khi các acid amin liên kết với nhau tạo peptid. Số lượng acid amin liên kết tạo peptid là?

a)

Từ 2- 20 acid amin.

b)

Từ 10 – 50 acid amin.

c)

Từ 2 – 20 acid amin

d)

Từ 2 - 50 acid amin.

78.

Các acid béo không no, chuỗi dài cần thiết được xếp vào loại Vitamin nào?

a)

Không thuộc các Vitamin thông thường

b)

E

c)

A

d)

Nhóm B

79.

Hãy chọn đáp án đúng khi so sánh tính bền của các hợp chất dị vòng?

a)

Benzen > Pyridin > Thiophen > Furan

b)

Benzen > Pyrol >Thiophen > Pyridin

c)

Benzen > Thiophen > Pyrol > Furan

d)

Benzen > Furan > Pyrol > Thiophen

80.

Hãy cho biết sản phẩm nào thu được từ quá trình thủy phân hoàn toàn glyceryl trioleate trong môi trường acid?

a)

Glycerol và 3 acid stearic

b)

Glycerol và 3 acid oleic

c)

Glycerol 3 stearate

d)

Glycerol và 4 acid oleic

81.

Một đường đơn có 5C, trong công thức có nhóm ceton sẽ có tên gọi là gì ?

a)

Aldopentose

b)

Cetohexose

c)

Cetopentose

d)

Aldohexose

82.

Glucid X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất màu xanh tím. Glucid X là

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Glicogen.

d)

Sucrose.

83.

Trong dung môi nước, loại Vitamin này phân ly 2 nấc với các giá trị pK lần lượt là 4.28 và 11.68. Đó là loại Vitamin nào?

a)

C

b)

B1

c)

B5

d)

A

84.

Khi đốt Asen trong không khí tạo ra chất nào?

a)

AsH3¬ (mùi tỏi là thành phần chính của thạch tín)

b)

As2O5 ( mùi tanh là thành phần chính của thạch tín)

c)

As2O3 (không mùi là thành phần chính của thạch tín)

d)

As có tính khử yếu nên không cháy

85.

Cho các hợp chất dị vòng sau. Pyrol (I), Piperidin (II), Pyridin (III). Đâu là cách sắp xếp tính base của chúng theo thứ tự tăng dần?

a)

(III) < (II) < (I)

b)

(I) < (III) < (II)

c)

(II) < (I) < (III)

d)

(II) < (III) < (I)

86.

Hãy cho biết khi hòa tan protein trong nước tạo thành dung dịch keo, phân tử keo protein của nó có đặc điểm như thế nào?

a)

Có kích thước lớn, tạo dung dịch thật

b)

Có kích thước lớn, không đi qua màng bán thấm.

c)

Có kích thước nhỏ, không đi qua màng bán thấm.

d)

Có kích thước lớn, đi qua màng bán thấm.

87.

Vitamin C có nhiều vai trò quan trọng đối với cơ thể. Trong cấu trúc hóa học của các dạng Vitamin C có chứa thành phần dị vòng nào?

a)

5 cạnh, 2 dị tố O và N

b)

6 cạnh, 2 dị tố O và N

c)

5 cạnh, 1 dị tố O

d)

6 cạnh, 1 dị tố O

88.

Protein có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá, sinh sản, cấu tạo tế bào và mô, tạo năng lượng cho cơ thể. Hãy cho biết ở môi trường mà pH>pHi acid amin tồn tại chủ yếu dạng ion nào?

a)

Dạng lưỡng cực

b)

Không mang điện

c)

Cation

d)

Anion

89.

Khi bổ xung dư thừa kẽm trong bữa ăn hàng ngày dẫn đến nguy cơ gì?

a)

Gây ngộ độc cấp tính do làm rối loạn chuyển hóa xúc tác

b)

Làm tăng khả năng hấp thu các chất vi lượng như Cu, Fe, Mg...

c)

Không gây ngộ độc, chỉ gây những vấn đề về tiêu hóa như tiêu chảy....

d)

Gây ngộ độc mãn tính do làm rối loạn xúc tác emzim

90.

