wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TongHopPLDC1

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất giai cấp của nhà nước thể hi��n?

a)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để tổ chức, quản lý xã hội

d)

cả a,b,c đều đúng

2.

Bản chất xã hội của nhà nước thể hiện?

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước bảo đảm trật tự an toàn xã hội và giải quết công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

3.

Khẳng định nào sau đây đúng khi đề cập về bản chất của nhà nước?

a)

Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội

b)

Mọi nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

4.

Kiểu nhà nước mà trong đó giai cấp thống trị chiếm đa số trong xã hội là...

a)

Chủ nô

b)

Tư sản

c)

Phong kiến

d)

Xã hội chủ nghĩa

5.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại 4 kiểu nhà nước nào?

a)

Chủ nô, phong kiến, tư hữu, XHCN

b)

Chủ nô, phong kiến, tư sản, XHCN

c)

Chủ nô, chiếm hữu nô lệ, tư bản, XHCN

d)

Chủ nô, nông nô, phong kiến, XHCN

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là?

a)

Do có sự phân hóa lao động trong xã hội

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

c)

Do địa hình, khí hậu không thuận lợi nên con người phải hợp sức lại để phát triển sản xuất

d)

Do các thành viên trong xã hội lập ra

7.

Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội Công xã nguyên thủy

b)

Hình thái ki

8.

Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội Công xã nguyên thủy

b)

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế - xã hội Chiếm hữu nô lệ

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về Nhà nước thì?

a)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

b)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

c)

Nhà nước là hiện tượng xã hội

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

10.

Dân cư trong xã hội cộng sản nguyên thủy được phân bố theo?

a)

Tôn giáo, hội đồng bộ lạc, huyết thống

b)

Quan hệ xã hội, thị tộc, hội đồng bộ lạc

c)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Quan hệ huyết thống, Hội đồng thị tộc, hội đồng bộ lạc,

11.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, xem Nhà nước là hiện tượng siêu nhiên, vĩnh cửu, đó là quan điểm của?

a)

Thuyết thần học

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Thuyết bạo lực

12.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Trong thị tộc đã hình thành hội đồng thị tộc

c)

Trong thị tộc đã hình thành các giai cấp khác nhau

d)

Thị tộc tồn tại gắn liền với nền kinh tế tự nhiên

13.

Khẳng định nào sau đây đúng khi đề cập về bản chất Nhà nước?

a)

Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội

b)

Mọi Nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ Nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ Nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

14.

Trong các quan điểm phi mácxít về nguồn gốc Nhà nước thì quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất?

a)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học

b)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng

c)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội

d)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực

15.

C.Mác và Ăngghen đã khái quát hóa quá trình tồn tại, phát triển, thay đổi của xã hội loài người trải qua.... lần phân công lao động?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

16.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước ra đời trong điều kiện xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước chưa xuất hiện trong chế độ cộng sản nguyên thủy

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

17.

Hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đặc điểm?

a)

Một hệ thống pháp luật

b)

Hai hệ thống cơ quan Nhà nước

c)

Lãnh thổ có chủ quyền riêng

d)

Tất cả đều đúng

18.

Hình thức Nhà nước chính thể của quốc gia Việt Nam là?

a)

Quân chủ tuyệt đối

b)

Quân chủ hạn chế

c)

Cộng hoà quý tộc

d)

Cộng hoà dân chủ

19.

Nhà nước có mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Trong các chức năng cơ bản của Nhà nước, chức năng nào nắm vai trò chủ đạo?

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng quản lí

d)

Chức năng thống nhất

21.

Bộ máy Nhà nước bao gồm mấy cơ quan?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Cơ quan tư pháp trong bộ máy Nhà nước có chức năng gì?

a)

Xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Xét xử và bảo vệ pháp luật

c)

Tổ chức thực hiện pháp luật và quản lí xã hội

d)

Tất cả các ý trên

23.

