WorksheetsTrắc nghiệm từ vựng tiếng Anh
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Countless messages were sent after the announcement.
Một vài
Vô số, không đếm xuể
Quan trọng
Bí mật
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: This book will help you enhance your vocabulary.
Làm mất
Làm yếu đi
Cải thiện
Giới hạn
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: I turned off all notifications during the meeting.
Tin tức
Thông báo
Quảng cáo
Cuộc gọi
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Negative comments can diminish your confidence.
Tăng thêm
Làm mới
Làm giảm
Thể hiện
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Healthy self-esteem is important for success.
Tự cao
Lòng tự trọng
Tham vọng
Khiêm tốn
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Good examples help reinforce learning.
Xóa bỏ
Cản trở
Củng cố,gia cố
Thay thế
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: The storm is expected to intensify overnight.
Giảm đi
Làm tăng cường, làm mạnh thêm
Biến mất
Trì hoãn
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Don't worry, it's just a minor mistake.
Rất nghiêm trọng
Lớn
Nhỏ,không quan trọng
Lập lại
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Her primary goal is to graduate this year.
Cuối cùng
Chính,chủ yếu
Bất ngờ
Tạm thời
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: We took action to mitigate the impact of the flood.
Làm nhẹ bớt,giảm thiểu
Che giấu
Phóng đại
Bỏ qua
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: I rely on my calendar to stay organized.
Sửa đổi
Dựa vào,phụ thuộc
Ghi nhớ
Sáng tạo
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: The report gives a comprehensive overview of the issue.
Phiến diện
Chi tiết
Toàn diện
Mơ hồ
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: The company values a diverse workforce.
Đồng nhất
Đa dạng
Nhỏ gọn
Khó tính
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Snow is uncommon in this region.
Phổ biến
Bất thường,hiếm,không phể
Giàu có
Lạnh
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: He joined a group of like-minded travelers.
Khó gần
Không quen biết
Cùng chí hướng,cùng suy nghĩ
Đối lập
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: Try to understand their perspective.
Tài sản
Quan điểm,góc nhìn
Cảm xúc
Câu trả lời
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: She wants to immerse herself in the local culture.
Làm quen với
Tìm hiểu sơ qua
Tránh né
Đắm chìm vào
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: After months of overwork, he experienced burnout.
Thành công
Kiệt sức,mệt mỏi(về thể chất/tinh thần)
Giải trí
Vượt qua
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: We hope to accomplish all our goals this year.
Hoãn lại
Phê bình
Đạt được,hoàn thành
Làm mất
Chọn đáp án đúng nhất về nghĩa của từ in đậm: You need to allocate time for studying.
Từ chối
Phân bổ thời gian
Lãng phí
Trốn tránh
