wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kế Toán Thuế

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thuế tạo nguồn thu chủ yếu cho ngân sách nhà nước bởi vì

a)

Thúc thể hiện ý chí của nhà nước

b)

Thúc đóng vai trò điều tiết vĩ mô

c)

Nguồn thu từ thuế chiếm tỷ trọng lớn trong tổng thu ngân sách nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Câu 2. Thuế là:

a)

Khoản thu mang tính bắt buộc của Nhà nước đối với các tổ chức và cá nhân

b)

Khoản thu duy nhất của Nhà nước

c)

Khoản thu thứ yếu và Nhà nước còn nhiều khoản thu khác

d)

Ca A, B, C đều sai

3.

Câu 3. Nhà nước thu thuế để

a)

Chứng tỏ quyền lực của Nhà nước

b)

Phục vụ cho hoạt động chỉ tiêu công của Nhà nước

c)

Phục vụ cho hoạt động từ thiện

d)

Ca A, B, C đều đúng

4.

Câu 4. Đặc trưng của thuế là

a)

Tính bắt buộc

b)

Hoàn trả trực tiếp và không ngang giả

c)

Sử dụng cho mục tiêu công cộng

d)

Câu A, C đúng

5.

Câu 5. Thuế gián thu bao gồm các loại thuế sau:

a)

Thuế xuất nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế TNDN

b)

Thức nhà đất, thuế GTGT, thức TTĐB, thuế TNDN

c)

Thuế XNK, thuế GTGT, thuế TTĐB

d)

Cả A, B, C đều sai

6.

Câu 6. Nộp thuế là

4 lines
7.

Nộp thuế là

a)

Bắt buộc của Nhà nước đối với các tổ chức và cá nhân

b)

Nghĩa vụ của một công dân

c)

Hành động tuỳ thuộc vào tính tự giác của người nộp

d)

Câu A, B đúng

8.

Vai trò của thuế là:

a)

Công cụ thứ yêu huy động nguồn lực vật chất cho Nhà nước

b)

Công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô phù hợp với sự phát triển kinh tế của từng thời kỳ

c)

Công cụ thực hiện công băng xã hội trong doanh thu

d)

Cả A, B, C đều đúng

9.

Vai trò của thuế là

a)

Công cụ chủ yếu huy động nguồn lực vật chất cho Nhà nước

b)

Công cụ thực hiện kiểm tra, kiểm soát các hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Công cụ điều hoà thu nhập, thực hiện công bằng xã hội trong phân phối

d)

Cả A, B, C đều đúng

10.

Phân loại thuế căn cứ vào phương thức đánh thuế gồm:

a)

Thuế trực thu, thuế gián thu

b)

Thức thu nhập, thuế tiêu dùng, thuế tài san

c)

Thức trung ương, thuế địa phương

d)

Thuế tổng hợp, thuế có lựa chọn

11.

Phân loại thuế căn cứ vào cơ sở đánh thuế gồm:

a)

Thức trực thu, thuế gián thu

b)

Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng, thuế tài sản

c)

Thuc trung ương, thuế địa phương

d)

Thức tổng hợp, thúc có lựa chọn

12.

Phân loại thúc căn cứ vào chế độ phân cấp và điều hành Ngân sách gồm:

a)

Thuế trực thu, thuê giản thu

b)

Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng, thuế tài sản

c)

Thuế trung ương, thuế địa phương

d)

Thuế tổng hợp, thuế có lựa chọn

13.

Thuế có vai trò tạo lập nguồn thu chu yếu cho N

4 lines
14.

Câu 12. Thuế có vai trò tạo lập nguồn thu chu yếu cho NSNN vi

a)

Thuế không có tính hoàn tra trực tiếp

b)

Thuế có phạm vi điều tiết rộng

c)

Thức có phạm vì điều ti��t rộng và có tính hoàn trả trực tiế tiếp

d)

Thuc có phạm vì điều tiết rộng và có tính bát buộc

15.

