Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về chuồng nuôi

Total questions: 82

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng hở?

a)

Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt

b)

Kiểu chuồng này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp, chăn thả có quy củ, thân thiện với môi trường

c)

Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kín

d)

Kiểu chuồng này khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh

2.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng kín - hở linh hoạt?

a)

Kiểu chuồng kín - hở linh hoạt là kiểu chuồng kín không hoàn toàn.

b)

Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống bạt che hoặc hệ thống cửa đóng mở linh hoạt.

c)

Cuối dãy chuồng có hệ thống làm mát và quạt thông gió.

d)

Khi thời tiết thuận lợi, chuồng được vận hành như chuồng kín. Khi thời tiết không thuận lợi (nắng nóng, rét,...), chuồng được vận hành như chuồng hở.

3.

Đâu là yêu cầu về mặt bằng xây dựng trong xây dựng chuồng nuôi?

a)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (khách sạn, nhà hàng, sân golf, bể bơi,...)

b)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (nơi ở, máng ăn, máng uống, sân chơi,...)

c)

Xây dựng càng lớn càng tốt, tận dụng mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian.

d)

Xây dựng càng nhỏ càng tốt, tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian

4.

"Gà con khi mới nở, cần bố trí quây úm cho gà con mới nở ngay tại chuồng. Sử dụng bìa cứng, cót ép, tấm nhựa,... có chiều cao 40 - 50 cm, đường kính từ 2,5 - 3 m quây úm cho 300 - 500 gà con. Trong quây có bố trí đèn sưởi, máng ăn, máng uống." Đây là yêu cầu kĩ thuật cho kiểu chuồng nào?

a)

Chuồng nuôi gà thịt

b)

Chuồng gà đẻ nuôi nền

c)

Chuồng gà đẻ nuôi lồng

d)

Chuồng gà nuôi trên không

5.

Đây là cái gì?

a)

Chuồng kín chia ô

b)

Máng tròn chia ô

c)

Lồng gà đẻ

d)

Cũi nái đẻ

6.

Chuồng nuôi bò được thiết kế theo kiểu:

(a)  

7.

Đây là cái gì?

a)

Chuồng kín chia ô

b)

Máng tròn chia ô

c)

Lồng gà đẻ

d)

Cũi nái đẻ

8.

Chuồng nuôi bò được thiết kế theo kiểu:

a)

Chuồng kín hai dãy

b)

Chuồng hở có một hoặc hai dãy

c)

Chuồng kín hai dãy hoặc chuồng hở có một hoặc hai dãy

d)

Phối kết hợp cả chuồng kín hai dãy và chuồng hở một dãy

9.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng kín?

a)

Chuồng được thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động (quạt thông gió, hệ thống làm mát,...)

b)

Chuồng kiểu này phù hợp với phương thức nuôi tại gia, quy mô nhỏ, góp phần giữ gìn vệ sinh chung.

c)

Kiểu chuồng này dễ quản lí và kiểm soát dịch bệnh do ít chịu tác động của môi trường bên ngoài.

d)

Chi phí đầu tư ban đầu cho hệ thống khá lớn.

10.

Đây là kiểu chuồng gì?

a)

Chuồng kín

b)

Chuồng hở

c)

Chuồng kín - hở linh hoạt

d)

Chuồng ống khói

11.

Dưới đây là những yêu cầu khi làm mái chuồng. Ý nào không đúng?

a)

Làm cao 3 - 4 m để đảm bảo thông thoáng.

b)

Mái nên sử dụng vật liệu cách nhiệt (tôn lạnh, tôn kẽm,...) giúp chống nóng.

c)

Mái có độ dốc 30 - 40% để tránh đọng nước.

d)

Ưu tiên làm kiểu 3 mái.

12.

Câu nào sau đây không đúng về yêu cầu kĩ thuật đối với chuồng lợn thịt công nghiệp?

a)

Chăn nuôi lợn thịt công nghiệp quy mô lớn thường sử dụng kiểu chuồng hở chia vùng. Chuồng nuôi khép hở hoàn toàn, có hệ thống các cửa sổ kính để lấy ánh sáng vào buổi tối.

b)

Cửa ra vào và các cửa sổ đều được thiết kế dạng khép kín phù hợp với hệ thống điều hoà không khí trong chuồng.

c)

Một đầu chuồng được lắp đặt hệ thống tấm làm mát, đầu kia là hệ thống quạt thông gió công nghiệp.

d)

Nền chuồng được làm từ bê tông, xi măng hoặc sàn nhựa công nghiệp. Mái chuồng cao tối thiểu 3 m so với nền, có thể lợp bằng tôn lạnh hoặc sử dụng mái ngói.

