wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập TPTN

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Hàm lượng xentralit trong thuốc phóng dung môi không bay hơi so với trong thuốc phóng dung môi khó bay hơi?

a)

Cao hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Hỗn hợp thuốc sinh lửa trong các mồi lửa điện thường là?

a)

tetrazen thuần hóa

b)

Chì stipnat thuần hóa

c)

Thủy ngân Fuminat

d)

Chì Azit thuần hóa

3.

Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nga, piroexilin là NC có hàm lượng nito?

a)

<10,1%

b)

10.1 - 12.1%

c)

12.1 - 14.1%

d)

>14%

4.

Thuốc nổ TГA có

a)

Đặc trưng năng lượng cao hơn A-IX-2

b)

Nhiệt lượng nổ cao hơn A-IX-2

c)

Đặc trưng năng lượng cao hơn TNT

d)

Nhiệt lượng nổ thấp hơn TNT

5.

So với thuốc nổ TNT, thuốc nổ TA-80 có?

a)

Khả năng sing công cao hơn

b)

Khả năng sinh công ít hơn

c)

Tốc độ nổ cao hơn

d)

Khả năng đốt chaý kém hơn

6.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG

a)

Chất kết dính trong thuốc phóng hỗn hợp cũng đóng vai trò là chất cháy

b)

Chất kết dính khi cháy tạo thành các o xit và thu nhiệt

c)

Chất kết dính trong thuốc phóng hỗn hợp là chất dẻo đàn hồi

d)

Trong quá trình bảo quản, các chất kết dính sẽ bị già hóa

7.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG

a)

TNT có độ bền lý hoá học cao

b)

TNT có độ nhạy với xung cơ học cao

c)

TNT có hệ số cân bằng oxi âm

d)

TNT có khả năng chịu nén tốt

8.

Trong các hỗn hợp sau, hỗn hợp nào có độ nhạy va đập cao nhất

a)

KNO3 + C + S

b)

KClO4 + Al + Cl20 + polyureten + chất thuần hóa

c)

KClO4 + Al + Cl20 + polyureten

d)

KClO3 + Al + Cl20 + polyureten

9.

Các chất oxi hóa sử dụng nhiên liệu tên lửa rắn hỗn hợp là các chất

a)

Có hệ số cân bằng oxi âm

b)

Khi phản ứng chất cháy phải thu nhiệt

c)

Có tỉ trọng cao

d)

Có độ nhạy va đập cao

10.

KHông thể chế tạo liều thuốc nổ tetryl bằng phương pháp đúc vì?

a)

Nó có nhiệt độ nóng chảy quá cao

b)

Mật độ của liều nổ không đạt yêu cầu

c)

Nó không hủy khi bị nóng chảy

d)

Liều nổ thu dc có độ nhạy thấp

11.

Khảng định nào sau đây là Đúng

a)

Tetazen tác dụng với axit lỏng

b)

Tretazen không tác dụng với các kim loại ( sắt đồng nhôm)

c)

LÀm giảm độ thủy tính hóa của cao su

d)

Làm Tăng độ cứng của cao su

12.

Phụ gia hóa dẻo giúp?

a)

Làm tăng độ nhớt của cao su

b)

làm giảm độ mềm dẻo của cao su

c)

Làm giảm nhiệt độ của thủy tinh hóa của cao su

d)

Làm tăng độ cứng của cao su

13.

Phát biểu nòa dưới đây KHÔNG ĐÚNG

a)

Than làm tăng khả năng hút ẩm của TP đen

b)

Lưu huỳnh làm tăng khả năng hút ẩm của TP đen

c)

KNO3 làm tăng khả năng hút ẩm của TP đen

d)

Đánh bóng TP đen giúp giảm khả năng hút ẩm của nó

14.

Phương tiện nào dưới đây hoạt động yêu cầu phải tạo ra màn khói lớn đặc và bền trong không khí

a)

Phương tiện đốt cháy

b)

Phương tiện tạo khói

c)

Phương tiện vạch đường

d)

Phương g tiện chỉ thị mục tiêu

15.

