Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÁP LUẬT KINH TẾ 2

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đối tượng điều chỉnh của luật kinh tế bao gồm:

a)

A. Điều chỉnh quan hệ giữa cơ quan quản lý nhà nước với doanh nghiệp, điều chỉnh quan hệ trong quá trình hoạt động giữa các doanh nghiệp và điều chỉnh quan hệ trong nội bộ các doanh nghiệp

b)

B. Điều chỉnh chính quan hệ giữa cơ quan quản lý nhà nước với doanh nghiệp

c)

C. Điều chỉnh quan hệ trong quá trình hoạt động giữa các doanh nghiệp

d)

D. Điều chỉnh quan hệ trong quá trình hoạt động giữa các doanh nghiệp, điều chỉnh quan hệ trong nội bộ các doanh nghiệp

2.

Câu 2: Nội dung chủ yếu của pháp luật kinh tế bao gồm:

a)

A. Quản lý nhà nước về kinh tế; Ghi nhận quyền tự do và sự bình đẳng của mọi chủ thể trong các hoạt động đầu tư, kinh doanh

b)

B. Xác lập và bảo đảm sự quản lý của nhà nước đối với nền kinh tế; Xác lập và bảo đảm quyền tự do kinh doanh của các tổ chức, cá nhân

c)

C. Xác lập và bảo đảm sự quản lý của nhà nước đối với nền kinh tế; Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ thể kinh doanh khi có các tranh chấp hoặc vi phạm

d)

D. Quản lý nhà nước về kinh tế; Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ thể kinh doanh khi có các tranh chấp hoặc vi phạm

3.

Câu 3: Điều kiện trở thành chủ thể của luật kinh tế đối với tổ chức:

a)

A. Được thành lập hợp pháp, có tài sản riêng và có thẩm quyền kinh tế

b)

B. Được thành lập hợp pháp

c)

C. Có tài sản riêng và có thẩm quyền kinh tế

d)

D. Được thành lập hợp pháp và có thẩm quyền kinh tế

4.

Câu 4: Điều kiện trở thành chủ thể của luật kinh tế đối với cá nhân:

a)

A. Phải có tài sản riêng và có thẩm quyền kinh tế

b)

B. Phải có năng lực hành vi dân sự, có giấy phép kinh doanh

c)

C. Có giấy phép kinh doanh

d)

D. Có năng lực hành vi dân sự

5.

Câu 5: Trong công ty TNHH một thành viên là cá nhân, chủ sở hữu đương nhiên là:

a)

A. Chủ tịch công ty

b)

B. Chủ tịch hội đồng thành viên

c)

C. Giám đốc công ty

d)

D. Chủ tịch hội đồng quản trị

6.

Công ty hợp danh là công ty:

a)

Có quyền phát hành chứng khoán để huy động vốn

b)

Có ít nhất hai thành viên hợp danh là cá nhân

c)

Chịu trách nhiệm hữu hạn về mọi khoản nợ trong phạm vi vốn điều lệ

d)

Được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp

7.

Cơ quan có quyền lực cao nhất của công ty cổ phần là:

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Hội đồng quản trị

c)

Ban kiểm soát

d)

Ban giám đốc

8.

Giá chào bán cổ phần của công ty cổ phần được quyết định do:

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Hội đồng quản trị

c)

Chủ tịch hội đồng quản trị

d)

Ban giám đốc

9.

Cơ quan lãnh đạo cao nhất của công ty TNHH hai thành viên trở lên:

a)

Hội đồng thành viên

b)

Hội đồng quản trị

c)

Chủ tịch công ty

d)

Đại hội đồng cổ đông

10.

Trong công ty cổ phần, vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau và được gọi là:

a)

Cổ phiếu

b)

Cổ phần

c)

Cổ tức

d)

Cổ đông

11.

Trong công ty TNHH một thành viên, chủ sở hữu có thể là:

a)

Một tổ chức hoặc một cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân

d)

Hộ gia đình

12.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là tổ chức bổ nhiệm một hoặc một số người đại diện theo ủy quyền với nhiệm vụ không quá:

a)

7 năm

b)

5 năm

c)

3 năm

d)

10 năm

13.

