wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm cơ sở dữ liệu_part2

Total questions: 85

Worksheet time: 21hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là:

a)

Chứa các liên kết một – một, nhiều – nhiều và nhiều – một

b)

Chứa các liên kết một – một và một – nhiều

c)

Chứa các liên kết nhiều – một và một – nhiều

d)

Chứa các liên kết một – một, một – nhiều và nhiều – một

2.

Mô hình dữ liệu nào sau đây không thuộc nhóm các mô hình logic trên cơ sở bản ghi:

a)

Mô hình thực thể - mối quan hệ

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình mạng

d)

Mô hình phân cấp

3.

Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp là mô hình:

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

b)

Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ giữa các thực thể

c)

Dữ liệu được biểu diễn bởi cấu trúc cây

d)

Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

4.

Một mô hình cơ sở dữ liệu gồm các thành phần:

a)

Mô tả định nghĩa dữ liệu, mô tả thao tác cập nhập dữ liệu, mô tả cài đặt cơ sở dữ liệu

b)

Mô tả cấu trúc dữ liệu, mô tả các thao tác thiết kế cơ sở dữ liệu, mô tả cài đặt cơ sở dữ liệu

c)

Mô tả các thao tác thiết kế cơ sở dữ liệu, mô tả thao tác cập nhập dữ liệu, mô tả thao tác phân chia dữ liệu

d)

Mô tả cấu trúc CSDL, Mô tả các thao tác và định nghĩa các phép toán được thực hiện trên dữ liệu, mô tả các ràng buộc toàn vẹn

5.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

a)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai qui định từ trong ra hoặc từ ngoài vào cơ sở dữ liệu

b)

Làm cho việc bảo trì dữ liệu được dễ dàng

c)

Đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn

d)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

6.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

a)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai qui định từ trong ra hoặc từ ngoài vào cơ sở dữ liệu

b)

Làm cho việc bảo trì dữ liệu được dễ dàng

c)

Đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn

d)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Toàn bộ dữ liệu lưu trữ trong cơ sở dữ liệu tại một thời điểm nhất định gọi là một lược đồ cơ sở dữ liệu

b)

Nhiều thể hiện của cơ sở dữ liệu có thể tương ứng với cùng một lược đồ cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ mô tả cơ sở dữ liệu được gọi là một thể hiện cơ sở dữ liệu

d)

Nhiều lược đồ cơ sở dữ liệu có thể tưởng ứng với cùng một thể hiện cơ sở dữ liệu

8.

Vai trò của người thiết kế cơ sở dữ liệu là:

a)

Duy trì các hoạt động của hệ thống

b)

Lựa chọn mô hình dữ liệu logic để mô tả dữ liệu lưu trong cơ sở dữ liệu

c)

Cấp phát các quyền truy cập cơ sở dữ liệu

d)

Khai thác dữ liệu thông qua các truy vấn bậc cao hoặc chương trình ứng dụng

9.

Mục tiêu của kiến trúc ba mức của cơ sở dữ liệu là:

a)

Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu

b)

Dữ liệu chỉ được biểu diễn và mô tả một cách duy nhất

c)

Không làm thay đổi chiến lược truy cập cơ sở dữ liệu

d)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

10.

Đặc trưng của cách tiếp cận cơ sở dữ liệu là:

a)

Tính độc lập giữa chương trình và dữ liệu, và trừu tượng hóa dữ liệu

b)

Người sử dụng có quyền truy cập dữ liệu mọi lúc mọi nơi

c)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và phi cấu trúc

d)

Cách biểu diễn dữ liệu đơn giản

11.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu được viết tắt là:

a)

DDL

b)

PDM

c)

DMS

d)

DML

12.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ:

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

b)

Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể

c)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

d)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bởi cấu trúc cây

13.

Mô hình trong:

a)

Một trong các mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu dưới dạng lưu trữ vật lý

b)

Nhiều cách biểu diễn cơ sở dữ liệu dưới dạng lưu trữ vật lý

c)

Mô hình lưu trữ cơ sở dữ liệu vật lý

d)

Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trừ tượng ở mức khái niệm

14.

Toàn bộ các truy cập đến cơ sở dữ liệu đều thông qua:

a)

Ứng dụng cơ sở dữ liệu

b)

Chương trình ứng dụng

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Mô hình dữ liệu quan hệ

15.

