wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về giá trị sức lao động

Total questions: 50

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

để tái sản xuất sức lao động cần tiêu dùng những sản phẩm như: s ả n ph ẩ m ă n u ố ng l à 50.000 đ ồ ng/ngày; đ ồ gia dụng l à 29.200.000 đồng/năm; thỏa mãn nhu c ầ u v ă n h ó a: 900.000 đồng/tháng gi á trị sức lao động trong ngày là bao nhiêu?

a)

160.000 đồng

b)

170.000 đồng

c)

180.000 đồng

d)

200.000 đồng

2.

công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, chi phí tư bản bất biến một tháng 90.000.000 đồng, tỷ suất gi á trị thặng dư là 50%Vậy tổng giá trị hàng hóa là bao nhiêu?

a)

195.000.000 đồng

b)

185.000.000 đồng

c)

190.000.000 đồng

d)

165.000.000 đồng

3.

công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, mỗi tháng sản xuất được 1000 đơn vị hàng hóa với chi phí tư bản bất biến một tháng 90.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50%Vậy giá trị của một đơn vị hàng hóa là bao nhiêu?

a)

185.000 đồng

b)

165.000 đồng

c)

190.000 đồng

d)

195.000 đồng

4.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, tỷ suất giá trị thặng dư 50%.Vậy khối lượng giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

900.000.000 đồng

b)

700.000.000 đồng

c)

500.000.000 đồng

d)

1.000.000.000 đồng

5.

ngày làm việc 8 giờ thì tỷ suất giá trị thặng dư 100%. Sau đó nhà tư bản kéo dài ngày làm việc đến 10 giờ .Vậy tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào nếu giá trị sức lao động không đổi và nhà tư bản sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

150%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

150%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

300%, sản xuất giá trị thặng dư

6.

ngày làm việc 8 giờ, thời gian lao động thặng dư 4 giờ. Sau đó khoa học kỹ thuật phát triển đã được áp dụng vào sản xuất làm cho năng suất lao động ở những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt tăng nên giá trị hàng hóa ở những ngành này giảm hơn trước 2 lần.Vậy tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào và nhà tư bản sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

200%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

b)

300%, sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch.

c)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

7.

Vậy tốc độ chu chuyển tư bản là bao nhiêu?

a)

3 vòng/năm.

b)

1 vòng/năm.

c)

2 vòng/năm.

d)

4 vòng/năm.

8.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, khối lượng gi á trị thặng dư thu được 1.000.000.000 đồng Vậy tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

50%.

b)

100%.

c)

150%.

d)

200%.

9.

Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50% Vậy giá trị mới của mỗi người lao động là bao nhiêu?

a)

850.000 đồng.

b)

750.000 đồng.

c)

7.500.000 đồng.

d)

8.500.000 đồng.

10.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, tỷ suất giá trị thặng dư 50%, thời gian chu chuyển một vòng của tư bản 6 tháng. Vậy khối lượng giá trị thặng dư xí nghiệp A có được trong năm là bao nhiêu?

a)

1 tỷ đồng.

b)

2 tỷ đồng.

c)

900.000.000 đồng.

d)

500.000.000 đồng.

11.

Tích lũy tư bản là tư bản hóa

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị trao đổi.

12.

Nguồn gốc của tư bản tích lũy là

a)

giá trị hàng hóa.

b)

giá trị thặng dư.

c)

lợi nhuận bình quân.

d)

lợi nhuận siêu ngạch.

13.

Mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động là

a)

cấu tạo giá trị của tư bản.

b)

cấu tạo hữu cơ của tư bản.

c)

cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản.

d)

cấu tạo kỹ thuật của tư bản.

14.

Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư là

a)

tập trung tư bản.

b)

đầu tư tư bản.

c)

tích tụ tư bản.

d)

phát triển tư bản.

15.

Sự hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn là

a)

tập trung tư bản.

b)

tích lũy tư bản.

c)

tích tụ tư bản.

d)

phát triển tư bản.

16.

C.Mác ký hiệu cấu tạo hữu cơ của tư bản là

a)

m/v.

b)

v/c.

c)

c/v.

d)

v/m.

17.

Cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản là

a)

cấu tạo hiện vật của tư bản.

b)

cấu tạo hữu cơ của tư bản.

c)

cấu tạo hữu hình của tư bản.

d)

cấu tạo vô hình của tư bản.

18.

Tích tụ tư bản là sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa

a)

giá trị xã hội.

b)

giá trị cá biệt.

c)

giá trị thặng dư.

d)

giá trị sử dụng.

19.

Trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa, quy mô của tư bản cá biệt tăng lên thông qua quá trình tích tụ và nhập khẩu tư bản.

a)

tập trung tư bản

b)

xuất khẩu đầu tư

c)

tiết kiệm tư bản

20.

Trong tái sản xuất giản đơn, toàn bộ giá trị thặng dư đã được nhà tư bản tiêu dùng cho.

a)

sản xuất

b)

cá nhân

c)

tư bản bất biến

d)

tư bản khả biến

21.

Tích tụ tư bản là kết quả trực tiếp của.

a)

tập trung tư bản

b)

tiết kiệm tư bản

c)

tích lũy tư bản

d)

phát triển tư bản

22.