Tác dụng chính của chất xúc tác đóng rắn trong nhiên liệu TLRHH là gì

a)

Tăng thời gian hóa rắn của nhiên liệu

b)

Giảm thời gian hóa rắn của nhiên liệu

c)

Tăng độ nhớt của cao su

d)

Giảm độ nhớt của cao su

16.

So sánh thuốc nổ TNT, hecxogen có

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Đặc trung năng lượng thấp

c)

Độ nhạy cao

d)

Có khả năng chịu nén tốt hơn

17.

So với hệ nhiên liệu oxi lỏng hệ nhiên liệu trên cơ sở axit nitric có

a)

Thiết bị làm lạnh phức tạp hơn

b)

Xung lượng riêng cao hơn

c)

Được sử dụng rộng rãi hơn trong các tên lửa quân sự

d)

Được sử dụng rộng rãi hơn trong các tên lửa vũ trụ

18.

Thủy ngân fuminat chỉ được nhồi trong kíp nổ công nghiệp mà không dung cho kíp nổ quân sự lý do chính là

a)

Khả năng năng gây nổ của thủy ngân fuminat không cao

b)

Thủy ngân fuminat có độ nhạy cao, dễ gây nổ sớm liều nổ

c)

Khả năng gây cháy của thủy ngân fuminat không cao

d)

Tốc độ nổ của thủy ngân fuminat không cao

19.

Mồi lửa điện công nghiệp thường sử dụng mồi lửa điện loại

a)

Cầu nung

b)

Tia lửa điện

c)

Tiếp xúc

d)

Cả ba loại trên

20.

Khẳng định nào dưới đây là không đúng

a)

Bột kim loại al,mg,li trong nhiên liệu tên lửa tăng nhiệt lượng cháy của nhiên liệu tên lửa

b)

Bột kim loại al,mg,li trong nhiên liệu tên lửa tăng độ bền cơ học của nhiên liệu tên lửa

c)

Bột kim loại al,mg,li trong nhiên liệu tên lửa tăng thể tích sản phẩm khí của nhiên liệu tên lửa

d)

Kim loại al,mg,li trong nhiên liệu tên lửa tăng độ nhạy với xung cơ học của nhiên liệu tên lửa

21.

Ứng dụng chủ yếu của thuốc nổ tetryl ở dạng đơn chất là

a)

Nhồi vào các loại bom đạn

b)

Làm thuốc nổ công nghiệp

c)

Nhồi vào các loaị đạn chống tăng

d)

Làm kíp nổ trạm truyền nổ

22.

Trong công nghiệp sản xuất thuốc phóng để hòa đều colocxilin người ta thường dùng dung môi

a)

Axeton

b)

Hỗn hợp cồn ete

c)

Nitro glyxerin [NG]

d)

Hỗn hợp cồn axeton

23.

Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào được sử dụng hạt lửa ngòi

a)

HgONC2 25% + KCLO3 37,5% + Sb2S3 37,5%

b)

HgONC2 35% + KCLO3 40% + Sb2S3 25%

c)

HgONC2 50% + KCLO3 25% + Sb2S3 25%

d)

HgONC2 16,5% + KCLO3 55,5% + Sb2S3 27,8%

24.

Thuốc nổ hỗn hợp AT-80 có chứa

a)

80% TNT + 20% chất thuần hóa

b)

80% hecxogen + 20% chất thuần hóa

c)

80% TNT + 20% hecxogen

d)

80% TNT + 20% bột nhôm

25.

Phát biểu nào DƯỚI đây đúng

a)

Khi bị đốt nóng nhanh đến 180 ℃ ,NG không nổ

b)

NG ở trạng thái lỏng kém nhạy hơn ở trạng thái rắn

c)

Khi bị nung nóng độ nhạy của NC tăng lên

d)

NG khá bền, không bị phân hủy ngay cả ở nhiệt độ cao

26.

Diphenylamine được sử dụng làm chất an định trong thuốc phóng vì

a)

Nó có tính chất axit yếu

b)

Nó có khả năng hấp thụ các oxit nitơ rất mạnh

c)

Nó có tính khử

d)

Nó có khả năng hấp thụ các tạp chất trong thuốc phóng

27.