Liên kết Hidro được hình thành ở những hợp chất trong đó hidro liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện lớn và bán kính nhỏ như N; O; F. Liên kết Hidro tuy là liên kết yếu, năng lượng liên kết nhỏ nhưng trong phân tử ADN có tác dụng vô cùng quan trọng. Tác dụng của liên kết Hidro trong AND là gì?

a)

Liên kết 2 mạch polinucleotit lại với nhau

b)

Nối giữa đường và bazo trên hai mạch lại với nhau

c)

Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN

d)

Liên kết giữa đường và axit trên mỗi mạch

91.

NaHCO3 có trong hệ đệm Bicacbonat trong huyết tương và dịch gian bào. Theo quan điểm

Bronsted, dung dịch NaHCO3 có tính chất gì?

a)

A. Là một bazo

b)

B. Là hợp chất trung tính

c)

C. Là một axit

d)

D. Là hợp chất lưỡng tính

92.

Cho 3 hệ phân tán: Thô, keo, dung dịch thực. Độ phân tán của chúng là, biết rằng đồ phân tán
tỉ lệ ngịch với kích thước hạt:

a)

A. Dung dịch thực < hệ keo < thô

b)

B. Thô < hệ keo < dung dịch thực

c)

C. Hệ keo < dung dịch thực < thô

d)

D. Hệ keo < thô < dung dich thực

93.

Glycine là acid amin có trong protein. Theo tính phân cực của acid amin hay cho biết glycine
thuộc loại nào?

a)

A. acid amin phân cực, tích điện âm

b)

B. acid amin phân cực, không tích điện

c)

C. acid amin phân cực, tích điện dương

d)

D. acid amin không phân cực

94.

Hạt keo Albumil trong trứng sẽ mang điện tích gì khi hòa tan chúng vào trong môi trường có pH
= 5,5?

a)

A. Không xác định được

b)

B. Điện tích âm

c)

C. Không mang điện

d)

D. Điện tích dương

95.

Histidine được sử dụng để sản xuất ra histamine, một chất dẫn truyền thần kinh rất quan trọng
trong việc tạo ra phản ứng miễn dịch, chức năng hệ tiêu hóa, hệ sinh dục và chu kỳ giấc ngủ.
Histidine là một amino axit có pHi = 7.6. Histidine sẽ ở dạng cation khi nào?

a)

A. pH ≠ 7.6

b)

B. pH < 7.6

c)

C. pH = 7.6

d)

D. pH > 7.6

96.

Các con đường nhiễm độc Asen là gì?

a)

A. Asen xâm nhập vào cơ thể chỉ qua thức ăn bị nhiễm As, gây ngộ độc ngay

b)

B. Asen xâm nhập vào cơ thể qua con đường tiêu hóa, hô hấp và tiếp xúc, gây ngộ độc ngay

c)

C. Asen xâm nhập vào cơ thể chỉ qua con đường nước uống, tích tụ sau một thời gian mới gây
bệnh

d)

D. Asen xâm nhập vào cơ thể qua con đường tiêu hóa, hô hấp và tiếp xúc, tích tụ sau một thời
gian mới gây bệnh

97.

Hãy chọn các tiền chất của Vitamin A?

a)

A. Beta-ionone, isoprenoid

b)

B. Retinol, retinal, retinoic acid

c)

C. Acid ascorbic, muối ascorbat

d)

D. alpha-carotene, beta-carotene, gamma-carotene

98.

Câu 100 (Một đáp án)
Bệnh bàn chân đen, ung thư da do nhiễm độc chất nào?

a)

A. Chì

b)

B. Thủy ngân

c)

C. Crom

d)

D. Asen

99.