1. Cơ quan tư pháp trong bộ máy Nhà nước có chức năng gì?

a)

Xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Xét xử và bảo vệ pháp luật

c)

Tổ chức thực hiện pháp luật và quản lí xã hội

d)

Tất cả các ý trên

24.

Chức năng của nhà nước thể hiện …. và vai trò của nhà nước

a)

Mục đích

b)

Giá trị

c)

Quyền lực

d)

Bản chất

25.

Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự

a)

Phân quyền

b)

Phân công, phân nhiệm

c)

Phân công lao động

d)

Tất cả đều đúng

26.

Có mấy nguyên tắc tổ chức bộ máy Nhà nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Hình thức Nhà nước quân chủ tuyệt đối tồn tại trong hình thái kinh tế nào sau đây?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Chủ nghĩa nô lệ

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Cộng sản chủ nghĩa

28.

Hình thức chính thể mà quyền lực tối cao được trao cho người đứng đầu và một cơ quan cao cấp khác là

a)

Chính thể quân chủ hạn chế

b)

Chính thể quân chủ quý tộc

c)

Chính thể cộng hòa dân chủ

d)

Chính thể quân chủ tuyệt đối

29.

Kiểu Nhà nước mà trong đó giai cấp thống trị chiếm đa số trong xã hội

a)

Chủ nô

b)

Phong kiến

c)

Tư sản

d)

Xã hội chủ nghĩa

30.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành là:

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban thường vụ quốc hội

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Chủ tịch nước

31.

Cách thức và trình tự thành lập ra các cơ quan quyền lực tối cao của Nhà nước, đó là?

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức cấu trúc Nhà nước

c)

Chế độ chính trị

d)

Hình thức Nhà nước

32.

Cơ quan quyền lực Nhà nước là?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Câu a và b đúng

33.

Hình thức Pháp luật được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam là

a)

Tập quán pháp.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm Pháp luật.

d)

Học lý.

34.

Pháp luật xuất hiện là do yếu tố nào?

a)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận(x).

b)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội.

c)

Nhà nước đặt ra.

d)

Xuất phát từ ý chí của gi

35.

Pháp luật xuất hiện là do yếu tố nào?

a)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận(x)

b)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

c)

Nhà nước đặt ra

d)

Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

36.

Hình thái kinh tế - xã hội nào không có pháp luật?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy

37.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

b)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan

c)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật

38.

Hình thức pháp luật này ngày càng được sử dụng rộng rãi ở các quốc gia vì nó khắc phục được những hạn chế của các hình thức pháp luật khác và có tính rõ ràng, cụ thể, được ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, đó là

a)

Tiền lệ pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản luật

d)

Tập quán pháp

39.

Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?

a)

Tổ chức tôn giáo

b)

Giai cấp thống trị

c)

Nhà nước và xã hội

d)

Nhân dân

40.

Việc phân định kiểu pháp luật là dựa trên cơ sở?

a)

Hình thái kinh tế-xã hội và bản chất Nhà nước

b)

Hình thái kinh tế-xã hội

c)

Kiểu Nhà nước

d)

Hình thức Nhà nước

41.

Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là:

a)

A. Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm;Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm

b)

B. Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép;Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm

c)

C. Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm;Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép.

d)

D. Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép;Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép.

42.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ....là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật?

a)

Kiểu pháp luật

b)

Hình thức pháp luật

c)

Hình thức Nhà nước

d)

Hình thức văn bản

43.

Ở hình thức pháp luật "Tập quán pháp", pháp luật này tồn tại dưới‬ dạng nào ?

a)

Thói quen ứng xử của cộng đồng

b)

Giá trị đạo đức và trật tự công

c)

Lý luận và thực tiễn

d)

Các bản án

44.

Hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung là hình thức pháp luật nào sau đây?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Tiền lệ pháp và tập quán pháp

45.

Pháp luật công khai quy định về chế độ bóc lột nô lệ, thể hiện sự bất bình đẳng giữa chủ nô và nô lệ, đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Bao gồm các đáp ánds

46.