Hệ CSDL ra đời nhằm giải quyết các vấn đề:

a)

Khó khăn trong việc truy cập dữ liệu

b)

Dư thừa dữ liệu và không nhất quán

c)

Tất cả các vấn đề đã nêu

d)

Các vấn đề toàn vẹn

16.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được định nghĩa là:

a)

Một phần mềm định nghĩa và tạo lập cơ sở dữ

b)

Một hệ thống phần mềm cung cấp cho người dùng một môi trường thuận lợi và hiêu quả để định nghĩa, tạo lập, bảo trì cơ sở dữ liệu và cung cấp những truy cập được kiểm soát đến CSDL

c)

Một phần mề cung cấp cách định nghĩa và truy cập cơ sở dữ liệu một cách hiệu quả

d)

Một hệ thống phần mềm định nghĩa và bảo trì cơ sở dữ liệu

17.

Trong cơ sở dữ liệu mạng, khi thêm các bản ghi mới hoặc xóa các bản ghi:

a)

Xảy ra mâu thuẫn thông tin

b)

Xuất hiện dư thừa thông tin

c)

Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

d)

Đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

18.

Người sử dụng có thể truy cập cơ sở dữ liệu như sau:

a)

Phụ thuộc vào quyền truy cập

b)

Truy cập một phần cơ sở dữ liệu

c)

Truy cập hạn chế

d)

Truy cập toàn bộ cơ sở dữ liệu

19.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu là:

a)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung, tính toán trên các cơ sở dữ liệu

b)

Một tập các phép toán trên cơ sở dữ liệu

c)

Một tập các qui tắc biểu diễn dữ liệu

d)

Một tập các ký hiệu dùng để biếu diễn dữ liệu

20.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu cung cấp:

a)

Ngôn ngữ định nghĩa, tạo lập, bảo trì cơ sở dữ liệu

b)

Ngôn ngữ định nghĩa và quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu, các kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ lập trình

21.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu – DDL (Data Definition Language) được sử dụng để:

a)

Định nghĩa hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Định nghĩa lược đồ cơ sở dữ liệu

c)

Định nghĩa một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Định nghĩa chương trình ứng dụng

22.

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access, SQL Sever, Oracle quản lý dữ liệu theo mô hình cơ sở dữ liệu nào?

a)

Mô hình thực thể - mối quan hệ

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mỗi hệ quản trị sử dụng một mô hình riêng

d)

Mô hình hướng đối tượng

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thể hiện cơ sở dữ liệu nói đến tính chất bắt biến của cơ sở dữ liệu được qui định khi thiết kế cơ sở dữ liệu

b)

Lược đồ cơ sở dữ liệu nội đến một trong thái của cơ sở dữ liệu

c)

Thể hiện cơ sở dữ liệu nói đến tính chất bắt biến của cơ sở dữ liệu được quy định khi thiết kế

d)

Lược đồ cơ sở dữ liệu thể hiện tính chất bất biến của cơ sở dữ liệu được quy định khi thiết kế

24.

Những người liên quan đến một hệ CSDL có thể được chia thành:

a)

5 nhóm

b)

4 nhóm

c)

3 nhóm

d)

2 nhóm

25.

Thứ tự các bước thiết kế một cơ sở dữ liệu như sau:

a)

Thiết kế khái niệm: thiết kế logic; tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế vật

b)

Tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế khái niệm; thiết kế logic thiết kế vật

c)

Tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế logic, thiết kế vật lý; thiết kế khái niệm

d)

Thiết kế khái niệm: tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế logic; thiết kế vật lý

26.

Vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu là:

a)

Thiết kế cơ sở dữ liệu logic

b)

Thực hiện các đặc tả phân tích hệ thống thành chương trình

c)

Khai thác dữ liệu thông qua các truy vấn bậc cao

d)

Quản lý các tài nguyên của hệ cơ sở dữ liệu

27.

Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là:

a)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

b)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

c)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

d)

Xuất hiện dị thường thông tin

28.

Một mô hình cơ sở dữ liệu gồm các thành phần:

a)

Mô tả cấu trúc dữ liệu, mô tả các thao tác thiết kế cơ sở dữ liệu, mô tả cài đặt cơ sở dữ liệu

b)

Mô tả cấu trúc CSDL, mô tả các thao tác và định nghĩa các phép toán được thực hiện trên dữ liệu, mô tả các ràng buộc toàn vẹn

c)

Mô tả định nghĩa dữ liệu, mô tả thao tác cập nhật dữ liệu, mô tả cài đặt cơ sở dữ liệu

d)

Mô tả các thao tác thiết kế cơ sở dữ liệu

29.