13.

Diện tích mỗi ô của chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp là:

a)

5 m2/con

b)

2 m2/con

c)

0,7 m2/con

d)

0,25 m2/con

14.

Đây là yêu cầu kĩ thuật của loại chuồng nào?

a)

Chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp

b)

Chuồng nuôi lợn nái đẻ và nuôi con

c)

Chuồng gà nuôi nền

d)

Chuồng gà đẻ nuôi lồng

15.

Câu nào sau đây không đúng về yêu cầu kĩ thuật đối với chuồng nuôi lợn nái đẻ và nuôi con?

a)

Khu vực nuôi nái đẻ và lợn con theo mẹ thường chia thành ô cho lợn mẹ và ô cho lợn con để tránh lợn mẹ đè con khi nằm. Vì vậy, chuồng nuôi lợn nái đẻ thường được chia ô hoặc sử dụng cũi nái đẻ.

b)

Chuồng nái sử dụng cũi đẻ có kích thước trung bình dài 2 m x rộng 0,6 - 0,7 m x cao 1 - 1,2 m.

c)

Chuồng chia ô: gồm 1 ô cho nái đẻ và 4 ô cho lợn con, giữa hai ô có vách ngăn di động để thuận tiện cho lợn con bú mẹ.

d)

Diện tích ô cho lợn mẹ rộng 1,6 - 2 m; dài 2,2 -2,4 m, có máng ăn, máng uống riêng. Ô cho lợn con nằm có diện tích tối thiểu 1 m, cũng có máng ăn uống riêng và có đèn sưởi.

16.

Dưới đây là các yêu cầu xây dựng chuồng nuôi. Ý nào không đúng?

a)

Chia khu riêng biệt: nhà trực, khu cách li, khu làm việc của nhân viên kĩ thuật, nhà kho, khu chế biến thức ăn, khu chăn nuôi, khu vệ sinh khử trùng, khu thay quần áo cho công nhân, khu xử lí chất thải,...

b)

Thiết kế chuồng: phù hợp với từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và thuận tiện trong nuôi dưỡng, chăm sóc.

c)

Dụng cụ, trang thiết bị chăn nuôi: đầy đủ, phù hợp với đối tượng

17.

Câu nào sau đây không đúng về bước chuẩn bị trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp?

a)

Vệ sinh, khử trùng chuồng trại, máng ăn, máng uống.

b)

Quây úm có đường kính 2 m cho 500 gà con; 1 máng ăn khay tròn và 1 bình uống 8l cho 80 - 100 gà; 3 bóng đèn 175 W trong quây cho 100 - 110 gà con.

c)

Đối với gà lớn, sử dụng máng treo 40 con/máng máng uống hình chuông 100 - 120 con/máng.

d)

Nền chuồng trải trấu khô, sạch, dày khoảng 5 - 10 cm.

18.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc lợn thịt?

a)

Lợn con sau khi cai sữa sẽ được ở cùng lợn mẹ và lợn cha để tiện nuôi dưỡng, chăm sóc. Khi ghép đàn cần chú ý tránh để lợn phân biệt đàn và cắn nhau.

b)

Khi phân đàn, cần đảm bảo khối lượng lợn trong cùng một lô không nên chênh lệch quá nhiều.

c)

Vệ sinh và khử trùng chuồng trại cần thực hiện trong suốt quá trình nuôi.

d)

Tiêm vaccine phòng các bệnh: dịch tả lợn cổ điển, lở mồm long móng, phó thương hàn, tai xanh,…

19.

Những ý trên đây thuộc nội dung nào?

a)

Những biểu hiện của lợn nái sắp sinh

b)

Công đoạn chuẩn bị cho đỡ đẻ lợn nái

c)

Quá trình đỡ đẻ lợn nái

d)

Chăm sóc lợn nái và lợn con sau sinh

20.