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm:

a)

Vô hạn về mọi khoản nợ phát sinh từ hoạt động của doanh nghiệp bằng tài sản của chủ doanh nghiệp

b)

Vô hạn về mọi khoản nợ phát sinh từ hoạt động của doanh nghiệp bằng tài sản của doanh nghiệp tư nhân, không tính đến tài sản của chủ doanh nghiệp

c)

Hữu hạn về mọi khoản nợ phát sinh từ hoạt động của doanh nghiệp trong phạm vi vốn điều lệ của doanh nghiệp tư nhân

d)

Không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ phát sinh từ hoạt động của doanh nghiệp

14.

Cổ đông sáng lập tối thiểu của công ty cổ phần là:

a)

1 cổ đông

b)

3 cổ đông

c)

2 cổ đông

d)

5 cổ đông

15.

Cổ phần được chia thành:

a)

Cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi

b)

Cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi hoàn lại

c)

Cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi cổ tức

d)

Cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi biểu quyết

16.

Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty TNHH một thành viên là tổ chức gồm:

a)

Hội đồng thành viên, giám đốc, kiểm soát viên

b)

Hội đồng thành viên, giám đốc hoặc chủ tịch công ty, giám đốc, kiểm soát viên

c)

Chủ tịch công ty, giám đốc, kiểm soát viên

d)

Hội đồng quản trị, giám đốc, kiểm soát viên

17.

Nhận định nào sau đây không đúng trong công ty TNHH một thành viên:

a)

Kiểm soát viên phải là người có liên quan của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc; người có thẩm quyền trực tiếp bổ nhiệm Kiểm soát viên

b)

Nhiệm kỳ của Kiểm soát viên không quá 5 năm

c)

Số lượng Kiểm soát viên do chủ sở hữu công ty quyết định

d)

Kiểm soát viên chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ sở hữu công ty về việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình

18.

Theo Luật doanh nghiệp 2020, số lượng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

a)

2÷50

b)

2÷75

c)

3÷50

d)

2÷100

19.

Để tăng vốn điều lệ, công ty TNHH hai thành viên trở lên có quyền:

a)

Yêu cầu các thành viên góp thêm vốn

b)

Vay vốn ngân hàng

c)

Phát hành trái phiếu

d)

Phát hành cổ phiếu

20.

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân có quyền thuê Giám đốc để điều hành hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

Chủ tịch công ty

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Chủ tịch hội đồng thành viên

21.

Nhận định nào sau đây đúng với doanh nghiệp tư nhân:

a)

Không có tư cách pháp nhân

b)

Có tư cách pháp nhân theo quy định của luật doanh nghiệp

c)

Có tư cách pháp nhân tuỳ theo mong muốn của chủ doanh nghiệp tư nhân

d)

Có tư cách pháp nhân theo quyết định của cơ quan đăng ký kinh doanh

22.

Đối với loại hình công ty hợp danh, nhận định nào sau đây là sai:

a)

Công ty có ít nhất hai thành viên hợp danh là chủ sở hữu chung, cùng nhau kinh doanh dưới 1 tên chung

b)

Ngoài thành viên hợp danh, công ty bắt buộc có ít nhật một thành viên góp vốn

c)

Thành viên hợp danh phải là cá nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

d)

Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty

23.

Trong công ty TNHH một thành viên, nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Công ty TNHH một thành viên không được phát hành cổ phần

b)

Công ty TNHH một thành viên được phát hành cổ phần

c)

Công ty TNHH một thành viên không có tư cách pháp nhân

d)

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên không được quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn điều lệ cho tổ chức hoặc các cá nhân khác

24.

Nhận định nào sau đây đúng trong Công ty TNHH hai thành viên trở lên:

a)

Có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm vô hạn về mọi khoản nợ bằng tài sản của các thành viên công ty

b)

Có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm về mọi khoản nợ trong phạm vi vốn điều lệ

c)

Không có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm vô hạn về mọi khoản nợ bằng tài sản của các thành viên công ty

d)

Không có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm về mọi khoản nợ trong phạm vi vốn điều lệ

25.

Trong doanh nghiệp tư nhân nhận định nào sau đây là sai:

a)

Do một tổ chức làm chủ

b)

Do một cá nhân bỏ vốn ra thành lập và làm chủ

c)

Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân

d)

Doanh nghiệp tư nhân không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào

26.