Triglycerid bị thủy phân bởi acid hoặc kiềm hoặc enzym lipase tạo thành glycerol và các axid
béo. Hãy cho biết các acid thu được có đặc điểm gì?

a)

A. Là các acid monocarboxylic giống hoặc khác nhau, luôn tồn tại dạng không no.

b)

B. Là các acid monocarboxylic giống hoặc khác nhau, no hoặc không no

c)

C. Là các acid monocarboxylic giống hoặc khác nhau, luôn tồn tại dạng no.

d)

D. Là các acid monocarboxylic luôn giống nhau, luôn tồn tại ở dạng không no

100.


Protein được cấu tạo từ các acid amin, dựa theo công thức cấu tạo của acid amin hãy cho biết
nhận định nào sau là đúng?

a)

A. Glycine không có carbon bất đối xứng

b)

B. Tất cả các acid amin đều có đồng phân quang học

c)


C. Tất cả các acid amin đều có carbon bất đối xứng

d)

D. Tất cả các acid amin đều có đồng phân hình học

101.

Khi cơ thể dư thừa Canxi sẽ có hiện tượng gì?

a)

A. Hình thành Apatit là một trong những chất rắn khiến cho xương trở nên cứng, giòn và dễ
gãy.

b)

B. Hình thành CaCO3 là một trong những chất rắn khiến cho xương trở nên khô, cứng, dễ gãy.

c)

C. Hình thành CanxiAmit là một trong những chất làm khô khớp

d)

D. Vôi hóa xương, gây loãng xương , gãy xương khó hồi phục

102.

Có bao nhiêu phát biểu đúng dưới đây?
1) Cơ thể con người hấp thụ tia UV từ ánh sáng mặt trời nhưng chủ yếu là tia UVA
2) Chỉ có tia UVA và tia UVB mới có thể giúp cơ thể người tổng hợp Vitamin D
3) Cơ thể con người có thể tổng hợp các dạng Vitamin D nhờ hấp thụ tia UV từ ánh sáng mặt
trời.
4) Tia UVB đi vào lớp hạ bì và quá trình tổng hợp Vitamin D xảy ra tại đó.
5) Việc tắm nắng giúp hạn chế tình trạng còi xương, chữa chứng vàng da

a)

5

b)

2

c)

1

d)

4

103.

Hệ phân tán keo có vai trò quan trọng trong quá trình vận chuyển chất trong cơ thể con người.
Hệ phân tán keo là hệ gồm môi trường phân tán và các tiểu phân phân tán. Bạn hãy cho biết
kích thước của các tiểu phân phân tán keo?

a)

A. 10-2 đến 10-4 A0

b)

B. 102 đến 104 A0

c)

C. 10-1 đến 10-3 A0

d)

D. 101 đến 103 A0

104.

Một bệnh nhân mắc bệnh sỏi thận. Bác sĩ chỉ định làm xét nghiệm định lượng hàm lượng Ca2+
trong nước tiểu. Phương pháp phân tích nào được sử dụng để định lượng Ca2+?

a)

A. Phương pháp axit – bazo

b)

B. Phương pháp complexon

c)

C. Phương pháp pemanganat

d)

D. Phương pháp kết tủa

105.

Hãy cho biết phản ánh sự ôi hoá của chất béo thể hiện qua chỉ số nào?

a)

A. Chỉ số xà phòng

b)

B. Chỉ số acid

c)

C. Chỉ số peoxid

d)

D. Chỉ số este

106.

Cho các hợp chất có công thức: C3H8, C4H10, C2H6 và một số nhận xét sau:
1. Không có liên kết π trong các hợp chất trên.
2. Các liên kết C-C trong mỗi hợp chất trên đều được tạo thành do sự xen phủ trục.
3. Tất cả các liên kết trong ba hợp chất đều là liên kết cộng hóa trị.
4. Số chất có thể có phân tử ở dạng đường thẳng là: 2Các nhận xét đúng là:

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 3, 4.

c)

C. 2, 3, 4.

d)

D. 1, 2, 4

107.