Câu nào sau đây không

4 lines
21.

đây thuộc nội dung nào?

a)

Những biểu hiện của lợn nái sắp sinh

b)

Công đoạn chuẩn bị cho đỡ đẻ lợn nái

c)

Quá trình đỡ đẻ lợn nái

d)

Chăm sóc lợn nái và lợn con sau sinh

22.

Câu nào sau đây không đúng về bước nuôi thịt trong quy trình nuôi gà thịt lông màu bán chăn thả?

a)

Gà được chăn thả tự do khi thời tiết thuận lợi, có nắng ấm, bãi thả khô ráo để gà vận động, tìm thức ăn.

b)

Từ tuần tuổi thứ 15 phải sử dụng thức ăn đậm đặc để duy trì thể trạng cho vật nuôi thay vì sử dụng thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh hoặc thức ăn tự phối trộn gồm rau xanh, các loại phụ phẩm nông nghiệp, giun quế,... Hàm lượng protein 16 - 18%, năng lượng tối thiểu 2 900 Kcal/kg.

c)

Cho gà ăn 2 lần/ngày (sáng và chiều mát). Cho gà uống nước tự do. Thức ăn, nước uống phải đảm bảo chất lượng, vệ sinh.

d)

Tiêm vaccine phòng các bệnh: ND, Gumboro, đậu gà, tụ huyết trùng...

23.

Giai đoạn vỗ béo bò thịt kéo dài bao lâu?

a)

Kéo dài 6 tháng

b)

Kéo dài 12 tháng

c)

Kéo dài 16 - 30 tháng đến lúc xuất chuồng

d)

Kéo dài từ lúc xuất chuồng đến lúc giết thịt

24.

Câu nào sau đây không đúng về việc nuôi dưỡng, chăm sóc bò giai đoạn vỗ béo?

a)

Sử dụng khẩu phần ăn 60 - 70% thức ăn tinh và 30 - 40% thức ăn thô, xanh vì giai đoạn này bò tăng trưởng nhanh. Khối lượng cơ thể bò có thể tăng từ 1,3 đến 1,6 kg/con/ngày với các giống bò năng suất cao.

b)

Cuối giai đoạn này bò bắt đầu tích lũy mỡ, vì vậy không nên kéo dài thời gian nuôi.

c)

Giai đoạn vỗ béo, protein khẩu phần giảm xuống trung bình 9%.

d)

Chuồng trại, máng ăn, máng uống cần được vệ sinh định kì. Tẩy giun, sán cho bò sau khi vỗ béo. Tiêm vaccine phòng các bệnh: chướng hơi dạ cỏ, tụ huyết trùng, bại liệt, 4 lần/năm.

25.

Diện tích chuồng nuôi lợn (DTCN) được tính toán dựa theo công thức nào sau đây?

a)

DTCN (m2) = Chiều dài mỗi con (m/con) x Chiều rộng mỗi con (m/con) x Số lượng con

b)

DTCN (m2) = Chu vi mỗi con (m/c

26.

Diện tích chuồng nuôi lợn (DTCN) được tính toán dựa theo công thức nào sau đây?

a)

DTCN (m2) = Chiều dài mỗi con (m/con) x Chiều rộng mỗi con (m/con) x Số lượng con

b)

DTCN (m2) = Chu vi mỗi con (m/con) x Số lượng con

c)

DTCN (m2) = Mật độ nuôi (m2/con) x Số con dự định nuôi

d)

DTCN (m2) = Thể tích chuồng nuôi (m3/con) / Số con dự định nuôi

27.

Lợn nái mang thai trung bình trong bao nhiêu ngày?

a)

90

b)

107

c)

108

d)

114

28.

Đối với lợn thịt có khối lượng 10 - 35 kg thì mật độ nuôi là bao nhiêu?

a)

0.4 - 0.5 m2/con

b)

0.7 - 0.8 m2/con

c)

1.4 - 1.5 m2/con

d)

1.7 - 1.8 m2/con

29.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật nuôi dưỡng lợn nái?

a)

Giai đoạn mang thai từ 1 đến 90 ngày: khẩu phần ăn 1,8 - 2,2 kg/con/ngày.

b)

Giai đoạn từ 91 đến 107 ngày tăng lượng thức ăn lên 2,5 - 3 kg/con/ngày.

c)

Giai đoạn chửa kì cuối từ 108 ngày đến lúc đẻ cần tăng dần lượng thức ăn từ 3 kg/con/ngày lên 5,5 kg/con/ngày để giúp con sinh ra được khoẻ mạnh, chóng lớn.

d)

Trong thời gian chửa nên cho nái ăn thêm cỏ, rau xanh để chống táo bón.