Nhận định nào sau đây đúng với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài:

a)

Nhà đầu tư nước ngoài chỉ được thành lập hoặc tham gia thành lập loại hình công ty TNHH, công ty cổ phần

b)

Nhà đầu tư nước ngoài có thể thành lập hoặc tham gia thành lập tất cả các loại hình doanh nghiệp mà Luật doanh nghiệp quy định

c)

Nhà đầu tư nước ngoài chỉ được thành lập hoặc tham gia thành lập loại hình công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân

d)

Nhà đầu tư nước ngoài chỉ được thành lập hoặc tham gia thành lập công ty khi liên doanh với nhà đầu tư trong nước

27.

Nhận định nào sau đây là sai đối với hộ kinh doanh:

a)

Có con dấu

b)

Chỉ được đăng ký kinh doanh tại một địa điểm

c)

Sử dụng không quá 10 lao động

d)

Do một cá nhân là công dân Việt Nam hoặc một nhóm người hoặc một hộ gia đình làm chủ

28.

Khi thành viên trong công ty TNHH hai thành viên trở lên có thành viên bị hạn chế hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự thì quyền và nghĩa vụ của người đó được thực hiện thông qua:

a)

Giám đốc

b)

Người giám hộ

c)

Chủ tịch hội đồng thành viên

d)

Ban kiểm soát

29.

Hãy xác định dấu hiệu của chủ thể kinh doanh:

a)

Thành lập hợp pháp

b)

Phải có tài sản chung

c)

Không cần thiết phải có năng lực kinh doanh

d)

Có thể miễn trừ trách nhiệm pháp lý bằng hành vi của mình

30.

Ban kiểm soát của công ty cổ phần:

a)

Phải có hơn một nửa số thành viên có quốc tịch Việt Nam

b)

Phải có hơn một nửa số thành viên thường trú tại Việt Nam

c)

Tất cả các thành viên phải thường trú tại Việt Nam

d)

Không cần có quốc t

31.

Hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty TNHH một thành viên là tổ chức bổ nhiệm hoặc thuê........ để điều hành hoạt động kinh doanh hàng ngày của công ty.

a)

Giám đốc hoặc tổng giám đốc

b)

Chủ tịch hội đồng thành viên

c)

Kiểm soát viên

d)

Giám đốc và kiểm soát viên

32.

Theo Bộ luật dân sự 2015, hợp đồng là:

a)

Sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ giữa các bên tham gia hợp đồng

b)

Sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

c)

Sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập quyền, nghĩa vụ của mỗi bên với các bên còn lại

d)

Sự thống nhất quyền, nghĩa vụ giữa các bên về một thỏa thuận nào đó

33.

Hợp đồng có hiệu lực nếu:

a)

Người tham gia hợp đồng có năng lực hành vi dân sự; mục đích và nội dung của hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội; người tham gia hợp đồng hoàn toàn tự nguyện

b)

Người tham gia hợp đồng có năng lực hành vi dân sự

c)

Người tham gia hợp đồng hoàn toàn tự nguyện

d)

Mục đích và nội dung của hợp đồng không vi phạm các điều cấm của pháp luật

34.

Các trường hợp miễn trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng bao gồm:

a)

Các trường hợp do các bên tự thoả thuận

b)

Các trường hợp do các bên tự thoả thuận, sự kiện bất khả kháng, vi phạm hợp đồng của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia và vi phạm hợp đồng của một bên do thực hiện quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà các bên không thể biết được vào thời điểm giao kết hợp đồng

c)

Sự kiện bất khả kháng, vi phạm hợp đồng của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia và vi phạm hợp đồng c

35.

Câu 35: Nội dung của hợp đồng thường bao gồm những loại điều khoản sau:

a)

Điều khoản chủ yếu, điều khoản thường lệ, điều khoản khác

b)

Điều khoản chủ yếu

c)

Điều khoản thường lệ

d)

Điều khoản thường lệ và điều khoản khác

36.

Câu 36: Giao kết hợp đồng có thể tiến hành theo phương thức:

a)

Giao kết trực tiếp

b)

Giao kết trực tiếp hoặc giao kết gián tiếp

c)

Giao kết gián tiếp

d)

Giao kết trực tiếp và giao kết hỗn hợp

37.

Câu 37: Các hình thức của hợp đồng là:

a)

Lời nói, văn bản và các hình thức có giá trị tương đương văn bản, hành vi cụ thể của các bên

b)

Lời nói và văn bản

c)

Văn bản và các hình thức có giá trị tương đương văn bản

d)

Hành vi cụ thể của các bên

38.