Mô hình dữ liệu nào sau đây không thuộc nhóm các mô hình logic trên cơ sở đối tượng:

a)

Mô hình hướng đối tượng

b)

Mô hình dữ liệu chức năng

c)

Mô hình thực thể - mối quan hệ

d)

Mô hình quan hệ

30.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu kiểm soát việc cập nhật dữ liệu để đảm bảo:

a)

Tính phân tán

b)

Tính độc lập

c)

Tính nhất quán

d)

Tính bảo mật

31.

Mục đích chính của một hệ CSDL là:

a)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn về người quản trị CSDL

b)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về người thiết kế CSDL

c)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về hệ QTCSDL

d)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về dữ liệu

32.

Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính phức hợp là

a)

Thuộc tính có thể phân chia thành các phần nhỏ hơn.

b)

Thuộc tính không phân chia được thành những thành phần nhỏ hơn.

c)

Thuộc tính có một tập hợp các giá trị cho cùng một thực thể.

d)

Thuộc tính có 1 giá trị duy nhất cho mỗi thực thể.

33.

Một phòng có một nhân viên làm trưởng phòng, một nhân viên chỉ phụ trách tối đa một phòng. Cho biết ràng buộc về tỉ số lực lượng của liên kết mô tả mối quan hệ quản lí (trưởng phòng) giữa nhân viên và phòng (NHÂN VIÊN :PHÒNG)?

a)

1:1

b)

1:N

c)

N:M

d)

N:1

34.

Trong mô hình thực thể liên kết, một thực thể được mô tả bởi những thông tin nào?

a)

Một tập các quan hệ giữa các đối tượng.

b)

Một tập các hàm.

c)

Một tập các đối tượng.

d)

Một tập các thuộc tính

35.

Chọn một định nghĩa đúng về kiểu thực thể trong mô hình thực thể liên kết.

a)

Kiểu thực thể là tên của một tập thực thể.

b)

Kiểu thực thể là tập hợp các thực thể có cùng tập thuộc tính.

c)

Kiểu thực thể là tên của một thực thể.

d)

Kiểu thực thể là một kiểu dữ liệu.

36.

Chọn một định nghĩa dùng cho khái niệm kiểu thực thể mạnh, trong mô hình thực thể liên kết.

a)

Kiểu thực thể mạnh là kiểu thực thể có một thuộc tính đã trị.

b)

Kiểu thực thể mạnh là kiểu thực thể mà chúng ta có thể phân biệt hai thực thể thuộc kiểu này dựa vào tổ hợp giá trị các thuộc tính của chúng.

c)

Kiểu thực thể mạnh là kiểu thực thể mà chúng ta không thể phân biệt được hai thực thể thuộc kiểu này nếu chỉ dựa vào các tổ hợp giá trị các thuộc tính của chúng.

d)

Kiểu thực thể mạnh là kiểu thực thể không có khoá.

37.

Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính đa trị là

a)

Thuộc tính có một giá trị duy nhất cho mỗi thực thể.

b)

Thuộc tính không phân chia được thành những thành phần nhỏ hơn.

c)

Thuộc tính có thể phân chia thành các phần nhỏ hơn.

d)

Thuộc tính có một tập hợp các giá trị cho cùng một thực thể.

38.

Trong mô hình thực thể liên kết, một kiểu liên kết R giữa n kiểu thực thể E1, E2,..., En là

a)

Một tập thuộc tính lập lại trong n kiểu thực thể này.

b)

Một tập liên kết giữa các thực thể thuộc các kiểu thực thể này.

c)

Tập các thuộc tính khoá của các kiểu thực thể này.

d)

Một kiểu dữ liệu chung của n kiểu thực thể này.

39.

Trong mô hình thực thể liên kết, siêu khoá của một kiểu thực thể là

a)

Một thuộc tính đơn của kiểu thực thể.

b)

Một thuộc tính hoặc một tập nhỏ nhất các thuộc tính cho phép xác định duy nhất một thực thể trong một tập thực thể.

c)

Một thuộc tính hoặc một tập các thuộc tính cho phép xác định duy nhất một thực thể trong một tập thực thể.

d)

Một thuộc tính đơn trị của kiểu thực thể.

40.

Một nhân viên tham gia một số dự án một dự án có một số nhân viên tham gia. Cho biết ràng buộc về tỉ số lực lượng của kiểu liên kết THAM GIA giữa NHÂN VIÊN VÀ DỰ ÁN (NHÂN VIÊN : DỰ ÁN)?

a)

N:1

b)

N:M

c)

1:1

d)

1:N

41.