Nhận định nào sau đây là sai khi đề cập về tập quán pháp?

a)

Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện

b)

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất là tập quán pháp

c)

Tất cả các tập quán đều trở thành pháp luật (X)

d)

Hiện nay hình thức tập quán pháp được sử dụng hạn chế tại một số nước

47.

Có thể thay đổi HTPL bằng cách?

a)

Ban hành mới VBPL

b)

Sửa đổi, bổ sung các VBQPPL hiện hành ‬‬‬‬

c)

Đình chỉ, bãi bỏ các VBPL hiện hành

d)

Cả A, B và C.

48.

Pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện trên thực tế quyền tự do dân chủ của Nhân dân; hạn chế sự bóc lột, bảo vệ quyền lợi của nhân dân. Đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Các đáp án đều sai

49.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và nhà nước, khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Nhà nước đứng trên pháp luật vì nhà nước ban hành ra pháp luật.

b)

Pháp luật là phương tiện để tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước.

c)

Pháp luật và nhà nước đều là hai yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng.

d)

Pháp luật và nhà nước có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau

50.

Trong các đặc trưng của pháp luật, đặc trưng nào giúp pháp luật có khả năng điều chỉnh các quan hệ xã hội một cách công bằng và thống nhất?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Cả A, B và C đều đúng.

51.

Trong các hình thức pháp luật, hình thức nào thể hiện rõ nhất vai trò của Nhà nước trong việc ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các hình thức trên.

52.

Trong hệ thống pháp luật của một quốc gia, hình thức văn bản quy phạm pháp luật có ưu điểm gì so với các hình thức pháp luật khác?

a)

Tính rõ ràng, chặt chẽ và có hiệu lực pháp lý cao

b)

Phụ thuộc nhiều vào phong tục, tập quán của cộng đồng

c)

Mang tính linh hoạt cao, có thể thay đổi dễ dàng mà không cần

53.

Hình thức pháp luật khác?

a)

Tính rõ ràng, chặt chẽ và có hiệu lực pháp lý cao

b)

Phụ thuộc nhiều vào phong tục, tập quán của cộng đồng

c)

Mang tính linh hoạt cao, có thể thay đổi dễ dàng mà không cần cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

d)

Chỉ áp dụng cho một số cá nhân hoặc nhóm nhất định, không có tính phổ biến

54.

Vậy trong điều kiện Nhà nước pháp quyền, pháp luật có còn mang tính giai cấp không? Vì sao?

a)

Không, vì trong Nhà nước pháp quyền, pháp luật chỉ phục vụ lợi ích chung của toàn xã hội, không chịu ảnh hưởng của giai cấp nào.

b)

Có, vì pháp luật vẫn do Nhà nước - đại diện cho một giai cấp nhất định - ban hành và thực thi.

c)

Không, vì pháp luật trong Nhà nước pháp quyền bảo đảm công bằng tuyệt đối, không thiên vị bất kỳ giai cấp nào.

d)

Có, nhưng tính giai cấp được điều chỉnh để phù hợp với lợi ích chung của toàn xã hội.

55.

Hình thức cấu trúc nhà nước của Việt Nam là gì?

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước liên bang

c)

Nhà nước quân chủ lập hiến

d)

Nhà nước cộng hòa tổng thống

56.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc bộ máy Nhà nước XHCN?

a)

Bộ máy Nhà nước XHCN được tổ chức theo nguyên tắc tập quyền.

b)

Các cơ quan Nhà nước đều mang tính quyền lực Nhà nước.

c)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

d)

Đội ngũ cán bộ, công chức là công bộc của nhân dân, chịu sự giám sát của nhân dân.

57.

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ở Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Tòa án nhân dân tối cao

58.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

59.

Chức năng của Quốc hội là gì?

a)

A. Quyết định ngân sách nhà nước và bổ nhiệm các Bộ trưởng

b)

B. Lập hiến, lập pháp, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

c)

C. Điều hành các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương

d)

D. Thực hiện quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

60.