30.

Câu nào sau đây không đúng về việc nuôi dưỡng, chăm sóc bê theo mẹ?

a)

Giai đoạn này bê bú sữa mẹ, cần phải giữ ấm, tránh gió lùa.

b)

Từ tháng thứ 2 có thể tập ăn cho bê với thức ăn tập ăn và cỏ xanh.

c)

Cai sữa cho bê khi bê có thể thu nhận 4 kg thức ăn tinh tính theo vật chất khô/ngày, thường vào lúc bê 6 tháng tuổi. Tuy nhiên, nếu sử dụng sữa thay thế có thể giúp cai sữa sớm bê ở khoảng 1 - 2 tháng tuổi.

d)

Cho bê vận động tự do dưới ánh nắng trong thời tiết nắng ấm để có đủ vitamin D giúp chắc xương. Nhu cầu protein trong khẩu phần ở giai đoạn này cao, trung bình 14%.

31.

Cho các ý sau:

4 lines
32.

Những ý trên đây thuộc bước nào trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp?

a)

Nuôi thịt

b)

Xuất chuồng

c)

Nấu ăn

d)

Kiểm định chất lượng

33.

Câu nào sau đây không đúng về bước úm gà con trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp?

a)

Gà con 1 ngày tuổi sẽ được úm trong quây. Thời gian úm dao động 14 - 28 ngày.

b)

Nhiệt độ quây úm cho gà 1 - 7 ngày tuổi là 28 - 30°C, sau đó tăng lên 30 - 31°C ở tuần 2, 31 - 32 °C ở tuần 3, 32 - 34°C ở tuần 4.

c)

Thức ăn cho gà úm: hàm lượng protein 21% cho gà 1 - 14 ngày tuổi, 19 % cho gà 15 - 28 ngày tuổi.

d)

Cho gà ăn 4 - 6 lần/ngày đêm. Nước cho uống tự do.

34.

Câu nào sau đây không đúng về bước chuẩn bị chuồng trại, bãi thả trong quy trình nuôi gà thịt lông màu bán chăn thả?

a)

Chuồng nuôi gà thịt lông màu bán chăn thả là kiểu chuồng hở, có tường rào, rèm, bạt che mưa, nắng.

b)

Trong chuồng bố trí giàn đậu bằng tre hoặc gỗ cách nền 2,5 m. Bãi thả phải có diện tích đủ rộng, có bóng râm, có lưới hoặc hàng rào bao quanh.

c)

Đặt máng cát, sỏi xung quanh bãi thả để giúp gà tiêu hoá thức ăn tốt hơn.

d)

Chuồng trại, bãi thả phải được định kì khử trùng.

35.

Đâu là chế độ dinh dưỡng của giai đoạn sau cai sữa của lợn thịt?

a)

Khẩu phần ăn có hàm lượng protein thô 16 - 18%, nhu cầu năng lượng (ME) 3200 Kcal/kg. Nước uống sạch và đầy đủ theo nhu cầu

b)

ME và protein cao: protein thô 20%, ME 3300 Kcal/kg. Khẩu phần phải được chế biến tốt, cho ăn nhiều bữa/ngày.

c)

Khẩu phần ăn giảm protein thô 13%, ME 3200 Kcal/kg. Nước uống sạch và đầy đủ theo nhu cầu.

d)

Khẩu phần ăn có lượng ME và protein thấp. Khẩu phần

36.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật nuôi dưỡng lợn nái?

a)

Khi lợn nái đẻ cần phải cho ăn liên tục, đặc biệt là các loại thức ăn giàu protein để tránh thiếu sữa.

b)

Nái đẻ xong nên tăng dần lượng thức ăn đến ngày thứ 7. Từ ngày thứ 8 trở đi cho ăn theo nhu cầu.

c)

Thời kì lợn nái nuôi con, thức ăn phải có chất lượng tốt, không mốc hỏng. Máng ăn, máng uống phải được vệ sinh sạch sẽ và cung cấp nhiều nước.

d)

Một số lợn nái có thể đẻ trên 20 con mỗi lứa. Nhưng tổng số vú của một con nái chỉ từ 12 đến 16 vú, vì vậy có 4 đến 8 con sẽ được gửi cho những nái khác nuôi hộ.