Một bệnh nhân được cấp cứu vào bệnh viện trong tình trạng nguy kịch do điện giật. Nguyên
nhân cơ thể người bị điện giật là gì?

a)

A. Gần 99% khối lượng của cơ thể người được cấu thành từ sáu nguyên tố: oxy, carbon, hydro,
nitơ, canxi và phốt pho có khả năng dẫn điện tốt.

b)

B. Cơ thể người chứa 65% là nước, còn lại là protid, lipid và rất nhiều các ion kim loại… Đó
chính ra môi trường của dung dịch các chất điện ly.

c)

C. Cơ thể người chứa các nguyên tố vi lượng tuy rất ít (dưới 10 gram trong cơ thể người) nhưng
lại có khả năng dẫn điện tốt.

d)

D. Cơ thể người chứa các hợp chất hữu cơ bao gồm chất béo, protein, carbohydrate, và axit
nucleic. Đó chính ra môi trường của dung dịch các chất điện ly

108.

Cho các bộ số lượng tử:
(1): n = 1; l = 1; m = -1; ms=-1/2
(2): n = 8; l = 6; m = 4; ms = +1/2
(3): n = 4; l = 3; m = 4; ms= +1/2
(4): n = 6; l = 0; m = -2; ms =-1/2
(5): n = 0; l = 0; m = 0; ms= +1/2
(6): n = 10; l = 8; m = 0, ms= +1/2
Số trường hợp có bộ số lượng tử đúng là:

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

109.

Phản ứng hóa học nào để chuyển các tiền chất Vitamin A thành Vitamin A hấp thụ trong cơ
thể?

a)

A. Thế

b)

B. Thủy phân

c)

C. Trùng hợp

d)

D. Cộng

110.

Hạt keo Albumil trong trứng sẽ mang điện tích gì khi hòa tan chúng vào trong môi trường có pH
= 4,5?

a)

A. Không xác định được

b)

B. Không mang điện

c)

C. Điện tích dương .

d)

D. Điện tích âm

111.

Theo định luật Raun, Độ tăng điểm sôi hay ha điểm đông của dung dịch tỷ lệ thuận với nồng độ
nào của dung dịch?

a)

A. Cm

b)

B. N

c)

C. m

d)

D. C%

112.

Cerid là lipid thường có trong dịch tiết của động vật (sáp ong). Hãy cho biết Cerid thuộc loại
lipid nào?

a)

A. Là lipid đơn giản, không thủy phân được

b)

B. Là lipid đơn giản, thủy phân được

c)

C. Là lipid phức tạp, không thủy phân được

d)

D. Là lipid phức tạp, thủy phân được

113.

Retinol, Retinal, Retinoic acid là các dạng của vitamin nào?

a)

E

b)

K

c)

A

d)

D

114.

Acid amin có đặc điểm gì khi phản ứng với hợp chất Pb2+/OH- cho hợp chất màu đen.

a)

A. Acid amin có chứa nhân indol trong phân tử

b)

B. Acid amin có chứa nhân phenol trong phân tử

c)

C. Acid amin có chứa nhân benzen trong phân tử

d)

D. Acid amin có chứa lưu huỳnh trong phân tử

115.

Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố X có các số lượng tử: n = 3, l = 2, ml = -1, ms =
-1/2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là gì ?

a)

A. Chu kỳ 3, phân nhóm IIA.

b)

B. Chu kỳ 4, phân nhóm IIB.

c)

C. Chu kỳ 4, phân nhóm VIIIB.

d)

D. Chu kỳ 3, phân nhóm VIIIB.

116.

