wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn câu khó địa lý 1

Total questions: 40

Worksheet time: 6hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Loại cây trồng chiếm tỉ lệ cao nhất nước ta

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây lâu năm

c)

Cây lương thực

d)

Cây xanh

2.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Phả Lại

b)

Na Dương

c)

Ninh Bình

d)

Uông Bí

3.

Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía Tây nước ta là

a)

Quốc lộ 1

b)

Đường Hồ Chí Minh

c)

Quốc lộ 12

d)

Quốc lộ 1A

4.

Đông Nam Bộ trồng cây Công Nghiệp nhiều nhất cả nước là

a)

Cây Cao su

b)

Cây rau đậu

c)

Cây cà phê

d)

Cây đậu nành

5.

Đô thị gắn với chức năng dịch vụ cảng biển

a)

Hà Giang

b)

Huế

c)

Hà Nội

d)

Hải Phòng

6.

Nhân tố gây mưa cho Trung Bộ vào tháng 9 là

a)

Gió mùa Đông Bắc, áp thấp nhiệt đới

b)

Gió tín phong, gió mùa đông bắc

c)

Gió Tây Nam, gió phơn

d)

Dải hội tụ nhiệt đới, áp cao chí tuyến bán cầu Nam ( Gió mùa Tây Nam)

7.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất là

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Lại Châu

d)

Thác Bà

8.

Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

Mở rộng cá trung tâm kinh tế

b)

Tăng sản phẩm có thương hiệu

c)

Tăng tỉ trọng khai thác thủy sản

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp

9.

Nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển

a)

Với quy mô rất nhỏ

b)

Theo hướng bền vững

c)

Đẩy mạnh quảng canh

d)

Cơ cấu ít đa dạng

10.

Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng nước ta là

a)

Nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ

b)

Thị trường lớn gia tăng chế biến

c)

Vịnh nước sâu, nhiều ngư trường

d)

Bãi tôm, bãi cá, nhiều đảo xa bờ

11.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

Ít chịu tác động của tự nhiên

b)

Phân bố khá đều giữa các vùng

c)

Loại hình vận tải kém đa dạng

d)

Có các đầu mối giao thông lớn

12.

Hoạt động Ngoại thương có vai trò quan trọng trong việc

a)

Sử dụng hợp lí nguồn lực, kết nối thị trường trong và ngoài nước

b)

Phân công lao động theo lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư doanh nghiệp

c)

Tăng nguồn thu ngoại tệ, thu hút sự đầu tư của nhiều doanh nghiệp

d)

Mở rộng phát triển thị trường hàng hóa nhập ngoại trong cả nước

13.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến phân bố mạng lưới ngành dịch vụ

a)

Sự phân bố mạng lưới đô thị

b)

Quy mô dân và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

14.

Than có nhiều ở tỉnh nào sau đây của Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Thái Nguyên

b)

Quảng Ninh

c)

Cao Bằng

d)

Yên Bái

15.

Loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Lạc, mía

b)

Đậu tương, cói

c)

Lạc, cói

d)

Lạc, bông

16.

Ngành dệt may cần

a)

Lao động + thị trường

b)

Nguyên liệu + thị trường

c)

Nguyên liệu tại chỗ + thị trường

d)

Vốn + công nghệ

17.

Ngành chế biến lương thực, thực phẩm cần

a)

Lao động + thị trường

b)

Nguyên liệu + thị trường

c)

Nguyên liệu tại chỗ + thị trường

d)

Vốn + công nghệ

18.

Ngành vật liệu xây dựng cần

a)

Lao động + thị trường

b)

Nguyên liệu + thị trường

c)

Nguyên liệu tại chỗ + thị trường

d)

Vốn + công nghệ

19.

Ngành công nghệ cao cần

a)

Lao động + thị trường

b)

Nguyên liệu + thị trường

c)

Nguyên liệu tại chỗ + thithị trường

d)

Vốn + công nghệ

20.

Quá trình hình thành địa hình cacxtơ ở nước ta liên quan tới

a)

Địa hình đá vôi, lương mưa ẩm lớn, quá trình xâm thực

b)

Địa hình núi, mất lớp phủ thực vật, lượng mưa ẩm lớn

c)

Bề mặt đá vôi, khí hậu nhiệt đới ẩm, quá trình ăn mòn

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, địa hình dốc, phong hóa sinh học

21.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Việt Nam hình thành và bắt đầu phát triển sớm hơn cả

a)

Khai thác, chế biến dầu khí

b)

Sản xuất điện tử, máy vi tính

c)

Sản xuất điện

d)

Sản xuất ô tô

22.