Câu 38: "Hủy bỏ hợp đồng là việc........ nghĩa vụ hợp đồng".

a)

Hai bên bãi bỏ hoàn toàn

b)

Một bên bãi bỏ hoàn toàn hoặc một phần

c)

Một bên bãi bỏ hoàn toàn

d)

Hai bên bãi bỏ một phần

39.

Câu 39: Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Chủ thể của hợp đồng phải là pháp nhân

b)

Chủ thể hợp đồng là cá nhân phải từ 18 tuổi trở lên

c)

Hợp đồng thể hiện sự thỏa thuận giữa các bên

d)

Sự thỏa thuận của các bên là căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt các quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên tham gia quan hệ hợp đồng

40.

Nguồn điều chỉnh của luật kinh tế bao gồm:

a)

Hiến pháp, luật

b)

Nghị quyết của Quốc hội về kinh tế, Pháp lệnh của UB thường vụ Quốc hội: Là những văn bản quy phạm pháp luật dùng để điều chỉnh các quan hệ kinh tế quan trọng khi chưa có luật điều chỉnh

c)

Nghị quyết, Nghị định của Chính phủ, Quyết định, Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về kinh tế, Quyết định, Chỉ thị, Thông tư của các bộ hoặc liên bộ, liên ngành...

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Đối tượng nào dưới đây có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp?

a)

Người thành niên; người không bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc không bị mất năng lực hành vi dân sự; tổ chức có tư cách pháp nhân

b)

Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình

c)

Cán bộ, công chức, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập; giảng viên chính thức trong các trường đại học công lập

d)

Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; Công an nhân dân Việt Nam

42.

Nếu hồ sơ đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp hợp lệ, cơ quan đăng ký kinh doanh phải cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn ......... kể từ ngày nhận hồ sơ.

a)

03 ngày làm việc

b)

03 ngày

c)

05 ngày

d)

05 ngày làm việc

43.

Doanh nghiệp tư nhân là:

a)

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

b)

Doanh nghiệp do một cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ sở hữu và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

c)

Doanh nghiệp do hai thành viên hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty.

d)

Tổ chức có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng

44.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên không được phát hành cổ phần.

b)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên không được phát hành cổ phần, trừ trường hợp để chuyển đổi thành công ty cổ phần.

c)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên được phát hành cổ phần.

d)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên không được phát hành trái phiếu.

45.

Luật doanh nghiệp 2020 có hiệu lực từ ngày:

a)

01/01/2021

b)

01/01/2020

c)

01/06/2020

d)

01/06/2021

46.

Doanh nghiệp Nhà nước được tổ chức quản lý dưới hình thức:

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần.

c)

Công ty cổ phần.

d)

Công ty hợp danh.

47.

Tên tiếng Việt của doanh nghiệp bắt buộc gồm các thành tố theo thứ tự sau đây:

a)

Loại hình doanh nghiệp; Tên riêng.

b)

Loại hình doanh nghiệp; Lĩnh vực ngành nghề hoạt động; Tên riêng.

c)

Lĩnh vực ngành nghề hoạt động; Tên riêng.

d)

Loại hình doanh nghiệp; Lĩnh vực ngành nghề hoạt động;

48.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng là:

a)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật và đạo đức xã hội; Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực, ngay thẳng.

b)

Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực, ngay thẳng.

c)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật và đạo đức xã hội.

d)

Giao kết hợp đồng phải mang lại lợi ích cho các chủ thể và cho toàn xã hội.

49.

Văn bản nào không phải là nguồn điều chỉnh của Luật kinh tế?

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội về kinh tế

d)

Luật

50.

Doanh nghiệp là tổ chức có ..., được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

a)

Tên riêng, tài sản

b)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch

c)

Tài sản, trụ sở giao dịch

d)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch, vốn chủ sở hữu

51.

VICMC là:

a)

Trung tâm hòa giải thương mại quốc tế Việt Nam

b)

Trung tâm trọng tài Việt Nam

c)

Tòa án nhân dân Việt Nam

d)

Hệ thống hòa giải Việt Nam

52.

Việc lựa chọn hình thức thích hợp để loại trừ các bất đồng, mâu thuẫn xung đột lợi ích giữa các bên tranh chấp là:

a)

Giải quyết các tranh chấp

b)

Phát hiện các tranh chấp

c)

Tìm hiểu các tranh chấp

d)

Hòa giải các tranh chấp

53.