Câu 13. Thuc có thể góp phần điều tiết vĩ mô nền kinh tế vì

a)

Thuế có tỉnh bắt buộc

b)

Thuê không có tỉnh hoàn tra trực tiếp

c)

Thúc có phạm vì điều tiết rộng

d)

Thuế điều tiết vào thu nhập của các chủ thể kinh tế

16.

Câu 14. Yếu tố nào sau đây được coi là "linh hồn" của một sắc thuế

a)

Đối tượng nộp thuế

b)

Cơ sơ thuế

c)

Đối tượng chịu thuế

d)

Thuế suất

17.

Câu 15. Loại mức thuế nào sau đây có thuế suất tăng dần theo mức độ tăng của cơ sở thuế

a)

Mức thuế ổn định

b)

Mức thuế tuyệt đối

c)

Mức thuế luỹ tiến

d)

Mức thuế thống nhất

18.

Câu 16. Mức điều tiết của.......bao hàm trong giá cả của hàng hoá, dịch

4 lines
19.

Mức điều tiết của.......bao hàm trong giá cả của hàng hoá, dịch vụ

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế trực thu và thuế gián thu

d)

Cả A, B, C đều sai

20.

Thuế điều tiết bớt một phần phát sinh từ hoạt động kinh tế

a)

Thu nhập của nhà sản xuất

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Thu nhập của nhà sản xuất và thu nhập của người tiêu dùng

d)

Cả A, B, C đều sai

21.

Thuế giá trị gia tăng là loại thuế:

a)

Gián thu, đánh trên hàng hoá, dịch vụ

b)

Gián thu, đánh trên tài sản

c)

Trực thu, đánh trên hàng hoá, dịch vụ

d)

Trực thu, đánh trên tài sản

22.

Người nộp thuế bao gồm:

a)

Tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.

b)

Tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân nộp các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước.

c)

Tổ chức, cá nhân khẩu trừ thuế.

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Nếu trong kỳ một doanh nghiệp không phát sinh các hoạt động mua hoặc bản và do đó không phát sinh hóa đơn GTGT đầu vào và đầu ra thi cuối kỳ đó doanh nghiệp:

a)

Không phải nộp tờ khai thuế GTGT phát sinh trong kỳ

b)

Vẫn phải nộp tờ khai thuế GTGT trong kỳ

c)

Chi phải nộp tờ khai thuế GTGT khi cơ quan thuế yêu cầu

d)

A và C đều đúng

24.

Trường hợp khách hàng mua hàng có giá trị tr

4 lines
25.

Trường hợp khách hàng mua hàng có giá trị trên 200.000 đồng nhưng không lấy hóa đơn thuế GTGT, nếu kế toán làm đúng theo quy định của luật thuế thì phải:

a)

Bán với giá không có thuế GTGT và không cần khai thuế GTGT đầu ra

b)

Bán với giá không có thuế GTGT và phải khai thuế GTGT đầu ra

c)

Bán với giá có thuế thuế GTGT và không cân khai thuế GTGT đị

d)

Bán với giá có thuế GTGT và phải khai thuế GTGT đầu ra

26.

Nếu một doanh nghiệp không có khoản thu nhập tài chính và th nhập khác thì doanh thu khai thuế GTGT:

a)

Luôn luôn bằng doanh thu tỉnh thuế TNDN

b)

Có thể nhỏ hơn doanh thu tỉnh thuế TNDN

c)

Có thể lớn hơn doanh thu tỉnh thuế TNDN

d)

Cả B và C đều đúng

27.

Khi xác định doanh thu hoặc chi phí tính thuế TNDN của một giao dịch có giá trị lớn, cơ quan thuế căn cứ vào:

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Hợp đồng kinh tế

c)

Chứng từ thanh toán

d)

Cả A, B, C đều đúng

28.

Một doanh nghiệp mua 1.000 thùng nước Lavie để cho nhân viên uống khi làm việc và tiếp khách. Trường hợp này doanh nghiệp:

a)

Xuất hóa đơn và tỉnh thuế theo giá thị trường

b)

Xuất hóa đơn với thuế GTGT bằng không

c)

Không phải xuất hóa đơn

d)

Cả A, B, C đều sai

29.