Trong thuốc nổ A-IX-1 thành phần khối lượng hexogen thường là

a)

64 ÷ 66%

b)

74 ÷ 76%

c)

84 ÷ 86%

d)

94 ÷ 96%

28.

So sánh thuốc nổ A-IX-1 thuốc nổ A-IX-2 có

a)

Tỷ lệ hexogen cao hơn

b)

Độ nhạy cao hơn

c)

Có nhiệt lượng nổ thấp hơn

d)

Tỷ lệ chất thuần hóa cao hơn

29.

Hàm lượng xentralit trong thuốc phóng dung môi trong thuốc phóng bay hơi so với thuốc phóng khó bay hơi

a)

Cao hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Nhiệt độ sôi là đặc trưng quan trọng của nhiên liệu tên lửa lỏng các nhiên liệu tên lửa lỏng yêu cầu có nhiệt độ sôi

a)

Cao hơn 40 ℃

b)

Cao hơn 60 ℃

c)

Cao hơn 80 ℃

d)

Cao hơn 100℃

31.

Hỗn hợp thuốc sinh lửa trong các mồi lửa điện thường là

a)

Tetrazen

b)

Chì stipnat thuần hóa

c)

Thủy ngân fuminat

d)

Chì azit thuần hóa

32.

HMX được tách ra khỏi RDX trong quá trình điều chế bằng cách

a)

Làm bay hơi hỗn hợp

b)

Nấu chảy rồi tách

c)

Hòa tan trong axeton

d)

Dùng sàng để tách

33.

Trong các hỗn hợp sau đây hỗn hợp nào có độ nhạy với va đập cao nhất

a)

KNO3 + C + S

b)

KCLO4 + AL + CL 20 + polyuretan + chất thuần hóa

c)

KCLO4 + AL + CL 20 + polyuretan

d)

KNO3 + AL + CL20 + polyuretan

34.

Chì stipnat được ứng dụng chủ yếu làm thuốc nổ mồi phụ trợ trong kíp nổ tia lửa vì

a)

Nó có khả năng mồi nổ cao hơn các thuốc nổ mồi khác

b)

Có độ nhạy với xung va đập cao hơn với các thuốc nổ mồi khác

c)

Nó rất nhạy với tia lửa

d)

Có độ nhạy với xung ma sát cao hơn so với các thuốc nổ mồi khác

35.

Thủy ngân fuminat dùng trong quân sự có màu

a)

Xanh

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Đỏ

36.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG

a)

Thuốc phóng đen được dùng trong kíp nổ

b)

Thuốc phóng đen được dùng trong liều châm lửa

c)

Thuốc phóng đen được dùng trong liều tự hủy

d)

Thuốc phóng đen được dùng trong lõi dây cháy chậm

37.

Trong các loại thuốc nổ dưới đây, loại nào được sử dụng phổ biến nhất trong công nghiệp

a)

Hỗn hợp các thuốc nổ đơn

b)

Thuốc nổ amonit

c)

Thuốc nổ chứa kim loại

d)

Thuốc nổ dẻo

38.

Khẳng định nào dưới đây về yêu cầu đối với thuốc nổ mồi là KHÔNG ĐÚNG

a)

Thuốc nổ mồi có khả năng mồi cháy cao

b)

Thuốc nổ mồi có độ nhạy thích hợp với xung cơ học

c)

Thuốc nổ mồi có độ tản rời và nén ép tốt

d)

Thuốc nổ mồi có thể tác dụng với kim loại để bảo quản được lâu dài

39.

So với hecxogen, octogen có

a)

Độ nhạy thấp hơn

b)

Độ bền nhiệt thấp hơn

c)

Độ bền nhiệt cao hơn

d)

Đặc trưng năng lượng thấp hơn

40.

Trong công nghiệp sản xuất thuốc phóng để hóa dẻo pirocxilin người ta thường dùng dung môi

a)

Nitroglyxerin (NG)

b)

Nitrogdiglycol (NDg)

c)

Niroxilitan (NX)

d)

Hỗn hợp cồn ete- etylic

41.