Các phản ứng xảy ra bên trong hoặc ngoài cơ thể đều tuân theo nguyên lý chuyển dịch cân
bằng Le Chatelier). Cho phản ứng sau: FeCl3 + 3NH4SCN = Fe(SCN)3 + 3NH4Cl. Biết
Fe(SCN)3 có màu đỏ máu. Nếu thêm 1 ít dung dịch FeCl3 vào dung dịch ở trạng thái cân bằng
thì sẽ quan sát được hiện tượng xảy ra là:

a)

A. Màu đỏ máu nhạt hơn

b)

B. Màu đỏ máu biến mất

c)

C. Màu đỏ máu không thay đổi

d)

D. Màu đỏ máu đậm hơn

117.

Acid béo có vai trò quan trọng trong chuyển hóa và là môi trường pH sinh lý trong cơ thể. Hãy
cho biết trong cơ thê acid béo có đặc điểm điểm?

a)

A. Luôn tồn tại dạng kết hợp

b)

B. Luôn tồn tại dạng tự do

c)

C. Tồn tại cả dạng tự do và kết hợp

d)

D. Luôn tồn tại dạng ion âm

118.

Lipid phức tạp được hiểu là?

a)

A. Là loại lipid mà khi thủy phân tạo thành các acid béo, alcol và các chất khác.

b)

B. Là loại lipid mà khi thủy phân tạo thành các acid béo và glycerol.

c)

C. Là loại lipid mà khi thủy phân tạo thành các acid béo và cholesterol.

d)

D. Là loại lipid mà khi thủy phân tạo thành các acid béo và các monoalcol có phân tử lượng
cao

119.

Thiếu Nicotinamid có thể gây ra bệnh gì?

a)

A. Tê phù Beri Beri

b)

B. Xerophtalmic (xơ giác mạc)

c)

C. Pellagra

d)

D. Scorbus

120.

Trong máu chứa một số hệ đệm như: đệm cacbonat, đệm hồng cầu, đệm protein… Vai trò của
các hệ đệm là gì?

a)

A. Làm cho pH của máu thay đổi không đáng kể khi truyền các loại thuốc mang tính axit, bazo
hoặc truyền dịch

b)

B. Làm cho pH của máu không thay đổi khi truyền các loại dịch khuếch tán trong lòng mạch
như Dextran, Albumin, Gelatin…

c)

C. Làm cho pH của máu không thay đổi khi truyền các loại thuốc mang tính axit, bazo

d)

D. Làm cho pH của máu không thay đổi khi truyền các loại dịch khuếch tán ngoại bào như NaCl
(0.9%), Glucose, Ringer lactate…

121.

Cấu hình của nguyên tử sau được biểu diễn bằng ô lượng tử. Nhận định nào đúng khi nói về
cấu hình đã cho ?

a)

A. Lớp ngoài cùng có 3 electron.

b)

B. Nguyên tử có 6 electron.

c)

C. Nguyên tử có 3 electron độc thân.

d)

D. Nguyên tử có 3 lớp electron.

122.

Áp suất thẩm thấu có vai trò quan trọng trong quá trình vận chuyển nược trong cơ thể. Trong
các phát biểu sau về áp suất thẩm thấu, phát biểu nào là đúng?

a)

A. Áp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nhiệt độ của dung dịch

b)

B. Áp suất thẩm thấu tỉ lệ nghich với nồng độ mol/l của chất tan

c)

C. Áp suất thẩm thẩu tỉ lệ thuận với nồng độ đương lượng của chất tan

d)

D. Áp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của dung dịch

123.

Hãy cho biết các liên kết để tạo thành cấu trúc protein?

a)

A. Liên kết Vanderwaan, liên kết disulfid hay disulfua, liên kết hydrogen, liên kết muối (ion),
tương tác giữa các nhóm không phân cực.

b)

B. Liên kết peptid, liên kết disulfid hay disulfua, liên kết hydrogen, liên kết muối (ion), tương
tác giữa các nhóm không phân cực.

c)

C. Liên kết peptid, liên kết disulfid hay disulfua, liên kết hydrogen, liên kết muối (ion), tương tác
của các nhóm bằng lực Valderwaan.

d)

D. Liên kết peptid, liên kết disulfid hay disulfua, tương tác Valderwaan, liên kết muối (ion),
tương tác giữa các nhóm không phân cực

124.