Theo quy định của Luật quản lý thuế, hành vi không nộp hồ sơ đăng ký thuế thuộc nhóm hành vi nào sau đây:

a)

Vi phạm các thủ tục về thuế

b)

Chậm nộp tiền thuế

c)

Khai sai dẫn đến thiểu số tiền thuế phải nộp

d)

Trốn thuế, gian lận thuế

30.

Hàng hoá được coi là xuất khẩu là

a)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

b)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan này đưa sang khu phi thuế quan khác

c)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước sở tại

d)

Tất cả đáp án đều sai

31.

Trường hợp nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

a)

Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu

b)

Phần mềm kế toán mua từ nước ngoài

c)

Quy trình công nghệ phục vụ sản xuất mua từ nước ngoài

d)

Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng bán trong nước

32.

Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu để gia công sản phẩm cho nước ngoài theo hợp đồng nhưng không xuất trả được

a)

Phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu

b)

Không phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu

c)

Phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu và thuế nhập khẩu hàng gia công không xuất trả được

d)

Tất cả đáp án đều sai

33.

Hàng tạm xuất tái nhập là:

a)

Hàng hóa của nước ngoài tạm gửi ở kho của Việt Nam đề chuẩn bị xuất khẩu

b)

Hàng hóa từ Việt Nam đưa ra ngước ngoài rồi sau đó lại đưa về Việt Nam mà không làm thủ tục xuất nhập khẩu

c)

Hàng hóa, dịch vụ từ Việt Nam đưa ra kho nước ngoài rồi sau đó đưa về Việt Nam và có làm thủ tục xuất nhập khẩu

d)

Tất cả đáp án đều sai

34.

Đối với nghiệp vụ uỷ thác xuất khẩu, người nộp thuế xuất khẩu

a)

Bên giao uỷ thác xuất khẩu

b)

Bên nhận ủy thác xuất khẩu

c)

Cả hai đơn vị đều phải nộp thuế xuất nhập khẩu

d)

Ca hai đơn vị đều không phải nộp thuế xuất nhập khẩu

35.

Công ty HH nhập khẩu 20,000 sản phẩm, kiểm kẻ thấy 300 sản phẩm bị hư hỏng hoàn toàn (có xác nhận của cơ quan chức năng). Số lượng tính thuế nhập khẩu là

4 lines
36.

Công ty HH nhập khẩu 20,000 sản phẩm, kiểm kẻ thấy 300 sản phẩm bị hư hỏng hoàn toàn (có xác nhận của cơ quan chức năng). Số lượng tính thuế nhập khẩu là

a)

20,000 sản phẩm

b)

19,700 sản phẩm

c)

20,300 sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án đều sai

37.

Công ty HC nhập khẩu 10,000 kg nguyên liệu theo hợp đồng ngoại thương, tuy nhiên khi kiểm tra thì số lượng nguyên liệu thực tế nhập là 9,500 kg, vậy số lượng tính thuế nhập khẩu:

a)

10,000 kg

b)

9,500 kg

c)

19,500 kg

d)

Tất cả các đáp án đều sai

38.

Doanh nghiệp A nhập khẩu một TSCĐ, doanh nghiệp A chỉ thanh toán tiền sau khi TSCĐ này đã được lắp đặt và hoạt động tốt, tổng giá thanh toán cho toàn bộ lô hàng theo hóa đơn thương mại là 980,000,000 đồng. trong đó có 10,000,000 đồng là chi phí vận chuyển phát sinh tử cửa khẩu về kho của doanh nghiệp A, vậy A. Giá tính thuế nhập khẩu:

a)

980,000,000 đồng

b)

970,000,000 đồng

c)

990,000,000 đồng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

39.

Thuế xuất khẩu của hàng hoá được hoàn, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 711/Có TK 112

b)

Nợ TK 112/Có TK 811

c)

Nợ TK 112/Có TK 642

d)

Nợ TK 112/Có TK 711

40.

Những hàng hóa sau đây không được xét miễn thuế nhập khẩu:

4 lines
41.