Hexogen dược sử dụng dưới dạng thuốc nổ phá hỗn hợp vì

a)

Có nhiệt độ phân hủy cao hơn nhiệt độ cao nhiệt độ nóng chảy

b)

Có uy lực quá cao

c)

Có độ nhạy quá cao

d)

Có giá thành cao

42.

Thuốc nổ pentrit ở dạng tinh thể có màu

a)

Hồng

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Trắng

43.

Theo đặc điểm của xung ban đầu, hỗn hợp kích thích được chia thành

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

44.

Thuốc nổ A-XI-2 có thành phần hexogen/ bột nhôm/ chất thuần hóa là

a)

76/ 20/ 4

b)

20/4/76

c)

76/ 4/ 20

d)

20/ 76/4

45.

Tác dụng chính của chất xúc tác đóng rắn trong nhiên liệu TLRHH là để

a)

Tăng thời gian hóa rắn của nhiên liệu

b)

Giảm thời gian hóa rắn của nhiên liệu

c)

Tăng độ nhớt của cao su

d)

Giảm độ nhớt của cao su

46.

Trong các chất oxi hóa sau chất nào có hàm lượng oxi hóa cao nhất

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

NH4NO3

d)

Ba(NO3)2

47.

Theo chiều từ bề mặt ngoài vào bên trong hạt thuốc phóng thuần hóa, tốc độ cháy của thuốc

a)

Tăng dần

b)

Không thay đổi

c)

Giảm dần

d)

Cả 3 đáp án trên

48.

A-XI-1 là thuốc nổ hỗn hợp chứa

a)

Hexogen và TNT

b)

Hexgen và pentrit

c)

Hexogen, chất thuần hóa và bột màu

d)

Hexogen và đinitronaphtalen

49.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG

a)

TNT có độ bền nhiệt cao

b)

TNT rất dễ đúc và nén

c)

TNT rất khó nén nên cần chất thuần hóa

d)

TNT không tác dụng với các kim loại

50.

Chất nào KHÔNG phải là thuốc nổ mồi trong danh sách dưới đây

a)

Thủy ngân fuminat

b)

Chì azit

c)

Pentrit

d)

Chì stipnat

51.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG

a)

Than làm tăng khả năng hút ẩm của thuốc phóng đen

b)

Lưu huỳnh làm tăng khả năng hút ẩm của thuốc phóng đen

c)

KNO3 làm tăng khả năng hút ẩm của thuốc phóng đen

d)

Đánh bóng thuốc phóng đen giúp giảm khả năng hút ẩm của nó

52.

Thuốc nổ hỗn hợp TA-80 có chứa

a)

80% TNT + 20% chất thuần hóa

b)

80% hexogen + 20% chất thuần hóa

c)

80% TNT + 20% hexogen

d)

80% TNT + 20% bột nhôm

53.

Thuốc nổ pentolit là thuốc nổ hỗn hợp của TNT và pentrit với tỷ lệ khối lượng pentrit là

a)

10 - 30%

b)

30 - 50%

c)

50 - 70%

d)

70 - 90%

54.

Hỗn hợp mồi lửa điện thường chứa

a)

Thủy ngân fuminat

b)

Chì stipnat

c)

Chìa azit

d)

Tetrazen

55.

Thủy ngân fuminat dùng trong quân sự có màu

a)

Xanh

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Đỏ

56.

Không thể chế tạo liều thuốc nổ tetryl bằng phương pháp đúc vì

a)

Nó có nhiệt độ nóng chảy quá cao

b)

Mật độ của liều nổ không đạt yêu cầu

c)

Nó phân hủy khi nóng chảy

d)

Liều nổ thu được có độ nhạy thấp

57.

Phụ gia hóa dẻo giúp

a)

Làm tăng độ nhơt của cao su

b)

Làm giảm độ mềm deo của cao su

c)

Làm giảm nhiệt độ thủy tinh hóa của cao su

d)

Làm tăng độ cứng của cao su

58.

Trong thành phần thuốc nổ của đây cháy chậm thường chứa C + S và

a)

KLO3

b)

Ba(NO)3

c)

KNO3

d)

NaNO3

59.