Triglycerid (triacylglycerol - TAG) là trieste của glycerol và các acid béo, nó là thành phần chủ
yếu của các chất béo thiên nhiên (mỡ động vật, dầu thực vật). Hãy cho biết TAG thuộc loại
nào?

a)

A. Là lipid đơn giản, không thủy phân được

b)

B. Là lipid phức tạp, không thủy phân được

c)

C. Là lipid đơn giản, thủy phân được

d)

D. Là lipid phức tạp, thủy phân được

125.

Khi thủy phân lipid với lipid thủy phân được sinh ra alcol và acid béo. Hãy cho biết alcol thu
được khi thủy phân có những loại nào?

a)

A. Glycerol, aminoalcol, alcol vòng và alcol cao phân tử

b)

B. Glycerol, aminoalcol, alcol vòng và alcol không no cao phân tử

c)

C. Glycerol, aminoalcol, alcol vòng no và alcol cao phân tử

d)

D. Glycerol, aminoalcol, alcol vòng và alcol no cao phân tử

126.

Hãy chọn đáp án đúng.
(1) Cu là nguyên tố đẩy sự tạo máu, làm cho hồng cầu non mau trưởng thành
(2) Canxi chủ yếu của xương là dạng CanxiCacbonat
(3) Fe là nguyên tố có vai trò vận chuyển máu
(4) Zn có trong thành phần của hơn 80 loại enzym khác nhau có tác dụng hấp thu và chuyển
hóa các nguyên tố như Cu, Ca, Mg…
(5) 1 lượng nhỏ Pb trong cơ thể sẽ đóng vai trò xúc tác để tăng tốc độ phản ứng sinh hóa

a)

A. (1), (3), (5)

b)

B. (1), (2), (4), (5)

c)

C. (1), (2), (3), (4)

d)

D. (1),(3),(4)

127.

Dựa vào hình dạng của protein. Hãy cho biết protein có có thể phân loại thành các loại nào?

a)

A. Protein hình cầu và protein hình que

b)

B. Protein hình cầu và protein hình sợi

c)

C. Protein hình tròn và protein hình sợi

d)

D. Protein hình tròn và protein hình que

128.

Liên kết cộng hóa trị không cực là liên kết có đặc điểm như thế nào?

a)

A. Là liên kết mà cặp electron chung lệch về phía nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn
hơn.

b)

B. Là liên kết được hình thành bằng cặp electron hóa trị.

c)

C. Là liên kết mà cặp electron chung giữa hai nguyên tử tạo nên liên kết thuộc về hai nguyên
tử với mức độ như nhau.

d)

D. Là liên kết được hình thành bằng lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu (thường hình thành
giữa các kim loại điển hình với các phi kim điển hình)

129.

Hãy chọn định nghĩa đúng về Vitamin?

a)

A. Là những hợp chất hữu cơ và vô cơ mà tế bào người và động vật không thể tự tổng hợp
được hoặc tổng hợp được một lượng rất nhỏ.

b)

B. Là những hợp chất hữu cơ mà tế bào người và động vật không thể tự tổng hợp được hoặc
tổng hợp được một lượng rất nhỏ.

c)

C. Là những hợp chất hữu cơ mà tế bào người và động vật không thể tự tổng hợp được

d)

D. Là những hợp chất vô cơ mà tế bào người và động vật không thể tự tổng hợp được hoặc
tổng hợp được một lượng rất nhỏ

130.

Khi acid amin tác dụng với base tạo ra sản phẩm gì?

a)

A. Tạo muối carboxylat và muối carbonat.

b)

B. Tạo muối carbonat, muối phức đối với kim loại nặng.

c)

C. Không tạo muối, chỉ tạo phức với base.

d)

D. Tạo muối carboxylat, muối phức đối với kim loại nặng

131.