Những hàng hóa sau đây không được xét miễn thuế nhập khẩu:

a)

Hàng hóa có trị giá hoặc có số tiền thuế phải nộp trên mức tối thiểu

b)

Hàng hóa có trị giá hoặc có số tiền thuế phải nộp dưới mức tối thiểu

c)

Hàng nhập khẩu dùng mục đích tiêu dùng cá nhân, quà biếu tặng của nước ngoài cho các tổ chức của Việt Nam

d)

Tất cả các đáp án đều sai

42.

Chứng từ làm căn cứ để ghi nhận thuế xuất nhập khẩu:

a)

Tờ khai hải quan

b)

Hợp đồng hợp tác

c)

Hóa đơn thương mại

d)

Hợp đồng thương mại

43.

Nghĩa vụ nộp thuế của công ty A khi nhập khẩu lại lô hàng đã xuất khẩu bị khách hàng trả lại do không đạt chất lượng

a)

Nộp thuế nhập khẩu, được hoàn thuế xuất khẩu

b)

Không phải nộp thuế nhập khẩu, được hoàn thuế xuất khẩu đã nóp

c)

Không phải nộp thuế nhập khẩu, không được hoàn thuế xuất khẩu

d)

Nộp thuế nhập khẩu, không được hoàn thuế xuất khẩu

44.

Công ty Ý nhập khẩu một lô hàng 6,000 kg nguyên liệu. Giá CIF là 20 USD/kg, thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, tỷ giá là 2 đồng USD. Phí vận chuyển và bảo hiểm đối với hàng nhập khẩu là USD/kg. Thuế nhập khẩu công ty Y phải nộp là:

a)

29,520,000 đồng

b)

295,200,000 đồng

c)

28,800,000 đồng

d)

288,000,000 đồng

45.

Công ty XNK A nhập khẩu 5,000 sản phẩm X, giá mua tại cửa khẩu xuất khẩu chưa bao gồm phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 10 USD/sản phẩm, thuế suất thuế nhập khẩu là 20%, tỷ giá là 24,000 đồng/USD. Phí vận chuyển và bảo hiểm đối với hàng nhập khẩu là 0,6 USD/sản phẩm. Thuế nhập khẩu công ty A phải nộp cho lô hàng này là

a)

244,000,000 đồng

b)

240,000,000 đồng

c)

254,400,000 đồng

d)

254,000,000 đồng

46.

Thuế nhập khẩu công ty A phải nộp cho lô hàng này là

a)

244,000,000 đồng

b)

240,000,000 đồng

c)

254,400,000 đồng

d)

254,000,000 đồng

47.

Thuế nhập khẩu nguyên liệu được hoàn trong kỳ, kế toán định khoan:

a)

Nợ TK 711/Có TK 112

b)

Nợ TK 112/Có TK 811

c)

Ng TK 112/Có TK 632

d)

Nợ TK 112/Có TK 511

48.

Công ty MT xuất khẩu 40,000 sản phẩm A giá FOB là 30 USD/san phẩm, chỉ phí vận tải quốc tế là 5 USD/sản phẩm. Tỷ giá tính thuế là 24,000 đồng USD, thuế suất thuế xuất khẩu là 3% Thuế xuất khẩu phải nộp là:

a)

1,008,000,000 đồng

b)

860,400,000 đồng

c)

864,000,000 đồng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

49.

Công ty MM xuất khẩu 5,000 tấn hàng theo giá CIF là 500 USD/tấn, chi phí vận tải và bảo hiểm quốc tế là 10USD/tấn. Ty giả tỉnh thuế là 24,000 đồng/USD, thuế suất thuế xuất khẩu là 2%. Thuế xuất khẩu phải nộp:

a)

1,176,000,000 đồng

b)

1,200,000,000 đồng

c)

49,000 USD

d)

Tất cả các đáp án đều sai

50.

Công ty trong nước mua của nước ngoài một thiết bị sản xuất về làm tài sản cố định, giá mua CIF là 100,000 EUR, thuế suất thuế nhập khẩu là 35%, tỷ giá 28,000 đồng/EUR, chi phí vận chuyển về đến doanh nghiệp là 2,500 EUR. Thuế nhập khẩu phải nộp là:

a)

Không phải nộp thuế nhập khẩu

b)

980,000,000 đồng

c)

1,004,500,000,000 đ

51.