Thủy ngân fuminat chỉ được sử dụng trrong kíp nổ công nghiệp mà không dùng cho kíp nổ quân sự. Lý do chính là:

a)

khả năng gây nổ của thủy ngân fuminat không cao

b)

thủy ngân fuminat có độ nhạy cao,dễ gây nổ sớm liều nổ

c)

khả năng gây cháy của thủy ngân fuminat không cao

d)

tốc độ cháy của thủy ngân fuminat là không cao

60.

phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG:

a)

thuốc phóng đen được dùng trong kíp nổ

b)

thuốc phóng đen được dùng trong liều châm lửa

c)

thuốc phóng đen được dùng trong liều tự hủy

d)

thuốc phóng đen được dùng trong lõi dây cháy chậm

61.

khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

CL-20 có khả năng chịu nhiệt tốt

b)

CL-20 có tốc độ cháy thấp hơn RDX và HMX khi dùng trong thuốc phóng và nhiên liệu tên lửa

c)

CL-20 có đặc trưng năng lượng thấp hơn RDX

d)

CL-20 có độ nhạy va đập thấp

62.

Chì stipnat + tetrazen có độ nhạy cao hơn với xung ban đầu

a)

chì stipnat + tetrazen có độ nhạy cao hơn với xung ban đầu

b)

chì stipnat + tetrazen không gây ăn mòn nòng súng pháo

c)

chì stipnat + tetrazen không nổ khi cháy

d)

chì stipnat + tetrazen có đặc trưng năng lượng cao hơn.

63.

Trong thuốc nổ A-IX-1, thành phần khối lượng của hexogen thường là:

a)

64-66%

b)

74-76%

c)

84-86%

d)

94-96%

64.

Công thức phân tử của nitrodiglycol (NDg) là:

a)

C4H8O(ONO2)2

b)

C5H10O(ONO2)2

c)

C3H6O(ONO2)2

d)

C4H7O(ONO2)3

65.

Trong thành phần thuốc của dây cháy chậm thường chứa C + S và:

a)

KCLO3

b)

Ba(NO3)2

c)

KNO3

d)

NaNO3

66.

Hydro lỏng ít được sử dụng trong các tên lửa quân sự vì:

a)

nó có xung lượng riêng thấp

b)

nó có khả năng sinh nhiệt thấp

c)

Nó khó sản xuất và bảo quản ở trạng thái lỏng

d)

cả 3 lý do trên

67.

Khi được sử dụng làm chất an định trong thuốc phóng, hàm lượng diphenylanin(DPA) không được quá:

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

68.

Theo nguyên tắc hoạt động, hạt lửa được chia thành:

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

69.

Khả năng gây nổ của chì stipnat:

a)

tương đương với chì azit

b)

tương đương với với thủy ngân fuminat

c)

thấp hơn chì azit

d)

cao hơn chì azit và tương đương với thủy ngân fuminat

70.

Khẳng định nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG:

a)

pentrit có khả năng chịu nén kém

b)

pentrit có độ nhạy thấp hơn TNT

c)

pentrit có nhiệt độ nóng chảy cao hơn TNT

d)

pentrit có đặc trưng năng lượng cao hơn TNT

71.

Trong các loại than sau, loại nào có hàm lượng C cao nhất:

a)

than socola

b)

than nâu

c)

than nâu đen

d)

than đen

72.

Thủy ngân fuminat dùng trong quân sự có màu:

a)

xanh

b)

trắng

c)

vàng

d)

đỏ

73.

trong các chất oxi hóa sau, chất nào có hàm lượng oxi cao nhất:

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

NH4NO3

d)

Ba(NO3)2

74.

trong công nghiệp sản xuất thuốc phóng, để hóa dẻo colocxilin người ta thường dùng dung môi:

a)

axeton

b)

hỗn hợp cồn este

c)

nitroglyxerin(NG)

d)

hỗn hợp cồn axeton

75.

phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

a)

TNT có độ bền lý-hóa học cao

b)

TNT có độ nhạy với xung cơ học cao

c)

TNT có hệ số cân bằng oxi âm

d)