Hãy xác định vai trò chủ yếu của vitamin B1?

a)

A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt

b)

B. Chống bệnh pellagra.

c)

C. Chống bệnh tê phù (Beri-Beri).

d)

D. Tham gia vào quá trình đông máu

132.

Vitamin D cần thiết cho quá trình chuyển hóa nguyên tố nào trong cơ thể?

a)

A. Canxi

b)

B. Sắt

c)

C. Đồng

d)

D. Natri

133.

Triglycerid (triacylglycerol - TAG) là trieste của glycerol và các acid béo, nó là thành phần chủ
yếu của các chất béo thiên nhiên (mỡ động vật, dầu thực vật). Hãy cho biết các acid béo trong
TAG có đặc điểm gì?

a)

A. Các acid béo bão hòa và không bão hòa có trật tự sắp xếp theo quy luật

b)

B. Các acid béo đều bão hòa giống nhau và khác nhau, và được sắp xếp bất kì

c)

C. Các acid béo đều không bão hòa giống nhau hoặc khác nhau, và được sắp xếp bất kì

d)

D. Các acid béo bão hòa, không bão hòa giống hoặc khác nhau, và được sắp xếp bất kì

134.

Bệnh Wilson là bệnh dư thừa đồng trong cơ thể. Khi cơ thể dư thừa đồng có ảnh hưởng gì?

a)

A. Gây bệnh còi xương vì dư đồng làm giảm khả năng hấp thu Ca

b)

B. Gây bệnh loãng xương vì đồng thay thế Ca trong xương

c)

C. Gây ngộ độc, phát sinh bệnh tâm thần vì đồng bị tích tụ chủ yếu ở gan và não

d)

D. Gây bệnh thiếu máu vì đồng thay thế Fe trong máu

135.

Bộ phận nào là nơi tích trữ vitamin B1 trong cơ thể?

a)

A. Gan và mô mỡ.

b)

B. Gan.

c)

C. Cơ thể không tích trữ vitamin B1

d)

D. Mô mỡ.

136.

Alanin là một axit amin được sử dụng trong quá trình sinh tổng hợp protein trong cơ thể. Alanin
ở dạng proton hóa hoàn toàn là axit yếu nhiều nấc có pK1 = 2.35 và pK2 = 9.69. Ở pH như thế
nào thì Alanine tồn tại dưới dạng cation?

a)

A. pH > 6.02

b)

B. pH > 9.69

c)

C. pH < 2.35

d)

D. pH < 6.02

137.

Hãy cho biết công thức tính độ tăng điểm sôi của dung dịch?

a)

A. ∆ts = Ks. N

b)

B. ∆ts = Ks. Cm

c)

C. ∆ts = Ks. CM

d)

D. ts = K. Cm

138.

Hãy cho biết khi thay đổi pH của môi trường acid amin di chuyển như thế nào trong điện trường

a)

A. acid amin không di chuyển trong điện trường ở bất kỳ pH nào

b)

B. pH < pHi acid amin di chuyển về cực dương trong điện trường.

c)

C. pH=pHi acid amin không di chuyển trong điện trường.

d)

D. pH>pHi acid amin di chuyển về cực âm trong điện trường.

139.

Khi thủy phân lipid cho acid béo. Hãy cho biết các acid béo không no thường tồn tại ở dạng
đồng phân nào?

a)

A. Cis

b)

B. Trans

c)

C. D

d)

D. L

140.

Hãy xác định nguyên nhân của hội chứng Korsakof?

a)

A. Tăng áp lực nội so do thừa Vitamin A

b)

B. Rối loạn tâm thần do thiếu Vitamin B3

c)

C. Xuất huyết do thiếu Vitamin C

d)

D. Não bộ bị tổn thương do thiếu Vitamin B1

141.

Hãy chọn đáp án đúng khi so sánh năng lượng liên hợp của các hợp chất dị vòng?

a)

A. Benzen > Pyrol >Thiophen > Pyridin

b)

B. Benzen > Pyridin > Thiophen > Furan

c)

C. Benzen > Furan > Pyrol > Thiophen

d)

D. Benzen > Thiophen > Pyrol > Furan

142.