Một phòng có một nhân viên làm trưởng phòng, một nhân viên chỉ phụ trách tối đa một phòng. Cho biết ràng buộc về tỉ số lực lượng của liên kết mô tả mối quan hệ quản lí (trưởng phòng) giữa nhân viên và phòng (NHÂN VIÊN :PHÒNG)?

a)

1:1

b)

1:N

c)

N:M

d)

N:1

42.

Chọn một định nghĩa đúng cho khái niệm kiểu thực thể yếu, trong mô hình thực thể liên kết.

a)

Kiểu thực thể yếu là kiểu thực thể có một thuộc tính đơn trị.

b)

Kiểu thực thể yếu là kiểu thực thể mà chúng ta có thể phân biệt dựa vào tổ hợp giá trị các thuộc tính của chúng.

c)

Kiểu thực thể yếu là kiểu thực thể mà chúng ta không thể phân biệt được hai thực thể thuộc kiểu này nếu chỉ dựa vào các tổ hợp giá trị các thuộc tính của chúng.

d)

Kiểu thực thể yếu là kiểu thực thể có ít nhất một khoá.

43.

Trong mô hình thực thể liên kết, một liên kết là

a)

Một thuộc tính xuất hiện lặp lại ở một số kiểu thực thể.

b)

Một sự kết hợp giữa hai thực thể.

c)

Một thuộc tính đa trị.

d)

Một sự kết hợp của một số thực thể.

44.

Trong mô hình thực thể liên kết, khoá của một kiểu thực thể là

a)

Một thuộc tính đơn của kiểu thực thể.

b)

Một thuộc tính đơn trị của kiểu thực thể.

c)

Một thuộc tính hoặc một tập nhỏ nhất các thuộc tính cho phép xác định duy nhất một thực thể trong một tập thực thể.

d)

Một thuộc tính hoặc một tập các thuộc tính cho phép xác định duy nhất một thực thể trong một tập thực thể.

45.

Liên kết QUẢN LÍ giữa kiểu thực thể PHÒNG và kiểu thực thể NHÂN VIÊN thể hiện mối quan hệ sau: mỗi phòng phải có một nhân viên là trưởng phòng, một nhân viên có thể là trưởng phòng hoặc không. Hãy cho biết ràng buộc về sự tham gia của NHÂN VIÊN vào liên kết QUẢN LÍ?

a)

Toàn bộ

b)

Bộ phận

c)

Nhiều

d)

Một

46.

Trong mô hình thực thể liên kết, một thực thể được định nghĩa như thế nào?

a)

Thực thể là một “vật” hay một đối tượng trong thế giới thực, phân biệt được với những đối tượng khác

b)

Một thực thể là một bảng dữ liệu.

c)

Một thực thể là một thuộc tính của một đối tượng.

d)

Một thực thể là một mối liên kết giữa hai đối tượng.

47.

Trong mô hình thực thể liên kết, lược đồ thực thể được định nghĩa như thế nào?

a)

Lược đồ thực thể gồm tên kiểu thực thể, tên và ngữ nghĩa của các thuộc tính và ràng buộc mà các thuộc tính này phải tuân theo.

b)

Lược đồ thực thể là tập các ràng buộc của kiểu thực thể.

c)

Lược đồ thực thể là tập các thuộc tính.

d)

Lược đồ thực thể là tên của kiểu thực thể.

48.

Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc 琀nh đơn là

a)

Thuộc 琀nh có một tập hợp các giá trị cho cùng một thực thế.

b)

Thuộc 琀nh có một giá trị duy nhất cho mỗi thực thể.

c)

Thuộc 琀nh có thể phân chia thành các phần nhỏ hơn.

d)

Thuộc 琀nh không phân chia được thành những thành phần nhỏ hơn.

49.

Mô hình thực thể liên kết quản lí dữ liệu theo cách nào?

a)

Dữ liệu được biểu diễn bởi một tập các đối tượng, mối liên kết dữ liệu được thể hiện bằng mối nối (link) giữa các đối tượng

b)

Tập các đối tượng và các phương thức giao 琀椀ếp giữa các đối tượng

c)

Tập các thực thể và các liên kết giữa các thực thể

d)

Tập các bảng, mối liên kết đc thể hiện bằng sự xuất hiện trùng lặp của 1 số thuộc 琀nh ở hơn 1 bảng

50.

Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc 琀nh đơn trị là

a)

Thuộc 琀nh có một tập hợp các giá trị cho cùng một thực thế

b)

Thuộc 琀nh có một giá trị duy nhất cho mỗi thực thể.

c)

Thuộc 琀nh có thể phân chia thành các phần nhỏ hơn.

d)

Thuộc 琀nh không phân chia được thành những thành phần nhỏ hơn.