Thuế nhập khẩu phải nộp là:

a)

Không phải nộp thuế nhập khẩu

b)

980,000,000 đồng

c)

1,004,500,000,000 đồng

d)

988,000,000 đồng

52.

Số thuế xuất khẩu phải nộp của hàng gia công là

a)

Không phải nộp thuế xuất khẩu

b)

600,000,000 đồng

c)

610,000,000 đồng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

53.

Công ty nào phải nộp thuế nhập khẩu:

a)

Cả 3 công ty

b)

Công ty X

c)

Công ty Z

d)

Công ty Y

54.

Thuế nhập khẩu công ty phải nộp là:

a)

140,400,000 đồng

b)

144,000,000 đồng

c)

144,400,000 đồng

d)

Không đáp án nào đúng

55.

Thuế nhập khẩu công ty phải nộp là:

a)

576,000,000 đồng

b)

720,000,000 đồng

56.

Thuế nhập khẩu công ty phải nộp là:

a)

576,000,000 đồng

b)

720,000,000 đồng

c)

567,000,000 đồng

d)

Không đáp án nào đúng

57.

Đối với tổ chức nhận hàng hóa là quả biếu, quà tặng xét miễn thuế xuất nhập khẩu:

a)

Miễn thuế xuất nhập khẩu dổi với tổ chức nhận hàng hóa là quả biểu, quà tặng

b)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đổi với tổ chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 1 triệu đồng

c)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với tổ chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng hoặc tông số thuế phải nộp dưới 50.000 đồng.

d)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với tề chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng.

58.

Đối với cá nhân nhận hàng hỏa là quả biểu, quà tặng xét miễn thuc xuất nhập khẩu:

a)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa là quả biểu. quả tặng

b)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 1 triệu đồng

c)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 1 triệu đồng hoặc tổng số thuế phải nộp dưới 50.000 đồng

d)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cả nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng

59.

Hàng hóa nào sau đây ch���u thuế nhập khẩu:

a)

Hàng nhập khẩu từ khu vực nước ngoài vào khu chế xuất

b)

Nguyên liệu, vật tư nhập khâu từ cơ sở đưa gia công để gia công xuất khẩu

c)

Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu (không phái từ cơ sở đưa gia công để gia công hàng xuất khẩu

d)

Cả a, b, c đều sai.

60.

Thuế TTĐB là:

a)

Thuế trực thu đánh trên những hàng hoá thiết yếu

b)

Thế giản thu đánh trên những hàng hoá thiết yếu

c)

Thuế trực thu đánh trên những hàng hoá không thiết yếu, xa xỉ đổi v

61.

Cân 1. Thuế TTĐB là:

a)

Thuế trực thu đánh trên những hàng hoá thiết yếu

b)

Thế giản thu đánh trên những hàng hoá thiết yếu

c)

Thuế trực thu đánh trên những hàng hoá không thiết yếu, xa xỉ đổi với đại bộ phận dân cư

d)

Thuế gián thu đánh trên những hàng hoá, dịch vụ không thiết yếu, xa xỉ đối với đại bộ phận dân cư

62.

Câu 2. Mục đích của thuế TTĐB là:

a)

Hạn chế sản xuất các hàng hoá và dịch vụ đã chỉ định

b)

Hạn chế tiêu dùng các hàng hoá và dịch vụ đã chỉ định

c)

Điều tiết thu nhập từ đó hướng dẫn sản xuất, nhập khẩu và tiêu dùng các hàng hoá và dịch vụ đã chỉ định

d)

Tất cả đáp án đều đúng

63.

Câu 3. Các hàng hoá, dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB tại các khẩu:

a)

Sản xuất hàng hoá

b)

Nhập khẩu hàng hoá

c)

Kinh doanh dịch vụ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

64.

Câu 4. Hàng hoá nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB

a)

Rượu hoa quả

b)

Nguyên liệu dùng để sản xuất rượu

c)

Bia hơi

d)

Xe ô tô 4 chỗ

65.