37.

Hàm lượng Ca trong khẩu phần ăn khi nuôi dưỡng, chăm sóc bò giai đoạn sinh trưởng là bao nhiêu?

a)

0.3 - 0.6 %

b)

1.3 - 1.6 %

c)

3.3 - 3.6 %

d)

3 - 6 %

38.

Đây là mô hình ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lí chuồng nuôi lợn công nghệ cao: Số 1 là gì?

a)

Thông tin vật nuôi

b)

Máy chủ

c)

Thiết bị thông minh

d)

Cảm biến

39.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao?

a)

Chuồng nuôi được lợp mái tôn kẽm hoặc tôn lạnh cách nhiệt.

b)

Một đầu dãy chuồng có hệ thống giàn lạnh gồm các tấm làm mát, nước chảy trong hệ thống này giúp không khí được làm mát trước khi đi vào chuồng.

c)

Đầu kia của dãy chuồng được bố trí hệ thống quạt gió công nghiệp để thổi khí nóng, O2 trong chuồng ra ngoài.

d)

Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động giúp duy trì nhiệt độ chuồng nuôi luôn ổn định ở mức 20-27°C.

40.

Đây là hệ thống cung cấp thức ăn tự động cho lợn: Số 1 là gì?

a)

Silo

b)

Đường truyền tải thức ăn

c)

Máng ăn tự động

d)

Hệ thống điện

41.

Số 1 là gì?

a)

Silo

b)

Đường truyền tải thức ăn

c)

Máng ăn tự động

d)

Hệ thống điện

42.

Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao, các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi,...), thông tin về đàn lợn (giống, tình trạng sức khoẻ, năng suất, dịch bệnh,...) được giám sát nhờ:

a)

Hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động

b)

Hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi

c)

Hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động

d)

Hệ thống máy tính và hệ thống quạt gió

43.

Đây là kiểu chuồng nào?

a)

Kiểu chuồng nuôi khép kín hoàn toàn nhưng chưa có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động

b)

Kiểu chuồng nuôi khép kín hoàn toàn có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động

c)

Kiểu chuồng nuôi mở hoàn toàn có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động

d)

Kiểu chuồng nuôi kín - mở linh hoạt với hệ thống điều tiết theo thời tiết

44.

Đây là hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa: Số 3 trong hình là gì?

a)

Hệ thống ống dẫn

b)

Ống dẫn chân không

c)

Bơm chân không

d)

Bồn chứa sữa lạnh

45.

Hình nào mô tả "trứng từ các lồng đẻ tự động lăn đến vành đai"?

4 lines
46.

Câu nào sau đây không đúng về nguyên lí hoạt động / mục đích sử dụng của hệ thống cung cấp thức ăn tự động cho lợn?

a)

Thức ăn được bảo quản trong silo. Các silo được kết nối với hệ thống cân điện tử để giám sát lượng thức ăn cấp vào và lấy ra hằng ngày cũng như lượng thức ăn tồn trong silo.

b)

Thức ăn từ máng thức ăn theo hệ thống đường truyền vật tải, xích tải đến hộp định lượng silo ở cuối đường truyền. Hộp nhận silo được gắn cảm biến, giúp định lượng thức ăn cho lợn theo hạn mức cài đặt.

c)

Thức ăn được cấp từ hộp định lượng xuống máng ăn.

d)

Hệ thống này sử dụng cho thức ăn khô, dạng viên và dạng bột.

47.