51.

Siêu khóa (Super key) của một lược đồ quan hệ là gì?

a)

Siêu khóa của một lược đồ quan hệ là một tập hợp bao gồm một hay nhiều thuộc 琀nh có 琀nh chất xác định duy nhất một bộ trong mỗi quan hệ của lược đồ R

b)

Siêu khóa của một lược đồ quan hệ là một tập hợp gồm một hay nhiều thuộc 琀nh của nó là khóa chính của một lược đồ quan hệ khác.

c)

Siêu khóa của một lược đồ quan hệ là một khóa dự tuyển được chọn làm khóa chính để nhận diện một bộ trong một quan hệ

d)

Siêu khóa của một lược đồ quan hệ

52.

Khi thêm mới một bộ vào quan hệ nếu giá trị khóa chính của bộ muốn thêm vào trùng với giá trị khóa chính của một bộ đã có trong quan hệ thì phép thêm bộ này vi phạm loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

b)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

c)

Ràng buộc miền giá trị

d)

Ràng buộc khóa

53.

Mỗi hàng trong quan hệ (Relation) biểu diễn thông tin gì?

a)

Mỗi hàng biểu diễn thông tin một thuộc tính của thực thể.

b)

Mỗi hàng biểu diễn thông tin của một thực thể hay một mối quan hệ trong thế giới thực.

c)

Mỗi hàng biểu diễn thông tin một tập các bảng dữ liệu.

d)

Mỗi hàng biểu diễn thông tin một tập các thực thể cần quản lý.

54.

Cho lược đồ NHÂN VIÊN (Mã nhân viên, Họ tên, Ngày sinh, Mã phòng Lương), Khi muốn biết tổng số lượng của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép gộp nhóm trên thuộc tính nào và hàm gộp nhóm nào sau đây?

a)

Phép gộp nhóm trên thuộc tỉnh Họ tên và hàm AVERAGE(Lương)

b)

Phép gộp nhóm trên thuộc tỉnh Mã_phòng và hàm AVERAGE(Lương)

c)

Phép gộp nhóm trên thuộc tỉnh Họ tên và hàm SUM(Lương)

d)

Phép gộp nhóm trên thuộc tỉnh Mã_phòng và hàm SUM(Lương)

55.

Tổng số giờ tối đa mà một nhân viên làm việc trong một tuần trên tất cả các dự án là 60. thuộc loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

b)

Ràng buộc khóa

c)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

d)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

56.

Những phát biểu nào sau đây là đúng với ngôn ngữ đại số quan hệ (ĐSQH)? (Chọn 2)

a)

ĐSQH là một ngôn ngữ hình thức của mô hình dữ liệu quan hệ.

b)

ĐSQH là một ngôn ngữ có 琀nh phi thủ tục

c)

ĐSQH là một ngôn ngữ có 琀nh thủ tục,

d)

ĐSQH là một ngôn ngữ thương mại có trong các hệ quản trị CSDL quan hệ.

57.

Kết quả của phép hợp trên hai quan hệ khả hợp r1 và r2 (r1 U r2) là gì?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 hoặc thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2,

b)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 nhưng không thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

c)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc rõ và thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

58.

Lược đồ quan hệ (Rala琀椀on scheme) trong mô hình dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Lược đồ quan hệ là một tập con 琀ch đề các (Descartes) của một hay nhiều miền

b)

Lược đồ quan hệ là một thể hiện của quan hệ.

c)

Lược đồ quan hệ là một cặp có thứ tự R = trong đó U là tập hững hạn các thuộc 琀nh của quan hệ, F là tập các điều kiện giữa các thuộc 琀nh.

d)

Lược đồ quan hệ là một tập hợp các giá trị nguyên tố, nghĩa là mỗi giá trị trong miền không thể phân chia nhỏ hơn.

59.

Định nghĩa về Thể hiện (Instance) của một lược đồ quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

Thể hiện của lược đồ quan hệ là một cặp có thứ tự R = , trong đó U là tập hững hạn các thuộc tính của quan hệ, F là tập các điều kiện giữa các thuộc tỉnh.

b)

Thể hiện của lược đồ quan hệ là một quan hệ.

c)

Thể hiện của lược đồ quan hệ là một tập hợp các giá trị nguyên tố, nghĩa là mỗi giá trị trong miền không thể phân chia nhỏ hơn.

d)

Thể hiện của lược đồ quan hệ là một tập hợp các (Descartes) của một hay nhiều miền.