Chủ tịch nước do cơ quan nào bầu ra?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

61.

Chức năng của Quốc hội là gì?

a)

Quyết định ngân sách nhà nước và bổ nhiệm các Bộ trưởng

b)

Lập hiến, lập pháp, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Điều hành các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương

d)

Thực hiện quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

62.

Chủ tịch nước do cơ quan nào bầu ra?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Nhân dân trực tiếp bầu

d)

Chính phủ

63.

Hội đồng nhân dân là cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan xét xử ở địa phương

d)

Cơ quan kiểm sát ở địa phương

64.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh do cơ quan nào bầu ra?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

c)

Nhân dân trực tiếp bầu

d)

Chính phủ

65.

Cơ quan nào có chức năng xét xử ở nước ta?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

66.

Chức năng chính của Viện kiểm sát nhân dân là gì?

a)

Xây dựng pháp luật

b)

Bảo vệ Hiến pháp và pháp luật

c)

Xét xử các vụ án hình sự và dân sự

d)

Quản lý tài chính công

67.

Nguyên tắc tổ chức quan trọng nhất trong hoạt động của bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam là gì?

a)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Đảng lãnh đạo NN và XH.

c)

Tập trung dân chủ

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan

68.

Ai có quyền bãi nhiệm Thủ tướng Chính phủ?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

d)

Tòa án nhân dân tối cao

69.

Ở Việt Nam, số lượng cơ quan ngang Bộ, Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ lần lượt là bao nhiêu?

a)

13, 3, 5

b)

13, 5, 3

c)

3, 13, 5

d)

3, 15, 3

70.

Cơ quan nào sau đây không phải là một trong ba cơ quan ngang Bộ của Chính phủ Việt Nam?

a)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

b)

Thanh tra Chính phủ

c)

Ủy ban Dân tộc

d)

Văn phòng Chính phủ

71.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc tổ chức của bộ máy nhà nước Việt Nam?

a)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Các cơ quan nhà nước đều mang tính quyền lực nhà nước

c)

Đảng lãnh đạo nhà nước và xã hội

d)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa

72.

Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan thuộc Chính phủ?

a)

Đài Tiếng nói Việt Nam

b)

Thông tấn xã Việt Nam

c)

Văn phòng chính phủ

d)

Đài truyền hình Việt Nam

73.

Cơ quan nào có quyền công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Tòa án nhân dân tối cao

74.

Hội đồng nhân dân có mấy cấp?

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

75.

Bộ trưởng trong Chính phủ do ai bổ nhiệm?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ đề nghị Quốc hội phê chuẩn

d)

Nhân dân trực tiếp bầu

76.

Cơ quan nào giám sát tối cao toàn bộ hoạt động của bộ máy nhà nước?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước

77.

Trong cơ cấu của quy phạm pháp luật, bộ phận giả định có chức năng gì?

a)

Xác định điều kiện, hoàn cảnh áp dụng quy phạm pháp luật

b)

Đưa ra quy tắc xử sự bắt buộc

c)

Quy định hậu quả pháp lý khi vi phạm quy tắc xử sự

d)

Xác định mức độ xử phạt

78.

Cấu trúc của một Quy Phạm Pháp Luật bao gồm những bộ phận nào?

a)

Giả định, quy định, chế tài.

b)

Giả định, quy định, kết luận.

c)

Quy định, chế tài, giải thích.

d)

Giả định, chế tài, giải thích.

79.

Quy Phạm Pháp Luật nào sau đây thuộc loại QPPL bắt buộc?

a)

Các bên trong hợp đồng có thể thỏa thuận về mức phạt vi phạm.

b)

Người tham gia giao thông phải

80.