Trục giao thông quan trọng nhất ở nước ta là

a)

Các tuyến đường Bắc - Nam

b)

Các tuyến đường xuyên Á

c)

Đường cao tốc Bắc Nam

d)

Quốc lộ 1A từ Bắc vào Nam

23.

Việc phân chia thành các độ thị trực thuộc Trung ương và trực thuộc tỉnh ở nước ta là dựa vào

a)

Tỉ lệ lao động

b)

Mật độ dân số

c)

Cấp quản lí

d)

Chức năng đô thị

24.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng giáp biển

a)

Hà Nam

b)

Hưng Yên

c)

Vĩnh Phúc

d)

Thái Bình

25.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Tây Nguyên

26.

Cây nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm

a)

Mía

b)

Cao su

c)

Bông

d)

Lạc

27.

Hoạt động nội thương của nước ta hiện nay

a)

Tham gia vào chuỗi cung ứng toàn cầu

b)

Ít có sự tham gia của các thành phần kinh tế

c)

Hình thức bán lẻ hàng hóa chưa đa dạng

d)

Phát triển mạnh ở tất cả các vùng kinh tế

28.

Hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu đánh bắt ở sông suối

b)

Đẩy mạnh đánh bắt ven bờ

c)

Chỉ tập trung ở các ngư trường

d)

Áp dụng công nghệ pin Mặt Trời

29.

Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở miền núi

b)

Không gian được mở rộng

c)

Phân bố đều giữa các vùng

d)

Nhiều nhất là đô thị loại I và loại II

30.

Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng chuyên canh ở Trung du miền núi và Bắc Bộ nước ta là

a)

Cây lương thực, thực phẩm, cây ăn quả,thủy sản

b)

Cây công nghiệp, chăn nuôi, thủy sản nước lợ

c)

Cây lương thực, thực phẩm, cây ăn quả,chăn nuôi

d)

Cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc

31.

Loại đất nào sau đây chiếm ưu thế ở đai ôn đới gió mùa trên núi

a)

Đất mùn thô

b)

Đất feralit

c)

Đất phù sa

d)

Đất phèn

32.

Loại hình vận tải chủ yếu phục vụ hiệu quả cho ngành khai thác, chế biến và phân phối dầu khí ở nước ta

a)

Đường sắt

b)

Đường ống

c)

Đường sông

d)

Đường biển

33.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ câu công nghiệp theo ngành của nước ta tương đối đa dạng

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất

b)

Trình độ người lao động ngày càng nâng cao

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú đa dạng

d)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp sâu rộng

34.

Tỉnh/thành phố nào sau đây thuốc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Bắc Ninh

b)

Thanh Hóa

c)

Thái Nguyên

d)

Vĩnh Phúc

35.

Di sản thiên nhiên thế giới Phong Nha - Kẻ Bàng là điểm du lịch nổi tiếng của vùng du lịch nào sau đây

a)

Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

36.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây phát triển ở vùng thềm lục địa nước ta

a)

Khai thác than đá

b)

Điện mặt trời

c)

Điện thủy triều

d)

Khai thác dầu khí

37.

Các nhân tố chủ yếu nào sau đây tạo nên mùa mưa ở ven biển Trung Bộ nước ta

a)

Gió Đông Bắc, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương, bão, frong

b)

Gió mùa Tây Nam, gió Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, bão

c)

Gió mùa Đông Bắc, gió Tây, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới

d)

Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão và dải hội tụ nhiệt đới

38.

Vai trò của rừng phòng hộ đầu nguồn ở Bắc Trung Bộ

a)

Cung cấp lâm sản

b)

Phòng chống gió bão

c)

Giảm lũ cho hạ lưu

d)

Cung cấp gỗ quý

39.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

Chăn nuôi tập trung gắn với chế biến, áp dụng nhiều mô hình hiện đại

b)

Đảm bảo nguồn thức ăn, mở rộng các trang trại, đẩy mạnh chế biến

c)

Sử dụng giống mới, phòng chống dịch bệnh, mở rộng thị trường

d)

Cải tạo đồng cỏ, lai tạo giống mới, tăng cường ứng dụng công nghệ

40.

Ven các thành phố lớn ở nước ta hiện nay phát triển mạnh chăn nuôi gia súc lớn nào sau đây ?

a)

Bò sữa

b)

Trâu thịt

c)

Ngựa

d)

Bò thịt