60.

Hãy chọn 2 thuộc tính đặc trưng của quan hệ trong danh sách sau.

a)

Các giá trị của một thuộc tính thuộc cùng một miền.

b)

Thứ tự các thuộc tính trong quan hệ là quan trọng.

c)

Không có 2 bộ giống hệt nhau trong một quan hệ.

d)

Mỗi ô trong bảng (quan hệ) chứa một giá trị tùy ý.

61.

Hãy chọn 2 thuộc tính đặc trưng của quan hệ trong danh sách sau.

a)

Mỗi ô trong bảng (quan hệ) chứa một giá trị nguyên tố.

b)

Các giá trị của một thuộc bao gồm nhiều miền khác nhau.

c)

Có thể tồn tại hai bộ giống hệt nhau trong một quan hệ.

d)

Thứ tự các thuộc tính trong quan hệ là không quan trọng.

62.

Mỗi cột trong quan hệ (Relation) biểu diễn thông tin gì?

a)

Mỗi cột biểu diễn thông tin một tập các thực thể cần quản lý.

b)

Mỗi cột biểu diễn thông tin của một thực thể hay một mối quan hệ trong thế giới thực.

c)

Mỗi cột biểu diễn thông tin một tập các bảng dữ liệu.

d)

Mỗi cột biểu diễn thông tin một thuộc tính của thực thể.

63.

Khóa chính (Primary Key) của một lược đồ quan hệ là gì?

a)

Khóa chính của một lược đồ quan hệ là tập thuộc tính của lược đồ này sao cho mọi tập con thực sự của nó không là siêu khóa.

b)

Khóa chính của một lược đồ quan hệ là một khóa dự tuyển được chọn làm khóa chính để nhận diện một bộ trong một quan hệ.

c)

Khóa chính của một lược đồ quan hệ là một tập hợp bao gồm một hay nhiều thuộc tính có tính chất xác định duy nhất một bộ trong mỗi quan hệ của lược đồ R.

d)

Khóa chính của một lược đồ quan hệ là một tập hợp gồm một hay nhiều thuộc tính của nó và là khóa chính của một lược đồ quan hệ khác.

64.

Siêu khóa (Super key) của một lược đồ quan hệ là gì?

a)

Siêu khóa của một lược đồ quan hệ là một tập hợp bao gồm một hay nhiều thuộc tính có tính chất xác định duy nhất một bộ trong mỗi quan hệ của lược đồ R.

b)

Siêu khóa của một lược đồ quan hệ là một tập hợp gồm một hay nhiều thuộc tính của nó là khóa chính của một lược đồ quan hệ khác.

c)

Siêu khóa của một lược đồ quan hệ là một khóa dự tuyển được chọn làm khóa chính để nhận diện một bộ trong một quan hệ.

d)

Siêu khóa của một lược đồ quan hệ là khóa của lược đồ này sao cho mọi tập con thực sự của nó không là siêu khóa.

65.

Cho quan hệ r xác định trên tập thuộc tỉnh U, F là một biểu thức lôgic. Khi đó, kết quả của phép chọn trên quan hệ r với điều kiện F là gì?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ thu gọn của r trên F và làm cho F đúng.

b)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ thu gọn của r trên F.

c)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r làm cho F đúng.

66.

Những phép toán nào sau đây là phép toán quan hệ của ngôn ngữ đại số quan hệ? (Chọn 4)

a)

Phép chọn

b)

Phép chiếu

c)

Phép chia

d)

Pháp kết nối

e)

Phép giao

67.

Một lược đồ quan hệ trong mô hình dữ liệu quan hệ bao gồm những chuyển đổi gì sau đây? (Chọn 4)

a)

Lấy khóa chính của lược đồ ứng với kiểu thực thể chủ (thực thế mạnh) thành thuộc tỉnh khóa ngoài của lược đồ ứng với thực thể yếu

b)

Mỗi thuộc tỉnh đa trị (có m thành phần đơn) của thực thể chuyển thành m thuộc tỉnh của lược đồ, mỗi giá trị thành một thuộc tỉnh.

c)

Kết hợp khóa chính của các lược đồ quan hệ tương ứng với thực thể chủ với khóa bộ phận của thực thể yếu (nếu có) thành khóa chính của lược đồ quan hệ tương ứng với thực thế yếu.

d)

Mỗi thuộc tỉnh đơn của thực thể chuyển thành một thuộc tính của lược đồ

e)

Lấy khóa chính của các lược đồ quan hệ tương ứng với thực thể chủ thành khóa chính của lược đồ quan hệ tương ứng với thực thể yếu.