Các phát biểu nào sau đây là đúng?
(1). Xác định được giá trị của số lượng tử chính (n) sẽ xác định được năng lượng của electron
trong nguyên tử khi ở trạng thái cơ bản.
(2). Xác định được giá trị của số lượng tử phụ (l) của electron sẽ xác định được khoảng cách từ
hạt nhân đến electron đó.
(3). Xác định được giá trị của số lượng tử từ (ml) của electron sẽ biết được electron đó thuộc
orbital nào.
(4). Ứng với một giá trị của số lượng tử phụ l sẽ có 2l+1 giá trị của lượng tử từ m¬l.

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,3,4

143.

Khi thủy phân lipid cho acid béo. Hãy cho biết đặc điểm của acid béo thu được là gì?

a)

A. Là acid mono hoặc polycarboxylic, có thể tồn tại dạng tự do và dạng kết hợp, trong tự nhiên
luôn tồn tại với số carbon chẵn.

b)

B. Là acid monocarboxylic, có thể tồn tại dạng tự do và dạng kết hợp, trong tự nhiên luôn tồn
tại với số carbon chẵn.

c)

C. Là acid mono hoặc polycarboxylic, có thể tồn tại dạng tự do và dạng kết hợp, trong tự nhiên
luôn tồn tại với số carbon chẵn và lẻ.

d)

D. Là acid monocarboxylic, luôn tồn tại dạng tự do, không tồn tại dạng kết hợp, trong tự nhiên
luôn tồn tại với số carbon chẵn

144.

Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh beri- beri, scorbut:

a)

Vitamin b1

b)

Vitamin c

c)

Vitamin b5

d)

Vitamin b2

145.

Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh pellagra:

a)

Vitamin b1

b)

Vitamin b2

c)

Vitamin b3

d)

Vitamin b5

146.

Bệnh Wilson do thừa nguyên tố nào sau đây?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

147.

Nhóm Vitamin tan trong nước là

a)

b1, b2, b12

b)

b1, b2, b12, b6

c)

b1, b2, b12, b6, c, axid folic

d)

b1, b2, b12, b6, c

148.

Nhóm Vitamin tan trong dầu là:

a)

A, B, D, E

b)

A, E, D, K

c)

B, E, D, K

d)

B, C, D, E

149.

Nhóm kim loại độc gây nhiều ảnh hưởng gồm

a)

A. Asen, thủy ngân, cadium, crom, chì, niken

b)

B. Asen, thủy ngân, cadium, selen, crom hóa trị III, chì

c)

C.Asen, thủy ngân, cadium, đồng, chì, crom

150.

Bệnh bàn chân đen do kim loại

a)

A. thủy ngân

b)

B. chì

c)

C. Asen

d)

D. Cadium

151.

Bệnh itai itai Nhật do kim loại

a)

A. thủy ngân

b)

B. chì

c)

C. Asen

d)

D. Cadium

152.

Mangan là chất gây ung thư

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Thảm họa mianmanta do kim loại

a)

A. thủy ngân

b)

B. chì

c)

D. Cadium

d)

C. Asen

154.

Crom là tác nhân gây ung thư

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Phương thức xâm nhập KLN vào cơ thể?

a)

A.Tiếp xúc, Tiêu Hóa

b)

B.Hô hấp

c)

C.Tiếp xúc, Hô hấp, Tiêu hóa

d)

D.Tiêu Hóa, Hô hấp

156.

Chọn đáp án đúng: Các nguồn phát sinh thứ cấp kim loại nặng ra môi trường?

a)

A.Các chất trừ sâu vô cơ

b)

B.Bùn cống rãnh

c)

C.Quá trình khai thác và sản xuất công nghiệp

d)

D.Hoạt động giao thông

e)

E.Tất cả các đáp án đều đúng