Quy Phạm Pháp Luật nào sau đây thuộc loại QPPL bắt buộc?

a)

Các bên trong hợp đồng có thể thỏa thuận về mức phạt vi phạm.

b)

Người tham gia giao thông phải dừng xe khi đèn tín hiệu giao thông chuyển sang màu đỏ.

c)

Các bên có thể tự do thỏa thuận về thời gian thực hiện hợp đồng.

d)

Người lao động có thể đóng góp vào quỹ hưu trí tự nguyện.

81.

Phần "bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm" thuộc bộ phận nào của QPPL?

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Giải thích.

82.

Phần "Quy định" của quy phạm trên là gì?

a)

Người nào điều khiển phương tiện giao thông có nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt mức cho phép

b)

Bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe từ 10 đến 24 tháng

c)

Nếu vi phạm nghiêm trọng gây tai nạn, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

Không có quy định nào được đề cập

83.

QPPL được thể hiện trong các văn bản nào sau đây?

a)

Hiến pháp, luật, nghị định, thông tư.

b)

Quyết định của Tòa án.

c)

Hợp đồng dân sự.

d)

Nội quy công ty.

84.

Khi một cá nhân vi phạm quy định về an toàn lao động, chế tài nào sau đây có thể được áp dụng?

a)

Cảnh cáo, phạt tiền hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự tùy mức độ vi phạm.

b)

Chỉ bị nhắc nhở mà không có hình thức xử lý nào khác.

c)

Được miễn trừ trách nhiệm nếu tự nhận lỗi.

d)

Chỉ cần bồi thường thiệt hại, không có biện pháp xử lý nào khác.

85.

Một quy phạm pháp luật có hiệu lực từ thời điểm nào?

a)

Khi được công bố chính thức và có quy định về thời điểm có hiệu lực.

b)

Khi có người thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Khi được đưa lên phương tiện truyền thông đại chúng.

d)

Khi người dân tự nhận thức được sự tồn tại của nó.

86.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là một hình thức thể hiện của quy phạm pháp luật?

a)

Hiến pháp, luật, nghị định.

b)

Văn bản do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

c)

Ý kiến cá nhân của một luật sư.

d)

Án lệ được Tòa án nhân dân tối cao công nhận.

87.

Chế tài của quy phạm pháp luật có thể là hình thức nào sau đây?

a)

Hình sự, hành chính, dân sự, kỷ luật.

b)

Khuyến khích, khen thưởng.

c)

Chỉ có xử phạt hành chính.

d)

Không có tác động thực tế.

88.

Một quy phạm pháp luật có thể áp dụng cho những đối tượng nào?

a)

Tất cả cá nhân, tổ chức có liên quan đến quan hệ xã hội mà quy phạm điều chỉnh.

b)

Chỉ những người làm việc trong cơ quan nhà nước.

c)

Chỉ những người vi phạm pháp luật.

d)

Chỉ áp dụng cho người nước ngoài cư trú tại Việt Nam.

89.

Quy phạm pháp luật có thể phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Theo lĩnh vực điều chỉnh.

b)

Theo mức độ bắt buộc.

c)

Theo cách thức thể hiện trong văn bản.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

90.

Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực theo những tiêu chí nào?

a)

Thời gian, không gian, đối tượng tác động.

b)

Nội dung và số lượng điều khoản.

c)

Ý chí của người soạn thảo.

d)

Độ phổ biến trong xã hội.

91.

Quy phạm pháp luật có vai trò gì trong đời sống xã hội?

a)

Định hướng hành vi và đảm bảo trật tự xã hội.

b)

Khuyến khích mọi người hành động theo cảm tính.

c)

Chỉ áp dụng cho một số nhóm người nhất định.

d)

Không có tác động đáng kể đến đời sống xã hội.

92.

Phần "Giả định" của quy phạm trên là gì?

a)

Người sử dụng trái phép chất ma túy

b)

Bị xử phạt hành chính từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng

c)

Có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

Cả A, B, C đều đúng

93.