Câu 5. Doanh nghiệp A mua 1,000 chai rượu từ doanh nghiệp sản xuất B để xuất khẩu, tuy nhiên doanh nghiệp A chỉ xuất khẩu được 900 chai, 100 chai rượu còn lại doanh nghiệp A đã bán trong nước:

a)

100 chai rượu bản trong nước không chịu thuế TTĐB.

b)

100 chai rượu bán trong nước chịu thuế TTĐB, doanh nghiệp A là người phải nộp thuế TTĐB.

c)

100 chai rượu bán trong nước chịu thuế TTĐB, doanh nghiệp B là người phải nộp thuế TTĐB.

d)

100 chai rượu bán trong nước chịu thuế TTĐB, doanh nghiệp A và doanh nghiệp B là người phải nộp thuế TTĐB

66.

Câu 6. Doanh nghiệp A sản xuất rượu thuốc bằng rượu trắng trên 40 độ mua từ công ty thương mại B, khi bán rượu thuốc vào thị trường trong nước, doanh nghiệp A:

a)

Được khấu trừ thuế TTĐB nằm trong giá mua rượu trên 40 độ.

b)

Không là đối tượng nộp thuế TTĐB.

c)

Nộp thuế TTĐB khí thuế TTĐB của rượu thuốc bán ra (>) thuế TTĐB của rượu trên 40 độ mua vào.

d)

Là đối tượng nộp thuế TTĐB

67.

Câu 7. Doa

4 lines
68.

Doanh nghiệp sản xuất bản 100 lít rượu 40 độ với giá chưa thuế GTGT là 66,000 đ/lít, thuế suất thuế TTĐB 65%. Thuế TTĐB phải nộp là:

a)

26,000 đồng

b)

2,600,000 đồng

c)

4,000,000 đồng

d)

2,145,000 đồng

69.

Doanh nghiệp sản xuất bán 1,000 lít rượu 20 độ với giá chưa thuế GTGT là 52,000 đồng/lít, thuế suất thuế TTĐB 30%. Thuế TTĐB mà doanh nghiệp này phải nộp là:

a)

12,000,000 đồng

b)

13,500,000 đồng

c)

20,000,000 đồng

d)

Tất cả các phương án đều sai

70.

Công ty sản xuất bia rượu Y bán cho doanh nghiệp khu chế xuất 100 thùng bia với giá chưa thuế GTGT là 214,500 đồng/thùng, thuế suất thuế TTĐB của bia là 65%. Thông ty Y phải nộp số thuế TTĐB là:

a)

Không phải nộp thuế

b)

7,500,000 đồng

c)

8,450,000 đồng

d)

13,942,500 đồng

71.

Doanh nghiệp kinh doanh vũ trường Lành Mạnh trong tháng có doanh thu chưa thuế GTGT từ kinh doanh vũ trường là 390,000,000 đồng, thuế suất thuế TTĐB kinh doanh vũ trường là 30%, thuế suất thuế GTGT là 10%. Thuế TTĐB mà doanh nghiệp này phải nộp là:

a)

130,000,000 đồng

b)

90,000,000 đồng

c)

117,000,000 đồng

d)

105,000,000 đồng

72.

Công ty Cổ phần Đại Cát mua thuốc lá từ doanh nghiệp sản xuất thuốc lá điếu M với giá chưa thuế GTGT là 88,000 đồng/cây, và bán ra với giá bán chưa thuế GTGT là 164,000 đồng/cây, thuế suất thuế TTĐB của thuốc lá trên là 55%. Trong tháng Công ty Đại Cát đã mua 200 c

4 lines
73.

Số thuế TTĐB Công ty Đại Cát phải nộp trong tháng:

a)

Không phải nộp

b)

11,500,000 đồng

c)

9,680,000 đồng

d)

18,040,000 đồng

74.

Số thuế TTĐB mà doanh nghiệp này phải nộp là:

a)

0 đồng

b)

80,000,000 đồng

c)

112,000,000 đồng

d)

160,000,000 đồng

75.

