Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Countless messages were sent after the announcement.

a)

Một vài

b)

Vô số, không đếm xuể

c)

Quan trọng

d)

Bí mật

2.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: This book will help you enhance your vocabulary.

a)

Làm mất

b)

Làm yếu đi

c)

Cải thiện

d)

Giới hạn

3.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: I turned off all notifications during the meeting.

a)

Tin tức

b)

Thông báo

c)

Quảng cáo

d)

Cuộc gọi

4.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Negative comments can diminish your confidence.

a)

Tăng thêm

b)

Làm mới

c)

Làm giảm

d)

Thể hiện

5.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Healthy self-esteem is important for success.

a)

Tự cao

b)

Lòng tự trọng

c)

Tham vọng

d)

Khiêm tốn

6.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Good examples help reinforce learning.

a)

Xóa bỏ

b)

Cản trở

c)

Củng cố,gia cố

d)

Thay thế

7.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: The storm is expected to intensify overnight.

a)

Giảm đi

b)

Làm tăng cường, làm mạnh thêm

c)

Biến mất

d)

Trì hoãn

8.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Don't worry, it's just a minor mistake.

a)

Rất nghiêm trọng

b)

Lớn

c)

Nhỏ,không quan trọng

d)

Lập lại

9.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Her primary goal is to graduate this year.

a)

Cuối cùng

b)

Chính,chủ yếu

c)

Bất ngờ

d)

Tạm thời

10.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: We took action to mitigate the impact of the flood.

a)

Làm nhẹ bớt,giảm thiểu

b)

Che giấu

c)

Phóng đại

d)

Bỏ qua

11.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: I rely on my calendar to stay organized.

a)

Sửa đổi

b)

Dựa vào,phụ thuộc

c)

Ghi nhớ

d)

Sáng tạo

12.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: The report gives a comprehensive overview of the issue.

a)

Phiến diện

b)

Chi tiết

c)

Toàn diện

d)

Mơ hồ

13.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: The company values a diverse workforce.

a)

Đồng nhất

b)

Đa dạng

c)

Nhỏ gọn

d)

Khó tính

14.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Snow is uncommon in this region.

a)

Phổ biến

b)

Bất thường,hiếm,không phể

c)

Giàu có

d)

Lạnh

15.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: He joined a group of like-minded travelers.

a)

Khó gần

b)

Không quen biết

c)

Cùng chí hướng,cùng suy nghĩ

d)

Đối lập

16.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Try to understand their perspective.

a)

Tài sản

b)

Quan điểm,góc nhìn

c)

Cảm xúc

d)

Câu trả lời

17.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: She wants to immerse herself in the local culture.

a)

Làm quen với

b)

Tìm hiểu sơ qua

c)

Tránh né

d)

Đắm chìm vào

18.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: After months of overwork, he experienced burnout.

a)

Thành công

b)

Kiệt sức,mệt mỏi(về thể chất/tinh thần)

c)

Giải trí

d)

Vượt qua

19.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: We hope to accomplish all our goals this year.

a)

Hoãn lại

b)

Phê bình

c)

Đạt được,hoàn thành

d)

Làm mất

20.

Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: You need to allocate time for studying.

a)

Từ chối

b)

Phân bổ thời gian

c)

Lãng phí

d)

Trốn tránh