wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu ĐÚNG về điều hòa chuyên hóa các chất trong cơ thể:

a)

Insulin là hormon quan trọng, vừa tham gia điều hoà nồng độ Glucose trong máu.....

b)

Glucagon tham gia trong quá trình điều hòa đường huyết, làm tăng sử dụng glucose

c)

Thyroxin làm giảm phân giải protein, giảm giải phóng năng lượng trong trường

d)

Glucocorticoid làm tăng sử dụng glucose trong mô nên làm giảm đường huyết

2.

Chọn câu SAI về tiêu hao và sử dụng năng lượng để duy trì cơ thể:

a)

Chuyển hóa cơ sở tiêu hao nhiều năng lượng nhất và thay đổi theo tuổi, cân nặng.

b)

Tiêu hóa protid cân năng lượng nhiều hơn so với tiêu hóa lipid và glucid.

c)

Tiêu hao năng lượng trong vận cơ thay đổi theo cường độ, tư thế và mức độ thông thạo của công việc.

d)

Khi sốt, nhiệt độ cơ thể tăng cao, tiêu hao năng lượng cho điều nhiệt sẽ giảm.

3.

Chọn câu SAI về Dịch cơ thể:

a)

Về mặt tổng quát, dịch cơ thể bao gồm dịch nội bào và dịch ngoại bào.

b)

Dịch cơ thể chứa nhiều nước và các chất hòa tan, trong đó lipopretein là thành phần quan trọng nhất.

c)

Dịch kẽ chiếm 80% thể tích dịch ngoại bào, 20% còn lại là huyết tương, dịch bạch huyết và dịch xuyên bào.

d)

Tỷ lệ thành phần của nước so với trọng lượng cơ thể dao động trong khoảng từ 45% đến 75% tuỳ thuộc chủ yếu vào số lượng mỡ của cơ thể.

4.

Sự phân bố nước giữa lòng mạch và dịch kẽ phụ thuộc vào cấu tạo của thành mao mạch và những lực tác dụng lên thành mao mạch, ngoại trừ

a)

Áp suất trong mao mạch

b)

Áp suất keo của huyết tương

c)

Áp suất keo của dịch kẽ

d)

Áp suất keo của dịch ngoài tế bào

5.

Chọn câu SAI: Trong một số bệnh như suy dinh dưỡng nặng, bệnh gan, bệnh thận, nồng độ albumin huyết tương giảm, áp suất keo giảm làm cho dịch từ máu đi vào khoảng kẽ và gây phù.

a)

Alpha-1-globulin tạo thành glycoprotein và một ít lipoprotein.

b)

Lipoprotein tỷ trọng cao (HDL) có chức năng vận chuyển mỡ đến các tế bào để sử dụng trong chuyển hoá năng lượng.

c)

Protein huyết tương tác dụng như những chất đệm, góp phần duy trì sự hãng định của pH máu trong khoảng từ 7.0 đến 7.5.

d)

Chức năng của dịch kẽ là cung cấp oxy và các chất dinh dưỡng cho tế bào, đồng thời nhận của tế bào CO2 và các sản phẩm chuyển hoá.

6.

Phân biệt dịch nội bào và dịch ngoại bào

a)

Dịch ngoại bào: protein không hiện diện trong dịch kẽ nhưng vẫn hiện diện trong những loại dịch ngoại bào khác.

b)

Dịch nội bào giàu cation K và anion PO4, trong khi đó, dịch ngoại bào giàu cation Na và anion C.

c)

Tất cả các câu trên đều đúng.

d)

Dịch nội bào chiếm 55% thể tích nước toàn cơ thể và có chứa nhiều protein, acid amin.

7.

Chọn câu ĐÚNG về huyết tương:

a)

Huyết tương là phần dịch lỏng của máu, chiếm 55% thể tích nước của cả cơ thể.

b)

Huyết thanh có thành phần tương tự như huyết tương nhưng không có chứa các yếu tố đông máu.

c)

Protid trong huyết tương là nguồn dự trữ acid amin và acid béo tự do cung cấp cho các tế bào.

d)

Các protein huyết tương tạo ra áp suất keo, có vai trò quyết định sự phân bố nước giữa máu và tế bào.

8.

Protein trong huyết tương giữ vai trò quan trọng trong miễn dịch:

a)

Albumin

b)

Gamma globulin

c)

Fibrinogen

9.

Hematocrit là tỷ lệ % giữa hai đại lượng nào sau đây:

a)

Tổng thể tích huyết cầu và thể tích máu toàn phần.

b)

Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết tương.

c)

Tổng thể tích hồng cầu và thể tích máu toàn phần.

d)

Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết tương.

10.

Chọn câu ĐÚNG về huyết tương:

a)

Các chất điện giải trong huyết tương tham gia điều hòa pH máu và cung cấp nguyên liệu cần thiết cho hoạt động của tế bào, các men...

b)

Điện giải đồ thay đổi giúp chẩn đoán các trường hợp sốc, nôn ói nhiều, tiêu chảy...

c)

Các gamma globulin và alpha-1-globulin tham gia trung hòa kháng nguyên, tạo khả năng miễn dịch cho cơ thể.

d)

Thể keton trong huyết tương là nguồn năng lượng cho tế bào lúc đói, ngoại trừ tế bào thần kinh.

11.

Chất nào sau đây có chức năng vận chuyển cholesterol dư thừa từ các tổ chức về gan:

a)

Chyromicron

b)

HDL (High-Density Lipoprotein)

c)

LDL (Low-Density Lipoprotein)

12.

Trong cơ thể nơi nào là duy nhất có dịch kẽ ưu trương cao

a)

Tủy thận

b)

Vỏ thận

c)

Câù thận

13.

Cấu tạo màng lọc cầu thận Không gồm

a)

Lớp tế bào nội mô tĩnh mạch

b)

Lớp màng đáy

c)

Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu thận

14.

Cấu tạo mô học của Nephron gồm

a)

Câù thận và ống thận

b)

Cầu thận và 2 tiểu động mạch

15.

Áp suất siêu lọc UP bằng

a)

+10 mmHg

b)

-10 mmHg

c)

+- 10 mmHg

16.

Tế bào hạt còn đc gọi là

a)

Tb cận cầu thận

b)

Tb trung mô ngoài cầu thận

17.

Phân bố thần kinh cho thận, ngoại trừ

a)

Thần kinh tủy ngược IX

b)

Thần kinh tủy ngược X

c)

Thần kinh tủy ngược XI

18.

Lượng bài Xuất nc tiểu đc tính theo công thức

a)

Bài Xuất= Lọc - Tái hấp thu+ Bài tiết

b)

Bài Xuất= Lọc - tái hấp thu - bài tiết

c)

Bài Xuất= Lọc+ tái hấp thu-bài tiết

19.

Chức năng nội tiết của thận giúp điều hòa các yếu tố sau, chọn câu sai

a)

PH máu

b)

Huyết áp

c)

Số lượng hồng cầu

20.

1 khả năng khuyếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch (ml/ph/mmHg)

a)

21

b)

2,1

c)

0,21

d)

20