Quy phạm pháp luật là gì?

a)

Quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, có tính bắt buộc chung.

b)

Tập quán được cộng đồng chấp nhận và thực hiện lâu dài.

c)

Quy định của tổ chức chính trị - xã hội nhưng không có tính cưỡng chế.

d)

Chuẩn mực đạo đức được hình thành tự nhiên trong xã hội.

94.

Xác định phần "quy định" trong câu: "khi lao động nữ làm công việc nặng nhọc có thai đến tháng thứ 7 thì được chuyển sang làm công việc khác nhẹ hơn hoặc được giảm 1h làm việc mà vẫn hưởng đủ lương"

a)

Khi lao động nữ làm công việc nặng nhọc có thai đến tháng thứ 7

b)

Giảm 1h làm việc mà vẫn hưởng đủ lương

c)

Cả A,B,D đều đúng

d)

Chuyển sang làm công việc khác nhẹ hơn hoặc được giảm 1h làm việc mà vẫn hưởng đủ lương

95.

Xác định phần giả định trong luật " khi vợ chồng đã ly hôn mà muốn xác lập lại quan hệ vợ chồng thì phải đăng kí kết hôn ".

a)

Vợ chồng

b)

Phải đăng ký kết hôn

c)

Lập lại quan hệ vợ chồng

d)

Khi vợ chồng đã ly hôn mà muốn xác lập lại quan hệ vợ chồng

96.

Trong câu:" không được áp dụng hình phạt tiền đối với trẻ chưa thành niên phạm tội ở tuổi đủ 14 - dưới 16 tuổi" thì phần "không được áp dụng hình phạt tiền" thuộc bộ phận nào của QPPL?

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Giải thích.

97.

Văn bản nào sau đây KHÔNG phải là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Hi Luật Doanh nghiệp.

b)

Bộ luật Dân sự.

c)

Quyết định xử phạt hành chính của một UBND huyện.

98.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Làm theo ý chí của cá nhân

b)

Không vi phạm pháp luật

c)

Là quá trình làm cho quy tắc pháp luật trở thành hoạt động thực tế

d)

Là sự áp dụng hình phạt của cơ quan nhà nước

99.

Tuân thủ pháp luật là hành vi:

a)

Tự giác làm những gì pháp luật quy định

b)

Kiềm chế không làm những điều pháp luật cấm

c)

Làm tất cả những điều mình muốn

d)

Là việc ra quyết định của cơ quan nhà nước

100.

Thi hành pháp luật là:

a)

Tránh né nghĩa vụ của mình

b)

Chủ thể thực hiện nghĩa vụ do pháp luật quy định

c)

Kiềm chế hành vi vi phạm

d)

Sử dụng quyền lợi theo pháp luật

101.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Thực hiện nghĩa vụ

b)

Không làm điều pháp luật cấm

c)

Thực hiện hành vi pháp luật cho phép bằng hành động tích cực

d)

Cưỡng chế người khác tuân thủ pháp luật

102.

Áp dụng pháp luật là:

a)

Người dân tự giác chấp hành pháp luật

b)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức cho chủ thể thực hiện quy định pháp luật

c)

Cá nhân sử dụng pháp luật theo ý muốn

d)

Thực hiện quyền tự do

103.

Đặc điểm của áp dụng pháp luật không bao gồm đặc điểm nào sau đây?

a)

Do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành

b)

Mang tính quyền lực nhà nước

c)

Do người dân tự giác áp dụng

d)

Mang tính cá biệt

104.

Giai đoạn đầu tiên trong quá trình áp dụng pháp luật là:

a)

Ban hành văn bản áp dụng pháp luật

b)

Xác định tính chất pháp lý của vụ việc

c)

Tổ chức thi hành văn bản

d)

Lựa chọn hình thức xử lý

105.

Giai đoạn cuối cùng trong áp dụng pháp luật là:

a)

Lựa chọn QPPL phù hợp

b)

Ban hành văn bản

c)

Tổ chức thực hiện văn bản áp dụng pháp luật

d)

Xác định hậu quả pháp lý

106.