Kế toán ghi số bút toán phản ảnh thuế TTĐB:

a)

Nợ TK 152/ Có TK 3333: 500,000 đồng

b)

Nợ TK 152/ Có TK 3332: 900,000 đồng

c)

Nợ TK 152/ Có TK 3332: 450,000 đồng

d)

Nợ TK 152/ Có TK 3333: 900,000 đồng

76.

Kế toán ghi số:

a)

Nợ TK 131/ Có TK 511: 100,000,000 đồng

b)

Nợ TK 131/ Có TK 3332: 130,000,000 đồng

c)

Nợ TK 511/ Có TK 3332

77.

TTĐB của rượu thuốc là 30%, thuế suất thuế GTGT của hàng xuất khẩu là 0%. Kế toán ghi số:

a)

Nợ TK 131/ Có TK 511: 100,000,000 đồng

b)

Nợ TK 131/ Có TK 3332: 130,000,000 đồng

c)

Nợ TK 511/ Có TK 3332: 30,000,000 đồng

d)

Không đáp án nào đúng

78.

Công ty thuốc lá Thăng Long trong kỳ tính thuế có tài liệu sau: - Sản xuất và tiêu thụ trong nước 2,000 cây thuốc lá, giá bán chưa thuế GTGT: 95,250 đ/cây - Xuất trả hàng gia công 3,000 cây thuốc lá, đơn giá gia công (chưa thuế GTGT, có thuế TTĐB: 30,000 đ/cây. Số cây thuốc lá chịu thuế TTĐB:

a)

3,000 cây thuốc lá

b)

2,000 cây thuốc lá

c)

5,000 cây thuốc lá

d)

Không đáp án nào đúng

79.

Nhập khẩu 900 lít rượu mạnh (đã nộp thuế NK 11,520,000 đồng, thuế TTĐB 23,000,000 đồng). Sử dụng 900 lít rượu trên để sản xuất 300,000 lít rượu nhẹ (chịu thuế TTĐB 30%). Bán trong nước 100,000 lít rượu nhẹ. Thuế TTĐB được khấu trừ là:

a)

0 đồng

b)

23,000,000 đồng

c)

7,666,667 đồng

d)

11,520,000 đồng

80.

Nhập khẩu 600 lít rượu mạnh (đã nộp thuế NK 14,220,000 đồng. thuế TTĐB 20,500,000 đồng). Sử dụng 600 lít rượu trên đề sản xuất 300,000 lít rượu nhẹ (chịu thuế TTĐB 30%). Xuất khẩu 200,000 lít rượu nhẹ. Thuế TTĐB được hoàn là:

a)

0,000,000 đồng

b)

14,220,000 đồng

c)

13,666,667 đồng

d)

20,500,000 đồng

81.

Một doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu nhập khẩu 100 lít rượu 42 độ, giá tính thuế nhập khẩu là 30,000 đ/lít, thuế suất thuế NK là 55%, thuế suất thuế TTĐB là 30%, thuế suất thuế GTG

4 lines
82.

Câu 18. Một doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu nhập khẩu 100 lít rượu 42 độ, giá tính thuế nhập khẩu là 30,000 đ/lít, thuế suất thuế NK là 55%, thuế suất thuế TTĐB là 30%, thuế suất thuế GTGT là 10%. Kế toán ghi số bút toán phản ánh thuế TTĐB:

a)

Nợ TK 152/ Có TK 3333: 1,650,000 đồng

b)

Nợ TK 152/ Có TK 3332: 1,395,000 đồng

c)

Nợ TK 3332/ Có TK 152: 1,395,000 đồng

d)

Nợ TK 152/ Có TK 3333: 900,000 đồng

83.

Câu 19. Công ty ô tô Trường Hải trong kỳ tính thuế có tài liệu sau: - Bản 10 xe ô tô 7 chỗ ngồi theo phương thức trả ngay, giá bán chưa thuế GTGT là 400,000,000 đồng/xe. - Bản 5 xe ô tô 7 chỗ ngồi theo phương thức trả góp trong vòng 2 năm. Tổng giá thanh toán 660,000,000 đồng/xe Thuế suất thuế TTĐB là 60%, thuế suất thuế GTGT là 10%. Thuế TTĐB phải nộp:

a)

1,500,000,000 đồng

b)

3,712,500,000 đồng

c)

2,250,000,000 đồng

d)

Không đáp án nào đúng

84.