VIAC là:

a)

Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam

b)

Trung tâm hòa giải thương mại quốc tế Việt Nam

c)

Tòa án nhân dân Việt Nam

d)

Hệ thống hòa giải Việt Nam

54.

Tranh chấp trong kinh doanh là sự bất đồng chính kiến, sự mâu thuẫn hay xung đột về mặt lợi ích, về quyền và nghĩa vụ phát sinh giữa các… tham gia vào các quan hệ kinh doanh

a)

Chủ thể

b)

Doanh nghiệp, tổ chức

c)

Cá nhân

d)

Cá nhân, doanh nghiệp

55.

Các phương thức chủ yếu để giải quyết tranh chấp trong kinh doanh bao gồm… phương thức:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

56.

Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam VIAC được thành lập năm nào?

a)

1993

b)

1997

c)

2003

d)

2007

57.

Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam VIAC là:

a)

Trọng tài thường trực

b)

Trọng tài vụ việc

c)

Trọng tài tố tụng

d)

Trọng tài ngoài tố tụng

58.

Việt Nam là thành viên của Công ước New York 1958 của Liên Hợp Quốc vào ngày:

a)

28/7/1995

b)

28/12/1995

c)

28/7/1993

d)

28/7/1997

59.

Tòa án từ chối giải quyết tranh chấp khi các bên đã có thỏa thuận:

a)

Trọng tài

b)

Hòa giải

c)

Thương lượng

d)

Tất cả

60.

Khi khởi kiện tại Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam VIAC cần có giấy tờ nào?

a)

Đơn khởi kiện, thỏa thuận trọng tài, hợp đồng

b)

Đơn khởi kiện, thỏa thuận trọng tài

c)

Thỏa thuận trọng tài, hợp đồng

d)

Đơn khởi kiện, hợp đồng

61.

Cơ sở pháp lý cho hoạt động xét xử tranh chấp bằng tòa án là:

a)

Bộ luật tố tụng dân sự

b)

Luật doanh nghiệp

c)

Luật phá sản

d)

Luật đầu tư

62.

Phân biệt sự khác nhau giữa phương thức thương lượng và phương thức hòa giải khi giải quyết các tranh chấp trong kinh doanh:

a)

Hòa giải có bên thứ ba nhưng quyền quyết định do các bên tranh chấp

b)

Thương lượng có bên thứ ba

c)

Quyền quyết định do bên thứ ba

d)

Quyền quyết định do các bên tranh chấp

63.

Phương thức giải quyết tranh chấp nào khá đơn giản và kết quả phụ thuộc vào thiện chí của các bên:

a)

Thương lượng

b)

Hòa giải

c)

Trọng tài

d)

Tòa án

64.

Phương thức giải quyết tranh nào cần đến bên thứ ba nhưng quyền đưa ra quyết định là các bên tranh chấp:

a)

Hòa giải

b)

Thương lượng

c)

Tòa án

d)

Trọng tài

65.

Khi giải quyết tranh chấp trong kinh doanh phương thức nào người đưa ra quyết định cuối cùng là các bên tranh chấp:

a)

Thương lượng, hòa giải

b)

Hòa giải, trọng tài

c)

Trọng tài, tòa án

d)

Thương lượng, hòa giải, trọng tài, tòa án

66.

Phương thức giải quyết tranh chấp nào mà phán quyết của bên thứ ba mang tính chất chung thẩm và bắt buộc các bên phải thi hành, không kháng cáo?

a)

Trọng tài

b)

Hòa giải

c)

Thương lượng

d)

Tòa án

67.

Phương châm hành động của trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam VIAC là:

a)

Thân thiện, minh bạch, hiệu quả

b)

Thân thiện, nhanh chóng, hiệu quả

c)

Thân thiện, minh bạch, nhanh chóng

d)

Thân thiện, minh bạch, hiệu quả, nhanh chóng

68.

Thương lượng là phương thức giải quyết tranh chấp trong kinh doanh…

a)

Không cần đến vai trò của bên thứ ba

b)

Cần đến vai trò của bên thứ ba

c)

Cần đến vai trò của tòa án

d)

Cần đến vai trò của trọng tài

69.