Trách nhiệm pháp lý là:

a)

Trách nhiệm đạo đức của công dân

b)

Quan hệ xã hội đặc biệt giữa Nhà nước và người vi phạm pháp luật

c)

Trách nhiệm chính trị

d)

Mối quan hệ giữa cá nhân với cộng đồng

107.

Nhà nước áp dụng các biện pháp cưỡng chế đối với người vi phạm pháp luật nhằm:

a)

Giáo dục công dân

b)

Bồi thường thiệt hại

c)

Trừng phạt và bắt buộc người đó gánh chịu hậu quả bất lợi

d)

Răn đe người khác

108.

Người vi phạm pháp luật phải gánh chịu hậu quả gì?

a)

Chỉ bồi thường tiền

b)

Hậu quả vật chất, tinh thần tương ứng với hành vi vi phạm

c)

Trả lời trước tòa án

d)

Cảnh cáo trước cộng đồng

109.

Loại trách nhiệm pháp lý liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính là:

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

110.

Trách nhiệm pháp lý nào được áp dụng với người phạm tội:

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm vật chất

111.

Trách nhiệm kỷ luật áp dụng trong:

a)

Quan hệ xã hội dân sự

b)

Quan hệ lao động, nội bộ cơ quan, tổ chức

c)

Quan hệ hình sự

d)

Quan hệ hành chính

112.

Trách nhiệm vật chất phát sinh khi:

a)

Vi phạm quy định giao thông

b)

Gây thiệt hại tài sản trong quan hệ lao động

c)

Làm lộ bí mật quốc gia

d)

Không thực hiện nghĩa vụ công dân

113.

Một người đi làm trễ nhiều lần và bị cảnh cáo bằng văn

4 lines
114.

Một người đi làm trễ nhiều lần và bị cảnh cáo bằng văn bản. Đây là:

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm dân sự

115.

Một người đập phá tài sản công cộng bị buộc bồi thường. Đây là:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm kỷ luật

c)

Trách nhiệm dân sự + Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm vật chất

116.

Công an xử phạt hành chính người không đội mũ bảo hiểm là:

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm vật chất

117.

Một công nhân làm hư hỏng máy móc của công ty phải đền tiền. Đây là:

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm vật chất

d)

Trách nhiệm hình sự

118.

Một người trộm cắp tài sản bị truy tố trước pháp luật là:

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm hành chính

119.

Vi phạm pháp luật là gì?

a)

Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

b)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội

c)

Là hành vi vi phạm quy tắc đạo đức

d)

Là hành vi vi phạm nội quy cơ quan

120.

Vi phạm pháp luật gồm bao nhiêu dấu hiệu cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

121.

Vi phạm pháp luật được phân thành mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Mức xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan nào quy định?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Công an

d)

Tòa án nhân dân

123.

Mức xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan nào quy định?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Công an

d)

Tòa án nhân dân

124.

Người từ 14 đến dưới 16 tuổi chỉ chịu trách nhiệm hình sự về loại tội phạm nào?

a)

Tội rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội ít nghiêm trọng

c)

Tội vi phạm hành chính

d)

Tất cả các loại tội

125.

Vi phạm dân sự chủ yếu dẫn đến hậu quả pháp lý nào?

a)

Bồi thường thiệt hại

b)

Xử phạt hành chính

c)

Truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

Cả B và C

126.

Hệ thống pháp luật Việt Nam quy định mấy loại trách nhiệm pháp lý?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

127.

Một người sử dụng giấy tờ giả để vay tiền ngân hàng. Đây là hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm hình sự

d)

Vi phạm kỷ luật

128.

Để xác định một người có vi phạm pháp luật hay không, cần dựa vào bao nhiêu yếu tố?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

129.

Trong các loại lỗi được pháp luật quy định, loại lỗi nào người thực hiện không thấy trước hậu quả do mình gây ra?