68.

Quy tắc chuyển kiểu liên kết cấp 2 với tỉ số liên kết 1: N trong mô hình thực thể liên kết sang thành liên kết giữa các lược đồ quan hệ S và T (hai lược đồ tương ứng với hai thực thể tham gia liên kết phía N và 1) sẽ tuân theo những nguyên tắc nào sau đây? (Chọn 2)

a)

Đưa khóa chính của S (bên N) vào thành khóa ngoài của T (bên 1).

b)

Đưa khóa chính của T (bên 1) vào thành khóa ngoài của 5 (bên N).

c)

Chuyển các thuộc tỉnh liên kết vào lược đồ T (bên 1).

d)

Chuyển các thuộc tính liên kết vào lược đồ 5 (bên N)

69.

Quy tắc chuyển mỗi thuộc 琀nh đa trị A của kiểu thực thể trong Mô hình thực thể liên kết thành một lược đồ quan hệ R trong mô hình dữ liệu quan hệ bao gồm những chuyến đổi gì sau đây?

a)

Mỗi thuộc 琀nh phức hợp (có m thành phần đơn) của thực thể chữa thuộc 琀nh đa trị A chuyển thành m thuộc tỉnh của lược đồ quan hệ R.

b)

Khóa chính của các lược đồ quan hệ tương ứng với thực thể chứa thuộc 琀nh đa trị A thành thuộc 琀nh của lược đồ quan hệ R và đồng thời kết hợp với thuộc tỉnh A để tạo thành khóa chính của R.

c)

Mỗi thuộc 琀nh đơn của thực thể chứa thuộc 琀nh đa trị A chuyển thành một thuộc tỉnh của lược đồ R

d)

Thuộc tỉnh đa trị A thành một thuộc 琀nh trong lược đồ quan hệ R

70.

Cho R= với U là tập thuộc tỉnh và tập phụ thuộc hàm F bao gồm các PTH có dạng Th Pi, i=1,2,...,p. Gọi P = U Pi và T= U TI, khi đó U\P là tập như thế nào?

a)

Tập các thuộc 琀nh chỉ xuất hiện về bên phải các PTH và là một phần của khóa.

b)

Tập các thuộc tỉnh chỉ xuất hiện về bên trái các PTH và không thuộc khóa.

c)

Tập các thuộc 琀nh chỉ xuất hiện về bên trái các PTH và là một phần của khóa.

d)

Tập các thuộc tỉnh chỉ xuất hiện về bên phải các PTH và không thuộc khóa.

71.

"Nếu F : (X -> Y) và F - (Y -> Z) thì F models (X -> Z) " là 琀椀ên đề nào trong các琀椀ên đề của Armstrong sau đây?

a)

Tiên đề phản xạ

b)

Tiên đề bắc cầu

72.

Hãy chọn một đáp án để khi ghép với phát biểu sau sẽ thành một phátbiểu đúng: "Phụ thuộc hàm X -> Y được suy diễn Amstrong từ tập phụ thuộc hàmE đã cho khi và chỉ khi..."

a)

bao đóng của một tập thuộc 琀nh X đối với một tập phụ thuộc hàm F chứa Y

b)

bao đóng của một tập thuộc tỉnh X đối với một tập phụ thuộc hàm F khôngchứa Y

c)

bao đóng của tập thuộc 琀nh X đối với tập phụ thuộc hàm F chứa bao đóng củatập thuộc tỉnh Y đối với tập phụ thuộc hàm F.

73.

Dư thừa dữ liệu trong các quan hệ số dẫn đến vấn đề ghi (Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất)

a)

Dị thường dữ liệu khi thêm mới bộ

b)

Dị thường dữ liệu khi thêm, sửa và xóa bộ

c)

Dị thường dữ liệu khi thêm, sửa, xóa và 琀m kiếm thông 琀椀n

74.

Hệ 琀椀ên đề Armstrong bao gồm các tên đề nào sau đây?

a)

Tiên đề bắc cầu

b)

Tiền đề suy ra

c)

Tiên đề tăng trưởng

d)

Tiên đề phản xạ

e)

Tiên để kéo theo

75.

" {X -> Y, X -> Z} = (X -> YZ) " là 琀椀ên đề nào trong các 琀椀ên đề của Armstrong sau đây?.

a)

Tiên đề hợp

b)

Tiên đề bắc cầu

76.