Doanh nghiệp sử dụng phương thức trọng tài thương mại để giải quyết tranh chấp vì:

a)

Không giữ được uy tín trong kinh doanh

b)

Chi phí tốn kém hơn so với tố tụng tại tòa án

c)

Lựa chọn được những trọng tài viên có trình độ chuyên môn cao

d)

Nhanh chóng, thân thiện

70.

Tranh chấp bản quyền võng xếp Duy Lợi và một số doanh nghiệp tại Mỹ là:

a)

Tranh chấp có yếu tố nước ngoài

b)

Tranh chấp không có yếu tố nước ngoài

c)

Tranh chấp giữa các công ty với các thành viên của công ty

d)

Tranh chấp trong nước

71.

Phương thức giải quyết tranh chấp nào thời gian giải quyết có thể kéo dài lâu nhất:

a)

Tòa án

b)

Hòa giải

c)

Trọng tài

d)

Thương lượng

72.

Khi trở thành thành viên của Công ước New York 1958 của Liên Hợp Quốc…

a)

Phán quyết của trọng tài được quốc tế công nhận

b)

Phán quyết của trọng tài không được quốc tế công nhận

c)

Phán quyết của trọng tài được Mỹ công nhận

d)

Tất cả đáp án trên

73.

Luật phá sản 2014 được quốc hội khóa 13 thông qua ngày 19/6/2014, có hiệu lực từ ngày

a)

01/01/2015

b)

01/12/2014

c)

01/09/2014

d)

19/06/2015

74.

Luật phá sản mới Việt Nam ban hành năm nào:

a)

1993

b)

1990

c)

2000

d)

2024

75.

Doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán là doanh nghiệp, hợp tác xã không được thực hiện nghĩa vụ thanh toán… trong thời hạn… kể từ ngày đến hạn thanh toán

a)

Khoản nợ - 03 tháng

b)

Tiền lương - 06 tháng

c)

Tiền lương - 09 tháng

d)

Khoản nợ - 12 tháng

76.

… là doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán

a)

Doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

b)

Doanh nghiệp, hợp tác xã mất tài sản

c)

Doanh nghiệp, hợp tác xã mất công nợ

d)

Doanh nghiệp, hợp tác xã mất nguồn vốn

77.

Trong thứ tự phân chia tài sản khi mở thủ tục phá sản, nghĩa vụ thanh toán đầu tiên là:

a)

Chi phí phá sản

b)

Khoản nợ lương,trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội,bảo hiểm y tế đối với người lao động, quyền lợi khác theo hợp đồng lao động và thỏa ước lao động tập thể đã ký kết

c)

Khoản nợ phát sinh sau khi mở thủ tục phá sản nhằm mục đích phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã

d)

Nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước, khoản nợ không có bảo đảm phải trả cho chủ nợ trong danh sách

78.

Chủ thể kinh doanh nào không phải là đối tượng áp dụng luật phá sản 2015

a)

Hộ kinh doanh

b)

Công ty TNHH

c)

Hợp tác xã

d)

Doanh nghiệp tư nhân

79.

Đối tượng nào dưới đây không có quyền, nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp, hợp tác xã

a)

Chủ nợ có đảm bảo

b)

Chủ nợ không có đảm bảo, chủ nợ có đảm bảo một phần

c)

Người lao động, công đoàn cơ sở, công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở ở những nơi chưa thành lập công đoàn

d)

Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu dưới 20% số cổ phần phổ thông trong thời gian liên tục ít nhất 6 tháng khi công ty cổ phần mất khả năng thanh toán trong trường hợp điều lệ công ty quy định

80.

Đối tượng Ngô Thị Vinh(1972- Thanh Hóa) đã lập ra hàng loạt các "công ty ma" rồi tuyên bố phá sản. Theo nguyên nhân gây phá sản, đây là hình thức

a)

Phá sản gian trá

b)

Phá sản trung thực

c)

Phá sản tự nguyện

d)

Phá sản ép buộc

81.

Doanh nghiệp bị mất khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn khi chủ nợ có yêu cầu nhưng vẫn tiến hành hoạt động kinh doanh bình thường chịu sự giám sát của cơ quan chức năng. Đánh giá tình trạng doanh nghiệp khi đó là

a)

Doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản

b)

Doanh nghiệp tạm dừng kinh doanh

c)

Doanh nghiệp phá sản

d)

Doanh nghiệp thành lập

82.

