wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B5

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Coagulase là enzym có ở vi khuẩn nào?

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Salmonella

2.

Đặc điểm sinh học của xoắn khuẩn giang mai:

a)

Đề kháng cao với các tác nhân lý hóa.

b)

Có sức đề kháng yếu, dễ dàng bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.

c)

Có khả năng đề kháng cao với nhiều loại kháng sinh.

d)

Tồn tại lâu trên các vật dụng ở ngoại cảnh.

3.

Lọai khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và là tác nhân gây nhiễm khuẩn bệnh viện quan trọng là:

a)

Trực khuẩn mủ xanh

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Phẩy khuẩn tả

d)

Giang mai

4.

Vi khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh là:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Phế cầu

d)

Lậu cầu

5.

Đặc điểm sinh học của vi sinh vật gây bệnh ở da:

a)

Tụ cầu có sức đề kháng yếu ở ngoại cảnh.

b)

Tụ cầu ngày càng kháng lại nhiều kháng sinh.

c)

Liên cầu có sức đề kháng cao với các tác nhân lý hóa.

d)

Liên cầu không bị tiêu diệt bởi tia cực tím.

6.

Đặc điểm sinh học của một số vi sinh vật gây bệnh đường sinh dục – tiết niệu?

a)

Lậu cầu có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh do đó dễ lây lan.

b)

E.coli có sức đề kháng yếu, dễ dàng bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.

c)

Trực khuẩn mủ xanh có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và ngày càng kháng lại nhiều loại kháng sinh.

d)

Xoắn khuẩn giang mai dễ dàng lây qua các dụng cụ bị nhiễm khuẩn.

7.

Vị trí gây bệnh thường gặp của lậu cầu là:

a)

Niệu đạo

b)

Âm đạo

c)

Trực tràng

d)

Bàng quang

8.

Vị trí gây bệnh thường gặp của liên cầu là:

a)

Họng

b)

Màng não

c)

Tai giữa

d)

Màng bụng

9.

Salmonellacó khả năng gây:

a)

Tăng co bóp nhu động ruột dẫn đến đau quan bụng

b)

Tăng tiết nước trong lòng ruột dẫn đến đi ngoài phân trắng

c)

Nhiễm độc thức ăn

d)

Tăng tiết chất nhầy trong lòng ruột​

10.

Đường lây của vi khuẩn Salmonella là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Da và niêm mạc

11.

Đường lây của vi khuẩn tả là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Da và niêm mạc

12.

Đường lây của xoắn khuẩn giang mai là:

a)

Qua da hoặc niêm mạc​​

b)

Truyền máu.

c)

Tình dục

d)

Mẹ truyền cho con.

13.

Trẻ em bị bệnh giang mai bẩm sinh do vi khuẩn xâm nhập qua:

a)

Nhau thai ở những bà mẹ bị bệnh.

b)

Niêm mạc khi sinh ở những bà mẹ bị bệnh.

c)

Da trẻ bị xây xát khi sinh ở những bà mẹ bị bệnh.

d)

Sữa ở những bà mẹ bị bệnh.

14.

Khả năng gây bệnh của tụ cầu:

a)

Chủ yếu gây viêm dạ dày ruột, hiếm gây bệnh ở các cơ quan khác.

b)

Chủ yếu gây nhiễm khuẩn da và niêm mạc, hiếm gây bệnh ở các cơ quan khác.

c)

Gây nhiễm khuẩn huyết thường gặp ở những người nằm viện lâu ngày.

d)

Gây nhiễm độc thức ăn chủ yếu ở trẻ em và người suy giảm sức đề kháng.

15.

Bệnh thấp tim là do vi khuẩn nào gây nên

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Não mô cầu

16.

Triệu chứng điển hình của lỵ cấp tính là:

a)

Đau bụng quặn, sốt, phân nhày máu

b)

Sốt, đi ngoài nhiều lần, phân nhày máu

c)

Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân lỏng như nước vo gạo

d)

Đau bụng

17.

Người bệnh Hà 30 tuổi, cách đây 3 ngày, xuất hiện các vết loét nhỏ, ngứa, sau đó có mủ ở kẽ ngón chân, vết loét lan dần. Tác nhân vi sinh vật có thể gây mụn mủ ở người bệnh Hà là:

a)

Phế cầu

b)

Liên cầu

c)

Lậu cầu

d)

E. coli

18.

Người bệnh Bảo 48 tuổi, cách đây 2 ngày đi liên hoan, sau đó xuất hiện nôn, đau bụng, kèm theo tiêu chảy 5 lần/ngày. Tác nhân vi sinh vật có thể gây tiêu chảy ở bệnh nhân trên là:

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Liên cầu

c)

Trực khuẩn mủ xanh

d)

H. pylori

19.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán viêm họng do liên cầu là:

a)

Dịch họng

b)

Chất nôn

c)

Đờm

d)

Máu

20.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán lao là:

a)

Dịch họng

b)

Chất nôn

c)

Đờm

d)

Máu

21.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán giang mai thời kỳ I là:

a)

Da xung quanh vết loét

b)

Dịch vết loét

c)

Nước tiểu

d)

Máu

22.

Lưu ý khi lấy bệnh phẩm để nuôi cấy tìm vi sinh vật gây bệnh:

a)

Đúng vị trí, khi có biểu hiện triệu chứng

b)

Đúng vị trí, khi có sốt

c)

Đủ số lượng cần thiết

d)

Cần có chất bảo quản thích hợp

23.

Người bệnh Hà 30 tuổi, cách đây 3 ngày, xuất hiện các vết loét nhỏ, ngứa, sau đó có mủ ở kẽ ngón chân, vết loét lan dần. Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi sinh đối với người bệnh trên là:

a)

Da xung quanh ổ mủ

b)

Mủ

c)

Nước tiểu

d)

Máu

24.

Người bệnh Bảo 48 tuổi, cách đây 2 ngày đi liên hoan, sau đó xuất hiện nôn, đau bụng, kèm theo tiêu chảy 5 lần/ngày. Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi sinh đối với người bệnh trên là:

a)

Đờm

b)

Phân

c)

Nước tiểu

d)

Máu

25.

Cách phòng nhiễm khuẩn do tụ cầu tốt nhất là:

a)

Đeo khẩu trang​​

b)

Vệ sinh ăn uống​

c)

Vệ sinh môi trường​​

d)

Tránh côn trùng đốt​

26.

Cách phòng bệnh do shigella tốt nhất là:

a)

Đeo khẩu trang​​

b)

Vệ sinh ăn uống​

c)

Truyền máu an toàn​​

d)

Tránh côn trùng đốt​

27.

Quan hệ tình dục an toàn là cách tốt nhất để phòng bệnh do:

a)

Trực khuẩn lỵ

b)

Trực khuẩn thương hàn

c)

Liên cầu nhóm A

d)

Lậu cầu

28.

Phòng nhiễm khuẩn do nhóm trực khuẩn đường ruột phải thực hiện:

a)

Đeo khẩu trang​​

b)

Vệ sinh môi trường​

c)

An toàn truyền máu​​

d)

Tránh côn trùng đốt​

29.

Cách phòng nhiễm khuẩn do trực khuẩn mủ xanh tốt nhất là:

a)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ​​

b)

Vệ sinh ăn uống: đảm bảo ăn chín, uống sôi.

c)

Vệ sinh môi trường, đặc biệt là môi trường bệnh viện.​​

d)

Uống thuốc dự phòng khi tiếp xúc với bệnh nhân