Tập trung tư bản có thể được thực hiện thông qua sáp nhập các tư bản cho vay với nhau.

a)

tư bản cá biệt với nhau

b)

tư bản công nghiệp với nhau

c)

tư bản thương nghiệp với nhau

23.

Tích tụ tư bản và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Có chung hình thức biểu hiện

b)

Làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Có chung nguồn gốc tích lũy

24.

Một trong những hệ quả của tích lũy tư bản là.

a)

giảm tích tụ và tập trung tư bản

b)

tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

c)

giảm cấu tạo hữu cơ tư bản

d)

tăng chi phí sản xuất

25.

Tăng cấu tạo hữu cơ tư bản là một trong những hệ quả của.

a)

tiết kiệm tư bản

b)

tuần hoàn tư bản

c)

chu chuyển tư bản

d)

tích lũy tư bản

26.

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng

a)

sức lao động

b)

h

27.

cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa tư bản bất biến và

a)

tư bản khả biến

b)

j

28.

Tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối là một trong những hệ quả của.

a)

tiết kiệm tư bản

b)

tuần hoàn tư bản

c)

chu chuyển tư bản

d)

tích lũy tư bản

29.

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư, nâng cao năng suất lao động, sử dụng hiệu quả máy móc, đại lượng tư bản ứng trước là những nhân tố ảnh hưởng.

a)

quy mô tiết kiệm tư bản

b)

tốc độ chu chuyển tư bản

c)

quy mô tích lũy tư bản

d)

thời gian chu chuyển tư bản

30.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư dành cho tiêu dùng 50%. Vậy lượng giá trị thặng dư tư bản hóa là bao nhiêu?

a)

30.000.000 đồng

b)

25.000.000 đồng

c)

20.000.000 đồng

d)

35.000.000 đồng

31.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%. Nếu tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên 150% thì lượng giá trị thặng dư tư bản hóa tăng lên so với trước là bao nhiêu?

a)

20.000.000 đồng

b)

10.000.000 đồng

c)

30.000.000 đồng

d)

35.000.000 đồng

32.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%. Nếu tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên 150% thì lượng giá trị thặng dư tư bản hóa t ă ng l ê n so v ớ i tr ư ớ c l à bao nhiêu?

a)

20.000.000 đồng.

b)

10.000.000 đồng.

c)

30.000.000 đồng.

d)

35.000.000 đồng.

33.

Xí nghi ệ p A c ó chi ph í t ư b ả n 100.000.000 đ ồ ng, trong đ ó tr ả ti ề n c ô ng cho ng ư ờ i lao đ ộ ng 40.000.000 đồng. Vậy cấu tạo hữu cơ của tư bản là bao nhiêu?

a)

7/3.

b)

4/1.

c)

3/2.

d)

3/1.

34.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư lần thứ nhất 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%. Vậy lượng tư bản đầu tư lần thứ hai là bao nhiêu?

a)

220.000.000 đồng.

b)

225.000.000 đồng.

c)

230.000.000 đồng.

d)

235.000.000 đồng.

35.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản là 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, tỷ suất tích lũy tư bản 80%. Hỏi khối lượng giá trị thặng dư tư bản hóa là bao nhiêu?

a)

30.000.000 đồng.

b)

32.000.000 đồng.

c)

20.000.000 đồng.

d)

35.000.000 đồng.

36.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị th ặ ng d ư 100%, l ư ợ ng gi á tr ị thặng dư tư bản hóa 20.000.000 đồng. Vậy tỷ suất tích lũy là bao nhiêu?

a)

150%.

b)

100%.

c)

200%.

d)

50%.

37.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%, thì quy mô tư bản tích lũy là 110.000.000 đồng. Nếu lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng thì quy mô tư bản sau tích lũy là

a)

220.000.000 đồng.

b)

250.000.000 đồng.

c)

200.000.000 đồng.

d)

300.000.000 đồng.

38.

Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2. Vậy chi phí tư bản bất biến là bao nhiêu?

a)

60.000.000 đồng

b)

50.000.000 đồng

c)

40.000.000 đồng

d)

30.000.000 đồng

39.

Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2. Vậy chi phí tư bản khả biến là bao nhiêu?

a)

20.000.000 đồng

b)

30.000.000 đồng

c)

40.000.000 đồng

d)

10.000.000 đồng

40.

Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, trong đó chi phí mua tư liệu sản xuất 70.000.000 đồng. Vậy cấu tạo hữu cơ của tư bản là bao nhiêu?

a)

7/3

b)

4/1

c)

3/2

d)

3/1

41.

Chi phí sản xuất (k) bao gồm c và m (k = c + v).

4 lines
42.

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước là tỷ suất lợi nhuận.

4 lines
43.

C.Mác ký hiệu lợi nhuận là

4 lines
44.

C.Mác ký hiệu tỷ suất lợi nhuận là P

4 lines
45.

C.Mác ký hiệu tỷ suất lợi nhuận bình quân là P̅'.

4 lines
46.

C.Mác ký hiệu lợi tức là

4 lines
47.

C.Mác ký hiệu tỷ suất lợi tức là Z'.

4 lines
48.

ột phần giá trị thặng dư mà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bản thương nghiệp là

a)

i

b)

j

c)

loi tưc

49.

địa to

a)

p

b)

iii

50.

51 Một phần lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay vì đã sử dụng lượng tiền nhàn rỗi của người cho vay là

a)

j

b)

j

c)

loi tuc