Công ty cổ phần An Phát có trụ sở chính tại Hà Nội, có 2 văn phòng đại diện tại tp HCM và Đà Nẵng. Các chủ nợ của công ty đều ở Đà Nẵng. Khi các chủ nợ này muốn nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với công ty thì phải nộp đơn đó ở đâu?

a)

Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội

b)

Tòa án nhân dân thành phố HCM

c)

Tòa án nhân dân thành phố Đà Nẵng

d)

Tất cả

83.

Hộ kinh doanh gồm:

a)

Một cá nhân là công dân Việt Nam

b)

Một nhóm người

c)

Một hộ gia đình làm chủ

d)

Tất cả

84.

Doanh nghiệp nào dưới đây chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ khi phá sản:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty hợp danh

85.

Nhận định nào sau đây sai về công ty TNHH 2TV trở lên:

a)

Số lượng thành viên vượt quá 50

b)

Số lượng thành viên không vượt quá 50

c)

Thành viên là tổ chức

d)

Thành viên là cá nhân

86.

Theo điều 358… hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

a)

Bộ luật Dân sự 2015

b)

Luật doanh nghiệp 2020

c)

Luật phá sản 2014

d)

Luật doanh nghiệp 2021

87.

Đề nghị giao kết được gửi đến người được đề nghị thì:

a)

Không thể rút lại, thay đổi hoặc hủy bỏ

b)

Được rút lại, thay đổi hoặc hủy bỏ

c)

Không thể thay đổi hoặc hủy bỏ

d)

Không thể hủy bỏ

88.

Mục đích của hợp đồng

a)

Lợi nhuận

b)

Dịch vụ

c)

Sản phẩm

d)

Kinh doanh

89.

Hợp đồng được thực hiện khi:

a)

Bên đề nghị giao kết và chấp nhận toàn bộ đề nghị giao kết hợp đồng

b)

Đề nghị giao kết được đưa ra

c)

Đề nghị giao kết có hiệu lực

d)

Chấp nhận giao kết 1 phần nội dung của đề nghị giao kết

90.

Loại hợp đồng nào có thể thực hiện bằng lời nói?

a)

Hợp đồng mua bán hàng hóa

b)

Hợp đồng đại lý

c)

Hợp đồng đấu thầu và đấu giá hàng hóa

d)

Hợp đồng mua bán với thương nhân nước ngoài

91.

Giá và phương thức thanh toán là… trong hợp đồng kinh doanh

a)

Điều khoản cơ bản

b)

Điều khoản tùy nghi

c)

Điều khoản thông thường

d)

Điều khoản bắt buộc

92.

Do đại dịch Covid 19 nên công ty TNHH Dũng Loan không tthểcung cấp gạo đến khách hàng theo hợp đồng

a)

Công ty được miễn trách nhiệm vi phạm hợp đồng

b)

Công ty bị phạt trách nhiệm hợp đồng

c)

Công ty bị hủy bỏ hợp đồng

d)

Công ty bị tạm ngừng hợp đồng

93.

Chị Lan mua rau trong siêu thị Winmart với giá niêm yết 3000d/kg. Chị Lan đã thanh toán tiền tại quầy thu ngân. Hãy xác định đề nghị giao kết hợp đồng trong hợp đồng mua bán rau này?

a)

Bằng niêm yết giá bán rau

b)

Hành vi đề nghị thanh toán của chị Lan

c)

Hành vi chấp nhận thanh toán của nhân viên siêu thị

d)

Hành vi lấy rau cho vào giỏ hàng

94.

Do dịch bệnh Covid 19, chi phí vận chuyển và chi phí nguyên vật liệu tăng nên công ty TNHH Tùng Lâm không thực hiện được các nghĩa vụ với công ty TNHH Ánh Dương. Khi đó 2 công ty thỏa thuận lại các điều khoản trong hợp đồng. Trường hợp này gọi là:

a)

Sửa đổi hợp đồng

b)

Hủy bỏ hợp đồng

c)

Chấm dứt hợp đồng

d)

Vô hiệu hợp đồng

95.

Công ty TNHH Dũng Loan có hợp đồng bán hạt giống cho Hợp tác xã Hà Nam. Đến thời hạn giao hàng, công ty TNHH Dũng Loan giao hạt giống không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng. Hợp tác xã Hà Nam có quyền:

a)

Hủy bỏ hợp đồng

b)

Sửa đổi hợp đồng

c)

Ký kết lại hợp đồng

d)

Thỏa thuận hợp đồng