Câu nào sau đây không đúng về nguyên lí hoạt động của hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa?

a)

Khởi động hệ thống cảm biến để tạo ra luồng khí CO2 kích hoạt quá trình hút sữa.

b)

Đưa bò vào nhà vắt sữa. Mỗi con bò có một chíp cảm biến ở cổ giúp hệ thống nhận diện và thu thập thông tin cá nhân. Bỏ sữa được vệ sinh bầu vú trước khi vắt sữa.

c)

Gắn các đầu núm hút sữa vào vú bò. Sữa sau khi vắt sẽ được thu gom qua hệ thống ống dẫn vào các bồn chứa lạnh để bảo quản. Sữa từ bồn chứa lạnh sẽ được bơm vào các xe bồn lạnh và được vận chuyển tới nhà máy chế biến.

d)

Khi phát hiện bò hết sữa, thiết bị sẽ tự tách cụm núm hút sữa ra và kết thúc quá trình vắt sữa.

48.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Một đầu của chuồng nuôi có hệ thống các quạt hút, đầu còn lại của dãy chuồng bố trí hệ thống các tấm làm mát.

b)

Khi nhiệt độ bên trong chuồng nuôi cao, bộ cảm biến sẽ tự động kích hoạt hệ thống làm mát cho vật nuôi.

c)

Nhiệt độ trong chuồng nuôi được duy trì 13 - 17 °C để tránh gà stress và tăng tỉ lệ đẻ trứng.

d)

Chuồng nuôi công nghệ cao sử dụng hệ thống băng chuyền và ống dẫn cung cấp thức ăn, nước uống và thu trứng tự động. Phân, chất thải của gà được thu dọn tự động qua hệ thống băng tải đến khu xử lí.

49.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Hệ thống thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời.

b)

Trứng từ các khu vực chuồng nuôi sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyển về khu xử lí để xếp khay.

c)

Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy soi, cân và phân loại trứng theo trọng lượng. Khi soi qua thiết bị hi

50.

Trong chăn nuôi lợn công nghệ cao, công nghệ nào được ứng dụng trong xây dựng kiểu chuồng kín có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu tự động và chế tạo các trang thiết bị chăn nuôi như hệ thống cung cấp thức ăn, nước uống?

a)

Công nghệ AI

b)

Công nghệ HyperFrame

c)

Công nghệ cơ khí tự động hoá

d)

Công nghệ chuồng nuôi tự động

51.

Ở mô hình chăn nuôi gà đẻ công nghệ cao, gà được nuôi tập trung trong:

a)

Chuồng kín có hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động và hệ thống camera giám sát

b)

Chuồng kín có hệ thống biến đổi tiểu khí hậu và hệ thống cảm biến

c)

Chuồng hở có hệ thống lưu thông gió và hệ thống camera giám sát

d)

Chuồng hở có hệ thống cảm biến tác động môi trường xung quanh

52.

Khu vực vắt sữa ở chuồng nuôi bò sữa công nghệ cao như thế nào?

a)

tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

b)

trong cùng khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

c)

trong cùng khu vực nuôi bò và bán khép kín

d)

tách riêng với khu vực nuôi bò và bán khép kín

53.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi bò sữa áp dụng công nghệ cao?

a)

Bò sữa được nuôi trong hệ thống chuồng nửa kín nửa hở năm dãy có hệ thống thay đổi tiểu khí hậu chuồng nuôi.

b)

Hệ thống làm mát tự động được lập trình dựa vào các cảm biến khí hậu trong và ngoài chuồng nuôi.

c)

Mỗi con bò được gắn chíp điện tử để kiểm soát tình trạng sức khoẻ, phát hiện động dục ở bò cái.

d)

Khu vực vắt sữa tách riêng với khu vực nuôi bò

54.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây không đúng về yêu cầu khi xây dựng chuồng nuôi?

a)

Sàn và lối đi được làm bằng vật liệu an toàn, không trơn trượt.

b)

Hệ thống tường, mái, rèm che phải đảm bảo không bị dột, thấm, không bị mưa hắt, gió lùa và dễ làm vệ sinh.

c)

Xây dựng hệ thống cung cấp thức ăn và nước uống không dễ cho vật nuôi tiếp cận được nhằm cải thiện khả năng vận động.

d)

Dụng cụ, thiết bị phải dùng riêng cho từng khu chăn nuôi, phải đảm bảo an toàn và dễ vệ sinh, khử trùng.

55.

Phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên nào sau đây?

a)

cả khu → từng chuồng → từng dãy chuồng → từng ô

b)

từng ô → từng chuồng → từng dãy chuồng → cả khu

c)

cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô

d)

từng ô → từng dãy chuồng → từng chuồng → cả khu

56.