Lược đồ quan hệ thường ở dạng chuẩn mấy sẽ loại được hầu hết các dị thường dữ liệu

a)

Dạng chuẩn 1 (1NF)

b)

Dạng chuan 2 (2NF)

c)

Dạng chuẩn Sovre Codd(BCNF)

d)

Dạng chuẩn 3(3NF)

77.

Một lược đồ quan hệ thuộc dạng chuẩn 3 khi ít nhất nó thỏa mãn những điều kiện nào sau đây?

a)

Mỗi thuộc tính không khóa cuae lược đồ quan hệ không phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính

b)

Miền giá trị của mỗi thuộc tính trong lược đồ quan hệ phải là kiểu nguyên tố, không phải là một kiểu cấu trúc phức hợp, đa giá trị hay quan hệ con

c)

Mọi thuộc tính không khóa của lược đồ quan hệ đều phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa chính

d)

Mỗi phụ thuộc hàm trên lược đồ quan hệ nếu có vế phải không là tập con của ....

78.

Chuẩn hóa dữ liệu là quá trình đánh giá và chỉnh sửa cấu trúc của các quan hệ nhằm đạt được những mục đích gì sau đây?

a)

Tối ưu hóa dư thừa dữ liệu

b)

Các thuộc tính trong quan hệ được sắp xếp thích hợp

c)

Loại trừ dị thường dữ

d)

Làm cho các quan hệ liên kết chặt chẽ hơn

79.

Khóa ngoài (Foreign Key) của một lược đồ quan hệ thường dùng để làm gì

a)

Dùng để tạo sự gắn kết các thuộc tính trong quan hệ

b)

Dùng để biểu diễn mỗi liên kết giữa các quan hệ

c)

Dùng để đảm bảo thứ tự của các thuộc tính trong quan hệ

d)

Dùng để xác định tính duy nhất của từng bộ trong quan hệ

80.

Khi thêm mới một bộ vào quan hệ, nếu giá trị của thuộc tính khóa ngoài của bộ muốn thêm vào chưa có trong thuộc tính khóa chính mà nó tham chiếu đến thì phép thêm bộ này vi phạm loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

b)

Ràng buộc miền giá trị

c)

Ràng buộc khóa

d)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

81.

Cho quan hệ r1 xác định trên tập thuộc tính U1 quan hệ ra xác định trên tập thuộc tính U2, hai thuộc tính A và B lần lượt thuộc U1, U2. Khi đó, kết quả của phép kết nối ra và r2 với điều kiện kết nối A=B là gì?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ ghép nối của r1 với r2 thỏa mãn điều kiện ở A=B.

b)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r1 thỏa mãn điều kiện A=B.

c)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r2 thỏa mãn điều kiện A=B.

82.

Cho lược đồ NHÂN-VIÊN (Mã_nhân viên, Họ tên, Ngày sinh, Mã phòng, Lương), Khi muốn biết tổng số lương của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép toán nào sau đây trong đại số quan hệ để thực hiện?

a)

Phép chiếu nhóm

b)

Phép chọn nhóm

c)

Phép gộp nhóm

d)

Phép chọn và chiếu nhóm.

83.

Cho quan hệ ra xác định trên tập thuộc tỉnh U1 quan hệ r2 xác định trên tập thuộc tỉnh U2, hai thuộc tỉnh A và B lần lượt thuộc U1, U2. Phép kết nối ra và r2 với điều kiện kết nối A 0 B (trong đó, 9 là một trong các phép toán quan hệ = =, >, <, >, < ) là phép kết nối tự nhiên khi nào?

a)

Khi 0 là phép toán =

b)

Khi A và B có tên trùng nhau

c)

Khi A, B có tên trùng nhau và 0 là phép toán =

84.

Kết quả của phép giao trên hai quan hệ khả hợp r1 và r2 (r1 n r2) là gì?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 hoặc thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

b)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 và thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với ra và r2..

c)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc ra nhưng không thuộc 12, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

85.

Cho lược đồ NHÂN-VIÊN (Mã_nhân_viên, Họ tên, Ngày sinh, Mã_phòng, Lương), Khi muốn biết tổng số nhân viên của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép gộp nhóm trên thuộc tỉnh nào và hàm gộp nhóm nào sau đây?

a)

Phép gộp nhóm trên thuộc tỉnh Họ tên và hàm COUNT(*)

b)

Phép gộp nhóm trên thuộc tỉnh Mã phòng và hàm SUM(*)

c)

Phép gộp nhóm trên thuộc tỉnh Họ tên và hàm SUM(*)

d)

Phép gộp nhóm trên thuộc tỉnh Mã_phòng và hàm COUNT(*)