wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B4

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cấu trúc đóng vai trò là kháng nguyên của vi khuẩn là:

a)

Vỏ, lông, nha bào.

b)

Vỏ, vách, lông.

c)

Vỏ, màng nguyên sinh, lông.

d)

Vỏ, vách, nhân, lông.

2.

Thành phần có chức năng bảo vệ, duy trì hình dạng của vi khuẩn cũng như chứa nội độc tố của vi khuẩn gram (-) là:

a)

Vỏ.

b)

Nhân.

c)

Vách.

d)

Pili.

3.

Vỏ bao ngoài (envelope) có chức năng:

a)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu typ.

b)

Tạo hình thể virus.

c)

Mang mật mã di truyền.

d)

Truyền tin.

4.

Nhiễm trùng chậm thường do:

a)

Vi khuẩn sinh nha bào.

b)

Trực khuẩn đường ruột.

c)

Cầu khuẩn.

d)

Một số loại virus.

5.

Tính chất của kháng nguyên:​

a)

Kháng nguyên không nhất thiết phải là chất lạ với cơ thể.

b)

Kháng nguyên có bản chất hóa học lipid.

c)

Kháng nguyên có bản chất hóa học là phức hợp của acid nucleic và gluicd.

d)

Sự kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể tương ứng là sự kết hợp đặc hiệu.

6.

Kháng thể có các chức năng sau ngoại trừ:

a)

Ngăn cản sự bám của các vi sinh vật vào các niêm mạc.

b)

Làm tăng quá trình thực bào.

c)

Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố của vi khuẩn.

d)

Sinh phản ứng quá mẫn muộn.

7.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai khi nói về chức năng của kháng thể:

a)

Ngăn cản sự bám của các vi sinh vật vào các niêm mạc.

b)

Làm giảm quá trình thực bào.

c)

Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố của vi khuẩn.

d)

Làm tan các vi sinh vật.

8.

Tế bào có khả năng sản xuất kháng thể:

a)

Tương bào.

b)

Lympho B.

c)

Lympho T.

d)

Không phải ba loại tế bào trên.

9.

Đặc điểm của bệnh truyền nhiễm:

a)

Vi sinh vật phải sinh sản tới một số lượng nhất định mới gây bệnh.

b)

Khi đã nhiễm mầm bệnh thì chắc chắn sẽ mắc bệnh.

c)

Các bệnh truyền nhiễm có tiến triển giống hệt nhau.

d)

Bệnh truyền nhiễm thường dẫn tới tử vong.

10.

Khái niệm miễn dịch thụ động nhân tạo là:

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi.

b)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con.

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh.

d)

Miễn dịch có được sau khi tiêm vaccin.

11.

Nguồn gốc kháng thể trong miễn dịch tự nhiên của cơ thể là:

a)

Nhận từ mẹ.

b)

Tự sinh kháng thể.

c)

Nhận được từ huyết thanh.

d)

Nhận được sau khi tiêm vaccin.

12.

Nhiễm trùng cấp tính không có đặc điểm sau:

a)

Triệu chứng bệnh rõ rệt.

b)

Thường tồn tại trong một thời gian ngắn.

c)

Thường do các vi khuẩn ký sinh trong tế bào gây nên.

d)

Sau nhiễm trùng cấp tính, bệnh nhân khỏi

13.

Tế bào có vai trò quan trọng trong quá trình đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Lympho Th.

b)

Lympho T.

c)

Lympho B.

d)

Lymphokin.

14.

Trong quá trình đáp ứng miễn dịch dịch thể, lymphokin được sản xuất từ

a)

Lympho Th.

b)

Lympho B.

c)

Lympho Tdh.

d)

Tế bào nhớ.

15.

Phát biểu nào không đúng về miễn dịch tự nhiên

a)

Chỉ có tác dụng khi vi sinh vật gây bệnh đã xâm nhập vào trong tế bào.

b)

Không cần có sự tiếp xúc với vi sinh vật gây bệnh.

c)

Còn gọi là miễn dịch không đặc hiệu.

d)

Gồm nhiều hàng rào vốn có của cơ thể.

16.

Vaccin sống được bào chế từ:

a)

Các sản phẩm của vi sinh vật.

b)

Ngoại độc tố của vi khuẩn đã được làm mất độc lực nhưng còn tính kháng nguyên.

c)

Những vi sinh vật gây bệnh đã chết.

d)

Những vi sinh vật còn sống nhưng không có khả năng gây bệnh.

17.

Phát biểu nào là đúng khi nói về nguyên tắc sử dụng vaccin:

a)

Mỗi vaccin chỉ cần tiêm một mũi duy nhất.

b)

Vaccin không gây phản ứng phụ.

c)

Phối hợp vaccin làm ảnh hưởng tới hiệu lực miễn dịch.

d)

Liều lượng vaccin phải được điều chỉnh theo độ t

18.

Mỗi vaccin chỉ cần tiêm một mũi duy nhất.

a)

A.Mỗi vaccin chỉ cần tiêm một mũi duy nhất.

b)

B.Vaccin không gây phản ứng phụ.

c)

C.Phối hợp vaccin làm ảnh hưởng tới hiệu lực miễn dịch.

d)

D.Liều lượng vaccin phải được điều chỉnh theo độ tuổi và giới tính.

19.

Liều lượng huyết thanh sử dụng phụ thuộc vào:

a)

A.Tuổi, cân nặng và đường tiêm.

b)

B.Tuổi, mức độ của bệnh và đường tiêm.

c)

C.Cân nặng, mức độ của bệnh và đường tiêm.

d)

D.Tuổi, cân nặng và mức độ bệnh.

20.

Tiêu chuẩn của vaccin là:

a)

A.An toàn và hiệu quả.

b)

B.Hiệu quả và kinh tế.

c)

C.Kinh tế và thuận lợi.

d)

D.An toàn và kinh tế.

21.

Sử dụng huyết thanh miễn dịch trong trường hợp:

a)

A. Phòng bệnh khẩn cấp và điều trị.

b)

B. Phòng bệnh và điều trị.

c)

C. Điều trị dự phòng.

d)

D. Phòng bệnh.

22.

Khi sử dụng huyết thanh miễn dịch cần lưu ý tác dụng không mong muốn nào sau đây:

a)

A. Sốc phản vệ.

b)

B. Sốt.

c)

C. Nổi hạch.

d)

D. Vết loét tại chỗ tiêm.

23.

Phải tiêm vaccin phối hợp khi sử dụng huyết thanh vì kháng thể do tiêm huyết thanh:

a)

A. Phát huy tác dụng chậm.

b)

B. Phát huy tác dụng nhanh.

c)

C. Chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.

d)

D. Bị cố định ở thành mạch.