Câu nào sau đây không đúng về việc chuẩn bị con giống theo tiêu chuẩn VietGAP?

a)

Nhập con giống cần tuân thủ các quy định gồm: giấy kiểm dịch, có công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng giống.

b)

Giống mới không được cách li, cần nuôi cùng với giống cũ để hoà nhập ngay.

c)

Giống vật nuôi được đánh dấu để quản lí.

d)

Áp dụng phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên: cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô.

57.

Dưới đây là những yêu cầu để quản lí dịch bệnh đối với một trang trại theo tiêu chuẩn VietGAP. Ý nào không đúng?

a)

Phải có quy trình phòng bệnh phù hợp với từng đối tượng nuôi

b)

Có nguồn cung tài chính từ các công ty lớn cùng ngành

c)

Có đầy đủ trang thiết bị và quy trình vệ sinh, tiêu độc, khử trùng

d)

Có bác sĩ thú y theo dõi sức khoẻ vật nuôi

58.

Bước đầu t

4 lines
59.

Bước đầu tiên trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

a)

Chuẩn bị con giống

b)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi

c)

Chuẩn bị hồ sơ lưu trữ

d)

Chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá

60.

Bước cuối cùng trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

a)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

b)

Quản lí dịch bệnh

c)

Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường

d)

Lưu trữ hồ sơ - Kiểm tra nội bộ

61.

Bảng sau đây dùng để làm gì?

a)

Ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn

b)

Ghi chép theo dõi nhập con giống

c)

Ghi chép tiêm phòng vaccine cho vật nuôi

d)

Ghi chép quá trình kiểm định chất lượng

62.

Lập hồ sơ để ghi chép, theo dõi, lưu trữ thông tin trong suốt quá trình chăn nuôi, từ khâu nhập giống đến xuất bán sản phẩm không nhằm phục vụ cho hoạt động:

a)

Kiểm tra nội bộ

b)

Đánh giá ngoài

c)

Truy xuất nguồn gốc

d)

Ngăn chặn khiếu nại

63.

Sản phẩm được bảo quản bằng phương pháp HPP có ưu điểm gì?

a)

An toàn và giữ được hương vị tươi ngon. Thời gian bảo quản đến 1 năm.

b)

An toàn và giữ được hương vị tươi ngon. Thời gian bảo quản đến 120 ngày.

c)

Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi, hình dạng. Thời gian bảo quan đến 1 năm.

d)

Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi, hình dạng. Thời gian bảo quan đến 120 ngày.

64.

Khi muối trứng, nếu chúng ta chuẩn bị nguyên liệu là 10 quả trứng gà, 1.5l nước, 250g muối ăn thì ta cần bao nhiêu rượu trắng?

a)

5 ml rượu trắng

b)

50 ml rượu trắng

c)

0.5l rượu trắng

d)

1.5l rượu trắng

65.

Đây là quy trình chế biến xúc xích quy mô công nghiệp:

4 lines
66.

l nước, 250g muối ăn thì ta cần bao nhiêu rượu trắng?

a)

5 ml rượu trắng

b)

50 ml rượu trắng

c)

0.5l rượu trắng

d)

1.5l rượu trắng

67.

Đây là quy trình chế biến xúc xích quy mô công nghiệp: Số 2 là gì?

a)

Cắt, nghiền, xay mịn

b)

Bổ sung phụ gia, trộn đều

c)

Nhồi thịt vào vỏ bằng máy nhồi chân không

d)

Làm nguội, kiểm tra, đóng gói chân không

68.

Thời gian bảo quản < 48 giờ là của loại sản phẩm nào?

a)

Thịt mát

b)

Trứng gà tươi

c)

Sữa tươi nguyên liệu

d)

Sữa tươi thanh trùng

69.

Nhiệt độ kho để bảo quản thịt mát là bao nhiêu?

a)

-5 - 0°C

b)

0 - 4°C

c)

4 - 10°C

d)

10 - 15°C

70.

Đây là quy trình sản xuất sữa bột bằng công nghệ khử nước: Số 2 là gì?

a)

Lọc

b)

Khử trùng Pasteur

c)

Sấy

d)

Cô đặc

71.