Câu 20. Nhà sản xuất bán trong nước 1,000 sản phẩm X chịu thuế TTĐB 40% với giá chưa thuế GTGT là 100,000 đồng/SP. Giá thanh toán giữa người mua và người bán là:

a)

100,000,000 đồng

b)

110,000,000 đồng

c)

140,000,000 đồng

d)

153,900,000 đồng

85.

Câu 21. Doanh nghiệp sản xuất thuốc lá X trực tiếp xuất khẩu 10,000 cây thuốc lá ra nước ngoài với giá 100,000 đồng/cây, thuế suất thuế TTĐB 75%. Thuế TTĐB mà doanh nghiệp này phải nộp là:

a)

75,000,000 đồng

b)

750,000,000 đồng

c)

125,000,000 đồng

d)

Không phải nộp thuế

86.

Câu 22. Công ty X bán trong nước 100.000 sản phẩm A với đơn giá chưa có

4 lines
87.

Số thuế TTĐB phải nộp là:

a)

75,000,000 đồng

b)

750,000,000 đồng

c)

125,000,000 đồng

d)

Không phải nộp thuế

88.

Số thuế TTĐB phải nộp là:

a)

6,000,000,000 đồng

b)

8,872,000,000 đồng

c)

9,750,000,000 đồng

d)

7,500,000,000 đồng

89.

Thuế TTĐB là:

a)

4,743,750 đồng

b)

3,750,000 đồng

c)

7,500,000 đồng

d)

Tất cả đều sai

90.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Nước hoa

b)

Mỹ phẩm

c)

Xăng

d)

Tất cả đều đúng

91.

Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Kinh doanh phòng trà

b)

Kinh doanh xổ số

c)

Kinh doanh mát - xa

d)

Tất cả đều sai

92.

Đối tượng nộp thuế TTĐB là:

a)

Người tiêu dùng dịch vụ chịu thuế TTĐB

b)

Người kinh doanh thương mại hàng hóa chịu thuế TTĐB

c)

Người kinh doanh dịch vụ chịu thuế TTĐB

d)

Người tiêu dùng hàng hóa chịu thuế TTĐB

93.

Xác định thuế TTĐB Công ty TNHH Việt Dũng phải nộp trong tháng:

a)

0 triệu đồng

b)

16,5 triệu đồng

c)

27,5 triệu đồng

d)

44 triệu đồng

94.

Xác định thuế TTĐB Công ty TNHH Việt Dũng phải nộp trong tháng:

a)

0 triệu đồng

b)

16,5 triệu đồng

c)

27,5 triệu đồng

d)

44 triệu đồng

95.

Giá tính thuế TTĐB đổi với hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB được xác định bằng:

a)

Giá tỉnh thuế nhập khẩu

b)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

c)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế TTĐB

d)

Cả a, b, c đều sai

96.

Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB, thời hạn nộp thuế TTĐB là:

a)

Nộp ngay khi làm thủ tục nhập khẩu

b)

Cùng thời hạn nộp thuế nhập khẩu

c)

15 ngày kể từ ngày đôi tượng nộp thuế đăng ký tờ khai hải quan

d)

30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai hải quan

97.

Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế GTGT:

a)

Máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt.

c)

Phân bón.

d)

Muối.

98.

Giả tính thuế GTGT đối với hàng hóa bán theo phương thức trà chậm, trả góp:

a)

Giá bán trả ngay một lần chưa có thuế GTGT, bao gồm cả lãi trả góp.

b)

Giá bản trả từng lần chưa có thuế GTGT, bao gồm cả lãi trả góp.

c)

Giá bán trả từng lần chưa có thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

99.

Thuế GTGT:

a)

Chỉ thu ở khâu xuất, nhập khẩu

b)

Chỉ thu ở khâu sản xuất

c)

Chỉ thu ở khâu bán buôn

d)

Thu ở tất cả các khâu luân chuyển.

100.

Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:

4 lines