TNT có khả năng chịu nén tốt

76.

bột nhôm thường được hỗn hợp với thuốc nổ nhồi trong các loại đạn xuyên thép và đạn cao xạ vì nguyên nhân chính sau:

a)

bột nhôm làm tăng độ nhạy của thuốc nổ

b)

bột nhôm tham gia phản ứng nổ, tỏa nhiệt mạnh, do đó tăng tác dụng phá hoại

c)

bột nhôm tham gia phản ứng nổ, tạo ra các sản phẩm độc hại gây sát thương quân địch

d)

bột nhôm có giá thành thấp hơn thuốc nổ

77.

số nhóm -NO2 trong công thức phân tử của hexogen là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Khẳng định nào dưới đây về yêu cầu đối với thuốc nổ mồi là KHÔNG ĐÚNG:

a)

thuốc nổ mồi có khả năng mồi cháy cao

b)

thuốc nổ mồi có độ nhạy thích hợp với xung cơ học

c)

thuốc nổ mồi có độ tản rời và độ nén tốt.

d)

thuốc nổ mồi có thể tác dụng với kim loại để bảo quản lâu dài.

79.

thuốc nổ FOX-7 ở trạng thái tinh thể có màu:

a)

xanh nhạt

b)

trắng

c)

vàng sáng

d)

đỏ nhạt

80.

Khi làm việc với chất nổ, sẽ xảy ra mất an toàn khi bạn:

a)

không làm bất cứ việc gì với chất nổ khi không nắm chắc được các tính chất của chúng

b)

không cho phép các cá nhân làm việc với chất nổ khi chưa được huấn luyện về tính chất và phương pháp chế tạo, cũng như về kỹ thuật an toàn.

c)

không để lượng chất nổ tại nơi làm việc vượt qua định mức cho phép đối với từng loại chất nổ

d)

bảo quản chung thuốc nổ với thuốc phóng và các vật liệu dễ cháy khác.

81.

dây cháy chậm nói chung có tốc độ cháy:

a)

khoảng 1,20 cm/s

b)

khoảng 1,00 cm/s

c)

khoảng 0,48 - 0,56 cm/s

d)

cả 3 đáp án trên

82.

Thuốc nổ octogen còn gọi là thuốc nổ HMX bởi vì:

a)

khi nóng chảy nó không phân hủy

b)

nó là sản phẩm phụ của quá trình tổng hợp hexogen

c)

nó có nhiệt độ nóng chảy cao hơn hexogen

d)

nó có nhiều nhóm -NO2 trong phân tử hơn hexogen

83.

Tetryl nguyên chất khi nổ sản phẩm nổ không bị oxi hóa hoàn toàn. Điều này là do:

a)

tốc độ nổ của tetryl không đủ cao

b)

tetryl có hệ số cân bằng oxi âm

c)

tetryl có hệ số cân bằng oxi dương

d)

tốc độ nổ của tetryl quá cao

84.

theo chiều từ bề mặt ngoài vào bề mặt bên trong thuốc phóng thuần hóa, tốc độ cháy của thuốc :

a)

tăng dần

b)

không thay đổi

c)

giảm dần

d)

cả 3 đáp án trên

85.

hỗn hợp nào dưới đây gây ăn mòn nòng súng pháo:

a)

chì azit +KCLO3+Sb2S3

b)

chì stipnat+ KCLO3+Sb2S3

c)

thủy ngân fuminat+ KCLO3+Sb2S3

d)

tetrazen+ KCLO3+Sb2S3

86.

độ nhạy của thủy ngân fuminat giảm xuống khi:

a)

giảm áp suất nén

b)

tăng áp suất nén

c)

giảm độ ẩm

d)

giảm nhiệt độ

87.

khẳng định nào sau đây ĐÚNG:

a)

CL-20 là thuốc nổ dạng lỏng có màu xanh đậm

b)

CL-20 tan tốt trong dung môi có chứa nhóm cacbonyl

c)

CL-20 là thuốc nổ yếu nhất trong các thuốc nổ đơn được biết đến

d)

CL-20 có độ nhạy với va đập thấp