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

130.

Thế nào là khách thể của vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi vi phạm của người thực hiện đối với pháp luật.

b)

Các giá trị, quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng bị xâm phạm bởi hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Lợi ích của chủ thể bị xâm phạm bởi hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Các quy phạm pháp luật quy định các quyền và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ pháp luật.

131.

Chị B mở một cửa hàng kinh doanh đồ ăn, nhưng chị B không đăng ký giấy phép kinh doanh với nhà nước. Chị B đã vi phạm loại pháp luật nào?

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm pháp luật dân sự

132.

Hành vi nào sau đây được coi là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Đổ rác không đúng nơi quy định.

b)

Giết người cướp của.

c)

Không thanh toán hợp đồng kinh tế.

d)

Chiếm đoạt tài sản của người khác.

133.

Chị C vì ghen tuông nên đã dùng axit tạt vào người chị B, chị B may mắn tránh được nhưng vẫn bị thương tích 5%. Chị C đã vi phạm loại pháp luật gì?

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

134.

Hành vi vô ý gây thương tích cho người khác với tỷ lệ thương tích 35% là hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Hình sự

b)

Dân sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

135.

Trong mặt chủ quan của vi phạm pháp luật, yếu tố nào là bắt buộc phải có?

a)

Lỗi

b)

Mục đích

c)

Động cơ

d)

Tất cả đều quan trọng

136.

Trường hợp nào sau đây người thực hiện hành vi có lỗi?

a)

Chống trả trong mức cần thiết để bảo vệ bản thân khỏi hành vi tấn công nguy hiểm.

b)

Trộm cắp tài sản nhưng không thành do bị phát hiện.

c)

Xe cứu thương đi quá tốc độ cho phép để đưa người bị nguy kịch đến bệnh viện.

d)

Anh K điều khiển xe máy đúng tốc độ nhưng bị một con chó bất ngờ lao ra đường, khiến anh K mất lái và gây va chạm.

137.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật trong trường hợp: Giáp sử dụng tài liệu không được phép mang vào trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia và bị giám thì Hải và Đức phát hiện và lập biên bản?

a)

Kết quả thi.

b)

Quan hệ sở hữu.

c)

Quan hệ nhân thân.

d)

Trật tự, kỷ luật.

138.

A trộm TV của B và C. A được xác định là yếu tố nào trong cấu thành vi phạm pháp luật của A và B?

a)

Chủ mưu

b)

Chủ thể.

c)

Khách thể

d)

Đối tượng

139.

Xác định đâu không phải là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Gây thương tích cho người khác

b)

Đang yêu người này nhưng kết hôn với người khác

c)

Đang có vợ nhưng sống như vợ chồng với người khác

d)

Vượt đèn đỏ

140.

Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi...

a)

Vi phạm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

b)

Vi phạm pháp luật mà không gây thiệt hại về tài sản.

c)

Là hành vi phạm tội, bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

d)

Là hành vi vi phạm các quy định về trật tự công cộng.

141.

Vi phạm pháp luật hành chính có thể dẫn đến hình thức xử phạt nào?

a)

Xử phạt hành chính, cải tạo không giam giữ.

b)

Cảnh cáo, phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép, tài sản.

c)

Phạt tiền, cải tạo, giam giữ.

d)

Cảnh cáo, phạt tiền, truy cứu trách nhiệm hình sự.

142.

Trong trường hợp nào chủ thể vi phạm pháp luật không bị xử lý hình sự?

a)

Vi phạm không đủ yếu tố cấu thành tội phạm.

b)

Vi phạm pháp luật hành chính.

c)

Người vi phạm dưới độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự.

d)

Cả A và C.

143.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Làm giả chứng từ, giấy tờ để lừa đảo.

b)

B. Không thanh toán tiền cho người cung cấp dịch vụ.

c)

C. Đánh nhau trong trường học.

d)

D. Đỗ xe sai quy định trên đường phố.