Độ ẩm kho 70 - 80% là yêu cầu bảo quản của loại sản phẩm nào?

a)

Thịt đông lạnh

b)

Trứng gà tươi

c)

Trứng gà đã qua chế biến

d)

Sữa tươi thanh trùng

72.

Đây là mô hình ứng dụng công nghệ HPP trong bảo quản thịt? Chỗ chữ C là gì?

a)

Áp suất thấp

b)

Áp suất cao

c)

Đưa sản phẩm ra ngoài

d)

Nạp chất bảo quản

73.

Đây là quy trình chế biến sữa chua công nghiệp: Số 1 là gì?

a)

Lọc loại bỏ tạp chất, váng sữa

b)

Nhập nguyên liệu: sữa tươi, sữa bột

c)

Khử trùng Pasteur: 90 - 95°C / 3 - 5 phút → làm nguội 38 - 42°C

d)

Đồng hoá: phân tán mỡ trong sữa, hoà tan sữa bột

74.

Nhiệt độ kho để bảo quản trứng gà tươi là bao nhiêu?

a)

0 - 6°C

b)

6 - 12°C

c)

10 - 13°C

d)

14 - 20°C

75.

Xúc xích được chế biến từ thịt bò, thịt lợn hoặc thịt gà kết hợp với gia vị và hương liệu bằng phương pháp:

a)

Nhồi thịt vào vỏ collagen hoặc cellulose

b)

Nhồi bánh đúc

c)

Nhồi lòng lợn

d)

Xay nhuyễn và trộn hỗn hợp

76.

Đây là quy trình chế biến sữa chua công nghiệp: Số 7 là gì?

a)

Bổ sung giống vi khuẩn lactac → lên men

b)

Làm lạnh 15 - 20°C, kết thúc lên men

c)

Bổ sung phụ gia → chuyển đến bồn rót

d)

Đóng hộp, bao gói → sữa chua thành phẩm

77.

Số 7 là gì?

a)

Bổ sung giống vi khuẩn lactac → lên men

b)

Làm lạnh 15 - 20°C, kết thúc lên men

c)

Bổ sung phụ gia → chuyển đến bồn rót

d)

Đóng hộp, bao gói → sữa chua thành phẩm

78.

Câu nào sau đây không đúng về quy trình chế biến phô mai ứng dụng công nghệ lên men lactic?

a)

Quy trình chế biến phô mai được chia thành 4 giai đoạn chính: (1) giai đoạn giãn nở, (2) giai đoạn thêm nước, bổ sung whey và giã đông sữa, (3) giai đoạn muối phô mai và (4) giai đoạn ủ chín.

b)

Trong quy trình chế biến, hệ thống bồn chứa sữa lạnh và các thiết bị khử trùng tự động hiện đại giúp đảm bảo chất lượng và an toàn vệ sinh cho sữa trước khi chế biến.

c)

Dây chuyền lên men tự động để làm chua và đông tụ sữa được áp dụng để tăng năng suất và đảm bảo chất lượng của phô mai. Các giống vi khuẩn lactic và enzyme thương mại được sử dụng giúp làm đông tụ nhanh chóng protein trong sữa.

d)

Các giai đoạn khử nước, tách whey, cắt và ép sữa đông cũng được thực hiện bằng hệ thống dây chuyền tự động có kiểm soát chất lượng.

79.

Thời gian bảo quản của thịt đông lạnh là bao nhiêu?

a)

15 - 30 ngày

b)

1 - 2 tháng

c)

2 - 6 tháng

d)

6 - 18 tháng

80.

Đây là quy trình chế biến phô mai công nghiệp: Số 7 là gì?

a)

Đông tụ casein trong sữa bằng enzyme rennet hoặc CaCl2

b)

Thanh trùng Pasteur và làm lạnh

c)

Khử nước, tách whey, cắt và ép khối sữa đông

d)

Ủ chín phô mai

81.

Đóng gói với bao bì chuyên dụng là yêu cầu bảo quản đối với loại sản phẩm nào?

a)

Thịt mát

b)

Thịt tái

c)

Sữa tươi nguyên liệu

d)

Sữa tươi thanh trùng

82.

Công nghệ khử nước được ứng dụng cho bảo quản:

a)

Sản phẩm sữa

b)

Các loại thịt gà

c)

Các loại thịt lợn

d)

Sản phẩm lòng trứng